1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra môn toán khối 11

4 443 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kì 1 môn: Toán 11
Trường học Trường THPT Phạm Văn Đồng
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (1,5 điểm) Cho hàm số (1) a) Giải phương trình . b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) và tất cả các giá trị của x tương ứng.

Trang 1

TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (7,0 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Cho hàm số y2sin 3x1 (1)

a) Giải phương trình y 0

b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) và tất cả các giá trị của x tương ứng

Câu 2: (1,0 điểm) Gieo con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần.

a) Hãy liệt kê tất cả các phần tử của các biến cố sau:

A: “Mặt sáu chấm xuất hiện trong lần gieo thứ nhất”

B: “Số chấm trong lần gieo thứ nhất gấp đôi số chấm trong lần gieo thứ hai và tổng số chấm trong hai lần gieo trên là số lẻ”

b) Tính xác suất của hai biến cố trên

Câu 3: (1,0 điểm)

Chứng minh rằng với các số tự nhiên n, k sao cho 0    , ta có:k 1 n

nCkC  kC

Câu 4: (3,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là trung

điểm của SD

a) Xác định các giao tuyến của (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Chứng minh rằng: SB//ACM

c) Xác định giao điểm I của MB với mặt phẳng (SAC) Chứng minh rằng: điểm I

là trọng tâm của tam giác SAC

II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)

Học sinh học chương trình nào thì làm theo chương trình đó.

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu 5a (2,0 điểm) Cho dãy số  u n

là 1 cấp số cộng thỏa mãn

1 3

2 7

15

u u

u u

 

 

a) Tìm số hạng đầu, công sai và số hạng tổng quát của cấp số cộng đó

b) Xét tính tăng, giảm của dãy số  u n

Câu 6a (1,0 điểm) Giải phương trình sau:

2

2sin sin 2 1 2 2 sin sin

4

xx  x  x

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu 5b (2,0 điểm)

Trang 2

A

M

I d

Một lô hàng gồm 7 sản phẩm, trong đó có 3 sản phẩm loại 1 và 4 sản phẩm loại II

Chọn ngẫu nhiên ra 4 sản phẩm đã kể ra Gọi X là số sản phẩm loại I trong 4 sản phẩm lấy

ra

a) Tìm phân bố xác suất của đại lượng ngẫu nhiên X

b) Tính E(X) và V(X)

Câu 6b (1,0 điểm)

Giải phương trình sau: 1 os cos 2 cos3 2sin 3 3 sin  1 cos 

4cos 2

x

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu 1

(1,5 điểm)

1a/ (1,0 điểm)

2

2

k

k

3 0, 25

1b/ (1,5 điểm)

Với  x R,ta có: 3 y 1

2

1 sin 3 1

6 3

k Max y  x  x  

2

3 sin 3 1

6 3

k Min y  x  x   

3 0, 25

Câu 2a

(1,0 điểm)

a/ (0,5 điểm) A  6;1 , 6; 2 , 6;3 , 6; 4 , 6;5 , 6;6           

B  1;2 , 3;6    2 0, 25

b/ (0,5 điểm)   1;   1

Câu 3

(1,0 điểm) 3a/ (1,0 điểm)

k n

2 0,5

Câu 4

(3,5 điểm) a) SOSAC  SBD

SAB  SCD Sd AB//

//

// ACM ACM

OM SB

SB OM

c) Trong (SBD): Gọi ISOBM

2 0,5

2 0,5

Trang 3

B C

I BM SAC

Ta có: I là trọng tâm của

2 3

SBD SI SO

  

Mà SO lại là đường trung tuyến của SAC

Nên điểm I trọng tâm của SAC

( Vẽ hình được 0,5 điểm)

2 0,5

0,5

Câu 5a

(2,0 đ iểm) 1

a ud  u   n

b) dãy số  u n

là dãy giảm vì d = -3

3 0,5 0,5

Câu 6a

2sin sin cos sin 1 2 sin cos

2 sin cos sin 1 sin 1 0

2 sin cos 1 sin 1 0 sin 1

2 sin cos 1

2 ,

0,5

0,5

Câu 5b

35

18 35

12 35

1 35 16

( )

7

E X 

;

24 ( ) 49

V X 

1,0

2 0,5

Câu 6b

(1,0 đ iểm) ĐK:

1 cos (*)

2

x 

2

2cos 2 cos 2 cos

2sin 3 3 sin 1 cos

2 2cos 1

x

2

cos 2cos cos 1

2sin 3 3 sin 1 cos 2cos 1

x

2sin 3x 3 sinx cosx 1 cosx 0

0, 25

0, 25

2 0, 25

Trang 4

2 cos 1

cos 1

3 sin cos 2sin 3

,

24 2

x x

k

  





 Thỏa (*)

Ngày đăng: 11/04/2013, 21:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w