1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn toán lớp 7

130 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ hoặc đèn chiếu, giấy trong ghi: +Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK.. B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: -GV: Bảng phụ hoặc

Trang 1

+HS biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

I.Hoạt động I: Tìm hiểu chương trình Đại số 7 (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Giới thiệu chương trình Đại số lớp 7 gồm 4

-Ghi lại các yêu cầu cua GV để thực hiện

-Mở mục lục trang 142 SGK theo dõi

II.Hoạt động 2: Tìm hiểu số hữu tỉ (12 ph).

HĐ của Giáo viên

52-Em hãy viết mỗi số trên thành

-Các HS khác làm vào vở

-Trả lời:

Có thể viết mỗi số trên thànhvô số phân số bằng nó

61

12

15,

01

43

23

197

197

-Hỏi: Vậy thế nào là số hữu tỉ?

-Giới thiệu tập hợp các số hữu

-Trả lời: Theo định nghĩa trang

*

5

310

66,

*

4

5100

12525

,

Trang 2

tỉ được ký hiệu là Q.

-Yêu cầu HS làm

-Yêu cầu đại diện HS đứng tại

chỗ trả lời, GV ghi kết quả lên

-Giới thiệu sơ đồ biểu diễn

mối quan hệ giữa 3 tập hợp

trên

-Yêu cầu HS làm BT 1 trang 7

SGK vào vở bài tập in

-Yêu cầu đại diện HS trả lời

-Làm việc cá nhân-Đại diện HS đọc kết quả vàtrả lời các số trên đều viết

được dưới dạng phân số nên

đều là số hữu tỉ (theo địnhnghĩa)

-Cá nhân tự làm vàovở

-Đại diện HS trả lời: Sốnguyên a có phải là số hữu tỉ,vì số nguyên a viết được dướidạng phân số là

32

-Đại diện HS trả lới kết quả

*

3

43

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Tương tự đối với số

nguyên, ta có thể biểu diễn

mọi số hữu tỉ trên trục số

VD như biểu diễn số hữu tỉ

-Yêu cầu HS đọc VD 1 SGK

-GV thực hành trên bảng và

yêu cầu HS làm theo

(Chia đoạn thẳng đơn vị theo

mẫu số; xác định điểm biểu

-Gọi 1 HS lên bảng biểu diễn

-Nói: Trên trục số, điểm biểu

Viết

3

23

2  

3

24

;20

?1

Trang 3

diễn số hữu tỉ x được gọi là

3  

4

Viết hai phân số về dạng cùngmẫu số dương

4

15

125

45

4

;15

103

2

1

10

52

1

;10

66,

và 10 > 0 nên

10

510

-Trả lời: Tập hợp số hữu tỉgồm số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm và số 0

-Cá nhân làm-3 HS lần lượt trả lời 3 câuhỏi ?5

-Lắng nghe và ghi chép nhậnxét của GV

VD 2: So sánh

2

13

 và 0

2

00

;2

72

1

Vì -7 < 0 và 2 > 0Nên

 < 0Chú ý:

-x <y điểm x bên trái điểm y-Nếu x > 0 : x là s.h.tỉdương

x < 0 : x là s.h.tỉ âm

x = 0 : không dươngcũng không âm

Số hữu tỉ không dương cũngkhông âm

20

Trang 4

V.Hoạt động 5: Luyện tập củng cố (6 ph).

-Hỏi:

+Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ

+Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

-Cho hoạt động nhóm làm BT sau:

Đề bài: Cho hai số hữu tỉ: -0,75 và

35

a)So sánh hai số đó

b)Biểu diễn các số đó trên trục số, nhận xét vị

trí hai số đối với nhau và đối với điểm 0

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức cộng, trừ số hữu tỉ trang 8 SGK

+Qui tắc “chuyển vế” trang 9 SGK và các bài tập

-HS:

+Ôn tập qui tắc cộng trừ phân số, qui tắc “chuyển vế” và qui tắc “dấu ngoặc”

+Giấy trong, bút dạ, bảng phụ hoạt động nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra(10 ph).

Trang 5

Hoạt động của giáo viên

-Nói: Vậy trên trục số, giữa hai điểm biểu diễn

số hữu tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít

nhất một điểm hữu tỉ nữa Vậy giứa hai số hữu

tỉ phân biệt bất kỳ, bao giờ cũng có vô số số

hữu tỉ Đây là sự khác nhau căn bản của tập Z

77

227

27

18300

213

HS 2: (Khá giỏi) Chữa BT 5 trang 8 SGK

m

b y m

b y m

a x

2

;2

2

;2

Vì a < b  a + a < a + b < b + b

 2a < a + b < 2b

m

b m

b a m

a

2

22

Trang 6

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết

-Yêu cầu tự làm ví dụ 1

-Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu

-Phát biểu các qui tắc

-1 HS lên bảng viết công thứccộng , trừ x và y  Q

-Phát biểu các tính chất củaphép cộng phân số

-2HS lên bảng làm BT 6 các

HS khác làm vào vở BT

+HS 1 làm câu a, b+HS 2 làm câu c, d

Ghi bảng

1.Cộng, trừ hai số hữu tỉ:a)Qui tắc: Với x, y  Qviết

m

b y m

b m

a y

b m

a y

b)Ví dụ:

4

94

312

4

34

124

3)3(

*

21

3721

1249

21

1221

497

43

10159

3

25

33

26,0)

6155

5

23

1)4,0(3

1)

III.Hoạt động 3: Qui tắc chuyển vế (10 ph).

-Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc

a)

28

29)

;6

b x x

-Một HS đọc chú ý

b)VD: Tìm x biết

3

17

Trang 7

37

92177

331

57

25

a)Tổng của 2 số hữu tỉ âm

VD:

16

38

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm bài tập 9a,c vào

bảng phụ, nhóm nào xong trước mang lên treo

-Nếu có thời gian cho làm thiếp bài 10

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:

70

47270

18770

4270

17570

4970

2070

5610

77

25

116

)4(116

1)x 

a

7

63

2) x 

c

12512

41293

143

21421

1421183

276

V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-BTVN: bài 7b; 8b,d; 9b,d; 10 trang 10 SGK; bài 12, 13 trang 5 SBT

-Ôn tập qui tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Trang 8

Tiết 3: Nhân, chia số hữu tỉ

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững các qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

+HS có kỹ năng làm các phép tính nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi:

+Công thức nhân, chia số hữu tỉ, các tính chất của phép nhân số hữu tỉ, định nghĩa tỉ số củahai số, bài tập

+Hai bảng ghi BT 14 trang 12 SGK để tổ chức “trò chơi”

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ x, y ta làm

thế nào? Viết công thức tổng quát

+Chữa BT 8d trang 10 SGK

-Sau khi HS chữa BT GV hướng dẫn HS giải

theo cách bỏ ngoặc đằng trước có dấu “-“

-Cho điểm HS kể cả những HS có ý kiến hay

-ĐVĐ: Trên cơ sở của phép nhân, chia hai phân

số ta có thể xây dựng được phép nhân, chia hai

số hữu tỉ như thế nào?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Ta viết x, y dưới dạng hai phân số

có cùng mẫu số dương rồi áp dụng quy tắccộng, trừ phân số

m

b y m

a

x ;  (với a, b, m  Z; m > 0)

m

b a m

b m

a y

+Chữa BT 8d trang 10 SGK: Tính

24

7324

7924

9124216

8

32

14

73

28

32

14

73

2)

3

17

4 x

21521

7123

174

II.Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 ph).

Trang 9

HĐ của Giáo viên

-Ta biết mọi số hữu tỉ đều viết

-Treo bảng phụ viết các tính

chất của phép nhân số hữu tỉ

-Yêu cầu HS làm BT 11 trang

-Phát biểu qui tắc nhân phânsố

-Ghi dạng tổng quát theo GV

Ghi bảng

1.Nhân hai số hữu tỉ:

a)Qui tắc: Với x, y  Qviết

d

c y b

a

(với a, b, c, d  Z; b, d  0)

d b

c a d

c b

a y x

b)Ví dụ:

8

152

.4

5)

3(

2

5.4

32

12.4

x

1

= 1 (với x  0)x.(y + z) = xy + xz

BT 11/12 SGK: TínhKết quả:

6

116

7)

;10

9)

;4

3) bc

hãy viết công thức chia x cho

y

-Yêu cầu HS làm VD

-Yêu cầu làm

-1 HS lên bảng viết công thứcchia x cho y

-1 HS nêu cách làm GV ghilại

d b

a d

c b

a y

b)VD:

5

3)2.(

5

3)

2(2

3.52

3

2:10

43

2:4,0

;10

94

1.4

54

1.4

516

5

a

) 4(:4

54:4

516

Trang 10

1.2

516

-Yêu cầu HS lấy VD về tỉ số

của hai số hữu tỉ

-Nói: Tỉ số của 2 số hữu tỉ sẽ

được học tiếp sau

-1 HS đọc phần “chú ý”, cả lớptheo dõi

12

;2

1:5,3

12

33:

-Tổ chức “trò chơi” BT 14/12 SGK

Luật chơi: 2 đội mỗi đôi 5 HS, chuyền nhau 1

viên phấn, mỗi người làm 1 phép tính trong

bảng Đội nào đúng và nhành là đội thắng

Học sinh

-Hai HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở BT8/10 SGK:

2

172

151

.1.2

5.1.36

)

5.(

4

)25.(

12)

3(

1.4.15.33.12

3.16.115

3.33

16.12

Trang 11

Tiết 4: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Có kỹ năng làm các phép tính cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

+Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, giải thích cách cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân Hình vẽ trục số để ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên a

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-ĐVĐ: Trên cơ sở giá trị tuyệt đối của số

nguyên ta cũng xây dựng được khái niệm giá

trị tuyệt đối của số hữu tỉ?

-Ghi đầu bài

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Phát biểu: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trụcsố

1

; -2

| | | | | | | | |-2

2

1

II.Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 ph).

1.Giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ:

-Nêu định nghĩa như SGK

-Yêu cầu HS nhắc lại

-Dựa vào định nghĩa hãy tìm:

-Gọi HS điền vào chỗ trống

-Hỏi: Vậy với điều kiện nào

-HS nhắc lại định nghĩa giá trịtuyệt đối của số hữu tỉ x

-HS tự tìm giá trị tuyệt đốitheo yêu cầu của GV

-Tự làm ?1

-Đại diện HS trình bày lời giải

-Trả lời: Với điều kiện x là sốhữu tỉ âm

1.Giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỉ:

-|x| : khoảng các từ điểm x tới

0  ; 2 2

?1: b)Nếu x > 0 thì xx

Trang 12

-Tự làm Bài 1/11 vở BT in.

