1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án sinh tự chọn 10

65 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IMục tiêu : Qua bài này , học sinh phải : 1.Kiến thức : Giải thích được nguyên tắc tổ chức thứ bậc của thế giứi sống và có cái nhìn bao quát về thế giới sống . Giải thích được tại sao tế bào lại là đơn vị cơ bản tổ chức nên thế giới sống Trình bày được đặc điểm chung của các cấp tổ chức sống . 2.Kĩ năng : Rèn tư duy phân tích tổng hợp , kĩ năng hợp tác nhóm và làm việc độc lập , kĩ năng phân loại , nhận dạng . 3.Thái độ: Chỉ ra được mặc dù thế giới sống rất đa dạng nhưng lại thống nhất . IIPhương pháp dạy học : Vấn đáp tái hiện + Vấn đáp tìm tòi .

Trang 1

- HS trình bày đợc một cách hệ thốngvề thành phần hoá học của tế bào.

- HS trình bày đợc một cách hệ thốngvề về cấu trúc và chức năng của các chất vô cơ, các chất hữu cơ trong tế bào

II-Ph ơng pháp dạy học :

- HS làm việc theo nhóm

- Vấn đáp tái hiện + Vấn đáp tìm tòi

III-Ph ơng tiện dạy học :.

nào? nguyên tố nào là cơ bản nhất?

- HS: Nghiên cứu và trả lời?

- GV: Tại sao C là nguyên tố hoá

học cơ bản nhất?

- HS: Nghiên cứu và trả lời?

- GV- Các nguyên tố hoá học liên kết

với nhau nh thế nào?

- GV: Phân biệt nguyên tố đa lợng và

nguyên tố vi lợng?

- GV: Nêu cấu trúc của nớc?

- HS: Xem H3.1(SGK), nghiên cứu

SGK và trả lời

- GV: Nớc có đặc tính gì?

GV: Em hãy nêu vai trò của nớc?

I-Các chất vô cơ trong tế bào:

1 Thành phần nguyên tố của tế bào:

- Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên thế giới sống và không sống

- Các nguyên tố C, H, O và N chiếm khoảng 96% khối lợng cơ thể

- Cácbon là nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ

- Các ng/tố hoá học nhất định tơng tác với nhau theo quy luật lí hoá hình thành nên sự sống và dẫn tới đặc tính sinh học nổi trội chỉ có ở thế giới sống

a Nguyên tố đa lợng:

-KN: ng/tố đa lợng là những ng/tố có ợng chứa lớn trong khối lợng khô của cơ thể

l Vai trò: Tham gia cấu tạo nên các đại phân tửhữu cơ nh : Pr, cacbohiđrat, lipit

và axit nuclêic là chất hoá học chính cấu tạo nên tế bào

b Nguyên tố vi lợng

- Là những ng/tố có lợng chứa rất nhỏ trong khối lợng khô của tế bào Ví dụ:

Fe, Cu, Bo, Mo, Iôt

- Vai trò: Tham gia vào các quá trình sống cơ bản của tế bào

- Đặc tính: Phân tử nớc có tính phân cực:

+ Phân tử nớc này hút phân tử nớc kia.+ Phân tử nớc hút các phân tử phân cực khác

b, Vai trò của n ớc đối với tế bào

Trang 2

-GV: Cacbohiđrat cấu tạo nh thế

- GV:Em hãy nêu vai trò của

cacbôhiđrat đối với cơ thể?

- HS: Nghiên cứu SGK( t20) và trả

lời

- Phiếu học tập: Nghiên cứu SGK,

điền vào bảng sau:

Mỡ Phôtpho

lipit

Sterôit Sắc tố và

vitamina,Cấu

- Là môi trờng của các p/ sinh hoá

- Tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất để duy trì sự sống

II- Các chất hữu cơ trong tế bào:

1 Cacbohidrata- Cấu trúc : -Thành phần hoá học: Cấu tạo từC,H,O

Công thức chung: (CH2O)n

- Phân loại:

+ đờng đơn có 6 C, VD: Đờng glucôzơ, fructôzơ…

+ Đờng đôi: có 2 phân tử đờng

đơn liên kết với nhau VD: đờng Saccarôzơ, đờng lactôzơ,…

+ Đờng đa: có nhiều đơn phân liên kết với nhau VD:đờng glicôgen, tinh bột, xenlulôzơ

b Vai trò:

- Là nguồn năng lợng dự trữ của tếbào và cơ thể

- Cấu tạo nên tế bào và các bộ phận của cơ thể

glixêrol liên kết với

3 axit béo(16 18nguyên tố C )

+ Axit béo no:

trong mỡ động vật

+ Axit béo không no: có trong thực vật, 1 số loài cá

- 1 phân tử glixêrol liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốtphát

- Chứa các nguyên tử kết vòng

- Vitamin là phân tử hữu cơ nhỏ

- Sắc tố carôtenôit

Trang 3

b,Chức

năng - Dự trữ năng lợng cho tế bào - Tạo nên các loại màng tế

bào

- Cấu tạo màng sinh chất và 1 số hoocmon

- Tham gia vào mội hoạt động sống của cơ thể

4 HDVN : - Lập bảng liệt kê các dạng cácbôhiđrt, li pit, cấu trúc và vai trò của chúng trong cơ thể

- Vấn đáp tái hiện + Vấn đáp tìm tòi

III-Ph ơng tiện dạy học :.

- GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK

(t23) và trả lời câu hỏi- Nêu cấu tạo

chung của prôtêin?

- GV: Nêu công thức cấu tạo chung

và viết lên bảng

- GV nêu một vài aa minh hoạ

- GV: Liên kết peptit là liên kết nh

- Có khoảng 20 loại aa

- Công thức chung của aa:

NH2 – CH – COOH

R Các aa khác nhau ở gốc R

Trang 4

- GV?- Phân biệt 4 bậc cấu trúc của

prôtêin?

- HS: Quan sát H5.1 SGK(t24),

nghiên cứu và trả lời

- GV: Khi nào P bị biến tính?

-> Mỗi thay thay đổi về nhiệt

độ, áp suất, độ pH làm cho P bị biến

Thành phần, số lợng và trật tự sắpxếp của các aa trong chuỗi

pôlipeptit thể hiện cấu trúc bậc 1

- Cấu trúc bậc 2:

Chuỗi pôlipeptit đợc tổng hợp co xoắn lại hoặc gấp nếp tạo nên cấu trúc bậc 2

- Cấu trúc bậc 3: Chuỗi polipeptit

ở dạng xoắn hoặc gấp nếp lại tiếp tục co xoắn tạo nên cấu trúc khônggian 3 chiều đặc trng gọi là cấu trúc bậc 3 (H5.1c- SGK)

- Cấu trúc bâc 4:

Khi prôtêin chứa từ 2 chuỗi pôlỉpeptit trở lên tạo ra cấu trúc bậc 4

* Cấu trúc không gian quyết địnhhoạt tính chức năngcủa prôtêin Khi P mất cấu trúc không gianvà trở thành dạng thẳng, ngời ta nói

nó bị biến tính

II- Chức năng của prôtêin:

- P là vật liệu cấu tạo nên tế bào vàcơ thể

- Là chất xúc tác sinh học(enzim)

-.Protêin cấu trúc theo nguyên tắc nào?

- Loại liên kết hoá học hình thành nên cấu trúc bậc 2 của prôtêin?

- Các aalieen kết lại với nhau gọi là chuỗi …

- Loại prôtêin tham gia bảo vệ cơ thể chống bệnh tật?

- Loại prôtêin có trong sữa động vật?

