1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số 10 ky 2

51 292 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 413,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. MỤC ĐÍCH Học sinh hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ cùng hướng, hai vectơ bằng nhau. Học sinh biết được vectơ không cùng phương và không cùng hướng với mọi vectơ. Học sinh biết chứng minh hai vectơ bằng nhau, biết được một vectơ bằng vectơ cho trước và có điểm đầu cho trước. B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Giáo viên. Hình vẽ 1.2, 1.3 trang 4 SGK Trang vẽ giới thiệu lực trong vật lí Thước kẻ, phấn màu….

Trang 1

Tuần : 19

Ngày soạn : 24/12/2009

+Nắm được tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống , đặc biệt là các

điều kiện của một số tính chất của bất đẳng thức

+ Vận dụng bất đẳng thức Cô-si và một số bất đẳng thức cơ bản chứa dấu giá trị tuyệt đối

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình học bài mới

3.Nội dung bài mới

I Ôn tập bất đẳng thức

1 Khái niệm bất đẳng thức

?1 Trong mệnh đề sau mệnh đề nào

đúng ?

a 3,25 < 4

b – 5 > 41

4 -

Một học sinh phát biểu Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Trang 2

Chú ý cho học sinh tên gọi và các

điều kiện để được bất đẳng thức

Học sinh phát biểu hệ quả 1

Học sinh phát biểu hệ quả 2

1

cm 2

Trang 3

?6 Cho học sinh làm tại chỗ ?6

Giáo viên treo bảng phụ nêu tính

chất của bất đẳng thức chứa dấu giá

Trang 4

+Nắm được tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống , đặc biệt là các

điều kiện của một số tính chất của bất đẳng thức áp dụng giải một số bài tập + Vận dụng bất đẳng thức Cô-si và một số bất đẳng thức cơ bản chứa dấu giá trị tuyệt đối vào giải một số bài tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

3.Nội dung bài mới

a2 –(b – c )2 = (a + b - c)( a + c – b)

> 0 Vậy (b – c )2 < a2.(1) Tương tự câu a ta cũng có : (c – a )2 < b2.(2)

(a – b )2 < c2.(3) Cộng vế của (1) (2) và (3) ta có (b – c )2 + (c – a )2+(a – b )2

Trang 5

Ta có : t8-t5+t2-t +1 > 0

 t8 + t2(1 – t3 ) +( 1 – t) > 0 Khi x³ 1 ị t³ 1

Ta có t8-t5+t2-t +1 = = t5(t3-1)+t(t-1)+1 > 0

a2+b2+c2 ³ ab+bc +ac 4.Củng cố bài học

+ Cần chú ý cho học sinh BĐT Cô si chỉ áp dụng cho các số không âm

+ Các hệ quả của BĐT Cô si

5.Hướng dẫn về nhà

Cho học sinh làm một số bài tập 1,2,3,4,5,6 SBT Tr 106

Trang 6

Ngày soạn : 29/12/2009

Tiết 35: Đ2 bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình học bài mới

3.Nội dung bài mới

I.Khái niệm về bất phương trình

2 Điều kiện của bất phương trình

Một học sinh phát biểu khái niệm SGK

*Dạng : f(x) < g(x) ( f(x) g(x))+ f(x) gọi là VT

+ g(x) gọi là VP

* Số x0 sao cho : f(x0) < g(x0) hay ( f(x0) g(x0)) là mệnh đề đúng gọi là nghiệm của BPT

Giải BPT là đi tìm tập nghiệm của nó

Trang 7

3 Bất phương trình chứa tham số

Giáo viên đặt vấn đề và cho ví dụ

VD : (2m – 1)x < 3

x2 – mx +1 > 0

II.Hệ bất phương trình một ẩn

Khái niệm (SGK)

Giáo viên cho ví dụ

Ví dụ : Giải hệ bất phương trình

Giải lần lượt hai bất phương trình

của hệ rồi tìm giao trên trục số ta có :

1 ( 2

) 1

Học sinh cho thêm một số ví dụ khác

Học sinh nêu khái niệm SGK

Học sinh giải lần lượt từng BPT

Học sinh tìm giao trên trục số

Đáp số :  1  x 3

Học sinh nêu khái niệm SGK

Học sinh nêu khái niệm SGK

Học sinh nêu phép cộng ( trừ )