-2 HS đọc kết quả

Nếu x = 0 thì x 0Nếu x < 0 thì x x

?2: Đáp số;

a)7

1

; b)7

1

; c)

5

13

 ; d) 0.Bài 1/11 vở BT in:

a)Quy tắc cộng, trừ, nhân:-Viết dưới dạng phân số thậpphân…

VD: (-1,13)+(-0,264)

394,1100013941000

)264(11301000

264100

-Chia hai giá trị tuyệt đối.-Đặt dấu “+” nếu cùng dấu.-Đặt dấu “-” nếu khác dấu

-Yêu cầu làm ?3 SGK

-Yêu cầu làm bài 2/12 vở BT

-Yêu cầu đại diện HS đọc kết

quả

-2 HS lên bảng làm ?3, các HScòn lại làm vào vở

-HS tự làm vào vở BT-Đại diện HS đọc kết quả

? 3: Tínha)-3,116 + 0,263

= - (3,116 – 0,263) = -2,853b)(-3,7) (-2,16)

= 3,7 2,16 = 7,992Bài 2/12 vở BT in:

Đáp số:

a) -4,476b)-1,38c)7,268d)-2,14

Trang 13

Giáo viên

-Yêu cầu HS nêu công thức xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Yêu cầu làm bài 3 ( 19/15 SGK) vở BT in

Bạn Hùng cộng các số âm với nhau được(-4,5) rồi cộng tiếp với 41,5 được kết quả là 37.Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng là

số nguyên được (-3) và 40 rồi cộng hai số này

được 37

b)Cả hai cách đều áp dụng t/c giao hoán và kếthợp của phép cộng để tính hợp lý Nhưng làmtheo cách của bạn Liên nhanh hơn

-Bài 4 (20/15 SGK): làm vào vở BTTính nhanh

a)= (6,3+2,4)+[(-3,7)+(-0,3)] = 8,7+(-4) = 4,7b)= [(-4,9)+4,9]+[5,5+(-5,5)] = 0+0 = 0c)= 3,7

d)2,8.[(-6,5)+(-3,5)] = 2,8.(-10) = -28

VI.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, ôn sosánh hai số hữu tỉ

-BTVN: 21, 22, 24 trang 15, 16 SGK; bài 24, 25, 27 trang 7, 8 SBT

-Tiết sau luyện tập, mang máy tính bỏ túi

Trang 14

Tiết 5: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

+Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa dấu giá trịtuyệt đối), sử dụng máy tính bỏ túi

+Phát triển tư duy HS qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất (GTLN), giá trị nhỏ nhất (GTNN) củabiểu thức

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập 26: Sử dụng máy tính bỏ túi

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu mở vở BT in làm bài

tỉ âm < 0; trong hai số hữu tỉ

âm số nào có giá trị tuyệt đốinhỏ hơn thì lớn hơn

Ghi bảng

I.Dạng 1: So sánh số hữu tỉ1.BT2 (22/16 SGK): Sắp xếptheo thứ tự lớn dần

3

21

-Yêu cầu 1 HS đọc kết quả sắp

xếp và nêu lý do

-Yêu cầu làm bài 3 vở BT

-Tiến hành đổi số thập phân raphân số để so sánh

Vì:

24

218

71000

875875

,

875,024

2124

206

40130

3910

33,

Trang 15

-HS nhận xét và sửa chữa

-1 HS lên bảng làm, HS kháclàm vào vở

-HS đọc bài 5 trong vở BT vàtiếp tục giải trong vở

 x – 1,7 = 2,3hoặc –(x-1,7) =2,3

*Nếu x-1,7 = 2,3thì x = 2,3 +1,7

x = 4

*Nếu –(x – 1,7) = 2,3thì x- 1,7 = -2,3

x = – 2,3 + 1,7

x = - 0,6-HS suy ra

3

14

c)ấn ( 0 ) (.) M+ ( 10.) 0. M+ AC ALPHAM+ = -0,42

Đọc và suy nghĩ BT 32/8SBT

2.Bài 3 (23/16 SGK):

Tính chất bắc cầu:

Nếu x > y và y > z  x > za)

136

1237

1237

II.Dạng 2: Tính giá trị biểuthức

1.Bài 4 (24/16 SGK):

Tính nhanha)(-2,5 0,38 0,4)

Tính giá trị biểu thức sau khi

3,27,1

4

x x

3

14

14

14

3    

x

IV.Dạng 4: Dùng máy tính bỏtúi

Bài 6(26/16 SGK):

a)(-3,1597)+(-2,39)

= -5,5497c)(-0,5).(-3,2)+(-10,1).0,2

= -0,42

V.Dạng 5: Tìm GTLN, GTNN.1.BT 32/8 SBT:

Tìm giá trị lớn nhất của :

Trang 16

 A = 0,5 - x 3 , 5  0,5với mọi x

A có GTLN = 0,5khi x-3,5 =0  x = 3,5

A = 0,5 - x 3 , 5

Giải

A = 0,5 - x 3 , 5  0,5với mọi x

A có GTLN = 0,5khi x-3,5 =0  x = 3,5

III.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Xem lại các bài tập đã làm

-BTVN: 26(b,d) trang 17 SGK; bài 28b,d, 30, 31 trang 8, 9 SBT

-Ôn tập định nghĩa luỹ thừa bậc n của a, nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số

Trang 17

Tiết 6: luỹ thừa của một số hữu tỉ.

A.Mục tiêu:

+HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết các qui tắc tính tích vàthương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập, bảng tổng hợp các qui tắc tính tích vàthương của hai luỹ thừa cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa Máy tính bỏ túi

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

3 4

+Cho a  N Luỹ thừa bậc n của a là gì?

+Viết kết quả dưới dạng một luỹ thừa:

34.35; 58: 52

-Cho nhận xét các bài làm và sửa chữa cần

thiết

ĐVĐ: Trên cơ sở của luỹ thừa của số tự nhiên

ta cũng có luỹ thừa của số hữu tỉ Cho ghi đầu

2 4

3 4

3 5

.