- Đơn phân của prôtêin là gì?

- Chất xúc tác sinh học trong cơ thể là…

- Phân biệt các bậc cấu trúc của P?

5-Về nhà: - Trả lời các câu hỏi theo SGK10

- Viết công thức cấu tạo của aa? Một chỗi pôlipeptit có 4 aa

- Tại sao P có tính đa dạng và đặc thù cao?

Trang 5

Tiết 3 Ngày soạn: 28 / 8/2010

Bài : Axit Nuclêic

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu trúc đơn phân của axitnucleeic- nuclêôtit

- Mô tả đợc cấu trúc, chức năng của phân tử AND, giảI thích tính đa dạng&

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu trúc chung của prôtêin?

- Nêu chức năng của prôtêin?

3 Bài mới:

- GV: Thuyeỏt trỡnh veà caỏu

truực chung cuỷa AND

- GV y/c HS quan saựt hỡnh 6.1

ủeồ thaỷo luaọn nhoựm vaứ traỷ lụứi

caõu hoỷi:ẹụn phaõn cuỷa ADN ?

Coự maỏy loaùi Nu? Moói Nu goàm

maỏy thaứnh phaàn? Caực loaùi Nu

coự thaứnh phaàn naứo gioỏng nhau

& khaực nhau?

- Caực nu lieõn keỏt vụựi nhau ntn?

- 2 maùch cuỷa AND lieõn keỏt vụựi

nhau baống lieõn keỏt gỡ? Theo

nguyeõn taộc naứo?

-GV cho HS quan saựt moõ hỡnh

I- Cấu trúc và chức năng của AND:

1 Caỏu truực cuỷa ADN:

- Axit nucleõic laứ hụùp chaỏt hửừu cụ coựcaực loaùi nguyeõn toỏ hoaự hoùc C, H, O, N,

P & caỏu truực theo nguyeõn taộc ủa phaõn

(ủụn phaõn laứ nucleõoõtit) Coự 2 loaùi : + Axit ủeõoõxiriboõ nucleõic (ADN)

+ Axit riboõ nucleõic (ARN)

2 Nucleõoõtit – ẹụn phaõn cuỷa ADN.

- Caực Nu ủeàu goàm 3 thaứnh phaàn :bazụnitụ ; ủửụứng ủeõoõxiriboõzụ (C5H1 0O4) ;nhoựm photphat (PO4-)

- Coự 4 loaùi Nu : Aủeõnin (A), Timin (T),Guanin (G), Xitoõzin (X) (do khaực nhauthaứnh phaàn bazụ nitụ)

- Caực nucleõoõtit lieõn keỏt vụựi nhau theomoọt chieàu xaực ủũnh taùo neõn 1 chuoóipoõlinucleõoõtit

- Moói pt ADN goàm 2 chuoói (maùch)poõlinucleõoõtit lieõn keỏt vụựi nhau baốngcaực lieõn keỏt hiủroõ giửừa caực bazụ nitụcuỷa caực nu ủửựng ủoỏi dieọn nhau theonguyeõn taộc boồ sung :

Trang 6

AND và H 6.1(SGK) và trả

lời câu hỏi: AND có cấu trúc

không gian ntn?

- AND có chức năng ntn?

- Thông tin di truyền là gì?

- GV minh hoạ trình tự 1 đoạn

các nu/ADN qui định các aa

trong chuỗi pôlipeptit

- Thông tin DT được truyền

qua các thế hệ TB ntn?

A lk với T bằng 2 lk hiđrô

G lk với X bằng 3 lk hiđrô

- 2 mạch polinuclêôtit xoắn đều quanh

1 trục theo chiều từ trái sang phải.Đường kính vòng xoắn :2nm Chiều caomỗi vòng xoắn : 3,4 nm (34 A0) gồm 10cặp Nu Vậy : Mỗi Nu dài 3,4 A0

2 Chức năng của ADN :

- ADN có chức năng mang,bảo quản, vàtruyền đạt thông tin di truyền

- Thông tin DT được lưu trữ trong ADNdưới dạng số lượng, thành phần và trậttự các nuclêôtit

- Trình tự các nu trên ADN qui địnhtrình tự các aa trong chuỗi pôlipeptit( Prôtêin), các P lại cấu tạo nên tế bào -> qui định các đặc điểm của cơ thểsinh vật

- Thông tin di truyền / ADN đượctruyền từ tế bào này sang tế bào khácnhờ sự nhân đôi ADN

- Thông tin di truyền còn được truyềntừ ADN -> ARN -> prôtêin qua quátrình phiên mã và dịch mã

Trang 7

Tiết 4 Ngày soạn: 3 /9/ 2010

Bài: Axitnuclêic ( Tiếp)

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS nắm đợc cấu trúc đơn phân của axitnucleic- nuclêôtit

- Mô tả đợc cấu trúc, chức năng của phân tử ARN

2.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cấu trúc của ADN ?

- Nêu chức năng của ADN?

3.Bài mới :

- GV cho HS quan sát tranh và

nêu cấu tạo của Nu là đơn phân

của ARN, nêu điểm khác biệt

giữa Nu cấu tạo nên ADN & Nu

cấu tạo nên ARN (HS thảo luận

nhóm để trả lời)

- GV cho HS nghiên cứu SGK

và trả lời câu hỏi : có mấy loại

ARN? Cấu trúc của mỗi loại

ARN?

- GV ?:Nêu sự khác nhau giữa 3

i- Nuclêôtit- Đơn phân của ARN:

-pt ARN cũng có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà mỗi đơn phân là một nuclêôtit.

- có 4 loại nu: A , U, G, X

- Mỗi nu có 3 thành phần: Bazơ nitơ,

Đờng Ribôzơ (C5H1 0O5),axitphotphoric.

II- Cấu trúc của ARN : ARN có nhiều trong tế bào chất, có 3

loại ARN:

1 ARN thông tin ( mARN):

Cấu truc gồm 1 mạchpôlinuclêôtit( có khoảng hàng trăm đếnhàng nghìn đơn phân) mARN đ ợc saomã từ mạch khuôn của ADN ( trong đó

T thay bằng U)

ARN) 2.ARN vận chuyển (t ARN):

- Cấu trúc: có cấu trúc 1 mạch, gồm 80–> 100 đơn phân, có đoạn liên kết với nhau theo NBS( A lk U bằng 2 lk hiđrô,

G lk X bằng 3 lk hiđrô), có đoạn không liên kết tạo thành thùy tròn, mang bộ 3 đối mã & đầu gắn aa

3 ARN ribỗxôm( rARN):

- Cấu trúc: có cấu trúc 1 mạch, chứahàng trăm đến hàng nghìn đơn phân,trong đó 70% số nu có liên kết bổsung

III Chức năng của ARN:

Trang 8

loại ARN?

- GV? : Nêu chức năng của mỗi

loại ARN?

- mARN có chức năng truyền đạt thôngtin di truyền

- tARN có chức năng vận chuyển các

aa tới ribôxômđể tổng hợp prôtêin.

- rARN: là thành phần chủ yếu của

ribôxôm, nơi tổng hợp prôtêin

Các pt ARN thực chất là những phiên bản đợc “đúc” trên 1 mạch khuôncủa gen trên pt AND nhờ quá trình phiên mã Sau khi thực hiện xong chức năng của mình các pt ARN thờng bị cácenzim của tế bào phân hủy thành các Nu

4 Củng cố:

So sánh ADN với ARN về cấu trúc và chức năng?

5 Về nhà:

- Trình bày cấu trúc và chức năng của ARN?

- Phân biệt cấu trúc và chức năng các loại ARN?

