Giáo án môn toán lớp 7 Giáo án toán lớp 7 dành cho các bạn nghiên cứu, tìm hiểu, cũng như tham khảo trong quá trình học, giáo viên tham khảo trong quá trình nghiên cứu và giảng dậy môn toán của mình trong nhà trường.
Trang 11 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng.
2 Học sinh : thớc chi khoảng
C Hoạt động dạy học:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ : (4')
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )
a)
15 3
0
0 = = =b)
4
1 2
1 5 ,
0 = − = =
− d)
38 7
7
19 7
III Bài mới:
- HS: N ⊂ Z ⊂ Q
-1 0 1 2
-HS quan sát quá trình
1 Số hữu tỉ :(10')VD:
b a
(a, b∈Z;b≠ 0)c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
* VD: Biểu diễn
4 5 trên trục số
Trang 22 =−
−-HS tiÕn hµnh biÓu diÔn
- HS tiÕn hµnh lµm BT2
5
4 3
®v cò
B2: Sè
4
5n»m ë bªn ph¶i 0, c¸ch
2 =−
−
0 -2/3
1 0 1000
1 > ⇒ > − d)
31
18 313131
181818 =−
−
Trang 3
II KiÓm tra bµi cò:(4')
Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?
Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?
Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?
III Bµi míi :
-Häc sinh bæ sung
-Häc sinh tù lµm vµo vë, 1hs b¸o c¸o kÕt qu¶, c¸c häc sinh kh¸c x¸c nhËn kq
- 2 häc sinh ph¸t biÓu qui t¾c chuyÓn vÕ trong Q
1 Céng trõ hai sè h÷u tØ (10') a) QT:
x=
m
b y m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
= +
b)VD: TÝnh
4
9 4
3 4
12 4
3 3 4
3 3
.
21
37 21
12 21
49 7
4 8 7
−
= +
−
= +
−
= +
−
?1
2 Quy t¾c chuyÓn vÕ: (10') a) QT: (sgk)
x + y =z
⇒ x = z - y
Trang 4? Y/c häc sinh nªu c¸ch t×m
7 +
- Häc sinh lµm vµo vë råi
3
= +
1 3
3 7 16 21
x x
- Gi¸o viªn cho häc sinh nªu l¹i c¸c kiÕn thøc c¬ b¶n cña bµi:
+ Quy t¾c céng trõ h÷u tØ (ViÕt sè h÷u tØ cïng mÉu d¬ng, céng trõ ph©n sè cïng mÉu d¬ng)
Nh©n chia sè h÷u tØ
A Môc tiªu:
Trang 5- Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ
- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
III Bài mới:
-Qua việc kiểm tra bài cũ
giáo viên đa ra câu hỏi:
? Nêu cách nhân chia số hữu
tỉ
? Lập công thức tính x, y
+Các tính chất của phép
nhân với số nguyên đều
thoả mãn đối với phép nhân
-1 học sinh nhắc lại các tính chất
-Học sinh lên bảng ghi công thức
- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau
đó nhận xét bài làm của bạn
x.(y + z) = x.y + x.z+ Nhân với 1: x.1 = x
2 Chia hai số hữu tỉ (10')
Trang 6- Giáo viên nêu chú ý.
? So sánh sự khác nhau giữa
tỉ số của hai số với phân số
-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý
-Tỉ số 2 số x và y với x∈Q; y∈Q (y≠0)
-Phân số a
b (a∈Z, b∈Z, b
≠0)
2 35 7 3,5 1
5 10 5
7 7 7.( 7) 49
-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y
21 4 8
38 7 3
2 .