( n  0)+34 35= 39

58: 52= 56

-HS cả lớp nhận xét bài làm trên bảng

II.Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ tự nhiên (7 ph).

HĐ của Giáo viên

.

(x  Q, n  N, n > 1)

x là cơ số; n là số mũ

-Giới thiệu các qui ước

-Hỏi: Nếu viết số hữu tỉ x dưới

-Cho ghi lại công thức

-Yêu cầu làm ?1 trang 17

-Cho làm chung trên bảng sau

đó gọi 2 HS lên bảng làm tiếp

-HS sử dụng định nghĩa đểtính Có thể trao đổi trongnhóm

-1 HS lên bảng tính trên bảngnháp

-?1:

16

94

34

3

2

2 2

Trang 18

*  

125

85

25

2

2

3 3

III.Hoạt động 3: Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số (8 ph).

-Yêu cầu phát biểu cách tính

tích của hai luỹ thừa và thương

của hai luỹ thừa của số tự

số của số tự nhiên

-Tự viết công thức với x Q-Tự làm ?2

-Hỏi: Vậy qua 2 bài ta thấy

khi tính luỹ thừa của một luỹ

thừa ta làm thế nào?

-Ta có thể rút ra công thức thế

nào?

-2 HS lên bảng làm ?3, các HScòn lại làm vào vở

-Đại diện HS đọc kết quả

-Trả lời: Khi tính luỹ thừa củamột luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ

số và nhân hai số mũ

-Đại diện HS đọc công thứccho GV ghi lên bảng,

3.Luỹ thừa của luỹ thừa:

*? 3: Tính và so sánha)(22)3= 22.22.22= 26

2

1.2

12

2 2

2

12

1.2

1.2

a)Saib)Sai

0

n m

n m

*?4: Điền số thích hợp:

a)

6 2

3

4

34

,

*BT: Xác định đúng hay sai:a)Sai

b)Sai

V.Hoạt động 5: Củng cố luyện tập (10 ph).

Trang 19

Giáo viên

-Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu

tỉ x Nêu qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của

cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của một luỹ

thừa

-Đưa bảng tổng hợp ba công thức trên treo ở

góc bảng

-Yêu cầu làm BT 27/19 SGK

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT 28/19 SGK

-Yêu cầu dùng máy tính bỏ túi làm BT 33/20

SGK

-Yêu cầu tự đọc SGK rồi tính

Giới thiệu cách tính khác dùng máy CASIO fx

1.3

1.3

1.3

1.3

13

2511

64

7294

.4.4

9.9.94

94

12

3 3

1

;4

12

VI.Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ và các qui tắc

-BTVN: 29, 30, 32 trang 19 SGK; bài39, 40, 42, 43 trang 9 SBT

Trang 20

Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ (Tiếp)

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương

+Có kỹ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và các công thức

-HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

+Viết công thức tính tích, thương hai luỹ thừa

cùng cơ số, tính luỹ thừa của một luỹ thừa

Công thức:

xn= 

so thua n a a a a

.

( x  Q,n  N, n >)+BT 39/9 SBT:

1

12 -HS 2:

+Công thức: Với x Q; m, n N

xm xn= xm+n

xm: xm= xm-n (x 0, m n)(xm)n= xm.n

II.Hoạt động 2: luỹ thừa của một tích (12 ph).

HĐ của Giáo viên

-Để trả lời câu hỏi trên ta cần

biết công thức luỹ thừa của

34

3.2

27.8

14

32

4

32

Trang 21

III.Hoạt động 3: luỹ thừa của một thương (10 ph).

-Yêu cầu hai HS lên bảng

làm ?3 Tính và so sánh

-cho sửa chữa nếu cần thiết

-Hỏi: Qua hai ví dụ , hãy rút ra

nhận xét: luỹ thừa của một

3

) 2 (

2 3

2  

=27

=27

3

) 2 (

) 5 7 (

3

3 24

5 7

3

3 3

Trang 22

thừa của một tích, luỹ thừa của

-Yêu cầu kiểm tra lại các đáp

số và sửa lại chỗ sai

2

7

1 7

f)Sai vì  

  16 14

30 8 2

10 3 8

10

2 2

2 2

2 4

-Ôn tập các qui tắc và công thức về luỹ thừa trong cả 2 tiết

-BTVN: 38, 40,trang 22, 23 SGK; bàI 44, 45, 46, 50, 51trang 10,11 SBT

-Tiết sau luyện tập

Trang 23

Tiết 8: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố qui tắc nhân, chia hai luỹ thừa của cùng cơ số, qui tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa, luỹthừa của một tích, luỹ thừa của một thương

+Rèn kỹ năng áp dụng các qui tắc trên trong tính toán giá trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa,

so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các công thức về luỹ thừa, BT

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

tính về luỹ thừa của số hữu tỉ

Hoạt động của học sinh

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm dạng 1 Bài 1

b)Luỹ thừa của x2

c)Thương của hai luỹ thừa

-3 HS lên bảng làm bài 2(39/23 SGK)

13 14

Trang 24

Biến đổi các biểu thức số dưới

dạng luỹ thừa của 2

b)9 27  3n 243

=3

5 512

=3

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

3

10

. 