P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x)

Gợi ý ví dụ 1

P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) < 0

Trang 8

Giải BPT :

1 2

1

2 2 2

x x

Giáo viên hướng dẫn học sinh dùng

Học sinh nêu phép biến đổi bình phương

P(x) < Q(x) P 2 (x) < Q 2 (x) nếu P x( )  0; ( )Q x   0 x

Gợi ý ví dụ 4 Nghiệm của BPT x >1/4

1 Phép cộng

( trừ ) P(x) < Q(x) P(x) + f(x) < Q(x) + f(x) Các

phép biến đổi không làm thay đổi

điều kiện của BPT

2 Phép chuyển vế P(x) + f(x) < Q(x) P(x) < Q(x) f(x)

3 Phép nhân

( chia )

P(x) < Q(x) P(x).f(x) < Q(x).f(x) nếu f(x) > 0 P(x) < Q(x) P(x).f(x) > Q(x).f(x) nếu f(x) < 0

Trang 9

Ngày soạn : 3/1/2010

+Kĩ năng giải hệ bất phương trình

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Bảng tóm tắt về các phép biến đổi tương đương

Học sinh : Chuẩn bị tốt kiến thức cơ bản về giải BPT

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

+ Học sinh 1 Trong các số sau số nào là nghiệm của BPT : x2 – 3x > 1

0 ; -1; 3 ;

2

1

2 + Học sinh 2 Giải BPT (2x-1)(2x+3) < 4 + ( 2x-3)2

3.Nội dung bài mới

2 4

1

2 2

c.2

1

2 1 1

x

d

4

1 3 1

Bài 2 SGK Tr 88

Chứng minh các BPT sau vô nghiệm

Gợi ý trả lời bài tập 1 Gọi học sinh nhận xét

Trang 10

a x2  x 8   3

b

2

3 4

5 ) 3 (

2 2

Gợi ý trả lời bài tập 3

a.Nhân 2 vế của BPT thứ nhất với -1

và đổi chiều ta được BPT thứ 2

b Chuyển vế và đổi dấu các hạng tử ta

được bất phương trình tương đương c.Cộng 2 vế của BPT với biểu thức

Gợi ý trả lời bài tập 4

a

4

2 1 3

2 2

) 2 ( 2 ) 1 3 ( 3

7 7

b BPT tương đương (2x – 1 )(x+3) -3x+1(x-1)(x+3) +x2-

5

 2x2+5x-3-3x+1x2 + 2x – 3 + x2-5

 1  -5 Vô lí Vậy BPT vô nghiệm

Gợi ý trả lời bài tập 5

Trang 11

8

3

1 2 2

15

x x

x x

Giáo viên hướng dẫn học sinh giải

3 8

3

1 2 2 15

x x

x x

7 4 7

5 6

x x

x x

Trang 12

Tuần : 19

Ngày soạn : 12/01/2007 Ngày dạy : 22/01/2007 Tiết 37 +38

Bài dạy : dấu của nhị thức bậc nhất

A.Mục đích

+ Học sinh biết xét dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của một tích, thương những nhị thức bậc nhất và vận dụng vào việc giải một số bất phương trình một ẩn đơn giản

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Chuẩn bị bảng phụ ghi tóm tắt định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

Học sinh : Chuẩn bị tốt kiến thức về các phép bíên đổi tương đương

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 2 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình học bài mới

3.Nội dung bài mới

I.Định lí về dấu của nhị thức bậc

+ Trái dấu với hệ số của x

+ Cùng dấu với hệ số của x

2 Dấu của nhị thức bậc nhất

Định lí

Học sinh phát biếu định nghĩa (SGK) Biểu thức có dạng : f(x) = ax + b ( a khác 0 )

