1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra môn toán khối 11

4 533 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra môn toán khối 11
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 114,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra học kỳ I

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I -11NC NĂM HỌC : 2011-2012

Cõu 1 (3,0 điểm) Giải cỏc phương trỡnh sau :

a ) 3 tan(x 15 )   3

b ) 3cos x 2sin x 2 2    0

c) cos2x  3sin 2x 1

Cõu 2 (1,0 điểm) Cho đường thẳng d: 3x4y1 0 Tỡm ảnh của d qua phộp tịnh tiến theo ( 1; 2)

u 

Cõu 3 (0,50 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường trũn (C): (x–1)2 + (y–2)2 = 16 Viết phương trỡnh đường trũn (C’) là ảnh của đường trũn (C) qua phộp vị tự tõm O(0;0), tỉ số k

= 3

Cõu 4 (1,0 điểm)

Một hộp đựng 3 quả cầu xanh và 2 quả cầu đỏ, chọn ngẫu nhiờn hai quả cầu từ hộp Tớnh xỏc suất để

lấy đợc hai quả cùng màu

Cõu 5 (1,0 điểm) Tớnh giỏ trị của biểu thức T C 12011C22011C32011 C 20112011

Cõu 6 (1,0 điểm) Giải phương trỡnh ẩn n trong  : 

3 2n

Cõu 7 (1,0 điểm) Giải phương trỡnh lượng giỏc sin x2 cos 2x cos 3x2  2

Cõu 8 (1,5 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh bỡnh hành, O là tõm của hỡnh bỡnh hành Gọi M là trung điểm của cạnh SB, N là điểm trờn cạnh BC sao cho BN = 2CN a) Chứng minh OM song song với mặt phẳng (SAC)

b) Xỏc định giao tuyến của (SCD) và (AMN)

ĐÁP ÁN

Cõu 1 (3,0 điểm)

a)

3

3

(0,25 điểm)

 x 15 0 300k.180 (k  )

 (0,5 điểm)

 x 45 0k.180 (k  )

 (0,25 điểm)

b) pt3 3sin x 2 sin x 2   2 0

 3sin x 2 sin x 52   0 (0,25 điểm)

sin x 1

5

3

(0,5 điểm)

Trang 2

sin x 1 x 2 k2

KL : x 2 k2 , k

(0,25 điểm)

c)

(0,25 điểm)

  (0,25 điểm)

 

 (0,25 điểm)

3

  

 

 (0,25 điểm)

Cõu 2 (1,0 điểm)

Gọi d’ là ảnh của d qua phộp tịnh tiến theo u ( 1; 2)

 Lấy M(x,y)d, M’(x’,y’) d’

Khi đú:

Thay vào phương trỡnh đường thẳng d, ta được:

3(x ' 1) 4(y ' 2) 1 0     (0,25 điểm)

 3x ' 4y ' 3 8 1 0    

 M '(x ', y ') d ' : 3x ' 4y ' 6 0    (0,25 điểm)

Vậy d' : 3x4y 6 0 (0,25 điểm)

Cõu 3 (0,50 điểm)

(C) cú tõm I(1;2),bỏn kớnh R=4

(C’) cú tõm I’(3;6),bỏn kớnh R’= |k|R =12 (0,25 điểm)

Pt (C ) : (x 3)/  2(y 6) 2144 (0,25 điểm)

Cõu 4 (1,0 điểm)

Số kết quả có thể có là n( Ω )= C202

=190 (0,25 điểm)

Cách 1 Gọi A là biến cố: “Chọn đợc hai quả khác màu ” ⇒ n(ΩA)=C C115 51

(0,5 điểm)

⇒ P(A)=

1 1

15 5 2 20

C C 15

38

C  (0,25 điểm)

Trang 3

Cách 2 Suy ra A là biến cố: “Chọn đợc hai quả cùng màu ”

2 2

5 15

20

C

Cõu 5 (1,0 điểm) Xột (1 x) n C0nC x C x1n  n2 2 C x n nn (*) (0,25 điểm)

Thay x =1, n = 2011 vào (*) , ta được : (1 1) 2011C02011C12011C22011 C 20002011 (0,5

điểm)

Do đú : T 2 2011 (0,25 điểm)

Cõu 6 (1,0 điểm) Điều kiện :

3

2

n (0,25 điểm)

Ta cú : A32n  24

(2n)!

24 (2n 3)!

 (0,25 điểm)

(2n 3)!(2n 2)(2n 1)2n

(2n 3)!

 2n3 3n2 n 6 0 (n 2)(2n 2 n 3) 0 n2 (0,25 điểm)

Vậy phương trỡnh cú nghiệm n = 2

Cõu 7 (1,0 điểm)

(0,25 điểm)

2 cos 3x.(cos x cos 3x) 0 2 cos x cos 2x cos 3x 0

cos x 0

(0,25 điểm)

Cõu 8 (1,5 điểm)

a) Chứng minh OM song song với mặt phẳng (SCD)

Trong tam giỏc SBD ta cú OM là đường trung bỡnh

Do đú: OM // SD (0,25 điểm)

Ta cú:

OM // SD

OM // (SCD)

  (0,25 điểm)

b) Xỏc định giao tuyến của (SCD) và (AMN)

Trong (ABCD) ta cú: AN CD E 

sin x cos 2x cos 3x

2 (cos 2x cos 4x) (cos 6x 1) 0 2 cos 3x cos x 2 cos 3x 0

Trang 4

(0,5 ®iÓm)

Trong (SBC) ta có: MN SC F 

(0,25 ®iÓm)

Từ (1),(2) Suy ra : giao tuyến của (SCD) và (AMN) là EF

Hình (0,25 ®iÓm)

Ngày đăng: 11/04/2013, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w