- Lập bảng so sánh cấu trúc và chức năng của ADN và ARN?

- Ôn tập phần các chất hữu cơ trong tế bào

- Nêu cấu trúc của pt ARN?

- Nêu chức năng của các loại ARN?

C Luyện tập:

GV yêu cầu HS làm các bài tập sau đây:

* Câu 1: Lập bảng liệt kê các dạng cacbohiđrat, cấu trúc và vai trò của chúng trong cơ thể?

Gợi ý đáp án:

Trang 9

* CÂU 2: Lập bảng liệt kê các dạng li pit: mỡ,dầu, phôtpholipit, Stêrôit, vitamin và chức năng của chúng?

Đáp án:

* CÂU 3: Lập bảng liệt kê chức năng của prôtêin và cho ví dụ?

Đáp án:

Prôtêin cấu trúc Cấu trúc, nâng đỡ P sợi tạo tơ nhện

Prôtêin enzim Xúc tác các phản ứng Amilaza phân giảI tinh bột

Prôtêin hoocmôn Điều hòa trao đổi

chất Insulin điều hòa glucô trong máuPrôtêin vận chuyển Vận chuyển các chất Hêmôglôbin vận chuyển ôxiPrôtêin vận động Vận động Miozin vận động cơ

Prôtêin bảo vệ Bảo vệ chống bệnh

tật Kháng thể triệt tiêu tác nhân gây bệnhPrôtêin thụ thể Tiếp nhận thông tin Thụ thể tiếp nhận insulin

trong màng sinh chất

Prôtêin là đại phân tử hữu cơ, cấu trúc đa phân X

Giống với cacbôhiđrat và lipit, prôtêin đ ợc cấu tạo từ

Prôtêin luôn có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit X

Prôtêin luôn có cấu trúc nhiều chuỗi pôlipeptit X

Liên kết giữa các aatrong phân tử P là liên kết

Prôtêin có rất nhiều chức năng trong TB của cơ thể X

Hoạt tính của P sẽ giảm, thậm chí bị mất nếu nhiệt độ

Trong số các đại phân tử hữu cơ thì P có cấu trúc và

* CÂU 5:So sánh Prôtêin và cacbôhiđrat?

Đáp án:

- Giống nhau:

+ Đều là hợp chất hữu cơ, là thành phần của các tổ chức sống

+ Có cấu tạo từ các nguyên tố hóa học giống nhau là C,H, O

+ P và đờng đa đều do nhiều đơn phân liên kết tạo thành chuỗi( mạch).+ Đều có thể tham gia vào quá trình chuyển hóa để tạo năng l ợng cho cáchoạt động của tế bào

- Khác nhau:

+ Cấu tạo của P có thành phần là nguyên tố N, còn ở cacbôhiđrat không

có chứa

Trang 10

+ Chức năng chủ yếu của P là xây dựng tế bào, còn chức năng chủ yếu của cacbôhiđrat là tạo năng lợng cho hoạt động tế bào.

* CÂU 6 : Xếp tên các đờng ( cột B) phù hợp với từng loại hợp chất hữu cơ( cột A) và ghi kết quả vào cột C:

1 Cấu tạo Cn(H2O)m Nhiều C và H, rất it O

2 Tính chất Tan nhiều trong nớc, dễ

phân huỷ hơn Kỵ nớc, tan trong dung môI hữu cơ Khó phân

huỷ hơn

3 Vai trò -Đờng đơn: Cung cấp năng

lợng, cấu trúc nên đờng đa

-Đờng đa: Dự trữ năng ợng(Tinh bột, glicôzen), tham gia cấu trúc tế bào(xenlulôzơ), kết hợp với prôtêin…

l Tham gia cấu trúc màng SH, là thành phần của các hoocmôn,

vitamin Ngoài ra L còn

có vai trò dự trữ năng ợng và nhiều chức năng sinh học khác

* CÂU 8 : Trắc nghiệm khách quan- Chọn phơng án đúng:

1 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào:

a Cac bon, hiđrô, ôxi, nitơ (x) b Cac bon, hiđrô, ôxi, phôtpho

c Cac bon, hiđrô, ôxi, canxi d Cac bon, ôxi, phôtpho,canxi

2 Lipit là gì?

a Lipit là chất béo đợc cấu tạo từ C, O, H, N

b Lipit là hợp chất hữu cơ đợc cấu tạo từ C, H, O (x)

c Lipit là hợp chất hữu cơ tan trong n ớc

d Cả b và c

3 Vai trò của lipit?

a Dự trữ nhiên liệu b Làm vật liệu xây dựng

c Điều hoà hoạt động d Cả a,b,c (x)

4 Hợp chất nào có đơn vị cấu trúc là glucôzơ?

a Tinh bột, (x) b glicôgen,(x) c saccarôzơ, d phôtpholipit

5 Prôtêin đợc cấu thành từ những nguyên tố chủ yếu nào?

a Làm vật liệu cấu tạo nên tất cả cấu trúc sống và co cơ

b Làm xúc tác sinh học( enzim) và điều chỉnh glucôzơ trong máu

c Chuyên chở (hêmôglôbin) và bảo vệ( kháng thể)

d Cả a,b,c (x)

8 Sự khác nhau giữa AND và ARN?

Trang 11

a Trong thành phần của AND có đờng đêôxiribôzơ.

b Trong thnhà phần của ARN có đờng ribôzơ

c Trong AND có 4 loại bazơ nitơ là A, T, G,X, trong ARN cũng có

4 loại bazơ nitơ, nhng T đợc thay bằng U

d Cả a,b,c (x)

9 Chức năng của AND l :à

a là vật chất mang, bảo quản thông tin di truyền

b Truyền thông tin di truyền qua các thế hệ

c Phiên mã cho ra các ARN (từ ARN sẽ dịch mã tạo ra prôtêin đặc thù qui định tính trạng của sinh vật)

Phần B: Cấu trúc của tế bào

-Phát triển t duy cho HS

-Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tợng sinh học trong đời sống

3 Thái độ:

-Hình thành quan điểm đúng đắn cho HS về sự sống

-Hình thành lòng say mê yêu thích môn học

II Phơng tiện:

-SGK, SGV, tài liệu tham khảo, tranh ảnh có liên quan

- Thông tin bổ sung: Một số tính chất khác biệt giữa vi khuẩn Gram dơng và Gram âm Tính chất Gram dơng Gram âm

- Phản ứng với chất nhuộm

Gram - Giữ màu tinh thể tím, do đó tế bào có màu tím hoặc

tía

- Mất màu tím khi tẩy rửa nhuộm màu phụ đỏ saframin

- Lớp Peptiđoglucam - Dày,nhiều lớp - Mỏng, chỉ có 1 lớp

- Lớp phía ngoài - Không có - Có

-Tạo độc tố - Chủ yếu là ngoại độc tố - Chủ yếu là nội độc tố

- Chống chịu với tác nhân

vật lí - Khả năng chống chịu cao. - Khả năng chống chịu thấp

- Mẫn cảm với Pênicilin - Cao - Thấp

Trang 12

- Chống chịu muối - Cao - Thấp.

- Chống chịu với khô hạn - Cao - Thấp

- GV : Vẽ sơ đồ cấu tạo chung tế

bào lên bảng cho HS quan sát và

giảng giải cấu tạo chung của TB

- GV nói thêm về VK Gram âm &

Gram dơng( Thông tin bổ sung)

- Cấu tạo & chức năng MSC?

tạo bào tơng, cấu tạo ribôxôm?