Trang 13

) 2 )(

1 4

Giáo viên hướng dẫn học sinh xét

?4 Giải BPT x3 – 4x < 0

Giáo viên gọi học sinh trình bày trên

bảng

2 Bất phương trình chứa ẩn trong

dấu giá trị tuyệt đối

dấu với hệ số a khi x lấy giá trị trong

, trái dấu với hệ số a

khi x lấy giá trị trong khoảng 

) 2 )(

1 4 (

Học sinh xét dấu của biểu thức

có tập nghiệm x  ;  2  0 ; 2

Gợi ý trả lời ví dụ 4 Xét các khoảng xác định để phá dấu

Trang 14

b a

+ + +

+ + + + +

y = ax + b

_ _ _

Củng cố cho học sinh thông qua bảng phụ

Bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất

f(x) = ax + b trái dấu với a 0 cùng dấu với a

II.Biểu diễn trên trục số

III Minh họa đồ thị

Trang 15

5.Hướng dẫn về nhà BTVN : Bài 1,2,3 (SGK) Tr 94

Tuần : 20 Ngày soạn : 18/01/2007 Ngày dạy : 28/01/2007 Tiết 39 Bài dạy : Luyện tập về dấu của nhị thức bậc nhất A.Mục đích + Vận dụng định lí về dấu của nhị thức bậc nhất để giải BPT + Rèn luyện kĩ năng giải bất phương trình , các bPT chứa dấu GTTĐ + Kĩ năng tìm các khoảng nghiệm trên trục số B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh Giáo viên : Bảng phụ ghi tóm tắt định lí về dấu của nhị thức bậc nhất , minh họa đồ thị Học sinh : Chuẩn bị kĩ kiến thức đã học Phân phối thời lượng : Bài này chia làm : 1 tiết C.Tiến trình bài học 1.ổn định lớp 2.Kiểm tra bài cũ Học sinh 1 : Giải BPT 3x2 -2x > 0 Học sinh 2 : Xét dấu của f(x) = (2x – 3 )( x+9 ) 3.Nội dung bài mới Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài tập 1 SGK Tr 94 a Xét dấu của biểu thức f(x) = (2x – 1 )( x+ 3 ) Giáo viên gọi một học sinh xét dấu b f(x) = (-3x – 3 )( x+2 )(x+3) Hướng dẫn phần a x  -3

2 1  

2x-1 - - 0 +

x+ 3 - 0 + +

f(x) + 0 - 0 +

Hướng dẫn phần b x   -3 -2 -1  

Trang 16

Giáo viên gọi một học sinh xét dấu

d.f(x) = 4x2 – 1

Giáo viên gọi một học sinh xét dấu

Bài tập 2 SGK Tr 94

Giải các BPT

a

1 2

5 1

2

Học sinh làm bài trên bảng

) 1 (

1 1

1

x

Học sinh làm bài trên bảng

Bài tập 3 SGK Tr 94

Giải các BPT

6

4

5x 

Giáo viên nhắc lại :

)

f a ( a > 0 )

a x f a x f a

x

-3x-3 + + + 0 -

x+ 3 - 0 + + +

x+ 2 - - 0 + +

f(x) + 0 - 0 + 0 -

Gợi ý phần d Biến đổi f(x) = 4x2 – 1 = (2x-1)(2x+1) Hướng dẫn phần a x 

-2 1

2 1  

2x-1 - - 0 +

2x+1 - 0 + +

f(x) + 0 - 0 +

Hướng dẫn bài tập 2

) 1 2 )(

1 (

3

x x

x

Xét dấu VT

Đáp số :  x 1 ; 3  x 

2 1

) 1 )(

1 (

) 3 (

2 

x x

x x

Xét dấu VT

Đáp số : x  1 ; 0 x 1 ; 1 x 3

Hướng dẫn bài tập 3 BPT 5x 4  6 

6 4 5

6 4 5

x x

 

 2 5

10 5

x

x

5 2

2

x x

KL : BPT có tập nghiệm

 5 2

2

x x

4.Củng cố bài học

+ Tóm tắt các bước giải BPT

5.Hướng dẫn về nhà

BTVN : Bài 1c SGK Tr 94

Bài 2 c;d SGK Tr 94

Trang 17

Bài 3 b SGK Tr 94

Bài 37; 38;39;40 ;41;42 SBT Tr 113+114

Tuần : 20 + 21

Ngày soạn : 17/01/2007 Ngày dạy : 28 /01/2007

Tiết 40+41 bất phương trình bậc nhất hai ẩn

A.Mục đích

+ Làm cho học sinh hiểu được khái niện BPT ( hệ BPT ) bậc nhất hai ẩn ; nghiệm của hệ BPT , hệ BPT bậc nhất 2 ẩn