21 4 8 ( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3
21.4.8 21.4.8 1.19.1.1 19
Trang 71 32
HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng
rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc
- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các
Trang 8III Bài mới:
? Nêu khái niệm giá trị tuyệt
đối của một số nguyên
- Giáo viên phát phiếu học
tập nội dung ?4
_ Giáo viên ghi tổng quát
? Lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên uốn nắn sử chữa
sai xót
- Là khoảng cách từ điểm
a (số nguyên) đến điểm 0
- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq
- Các nhóm nhận xét,
đánh giá
- 5 học sinh lấy ví dụ
- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d
* Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0
Trang 9- Gi¸o viªn cho mét sè thËp
- Líp lµm nh¸p
- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm
- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n
* VÝ dô:
a) (-1,13) + (-0,264) = -( − 1,13 + − 0, 264 ) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)
= + (− 0, 408 : 0,34 − ) = (0,408:0,34) = 1,2
?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -( − 3,16 − 0, 263 ) = -(3,116- 0,263) = -2,853
b) (-3,7).(-2,16) = +( − 3,7 2,16 − ) = 3,7.2,16 = 7,992
IV Cñng cè :
- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)
BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469
BT 19: Gi¸o viªn ®a b¶ng phô bµi tËp 19, häc sinh th¶o luËn theo nhãm
BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:
a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3) c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2
Trang 10d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ]
= 2,8 (-10) = - 28
A lớn nhất bằng 0,5 khi x = 3,5
- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x
- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x
- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT
* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :
- Tính nhanh: a) (− 3,8)+ −[( 5,7) ( 3,8) + + ]
c) [( 9,6) ( 4,5) − + + ] [+ + ( 9,6) ( 1,5) + − ]
III Luyện tập :
Trang 11Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
-Yêu cầu học sinh đọc đề bài
? Nêu quy tắc phá ngoặc
- Yêu cầu học sinh đọc đề
c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-
- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1
Bài tập 29 (tr8 - SBT )
a = → = ±a
* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 2 .3 3 3 0
+ − + =
* Nếu a= -1,5; b= -0,75M= -1,5+ 2.(-1,75).(-0,75)+0,75
2 .
3 1 1
0,38 3,15 2,77
0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)
Trang 12- Học sinh làm theo sự ớng dẫn sử dụng của giáo viên
- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học
B Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
Tính giá trị của biểu thức
Trang 13III Bài mới:
? Nêu định nghĩa luỹ thừa
bậc những đối với số tự
nhiên a
? Tơng tự với số tự nhiên nêu
định nghĩa luỹ thừa bậc
những đối với số hữu tỉ x
? Nếu x viết dới dạng x= a
b
thì xn =
n a
- 1 học sinh lên bảng viết
(9,7)0 = 1
2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')
Với x∈Q ; m,n∈N; x≠0
Ta có: xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n (m≥n)
Trang 14xm xn = xm+n
xm: xn = xm-n
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bảng phụ bài
tập 49- tr10 SBT
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Dựa vào kết quả trên tìm
mối quan hệ giữa 2; 3 và 6
2; 5 và 10
? Nêu cách làm tổng quát
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên đa bài tập đúng
a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng
2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n
=
=b) sai vì
2 3 5
2 3 6
5 5 5 (5 ) 5
=
=
?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2
3 Luỹ thừa của số hữu tỉ (10')
−
= Công thức: (xm)n = xm.n
Trang 15- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng.
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc những của một số hữu
Trang 16III Bài mới:
? Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Giáo viên chép đầu bài lên
bảng
- Giáo viên chốt kết quả
? Qua hai ví dụ trên, hãy rút
ra nhận xét: muốn nâg 1 tích
lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm
nh thế nào
- Giáo viên đa ra công thức,
yêu cầu học sinh phát biểu
bằng lời
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp làm bài, 2 học sinh lên bảng làm
- Học sinh nhận xét
- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc
3
2 3
3
2 2
Trang 17? Qua 2 vÝ dô trªn em h·y
nªu ra c¸ch tÝnh luü thõa cña
mét th¬ng
? Ghi b»ng ký hiÖu
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?4
- Yªu cÇu häc sinh lµm ?5
- C¶ líp lµm bµi vµo vë
- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm
→ NhËn xÐt, cho ®iÓm
5 5 5 5
5 5
2 2
3 3
3
3 3
3 3
72 72
3 9
24 24 7,5 7,5
3 27 2,5
10 3
Trang 18II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:
Điền tiếp để đợc các công thức đúng:
.
( )
: ( )
m n
m n
n n
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài tập 38
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Cả lớp làm bài
- 1 em lên bảng trình bày
Trang 19- Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n
söa ch÷a sai xãt, c¸ch tr×nh
- Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶, c¸ch tr×nh bµy
- Häc sinh cïng gi¸o viªn lµm c©u a
- C¸c nhãm lµm viÖc
- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy
2
n n n
n
n n b
? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa
+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü
thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i
.
( ) : ( )
Trang 20- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.
- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức
- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức
- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b≠0) là gì Kí hiệu?
- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15
21 và 12,5
17,5
III Bài mới:
_ Giáo viên: Trong bài kiểm
Trang 21- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3
- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt
- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh
- Häc sinh lµm theo nhãm:
- Häc sinh lµm theo nhãm
1 ) 3 : 7 2
2 TÝnh chÊt (19')
* TÝnh chÊt 1 ( tÝnh chÊt c¬ b¶n)
?2 NÕu a c
0, 24 0, 46 1,61 0, 46 0, 24 0,84 0,84 1, 61
0,84 1, 61 0,84 0, 24 0, 46 1, 61 0, 24 0, 46
Trang 22Bài tập 46: Tìm x
2
27 3,6 2.27
1,5 3,6
- Củng cố cho học sinh về định nghĩa và 2 tính chất của tỉ lệ thức
- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
- Yêu cầu học sinh làm bài
tập 49
? Nêu cách làm bài toán - Ta xét xem 2 tỉ số có
bằng nhau hay không, nếu bằng nhau ta lập đợc
tỉ lệ thức
- Cả lớp làm nháp
- 4 học sinh làm trên bảng
Bài tập 49 (tr26-SGK)
35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :
Trang 23- Giáo viên kiểm tra việc
làm bài tập của học sinh
- Giáo viên phát phiếu học
- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Các nhóm làm việc
- Đại diện nhóm trình bày
→ Nhận xét
- Học sinh cùng giáo viên làm bài
3 2 393 262 )39 : 52 :
10 5 10 5
393 5 3 :
10 262 4
21 35 21 3 2,1: 3,5 :
651 1519 6,51:15,19 :
100 100
651 100 651 3
1,5 3,6 4,8 3,6
;
2 4,8 2 1,5 1,5 2 2 4,8
; 3,6 4,8 1,5 3,6
Trang 241 2 38 1 8 )3,8 : (2 ) : 2 : 2 :
2, 4 )
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ
- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
Trang 25I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75
- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức
III Bài mới: (33')
- Giáo viên yêu cầu học sinh
- Học sinh phát biểu
→ giáo viên ghi bảng
- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận nhóm
- đại diện nhóm lên trình bày
- Học sinh chú ý theo dõi
1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')
2 5 2 ( 5) 7
2 5
x y
Trang 26- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa ra bài tập
- Yêu cầu học sinh đọc đề
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh trình bày trên bảng
các số a, b, c tỉ lệ với các số 2,
3, 5 Ta cũng viết:
a: b: c = 2: 3: 5
?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c
Ta có:
8 9 10
a = =b c
Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c
Ta có:
2 4 5
a = =b c
44 4
2 4 5 2 4 5 11
8 16 20
a b c
=
+
Trang 27A Mục tiêu:
- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau
- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ
- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (5') :
- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)
- Yêu cầu học sinh làm bài
3 4 5 3
7 5 2
x x x
x
x x
Trang 28- Yêu cầu học sinh đọc đề
Sau khi có dãy tỉ số bằng
nhau rồi giáo viên gọi học
sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh đọc đề
bài
- Trong bài này ta không
x+y hay x-y mà lại có x.y
Vậy nếu có a c
b = d thì a
b có bằng .
- Giáo viên gợi ý cách làm:
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời
y z
5
x y
= −
= −
Trang 29II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
ĐVĐ: số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không
- Học sinh suy nghĩ (các em cha trả lời đợc)
- GV:Để xét xem số trên có phải là số hữu tỉ
hay không ta xét bài học hôm nay
- GVYêu cầu học sinh làm ví dụ 1
- Học sinh dùng máy tính tính
1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ví dụ 1: Viết phân số 3 37,
20 25 dới dạng số
Trang 30- Học sinh làm bài ở ví dụ 2
- GV Yêu cầu 2 học sinh đứng tại chỗ đọc
? Trả lời câu hỏi của đầu bài
- Giáo viên: Ngoài cách chia trên ta còn cách
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ? SGK
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm đọc kết quả
- Giáo viên nêu ra: ngời ta chứng minh đợc
rằng mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn đều
- Các số 0,15; 1,48 là các số thập phân hữu hạn
- Kí hiệu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu kì 6
Trang 31- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 69
- 1 häc sinh lªn b¶ng dïng m¸y tÝnh thùc
hiÖn vµ ghi kÕt qu¶ díi d¹ng viÕt gän
Bµi tËp 69 (tr34-SGK)
a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)
Trang 32- Cả lớp làm bài và nhận xét.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài tập 85
theo nhóm
- Các nhóm thảo luận
- Cử đại diện phát biểu
- Giáo viên yêu cầu cả lớp làm nháp
- Hai học sinh lên bảng trình bày
+ Học sinh 1: a, b
+ Học sinh 2: c, d
- Lớp nhận xét → cho điểm
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 88
- Giáo viên hớng dẫn làm câu a
- Hai học sinh lên bảng làm câu b, c
- Yêu cầu học sinh dùng máy tính để tính
100 25
124 31 ) 0,124
1000 250
128 32 ) 1,28
100 25
312 78 ) 3,12
100 25
a b c d
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng
Trang 33- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1
III Bài mới:
- Giáo viên đa ra một số ví dụ về làm tròn
- Yêu cầu học sinh lấy thêm ví dụ
- 4 học sinh lấy ví dụ
- GV: Trong thực tế việc làm tròn số đợc
dùng rất nhiều Nó giúp ta dễ nhớ, ớc lợng
nhanh kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc ví dụ
- Giáo viên và học sinh vẽ hình (trục số)
? Số 4,3 gần số nguyên nào nhất
?1
Trang 34- Yêu cầu học sinh làm ?1.