I Khái quát về tế bào :

- Mọi cơ thể sống đều đợc cấu tạo

từ tb Tb chia làm 2 nhóm : Tb nhânsơ & tb nhân thực

- Cấu tạo chung tb : 3 thành phần+ Màng sinh chất : Bao quanh tếbào, có chức năng bảo vệ, vậnchuyển, thẩm thấu,…

+ Nhân (hoặc vùng nhân) : chứa vậtchất di truyền

+ Tb chất : Dạng keo gồm nớc, chấtvô cơ & hữu cơ

II Cấu tạo tế bào nhân sơ ( Vi

khuẩn) :

Tb nhân sơ nhỏ hơn so với tbnhân thực, không có các bào quan

Tb nhân sơ có cấu tạo :

1/ Thành tế bào, màng sinh chất, lông & roi :

a) Thành tb :

- Cấu tạo : từ peptidoglican

- Chức năng: Bảo vệ & giữ ổn địnhhình dạng tế bào

* Dựa vào cấu trúc thành tb chia

VK làm 2 nhóm: VK Gram âm &Gram dơng

b) Màng sinh chất:

- Cấu tạo: nằm ngay bên d ới thành

tb, gồm lớp lipit kép & prôtêin

- Chức năng: Thực hiện TĐC giữa tb

& mt ngoài

* Một số VK còn có thêm lớp vỏnhầy ngoài thành tb để tăng sức tự

vệ, bám dính, gây bệnh,…

c) Lông & roi:

- Lông: Vai trò là các thụ thể, giúp

VK bám vào tb khác, hoặc giúp VKtiếp hợp (sinh sản)

- Roi: Giúp VK di chuyển

2/ Tế bào chất

- Nằm giữa màng tb & vùng nhân.Không có hệ thống nội màng, bào

Trang 13

-GV? : Vùng nhân có đặc điểm cấu

tạo gì?

quan không màng bao bọc

- Tbc gồm 2 phần :+ Bào tơng : Keo bán lỏng, mt diễn

ra TĐC ở tb, có thể chứa các chất

dự trữ

+ Ribôxom : Không màng bao bọc,gồm ARN & prôtêin, nơi tổng hợpprô

- Chức năng : Mt diễn ra hđộngTĐC của tb

3/ Vùng nhân

- Vùng nhân không có màng baobọc, vật chất di truyền là ADN dạngvòng (1 số có thêm ADN vòng nhỏ -plasmid khác.)

4 Củng cố : HS trả lời các câu hỏi cuối bài

5/ Về nhà : Học bài cũ Ôn tập kiến thức về các cấu trúc, thành phần cấu tạo

II-Ph ơng pháp dạy học: Vấn đáp tìm tòi + Phiếu học tập

III-Ph ơng tiện dạy học: - Tranh hình SGK phóng to, tranh tế bào nhân thực, 1 số tranh hình cần thiết nh màng sinh chất, một số bào quan

IV-TTBG

1 ổn định tổ chức

2 KTBC : 1, Trình bày cấu trúc của tế bào nhân sơ?

2, Tế bào VK có kích thớc nhỏ và cấu tạo đơn giản đem lại cho chúng những u thế gì?

3 Bài mới:

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại

những đặc điểm chung của TB

- Trong TBC đã phân hóa nhiều loại bào quan phức tạp: ti thể, lục lạp, lới nội chất, bộ máy gôngi, lizôxôm, không bào, trung thể Nhân có màng nhân

và chứa NST có cấu tạo gồm AND liên kết với protein

Trang 14

- GV?: Màng sinh chất có cấu

- Màng sinh chất cũng nh các màng nội bào khác đều

có cấu tạo gồm : lipit, prôtêin và cacbohiđrat, trong

đó lipit và prôtêin là chủ yếu nên còn đợc gọi là mànglipổpôtêin

- Khác với TB động vật, TB thực vật có thành TB bằng chẫt xenlulôzơ bao phía ngoài màng sinh chất Thành xenlulôzơ có vai trò tạo sức trơng cho TB thực vật, thực hiện nhiều chức năng sinh lý khác nhau

2 Chức năng của màng sinh chất:

- Ngăn cách TB với môI trờng ngoài, tạo nên hình dạng TB, liên kết với các TB khác

- Trao đổi chất giữa TB với môI trờng ngoài TB

- Thu nhận thông tin từ môI trờng ngoài TB hoặc từ

TB khác

- Sự vận chuyển vật chất qua màng:

Các chất cũng nh các phân tử đợc vận chuyển qua màng sinh chất theo 3 phơng thức: Vận chuyển thụ

động, vận chuyển chủ động và nhập bào- xuất bào.a) Vận chuyển thụ động:

- Là sự vận chuyển các chất qua màng không cần tiêu thụ năng lợng mà theo gradien nồng độ

Các chất hoà tan trong nớc vận chuyển từ nơI có nồng cao đến nơI có nồng độ thấp ( khuếch tán)

Nớc thấm qua màng từ nơI có thế nớc cao đén nơI

có thế nớc thấp ( gọi là sự thẩm thấu)

điện, ví dụ: H2O, axit amin, glucôzơ, các ion)

- Tuỳ theo áp suất thẩm thấu của dung dịch trong đó

tế bào sống, chia dung dịch thành 3 loại:

+ Dung dịch đẳng trơng: có áp suất thẩm thấu bằng

áp suất thẩm thấu của tế bào

+ Dung dịch u trơng: có áp suất thẩm thấu lớn hơn ápsuất thẩm thấu của tế bào

+ Dung dịch nhợc trơng: có áp suất thẩm thấu bé hơn

áp suất thẩm thấu của tế bào

- Nhập bào: có 2 hình thức:

+ Thực bào: Là hiện tợng các thể rắn đợc chuyển vào

tế bào nhờ hình thành chân giả tạo túi thực bào (vd: tế

Trang 15

- GV?: Thế nào là tế bào chất?

Bào quan?

- ? : Cấu trúc của ti thể

-?: Chức năng của ti thể

bào bạch cầu “ăn” vi khuẩn)

+ ẩm bào: là hiện tợng vận chuyển các giọt chất lỏng vào tế bào nhờ màng lõm vào tạo túi ẩm bào ( ví dụ: con amip “ uống” các giọt nớc)

- Xuất bào: tế bào chế tiết các phân tử lớn (ví dụ prôtêin) ra khỏi tế bào thông qua sự biến đổi và táI tạo của màng sinh chất

II- Cấu trúc và chức năng các bào quan của tế bào:

1 Tế bào chất và các bào quan:

a) KháI niệm về tế bào chất:

Tế bào chất là khối dung dịch keo chữa nhiều cấu trúc phức tạp nh các bào quan, các chất dự trữ, các vi sợi và vi ống tạo nên bộ khung xơng của tế bào

b) KháI niệm về bào quan:

Bào quan là cấu trúc siêu vi định khu tại từng vùng trong té bào chất và thực hiện một chức năng nhất

Ti thể chữa prôtêin (65- 70%) và li pit (25- 30%) Ngoài ra trong ti thể còn có AND và ARN

b) Chức năng của ti thể:

Có vai trò quan trọng trong hô hấp hiếu khí, khi có

ôxi, ti thể sẽ chuyển hoá năng lợng có trongchất dinh dỡng thành năng lợng trong ATP là dạng năng lợng

4 Củng cố: Cấu tạo màng sinh chất?

5 Về nhà: So sánh các đặc điểm của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

Bài: Tế bào nhân thực ( Tiếp)

I-Mục tiêu:

1.Kiến thức:

- Củng cố, khắc sâu những kiến thức về các bào quan của tế bào nhân thực, phân biệt những

điểm khác nhau giữa TB nhân sơ với TB nhân thực

Trang 16

2.Kĩ năng: Rèn 1 số kĩ năng:

- Phân tích tranh hình và thông tin nhận biết kiến thức

- Khái quát, tổng hợp, so sánh

II-Ph ơng pháp dạy học: Vấn đáp tìm tòi

III-Ph ơng tiện dạy học: - Tranh hình SGK phóng to, tranh tế bào nhân thực, 1 số tranh hình cần thiết về các bào quan

- GV cho HS quan sát hình cấu

trúc lục lạp và giảng giảI về cấu

trúc của lục lạp

- ? : Nêu chức năng của lục lạp?