4 4

4 5

5 3

3 2 5

=   

4 4

4 4 5 5

5 3 3

3 2 5

= 3

5

2 9

=III.Dạng 3: Tìm số chưa biếtBài 5 (42/23 SGK):

.(- (-3)n= (-3)7 n = 7c)8n: 2n= 4

(8 : 2)n= 44n = 41

+HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức

+Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bước đầu biết vận dụng các tính chấtcủa tỉ lệ thức vào giải bài tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và cáckết luận

-HS: +Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng phụ nhóm

+Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số x và y (với y  0), định nghĩa hai phân số bằng nhau,viết tỉ số hai số tỉ số hai số nguyên

Trang 25

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

Kí hiệu:

b

a

hoặc a : b+So sánh hai tỉ số:

15

10

=3 2

7 , 2

8 , 1

=27

18

=3 2

vậy15

10

=7 , 2

8 , 1

-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn

II.Hoạt động 2: Định nghĩa(13 ph).

HĐ của Giáo viên

-Trong bài tập trên, ta có hai tỉ

số bằng nhau

15

10

=7 , 2

8 , 1

Ta nói đẳng thức

15

10

=7 , 2

8 , 1

là một tỉ lệ thức Vậy tỉ lệ thức

là gì?

-Yêu cầu so sánh hai tỉ số

21 15

-1 HS lên bảng so sánh21

15

=7 5

5 , 17

5 , 12

=175

125

=7 5

-Nhắc lại định nghĩa và điềukiện

5 , 12

21

15

=7 5

5 , 17

5 , 12

=175

125

=7 5

21

15

=5 , 17

5 , 12

6cócách viết nào khác? nêu các số

+2; 15 là ngoại tỉ, 5; 6 là trungtỉ

-2 HS lên bảng làm ?1 các HSkhác làm vào vở

10

1 4

1 5

2 4 : 5

1 5

4 8 : 5

4

 : 4 5

2

= : 8 5 4

b)

2

1 7

1 2

7 7 : 2

5 5

12 5

1 7 : 5

5

1 7 : 5

2 2

Trang 26

-Sau khi HS làm ?2 xong

GV giới thiệu cách phát biểu

-Yêu cầu đọc ví dụ SGK

-HS tập phát biểu tính chất cơ

bản và ghi chép lại

-1 HS đọc to VD SGK

-Tự làm ?3 bằng cách tương tựVD

b)Tính chất 2:

*VD: SGK

*?3: Nếu có ad = bcChia 2 vế cho tích bd

d

c b

a 

Đổi chỗ trung tỉ được:

d

b c

a 

Đổi chỗ ngoại tỉ được:

a

b c

d 

Tương tự được:

d

b c

a  ;

a

c b

d  ;

a

b c

a 

a

c b

d  d

b c

a 

a

b c

-Trả lời:

+Muốn tìm 1 trung tỉ có thểlấy tích của ngoại tỉ chia chotrung tỉ kia

+Muốn tìm 1 ngoại tỉ có thể

Bài 3 (46/26 SGK):

Tìm x:a)

6 , 3

2 27

27 2

  x = -15b)-0,52 : x = -9,36 : 1,38

 x (-9,36) = -0,52 16,38

Trang 27

-Yêu cầu HS làm Bài 4 (47/26

= 0,91Bài 4 (47/26 SGK):

a)

63

42 9

63  ;6

9 42

63 

b)

61 , 1

46 , 0 84 , 0

24 , 0

61 , 1

84 , 0 46 , 0

24 , 0

;

24 , 0

46 , 0 84 , 0

61 ,

24 , 0

84 , 0 46 , 0

61 ,

Tiết 10: Luyện tập- kiểm tra viết 15 phút

A.Mục tiêu:

+Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

+Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từcác số, từ đẳng thức tích

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi 2 tính chất của tỉ lệthức; pho to bài kiểm tra viết 15 phút

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, giấy kiểm tra 15 phút

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu 1:

+Hãy nêu định nghĩa tỉ lệ thức

+Hãy lập 1 tỉ lệ thức từ các số sau:

28; 14; 2; 4; 8; 7

-Câu 2: Yêu cầu nêu 2 t/c của tỉ lệ thức

-Treo bảng phụ ghi 2 t/c của tỉ lệ thức

d

c b

a  ;

d

b c

a  ;

a

c b

d  ;

a

b c

d 

II.Hoạt động 2: luyện tập (23 ph).

Trang 28

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 1 (49/26

- 3 HS đứng tại chỗ trả lời

-HS cả lớp nhận xét cách làmcủa bạn

Ghi bảng

I.Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ thức.Bài 1 (49/26 SGK):

b)10

393

=4 3

2,1 : 3,5 =

35

21

=5 3

4

3 5

3nên không lập được

tỉ lệ thức

c)6,51 : 15,9 =

217 : 159

217 : 651

=7 3Lập được tỉ lệ thức

9 , 0

9

Không lập được tỉ lệ thức

-Yêu cầu làm bài 2 trang 23 vở

BT in

Tìm x:

a)2,5 : 7,5 = x :

5 3

-2 HS lên bảng làm BT

-1 HS đọc đẳng thức tích cóthể viết được từ 4 số đã cho

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)-HS 2 đọc tất cả các tỉ lệ thứclập được

II.Dạng 2: Tìm số hạng chưabiết

Bài 2: Tìm xa)7,5 x = 2,5

6 , 0 5 , 2

=3

6 , 0

= 2

b)x 9

Vậy x =

16 3

9 8

=2 3

III.Dạng 3: Lập tỉ lệ thứcBài 3 (51/28 SGK):

1,5 4,8 = 2 3,6 (= 7,2)

8 , 4

6 , 3 2

5 ,

1  ;

5 , 1

6 , 3 2

8 ,

8 , 4

2 6 , 3

5 ,

5 , 1

2 6 , 3

8 ,

4 

III.Hoạt động 3: Kiểm tra giấy (15 ph).