- Học sinh phát biểu, lớp nhận xét đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ hai trờng hợp:
- Yêu cầu học sinh làm ?2
2 Qui ớc làm tròn số (10')
- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
?2a) 79,3826 ≈ 79,383b) 79,3826 ≈ 79,38c) 79,3826 ≈ 79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923 ≈ 7,92
17,418 ≈ 17,4279,1364 ≈ 709,1450,401 ≈ 50,400,155 ≈ 0,1660,996 ≈ 61,00
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK
Trang 35C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm
- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục
Trang 36- Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm.
- Các nhóm tiến hành thảo luận
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7 ≈ 48 m2
Cách 1: ≈ 8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788 ≈ 39c) 73,95 : 14,2
Cách 1: ≈ 74: 14 ≈ 5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 ≈ 5d) 21,73.0,8157,3
Cách 1: ≈22.17 ≈ 3Cách 2: 21,73.0,815 2,42602 2
- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''
- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)
Trang 37Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai
A Mục tiêu:
- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm
- Biết sử dụng đúng kí hiệu
- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời
B Chuẩn bị:
- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)
- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:
a) 36 6=b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) − 2 = − 3
d) − 0,01 = − 0,1
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (')
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề toán và
vẽ hình
- 1 học sinh đọc đề bài
- Cả lớp vẽ hình vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình
- Giáo viên gợi ý:
? Tính diện tích hình vuông AEBF
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên nhấn mạnh: Số thập phân gồm
số vô tỉ là I
Trang 38số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn
tuần hoàn và số thập phân vô hạn không tuần
hoàn
- Yêu cầu học sinh tính
- Học sinh đứng tại chỗ đọc kết quả
- GV: Ta nói -3 và 3 là căn bậc hai của 9
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bìa, 1 học sinh lên bảng làm
? Mỗi số dơng có mấy căn bậc hai, số 0 có
mấy căn bậc hai
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên: Không đợc viết 4 = ± 2vì vế
trái 4 kí hiệu chỉ cho căn dơng của 4
- Cho học sinh làm ?2
Viết các căn bậc hai của 3; 10; 25
- Giáo viên: Có thể chứng minh đợc
Trang 39- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi.
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a≥0,
Tính: 81, 64, 49 , 0,09
100
- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân
III Bài mới:
? Lấy ví dụ về các số tự nhiên, nguyên âm,
? Nêu quan hệ của các tập N, Z, Q, I với R
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
1 Số thực (10')
Các số: 2; -5; 3
5; -0,234; 1,(45); 2; 3
- Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Các tập N, Z, Q, I đều là tập con của tập R
?1Cách viết x∈R cho ta biết x là số thực
Trang 40? x có thể là những số nào.
- Yêu cầu làm bài tập 87
- 1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng
làm
? Cho 2 số thực x và y, có những trờng hợp
nào xảy ra
- Học sinh suy nghĩ trả lời
- Giáo viên đa ra: Việc so sánh 2 số thực
t-ơng tự nh so sánh 2 số hữu tỉ viết dới dạng số
thập phân
? Nhận xét phần nguyên, phần thập phân →
so sánh
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh
lên bảng làm
- Giáo viên:Ta đã biết biểu diễn số hữu tỉ
trên trục số, vậy để biểu diễn số vô tỉ ta làm
nh thế nào Ta xét ví dụ :
- Học sinh nghiên cứu SGK (3')
- Giáo viên hớng dẫn học sinh biểu diễn
- Giáo viên nêu ra:
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Học sinh chú ý theo dõi
x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)
3∈Q 3∈R 3∉I -2,53∈Q0,2(35)∉I N⊂Z I∈R
- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc
x = y hoặc x > y hoặc x < y
Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596
Bga) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)b) 1,24598 > 1,24596
?2a) 2,(35) < 2,369121518