- Cấu tạo của lới nội chất? Phân

biệt 2 dạng lới nội chất?

-?: Bộ máy gôngi có cấu tạo và

a) Cấu trúc của lục lạp:

+ Trong màng tilacôit chứa clorophyl, các sắc tố carôtenôit, các nhân tố của dãy chuyền êlectron và phức hệ ATP- xintêtaza

+Trong chất nền của lục lạp có chứa hệ enzim để tổng hợp cacbôhiđrat Ngoài ra trong chất nền còn chứa AND và ARN và ribôxôm

b) Chức năng của lục lạp:

- Lục lạp có chức năng quang hợp, chuyển hoá năng ợng ánh sáng thành năng lợng tích trong các chất hữu cơ

l-4 Lới nội chất:

- Là hệ thống màng lipôprôtêin tạo nên các xoang,

kênh liên thông nhau tạo thành mạng lới phân bố khắptrong tế bào chất

- Ngời ta phân biệt 2 dạng lới nội chất:

+ Lới nội chất trơn: không đính ribôxôm, có chức năng chuyển hoá lipit, cacbôhiđrat, phân huỷ chất độc.+ Lới nội chất hạt: có đính ribôxôm, có chức năng tổng hợp prôtêin

5 Bộ máy Gôngi:

- Là một tập hợp những túi và bóng to nhỏ khác nhau

do màng lipôprôtêin tạo nên, có chức năng đóng gói các sản phẩm prôtêin hoặc glicôprôtêin rồi tiết ra ngoài nhờ các bóng nội bào bằng con đờng xuất bào

6 Lizôxôm :

- Là bào quan có dạng bóng đợc bao bởi màng lipôprôtêin , có kích thớc 0,5 -1 àm, chứa hệ enzim thuỷ phân có khả năng phân giảI tất cả các chất hữu cơ, cho nên nó có chức năng tiêu hoá nội bào

Lizôxôm có vai trò tự tiêu

7 Không bào:

Có nhiều ở tế bào TV Đó là các bóng có kích thớc lớn, đợc giới hạn bởi màng lipôprôtêin , tích đầy nớc, các chất hữu cơ và các ion khoáng tạo nên áp suất thẩm thấu cao( tạo sức trơng) cho tế bào TV

8 Ribôxôm:

Trang 17

- Cấu tạo và chức năng của

- Chứa prôtêin và rARN

- Trong tế bào nhân thực, ribôxôm nằm rảI rác tự do trong TBC hoặc đính trên mạng lới nội chất hạt

Ribôxôm có cả trong ti thể và lục lạp

- Ribôxôm là nơI tổng hợp prôtêin của tế bào

- Vi sợi và vi ống còn có vai trò vận động nh vận động TBC, vận động chân giả, vận động cơ, roi, lông

III- Nhân tế bào:

1 Cấu trúc của nhân:

a) Màng nhân:

- Màng nhân là màng lipôprôtêin kép (2 lớp) gồm màng ngoài và màng trong cách nhau một khoảng gianbào

- Màng có nhiều lỗ

- Trong nhân có dịch nhân gồm nớc, các chất vô cơ và hữu cơ và có độ nhớt cao, chứa 2 thành phần quan trọng là chất NS và nhân con

- Chức năng: Màng nhân giới hạn nhân với TBC Trao

đổi chất giữa nhân và TBC

4 Củng cố: cấu trúc và chức năng của các bào quan?

5 Về nhà: - Làm bảng so sánh các đặc điểm của tế bào nhân sơ và TB nhân thực?

- Lập bảng liệt kê các dạng bào quan của tế bào nhân thực, cấu trúc và chức năng của các bào quan đó?

Trang 18

Tiết 9 Ngày soạn:15/10/ 2010

C Nội dung bài:

I- So sánh cấu trúc tế bào nhân sơ với tế bào nhân thực:

1 Tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực:

GV yêu cầu HS trả lời và điền các ý vào bảng sau đây:

- Sinh vật Vi khuẩn, vi khuẩn lam Nguyên sinh vật, thực vật, động

vậtKích thớc - Kích thớc bé ( 1- 10àm) - Kích thớc lớn ( 10-100àm)

- Cấu tạo - Cấu tạo đơn giản Cấu tạo phức tạp

Vật chất di truyền -Vật chất di truyền là phân tử

AND trần dạng vòng nằm phân tán trong tế bào chất

-Vật chất di truyền là AND liên kết với prôtêin tạo nên NST khu trú trong nhân

Nhân TB - Cha có nhân Vùng nhân là

phần TBC chứa AND - Có nhân với màng nhân chứa NST và nhân con

Tế bào chất Tế bào chất chỉ chứa các bào

quan đơn giản nh: ribôxôm, mêzôxôm

- Tế bào chất đợc phân vùng và chứa các bào quan phức tạp nh: lới nội chất, ribôxôm, ti thể, lục lạp, thể gôngi, lizôxôm,

Thành tế bào - Có thành xenlulôzơ bao ngoài

màng sinh chất - Không có thành xenlulôzơ.

Trang 19

Lục lạp

Phơng thức sống - Có lục lạp Tự dỡng - Không có lục lạp. Dị dỡng

Phân bào - Phân bào không có sao và phân

đôi TBC băng fvách ngang ở trung tâm

- Phân bào có xuất hiện sao và phân đôi TBC bằng eo thắt ở trung tâm

Không bào Không bào phát triển ít khi có không bào

II- Liệt kê cấu trúc màng đơn, màng kép của các bào quan và chứcnăng của các bào quan trong tế bào chất của tế bào nhân thực:

Mạng lới nội chất trơn Màng đơn Vận chuyển nội bào

Mạng lới nội chất hạt Màng đơn có đính ribôxôm Vận chuyển nội bào

Tổng hợp prôtêin

Bộ máy Gôngi Màng đơn Đóng gói, chế tiết các sản

phẩm prôtêin, glicôprôtêinLizôxôm Màng đơn, dạng bóng Tiêu hoá nội bào

Không bào Màng đơn, dạng bóng Tạo sức trơng, dự trữ các chất

D Về nhà: Ôn tập các kiến thức về tế bào, phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực

B Kiểm tra: - Cấu trúc và chức năng của ti thể?

-Cấu trúc và chức năng của lới nội chất?

D Nội dung bài:

1- GV hớng dẫn HS lập bảng so sánh 3 phơng thức vận chuyển chất: thụ động, chủ động,

nhập bào- xuất bào:

Trang 20

Phơng thức Cơ chế Ví dụ

Thụ động trực tiếp -Không tiêu phí năng lợng

- Theo gradien nồng độ Các phân tử bé không phân cực, tích điện: CO2,

- Các ion tích điện

Chủ động -Tiêu phí năng lợng

- Ngợc gradien nồng độ Các ion, axit amin, glucôzơ…

Nhập bào- xuất bào - Tiêu phí năng lợng

- Biến đổi và táI tạo màng - Các phân tử lớn: prôtêin.- Các phân tử rắn, lỏng…

2- bảng liệt kê các thành phần của nhân về cấu trúc và chức năng:

Màng nhân Màng kép có nhiều lỗ Giới hạn nhân với tế bào chất

Trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất

Nhiễm sắc thể Gồm sợi nhiễm sắc cấu tạo từ

AND liên kết với prôtêin histon Tích thông tin di truyền.