-Phát đề bài cho HS làm bài kiểm tra

a)6,5 : 5 = 2,6 : x

Trang 29

b) x :7

3

=4

1

1 :7 2

IV.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Ôn lại các bài tập đã làm

-BTVN: 50,53/27,28 SGK; 62, 64 70/ 13, 14 SBT

-Xem trước bài “Tính chất dãy tỉ số bằng nhau”

Tiết 11: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A.Mục tiêu:

+HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

+Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau (mởrộng cho 3 tỉ số) và bài tập

-HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, bảng phụ nhóm

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

c)1 : 250 = x  x = 0.004d)

3

4:5

4

=3

2:10

x

3

4.4

5

=3

2:10

x 3

5

=3

2:10

x

10

x

=3

2:3

5 10

x

=5

2  x =

5

2 10

= 4-HS theo dõi và nhận xét bài làm của bạn vàsửa chữa nếu cần

II.Hoạt động 2: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20 ph).

Trang 30

HĐ của Giáo viên

So sánh tỉ số

6 4

3 2

và6 4

3 2

tỉ số trong tỉ lệ thức đã cho

-1 HS tìm giá trị của các tỉ sốcòn lại và so sánh

-Nhận xét các tỉ số đã chobằng nhau nên có thể viếtthành dãy bằng nhau

6 4

3 2

=10

5

=2 1

6 4

3 2

=2

1

=2 1

4

2

=6

3

=6 4

3 2

=6 4

3 2

-HS theo dõi trên bảng phụ vànêu lại cách lý luận

-Ghi lại tính chất mở rộng vàovở

-1 HS đọc to ví dụ SGK

-2 HS lên bảng trình bày cungmột lúc

c a

=

d b

c a

e c a

e c a

e c a

e c a

2

x

=7

y

và x + y = 18

ta có2

x

=7

y

=7

2 

 y x

=9

18

= 2

 x = 2 2 = 4

y = 2 7 = 14Bài 2: Tìm x và y biết

x :3 = y :(-7) và x - y = -10

ta có3

x

=7

y

=

) 7 (

2  

 y x

=9

3

1 3

y =9

10

.(-7) =

9

7 7

III.Hoạt động 3: chú ý(8 ph).

-Nêu chú ý như SGK -Theo dõi GV nêu chú ý và

2 Chú ý:

Trang 31

-Yêu cầu tự làm ?2 Dùng dãy

tỉ số bằng nhau để thể hiện câu

nói: Số học sinh của ba lớp

7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8 ;

9 ; 10

-Sau khi HS làm ?2 xong

yêu cầu làm bài 4 vở BT

a

=3

b

=5

a

=9

b

=10

c

-Gọi 1 HS lên bảng trình bày

-Yêu cầu trả lời đầy đủ

-1 HS lên bảng trình bày cáchlàm

*Bài 4(57/30 SGK)Gọi số viên bi của ba bạnMinh, Hùng, Dũng là x, y, z2

x

=4

y

=5

z

=

5 4

2  

y z x

=11 44

e c a

e c a

e c a

e c a

Ta có

y

x

=5

2

và 2.(x+y)=28

Hay2

x

=5

y

và x+y = 14

Nên2

x

=5

y

=5

2 

 y x

=7

14

= 2

x = 2 2 = 4 (m)

y = 2.5 = 10 (m)Diện tích hình chữ nhật là;x.y = 4 10 = 40 (m2)

Trang 32

Tiết 12: Luyện tập

A.Mục tiêu:

+Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau

+Rèn kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức,giải bài toán về chia tỉ lệ

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi các bài tập, bảng phụ ghi tính chất của tỉ lệthức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, ôn tập về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau.C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (5 ph).

Hoạt động của giáo viên

e c a

e c a

e c a

e c a

y

=7

3 

 y x

=4

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 1 (59/31

HĐ của Học sinh

-Hai HS lên bảng làm BT59/31 SGK

-HS khác Làm việc cá nhânbài 1 vở BT in

= (-6) : 5c)= 4 :

4

23

=23 16

d)=

7

73:14

73

=7

73.73

-Làm bài 2 trong vở bài tập in

-1 HS đứng tại chỗ phát biểucác tìm 1 số hạng của tỉ lệthức

a)HS làm theo hướng dẫn củaGV

II.Dạng 2: Tìm số hạng chưabiết

1:3

2

=4

7:5 2

3

1.x =3

2.4

7:5 2

Trang 33

-Yêu cầu đọc đầu bài.

-Nếu gọi x, y là số cây lớp 7A,

7B trồng được Theo đầu bài

-1 HS nêu các chú ý khi tìm x:

+Đổi hỗn số thành phân số

+Đổi ra tỉ số nguyên

+Rút gọn bớt trong quá trìnhlàm

-1 HS đọc to đầu bài 58/30SGK

-Làm theo hướng dẫn của GV

-Tự trình bày vào vở BT in

-1 HS trình bày cách làm vàtrả lời

-1 HS đọc to đầu bài tập 64-Ta có:

9

x

=8

y

=7

z

=6

t

và y – t = 70-Các HS làm vào vở BT

-1 HS đọc trình bày lời giải vàtrả lời

3

1.x =3

2.4

7.2 5

x =12

35:3

1

=12

35.1

3

=4

3 8b)15 : 1 = 2,25 : (0,1 x)0,1 x = 1 2,25 : 15

x = 0,15 : 0,1 = 1,5c)8 : 

1

= 100 : 1

4

1 x = 8 : 100

x =100

8:4

1

=100

8.1

4

=25 8

d)3:

4

9

=4

3: (6.x)