Nhân con Gồm AND,rARN liên kết với

prôtêin Tạo và tích trữ ribôxôm.

* - GV nêu các câu hỏi, cho HS suy nghĩ, trả lời, GV sửa chữa và giảI đáp:

3 Quan sát H10.2( SGK), chỉ ra sự phân bố sắp xếp trong màng sinh chất của các phân tử

phôtpholipit, các phân tử prôtêin và cacbôhiđrat tạo nên mô hình khảm - động?

Trả lời:

-Theo mô hình “khảm - động”, các phân tử cấu tạo nên màng sinh chất sắp xếp một cách

có trật tự, trong đó lớp phôtpholipit kép tạo nên khung liên tục của màng, còn các phân tử prôtêin phân bố rảI rác( khảm) trong khung, xuyên qua khung hoặc bám ở rìa trong và rìa ngoài của màng

- Các phân tử prôtêin cũng nh phôtpholipit có thể thay đổi vị trí và hình thù làm cho màng sinh chất có tính linh hoạt và mềm dẻo cao ( động)

- Colestêron xếp xen kẽ giữa các phôtpholipit làm cho cấu trúc màng ổn định

- Cácbôhiđrat thờng liên kết với phôtpholipit ( glicolipit) hoặc prôtêin ( glicôprôtêin) ở mặt ngoài màng, tạo nên tính bất đối xứng của màng sinh chất

- Trong mô động vật, các glicôprôtêin của màng liên kết với các loại prôtêin, glicôprôtêin của khe gian bào tạo nên chất nền ngoại bào có vai trò liên kết các tế bào, trao đổi chất giữacác tế bào của mô

4 Tại sao mô hình phân tử của màng sinh chất đợc gọi là “ khảm - động”?

Trả lời:

Gọi là mô hình “ khảm - động”: Khảm thể hiện sự sắp xếp của các phân tử prôtêin phân bố rảI rác theo kiểu “khảm” vào khung lipit kép Động thể hiện tính chất mềm dẻo linh hoạt của màng đáp ứng thích nghi với chức năng đa dạng của màng trong vận chuyển chất

5 Nêu đặc điểm của phơng thức nhập bào, xuất bào, cho VD.

Trang 21

vào không bào làm tế bào(không bào) tăng thể tích nhng tế bào không bị vỡ vì tế bào có thành xenlulôzơ, do đó tạo nên sức trơng của tế bào.

E Về nhà: Ôn tập : các phơng thức vận chuyển các chất qua màng, cấu trúc , chức năng

của màng, của nhân tế bào

Kiểm tra 45 phútI- Mục tiêu:

- Đánh giá, nắm vững tình hình học tập của HS, từ đó có biện pháp phù hợp trong giảng dạy tiếp theo

Mạng lới nội chất trơn

Mạng lới nội chất hạt

d) Quang hợpe) tạo sức trơng, dự trữ các chấtg) đóng gói, chế tiết các sản phẩmprôtêin,glicoprôtêin

h) tiêu hoá nội bàoi) phân bào

-Câu 2: Tìm nội dung thích hợp điền vào chỗ trống hoàn thành bảng sau:STT Các bào quan Tế hào

Trang 22

dị dỡng hoại sinh, sống cố địnhc) Tế bào nhân sơ, đơn bào, dị d ỡnghoặc tự dỡng

d) Tế bào nhân thật, đơn bào, đa bào,

dị dỡng hoặc tự dỡnge) Tế bào nhân thật , đa bào phức tạp,

dị dỡng, sống di chuyển

-Câu 4: Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống hoàn thành bảng sau:

STT Các loại tế bào Các đặc điểm

Trang 23

T×m néi dung thÝch hîp ®iÒn vµo chç trèng hoµn thµnh b¶ng sau:

STT C¸c bµo quan TÕ hµo

4 Bé m¸y G«ngi Kh«ng Cã §ãng gãi, chÕ tiÕt

5 Liz«x«m Kh«ng Cã Tiªu ho¸ néi bµo, tù tiªu

nh©n Kh«ng Cã Chøa chÊt nhiÔm s¾c, nh©ncon

14 NST, ADN trÇn ADN trÇn NST(ADN

+ hist«n) TÝch chøa th«ng tin di truyÒn

Trang 24

PhÇn C: ChuyÓn ho¸ vËt chÊt vµ n¨ng lîng

Trong tÕ bµo

Trang 25

Bài : KháI quát về năng lợng và chuyển hoá vật chất

- SGK, SGV, tài liệu tham khảo

- Tranh ảnh có liên quan

III- Phơng pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm.

+ Thế năng : Trạng thái tiềm ẩn của NL VD :

Nớc hay vật nặng ở độ cao nhất định, NL

trong các lk hoá học

+ Động năng : Trạng thái NL liên quan đến

các trạng thái chuyển động của vật chất & tạo

ra công tơng ứng VD : NL vận chuyển các

chất qua màng, NL để co cơ,…

II Sự chuyển hoá vật chất & năng

l-ợng :

1 KN : Chuyển hoá vật chất là tập hợp

các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong

TB.

- Chuyển hoá vật chất luôn kèm theo chuyển

hoá năng lợng : NL đợc biến đổi từ dạng NL

này sang dạng NL khác

- Chuyển hoá vật chất bao gồm 2 mặt : Đồng

hoá và dị hoá

2 Chuyển hoá NL trong thế giới sống

Sơ đồ (1): Chuyển hoá NL trong sinh giới.

Nhiệt năng (Môi trờng)

III ATP – Đồng tiền năng lợng của

- GV : Y/c HS thảo luận nhóm để tìm hiểu

sự khác nhau cơ bản giữa 2 trạng thái tồntại của NL Cho VD

- GV?: Thế năng & động năng có liên quan

nh thế nào? Cho VD về mối liên quan ấy

- GV?: Thế nào là chuyển hoá vật chất?

- ?: Phân biệt đồng hoá và dị hoá

- GV nêu 1 số hiện tợng thực tiễn trongcuộc sống để HS rút ra sự chuyển hoá NL:Cắm điện làm cho quạt quay, quang hợptổng hợp chất hữu cơ, hoạt động nhà máythuỷ điện

Trang 26

I Mục tiêu:

- Trình bày các các khái niệm, vai trò & cơ chế tác động của enzim

- Xác định đợc các nhân tố ảnh hởng đến hoạt tính enzim

-Rèn luyện kĩ năng phân tích - tổng hợp, so sánh vấn đề

-Phát triển t duy cho HS

-Vận dụng vào thực tế giải thích các hiện tợng sinh học trong đời sống

II- Phơng pháp: diễn giảng, hỏi đáp, thảo luận nhóm.

III- Ph ơng tiện: - SGK, SGV, tài liệu tham khảo.

- Tranh ảnh có liên quan

IV- TTBG :

1 ổn định lớp – Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : Cấu trúc & chức năng của ATP.