6x =4

9.4

3: 3 ; 6x =

16 9

6x =16

9

; x =16

9: 6 =32 3

III.Dạng 3: Toán chia tỉ lệ1.Bài 5 (58/30 SGK):

y

=4

5 

 x y

=1

20

= 20

x = 20 4 = 80 (cây)

y = 20 5 = 100 (cây)2.Bài 6 (64/31 SGK) :Gọi số HS khối 6, 7, 8, 9 là x,

y

=7

z

=6

=2

70

= 35x=35 9=315; y=35 8=280

Trang 35

Tiết 13: Số thập phân hữu hạn

Số thập phân vô hạn tuần hoànA.Mục tiêu:

+HS nhận biết được số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đượcdưới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn

+Hiểu được rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặc thập phân vô hạn tuầnhoàn

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi bài tập và kết luận trang 34

-HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn.

số thập phân vô hạn tuần hoàn (15 ph)

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu nhắc lại định nghĩa

có phải là số hữu tỉ không? Bài

học hôm nay sẽ trả lời câu hỏi

-2 HS trình bày cách làm khác(Viết dưới dạng phân số thậpphân):

-1 HS lên bảng tiến hành chia

tử số cho mẫu số

-NX: Phép chia không bao giờchấm dứt, chữ số 6 được lặp đilặp lại

-HS có thể dùng máy tính cá

nhân để chia

Ghi bảng

1.Số thập phân hữu hạn Sốthập phân vô hạn tuần hoàn:

*VD1: Viết

20

3và25

37dướidạng số thập phân

+Chia tử số cho mẫu số: SGK+Viết dạng phân số thập phân:20

3

= =

5 20

5 3

=100

4 37

=100

12

5

= 0,4166… số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kỳ là 6,viết gọn là 0,41(6)

-Yêu cầu nhận xét mẫu số

chứa thừa số nguyên tố nào

các phân số ở ví dụ 1 viết được

dưới dạng số thập phân hữu

hạn, phân số ở VD 2 viết được

dưới dạng số thập phân vô hạn

tuần hoàn, các phân số này

đều ở dạng tối giản

-Đại diện nhóm trình bày nhậnxét

-HS đọc nhận xét SGK

2.Nhận xét:

*20

3và25

37

có mẫu 20 =22.5

và 25 = 52chỉ chứa TSNT 2 và5

*12

5mẫu 12 = 22.3 có chứaTSNT 2 và 3

*NX 1: SGK

*?:

Trang 36

-Yêu cầu phát biểu lại nhận

xét

-Yêu cầu làm ? SGK/33

-Yêu cầu cho biết những phân

số nào viết được dưới dạng số

4

1

;50

13

;125

17

;14

7

=2

1viết

được dưới dạng số thập phânhữu hạn

6

5

;45

11

được dưới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn

13

;125

17

;14

7

=2

1

;6

5

;45

11

9

1 4 =9 4

0,(3) = 0,(1).3 =

9

1 3 =9 3

0,(25) = 0,(01).25 =

99

1 25 =

99 25

*125 = 53chỉ có ƯNT là 5Bài 3 (67/34 SGK):

Điền S NT vào ô trông để Aviết được dưới dạng PSHH

A =

 

2 3

A =

 2 2

3

=4 3

A =

 3 2

3

=2 1

A =

 5 2

3

=10 3

V.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Nắm vững điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thâp phân hữu hạn hay vô hạntuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản Học thuộc kết luận về quan hệgiữa số hữu tỉ và số thập phân

-BTVN: 68, 69, 70 71trang 34, 35 SGK

Trang 37

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi nhận xét trang 31 SGK và các bài tập, bài giảimẫu.

-HS: Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (8 ph).

Hoạt động của giáo viên

-Câu hỏi:

+Hãy nêu điều kiện để một phân số tối giản với

mẫu dương viết được dưới dạng số thập phân

hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn?

+Chữa BT 68a/34 SGK:

a)Trong các phân số sau, phân số nào viết được

dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số nào

viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần

7

;35

14.-Yêu cầu các HS khác nhận xét, đánh giá

Hoạt động của học sinh

-HS 1:

+Trả lời câu hỏi như nhận xét trang 33 SGK+Chữa BT 68a/34 SGK:

*Các phân số viết được dưới dạng số thập phânhữu hạn là:

8

5

;20

3

;35

14

=5

2

*Các phân số viết được dưới dạng số thập phânvô hạn tuần hoàn là:

11

4

;22

15

;12

7

.-Các HS khác nhận xét, sửa chữa

II.Hoạt động 2: luyện tập (35 ph).

HĐ của Giáo viên

-Yêu cầu làm Bài 2 (69/34

-HS khác Làm việc cá nhânbài 1 vở BT in

1.Bài 2 (69/34 SGK): Viếtdưới dạng số thập phân cácphép chia:

a)8,5 : 3 = 2,8(3)b)18,7: 6 = 3,11(6)c)58 : 11 = 5,(27)d)14,2 : 3,33 = 4,(264)2.Bài 4 (71/35 SGK):

Viết các phân số dưới dạng sốthập phân:

-Yêu cầu làm bài 4 (71/35

-Yêu cầu hoạt động nhóm làm

-HS làm cá nhân bài 4 trong

vở BT in

-HS dùng máy tính cá nhânthực hiện phép chia

-Hoạt động nhóm làm BT

2.Bài 4 (71/35 SGK):

Viết các phân số dưới dạng sốthập phân:

Trang 38

-Làm theo hướng dẫn của GV.

-Làm BT 88/15 SBT

-Theo dõi bài tập mẫu

-Làm theo GV câu a-Tự làm câu b, c

16 = 24; 125 = 53

40 = 23.5; 25 = 55.16

1.Bài 3(70/35 SGK):Viết dướidạng phân số

a)0,32 =

100

32

=25 8

78

2.BT 88/15 SBT:

a)0,(5) = 0,(1).5 =

9

1.5 =9 5b)0,(34) = 0,(01).34

=99

1.34 =99 34c)0,(123) = 0,(001).123

=999

1.123 =

999

123

=333 413.BT 89/15 SBT:

0,0(8) =

10

1 0,(8)

=10

1.9

8

=45 4

-Cho hoạt động nhóm làm bài

toán đố số 72/35 SGK

So sánh 0,(31) và 0,3(13)

-Cho đại diện nhóm trình bày

-Cho điểm động viên HS

-Hoạt động nhóm làm BT72/35 SGK (5 phút)

-Nhóm nào xong trước treo kếtquả lên bảng

- Đại diện nhóm trình bày

b)0,1(2) =

10

1.1,(2)

=10

1 [1 + 0,(1).2]

=10

1 [1 +9

2] =90 11

3.BT72/35 SGK:

0,(31) = 0,(01) 31

=99

1.31 =99 31

0,3(13) =

10

1 3,(13)

=10

1 399

13

=10

1.99 310

=990

310

=99 31

Trang 39

vậy 0,(31) = 0,3(13)

III.Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà (2 ph).

-Cần nắm vững quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

-Luyện thành thạo cách viết: phân số thành số thập phân và ngược lại

-BTVN: 86, 90, 91, 92/15 SBT

-Xem trước bài “Làm tròn số”

-tiết sau mang máy tính bỏ túi

Trang 40

Tiết 15: Làm tròn Số

A.Mục tiêu:

+HS có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong thực tiễn

+Nắm vững và biết vận dụng các qui ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trongbài

+Có ý thức vận dụng các qui ước làm tròn số trong đời sống hàng ngày

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

-GV: Bảng phụ (hoặc đèn chiếu, giấy trong) ghi một số ví dụ thực tế các số liệu đã được làmtròn số, hai qui ước làm tròn số và các bài tập

-HS:Sưu tầm ví dụ thực tế về làm tròn số, bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi

C.Tổ chức các hoạt động dạy học:

I.Hoạt động 1: Kiểm tra (7 ph).

HĐ của Giáo viên

+Trong BT này ta thấy tỉ số phần trăm số HS

khá giỏi của trường là một số thập phân vô hạn

Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán người ta

thường làm tròn số Vậy làm tròn số như thế

nào?

HĐ của Học sinh

-Một HS lên bảng:

+Phát biểu: Một số hữu tỉ được biểu diễn bởi 1

số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.Ngược lại 1 số thập phân hữu hạn hoặc vô hạntuần hoàn biểu diễn 1 số hữu tỉ

+Chữa BT 91/15 SBT:

0,(37) + 0,(62) =

99

37+99

62

=99

99

= 1-Theo dõi đầu bài và lờo giải trên bảng phụ.-Lắng nghe GV đặt vấn đề

Ghi bảng

1.Ví dụ:

-NX: số HS tốt nghiệp THCS,

TH, số trẻ em lang thang, sốdân trong 1 địa bàn, số gia súc

được chăn nuôi … Thườnglàm tròn

-Vẽ trục số lên bảng

-Yêu cầu HS biểu diễn các số

4,3 và 4,9 lên trục số

-Hãy nhận xét 4,3 gần số

nguyên nào nhất? 4,9 gần số

nguyên nào nhất?

Lấy số nguyên gần số đó nhất

?1: 5,4  55,8  64,5  5

Ngày đăng: 24/09/2015, 22:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ: - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng ph ụ: (Trang 18)
Bảng phụ. - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng ph ụ (Trang 22)
Bảng phụ: - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng ph ụ: (Trang 52)
Bảng sau: - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng sau (Trang 75)
Tiết 33: đồ thị của hàm số y = ax ( a  0) - Giáo án môn toán lớp 7
i ết 33: đồ thị của hàm số y = ax ( a  0) (Trang 78)
II.Hoạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì ? (7 ph) - Giáo án môn toán lớp 7
o ạt động 2: Đồ thị của hàm số là gì ? (7 ph) (Trang 79)
Đồ thị Y = f(x): là tập hợp tất cả các điểm biểu - Giáo án môn toán lớp 7
th ị Y = f(x): là tập hợp tất cả các điểm biểu (Trang 85)
Đồ thị hàm số Ba× 55/ SGK Bài 71/ SBT - Giáo án môn toán lớp 7
th ị hàm số Ba× 55/ SGK Bài 71/ SBT (Trang 85)
Bảng như thế nào? - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng nh ư thế nào? (Trang 90)
Tiết 43: Bảng “tần số” - Các giá trị của dấu hiệu - Giáo án môn toán lớp 7
i ết 43: Bảng “tần số” - Các giá trị của dấu hiệu (Trang 91)
Bảng 1 cùng làm ? với HS. - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng 1 cùng làm ? với HS (Trang 96)
Bảng phụ. Nêu như SGK - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng ph ụ. Nêu như SGK (Trang 96)
Bảng tần số - Giáo án môn toán lớp 7
Bảng t ần số (Trang 102)
Bài ?1: Bảng phụ như SGK bổ xung thêm 9; - Giáo án môn toán lớp 7
i ?1: Bảng phụ như SGK bổ xung thêm 9; (Trang 108)
Hình vuông dựng về phía ngoài có 2 cạnh lần - Giáo án môn toán lớp 7
Hình vu ông dựng về phía ngoài có 2 cạnh lần (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w