3 Bài mới :

Trang 27

NộI DUNG HĐGV

I- Khái Niệm về sự chuyển hoá vật

chất :

Sự chuyển hoá vật chất là bao gồm tất cả các

phản ứng sinh hoá xảy ra trong tb, gồm 2 quá

trình :Phân giải chất sống, tạo NL hoạt động

(dị hoá) & tổng hợp chất sống, tích luỹ NL

(đồng hoá)

II- EN ZIM & CƠ CHế TáC ĐộNG CủA

ENZIM

1 Cấu trúc của enzim :

a) KN : Enzim là chất xúc tác sinh học đợc

tổng hợp trong tế bào sống

b) Bản chất : Enzim có bản chất là prôtêin.

Một số enzim ngoài prôtêin ra, còn có thêm một

phân tử hữu cơ nhỏ gọi là coenzim

c) Trung tâm hoạt động của enzim: Vùng

cấu trúc không gian đặc biệt chuyên liên kết

với cơ chất (chất chịu tác động của enzim)

để xúc tác pứ

d) Các dạng tồn tại: Enzim tồn tại tự do trong

tbc, hoặc lk với các bào quan (ti thể, lục lạp,

lizôxôm)

2 Cơ chế tác động của enzim :

E + C EC S + E

- Ban đầu enzim kết hợp cơ chất tại trung

tâm hoạt động tạo hợp chất trung gian enzim –

cơ chất

- Enzim tơng tác với cơ chất

- Cơ chất bị phân giải, cho sản phẩm, enzim

đợc giải phóng

3 Đặc tính của enzim :

- Hoạt tính mạnh

- Tính chuyên hoá cao

- Tính phối hợp hoạt động trong TĐC

4 Các nhân tố ảnh hởng đến hoạt tính

của enzim :

a) Nhiệt độ :

- Tốc độ của pứ enzim chịu ảnh hởng của

nhiệt độ Mỗi enzim có 1 nhiệt độ tối u (tại

đó enzim có hoạt tính tối đa làm cho tốc độ

pứ xảy ra nhanh nhất)

- VD : ở ngời : Đa số enzim hoạt động tối u ở

35 – 40 0C VK suối nớc nóng : 700C

b) Độ pH : Mỗi enzim có pH tối u riêng Đa số

enzim có pH tối u = 6 – 8

c) Nồng độ cơ chất :

Với 1 lợng enzim xác định, t0, pH không đổi,

khi tăng nồng độ cơ chất thì hoạt tính enzim

tăng dần nhng đến 1 lúc nào đó thì không

tăng nữa

d) Nồng độ enzim :

Với lợng cơ chất xác định, t0, pH không đổi,

- GV y/c HS KN nêu lại sự chuyển hoá

NL Song song với sự chuyển hoá NL

- GV?: Enzim có bản chất là gì ?

- Cơ chất là gì? Thế nào là trungtâm hoạt động?

-Enzim trong tb có các dạng tồn tại nào?

- GV y/c HS quan sát hình 14.1/ trang

57 & thảo luận nhóm để nêu cơ chếtác động của enzim

- GV nhấn mạnh: Mỗi enzim chỉ tác

động đến 1 số cơ chất xác định Saukhi enzim đợc giải phóng có thể thamgia pứ enzim khác cùng loại cơ chất

- Enzim có các đặc tính nào?

Mỗi đặc tính GV nêu 1 VD, y/c HSnhận xét VD & nêu KL về mỗi đặctính

- Gv sử dung đồ thị 22.3 A( Sáchnâng cao) để y/c HS nêu ảnh hởngnhiệt độ đến hoạt tính enzim

- GV?: Tại sao enzim chịu ảnh hởngcủa nhiệt độ ?

- Gv nêu VD: enzim pepsin trong dạdày là hoạt động tốt nhất ở pH = 2.Enzim tripsin hoạt động tốt nhất ở pH

= 8,5 Mỗi enzim hoạt động ở độ pH rasao?

-GV sử dụng 2 sơ đồ ảnh hởng củanồng độ enzim & cơ chất đến enzim

để HS phân tích & nêu tác động củachúng

27

Trang 28

4 Củng cố : HS đọc KL trang 77/ SGK Nêu lại bản chất, cơ chế tác động của enzim.

5 Dặn dò: Học bài cũ Trả lời các câu hỏi SGK/ trang 77 Đọc thêm phần “Em có biết”

Ôn tập về kiến thức hô hấp ở cấp THCS

* Câu 1: Vẽ sơ đồ cấu tạo của ATP Vì sao ATP có

vai trò quan trọngđối với hoạt động sống của tế bào?

Đáp án:

- Vẽ sơ đồ( H13.1- SGK)

- ATP là đồng tiền năng lợng của tế bào Đây là hợp chất cao năng , trong đó có 2 liên kết cao nănggiữa các nhóm phốt phát cuối trong ATP Các nhómphốt phát đều mang điện tích âm, khi ở gần nhau luôn có xu hớng đẩy nhau làm cho liên kết này dễ

bị phá vỡ ATP truyền năng lợng cho các hợp chất khác thông qua chuyển nhóm phốt phát cuối cùng cho các chất đó và trở thành ADP

- Năng lợng trong thức ăn( đợc đa vào tế bào dới dạng các axit amin, glucôzơ, axit béo…) đều có thể

đợc chuyển thành năng lợng trong các phân tử ATP

dễ sử dụng

- ATP có vai trò quan trọng trong các hoạt động sống của tế bào nh sinh tổng hợp các chất, vận chuyển(hoạt tải) các chất qua màng, co cơ, dẫn truyền xung thần kinh

* Câu 2: Cho hình vẽ:

- Chú thích những từ thích hợp thay cho a,b,c

- Sự giống nhau giữa các liên kết ở vị trí 1,2,3,4

- Sự khác nhau giữa liên kết 1 và 3? ý nghĩa của nó?

Đáp án :

- Chú thích: a: 2 nhóm phốt phát cao năng

Trang 29

- GV vẽ đồ thị lên

bảng cho HS suy nghĩ

và trả lời

- HS làm việc nhóm,

đại diện nhóm trả lời

b: Bazơ nitơ c: Đờng Ribôzơ

- Cả 4 liên kết trên đều là liên kết cộng hoá trị

- Sự khác nhau giữa liên kết 1 và 3:

+ Liên kết 1 là liên kết giữa 2 nhóm phốtphát cao năng đều mang điện tích âm nên đẩy nhau làm cho liên kết này dễ bị phá vỡ, giảI phóng năng l ợng.+ Liên kết 3 là liên kết giữa nhóm phốtphát và nhóm – CH2 nên không đẩy nhau, khó bị phá vỡ hơn Đó là liên kết bình thờng, có năng lợng thấp

* Câu 3: Quan sát đồ thị sau và giảI thích.

Đáp án :

- GiảI thích: 1 Đồ thị A biểu thị ảnh h ởng của nhiệt độ tới hoạt động của enzim Qua đó ta thấy:+ Mỗi enzim có một nhiệt độ tối u Tại đó, enzim

có hoạt tính tối đa làm cho tốc độ phản ứng xảy ra nhanh nhất

+ Khi cha đạt tới nhiệt độ tối u thì nhiệt độ tăng, hoạt tính enzim cũng tăng

+ Khi qua nhiệt độ tối u thì nhiệt độ tăng sẽ làm giảm hoạt tính và có thể làm enzim mất hoàn toàn hoạt tính

2.Đồ thị B: ảnh hởng của độ pH tới hoạt tính của enzim Qua đó ta thấy : Mỗi en zim hoạt động tối utrong môI trờng có độ pH nhất định Ví dụ trong

đồ thị là pH = 7 Khi pH thấp hơn hay cao hơn pH tối u thì hoạt tính enzim giảm và có thể mất hoàn toàn hoạt tính

- Vì có bản chất là prôtêin nên enzim dễ bị biến tính ở nhiệt độ hay pH không thích hợp

* Câu 4: So sánh enzim và chất xúc tác vô cơ?

Đáp án - Giống nhau:+ Đều có tác dụng làm tăng phản ứng

+ Không bị biến đổi sau phản ứng

- Khác nhau: + Chất xúc tác vôcơ có thể hoạt động

ở nhiệt độ cao, enzim thờng chỉ hoạt độngở nhiệt

độ bình thờng của cơ thể

+ Chất xúc tác vô cơ thờng có thời gian tác động lâu hơn, enzim xúc tác cho phản ứng hoá sinh nhanh hơn

4 Về nhà: ôn lại bài

Bài: Luyện tập ( Tiếp)

Trang 30

Một phân tử catalaza chỉ cần 1 giâyđã phân giảI đ ợc 1 lợng H2O2 mà 1 phân

tử Fe phảI phân giảI trong thời gian 300

+ Nguyên nhân:Enzim có tác động làm giảm năng l ợng hoạt hoá của phản ứng, đồng thời enzim có khả năngliên kết với cơ chất để tạo thành phức hợp.b) Tính chuyên hoá cao:

- Đa số E có tính chuyên hoá tuyệt đối

VD: E.urêaza chỉ phân giảI urê mà không tác động lên bất cứ chất nào khác

- Một số E có tính chuyên hoá t ơng đối, nghĩa là có thể tác động lên nhiều cơ chất có cấu trúc gần giống nhau

2 Các dạng tồn tại của enzim:

- Trong tế bào, E có thể ở dạng hoà tan trong TBC VD: các E của quá trình

đờng phân

- E có thể đợc định khu trong các bào quan xác định của tế bào VD: E thuỷphân có trong lizôxôm, các E ôxihoá khử của chu trình Crepcó trong ti thể

* Câu hỏi luyện tập

- Câu 1: Tế bào có thể tự điều chỉnh quá trình chuyển hoáa vật chất để thích ứng với môI trờng bằng cách điều chỉnh hoạt tính của E theo nguyên tắc mối liên hệ ngợc( kìm hãm hoặc hoạt hoá) Quan sát hình d ới đây và chỉ ra mối liên hệ đó?

E sẽ không xảy ra, nồng độ enzim giảm ( liên hệ ng ợc âm)

- Nồng độ cơ chất A tăng sẽ hoạt hoá e4 làm tăng nồng độ sản phẩm E ( liên

hệ ngợc) Bằng cơ chế điều chỉnh theo mối liên hệ ng ợc, hoạt động của E đợc

điều chỉnh để các phản ứng xảy ra theo đúng nhu cầu hoạt động sống của tế bào và cơ thể

- Câu 2 : Quan sát sơ đồ dới đây, giảI thích tại sao enzim E không có tác

động đối với các cơ chất S2 và S3 mà chỉ có tác động đối với cơ chất S1?

Trang 31

* Trả lời:

Enzim E chỉ liên kết với cơ chất S1 thành phức hệ E+ S1 bởi vì chỉ có S1 là

có cấu tạo phù hợp với hình thù trung tâm hoạt động của enzim Còn cơ chất

S2 và S3 không phù hợp với trung tâm hoạt động của enzim nên không thể liên kết để tạo thành phức hợp

- Câu 3: Điền dấu x vào ô trống để xác định tính chính xác của kiến thức?

1 Enzim là một chất xúc tác sinh học có hoạt tính mạnh và

3 Trong phân tử E có vùng cấu trúc không gian đặc biệt

chuyên liên kết với cơ chất đợc gọi là trung tâm hoạt

4 Trong tế bào, enzim có thể hoà tan trong TBC hoặc liên

5 Enzim vừa xúc tác phản ứng, vừa tham gia vào thành phần

6 Tác dụng của enzim urêaza là phân huỷ urê trong n ớc tiểu X

7 Chất đầu tiên đợc tạo ra trong phản ứng xúc tác của

8 Độ pH tối u là độ pH của môI trờng mà ở đó enzim bắt đầu

9 Khi nhiệt độ tăng vợt quá nhiệt độ tối u, dẫn đến hoạt tính

của ezim giảm dần hoặc có thể mất hẳn X

10 Enzim kém bền với nhiệt do có bản chất là prôtêin x

4 Về nhà: Xem lại bài, tham khảo sách BT Sinh10

I- Mục tiêu:

- Củng cố những nội dung cơ bản về hô hấp té bào đã đ ợc học

- Bổ sung sự phân giảI các chất hữu cơ: lipit, prôtêin, axit nuclêic

- Reứn luyeọn kú naờng phaõn tớch - toồng hụùp, so saựnh vaỏn ủeà

- Vaọn duùng vaứo thửùc teỏ giaỷi thớch caực hieọn tửụùng sinh hoùc trong ủụứisoỏng

II – Chuẩn bị:

SGK, SGV, taứi lieọu tham khaỷo, tranh aỷnh coự lieõn quan

III- Phửụng phaựp:

Dieón giaỷng, hoỷi ủaựp, thaỷo luaọn nhoựm.

kháI niệm hô hấp… I- KháI niệm hô hấp tế bào:

1 Hô hấp tế bào là quá trình phân giảI nguyên

Trang 32

- GV: Hô hấp gồm những

giai đoạn nào?

- GV: Y/c HS viết và giảI

- Phơng trình tổng quát của quá trình phân giải hoàn toàn 1 phân tử glucôzơ:

C6H1 2O6 + 6O2 ->6CO2 +6H2O+ năng lợng ( ATP + nhiệt)

2, Bản chất hô hấp tế bào

- Hô hấp tế bào là 1 chuỗi các p/ ôxi hoá khử

- Phân tử glucôzơ đợc phân giải dần dần, năng lợng đợc lấy ra từng phần

II- Các giai đoạn chính của quá

trình hô hấp tế bào:

Hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn chính:

+ Đờng phân + Chu trình Crep + chuỗi vận chuyển electron

2 axêtyl- coenzimA đi vào chu trình Crep và

bị oxi hoá tạo nên CO2, ATP, NADH, FADH2 Quá trình này xảy ra trong chất nền của ti thể, thu đợc 2 phân tử ATP

3 Chuỗi chuyền êlectron hô hấp:

Chuyền electron từ NADH và FADH2 qua chuỗi chuyền electron ở màng trong của ti thể

đến ôxi và diễn ra sự tổng hợp ATP ( 34 phân tử)

Ôxi là chất nhận electron cuối cùng và đ ợc khử để tạo ra nớc

III- Phân giảI lipit, prôtêin và axit nuclêic:

- Dới tác dụng của enzim lipaza, lipit đợc phângiảI thành glixêrol và axit béo Glixêrol và axit béo đợc biến đổi rồi đI vào chu trình Crep

để tạo năng lợng ATP

- Dới tác dụng của các enzim thuỷ phân, prôtêin bị phân giảI thành các axit amin Axit amin bị biến đổi rồi đI vào chu trình Crep để tạo năng lợng ATP

- AND, ARN đợc các enzim phân giảI thành các nuclêôtit Nuclêôtit bị biến đổi rồi đI vào chu trình Crep để tạo ra năng lợng ATP

Ngày đăng: 24/09/2015, 08:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2- bảng liệt kê các thành phần của nhân về cấu trúc và chức năng: - Giáo án sinh tự chọn 10
2 bảng liệt kê các thành phần của nhân về cấu trúc và chức năng: (Trang 20)
Hình 18.1 v hình 18.2 SGK Sinh học 10 phóng to. - Giáo án sinh tự chọn 10
Hình 18.1 v hình 18.2 SGK Sinh học 10 phóng to (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w