+ Biết xác định miền nghiệm của BPT , hệ BPT bậc nhất 2 ẩn

+ Giúp học sinh thấy được khả năng áp dụng thực tế của BPT , hệ BPT bậc nhất 2 ẩn

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo Viên : Chuẩn bị bảng phụ ; phấn màu , thước kẻ

Học sinh : Chuẩn bị tốt kĩ năng vẽ đồ thị hàm số bậc nhất

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 2 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Học sinh Nêu cách vẽ tổng quát đường thẳng ax + by = c

3.Nội dung bài mới

I.Bất phương trình bậc nhất hai

ẩn

Định nghĩa (SGK)

Dạng : axbyc (1)

(axbyc; axbyc;axbyc )

II.Biểu diễn tập nghiệm của bất

Học sinh phát biểu định nghĩa SGK Học sinh cho một số ví dụ

Trang 18

phương trình bậc nhất hai ẩn

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , tập

hợp các điểm cóa tọa độ là nghiệm

của BPT (1) được gọi là miền

nghiệm

Giáo viên cho học sinh một số quy

tắc thực hành biểu diễn miền

nghiệm của của BPT axbyc (1)

Giáo viên hướng dẫn học sinh

?1 Biểu diễn hình học tập nghiệm

ax  (1) SGK

x

Trang 19

6 3

y

x

y x

y x

Giáo viên hướng dẫn học sinh biểu

diễn miền nghiệm của BPT trên mặt

Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt ẩn

đưa về giải hệ bất phương trình :

6 3

y

x

y x

y x

Vẽ các đường thẳng (d1) : 3x+y =6

(d2) : x+y = 4 (d3) : y = 0 (d1) : x =0

Trang 20

+ HS biết biểu diễn miền nghiệm của BPT, hệ bất PT bậc nhất hai ẩn

+ HS biết vận dụng việc biểu diến miền nghiệm của BPT bậc nhất hai ẩn vào việc giải một số bài toán kinh tế đơn giản

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình học bài mới

3.Nội dung bài mới

x + 2y = 2 và chứa điểm O(0; 0)

x + 2y = 2

2

1

O

Trang 21

cña hÖ BPT

(3)

(2)

(1)

O

Trang 22

Ngày soạn : 02/2/2009

2.Kiểm tra bài cũ

Nhắc lại các bước giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm

HS thực hiện câu hỏi hoạt động số 1

3.Nội dung bài mới

I.Định lí về dấu của tam thức bậc

Trang 23

2 2

f(x) > 0 khi x (-;

3

5

)  (1;+)

Trang 24

Tuần :23

Ngày soạn : 03/01/2007 Ngày dạy : 10/01/2007 Tiết 46 Bài dạy : ôn tập chương iv

A.Mục đích

+ Củng cố các khái niệm về bất đẳng thức , bất đẳng thức hệ quả, bất đẳng thức tương đương

+Nắm được tính chất của bất đẳng thức một cách hệ thống , đặc biệt là các

điều kiện của một số tính chất của bất đẳng thức áp dụng giải một số bài tập + Vận dụng bất đẳng thức Cô-si và một số bất đẳng thức cơ bản chứa dấu giá trị tuyệt đối vào giải một số bài tập

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

3.Nội dung bài mới

4.Củng cố bài học

+ Cần chú ý cho học sinh BĐT Cô si chỉ áp dụng cho các số không âm

+ Các hệ quả của BĐT Cô si

5.Hướng dẫn về nhà

Cho học sinh làm một số bài tập 1,2,3,4,5,6 SBT Tr 106

Trang 25

Tuần : 24

Ngày soạn : 13/11/2007 Ngày dạy : 19/11/2007

Tiết 47 Kiểm tra chương iv

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình học bài mới

3.Nội dung bài mới

4.Củng cố bài học

5.Hướng dẫn về nhà

BTVN : Bài 1,2,3,4,5 SGK Tr 87-88

Trang 26

Tuần : 24

Ngày soạn : 13/11/2007 Ngày dạy : 19/11/2007 Chương V Thống kê

+Kĩ năng giải hệ bất phương trình

B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Giáo viên : Bảng tóm tắt về các phép biến đổi tương đương

Học sinh : Chuẩn bị tốt kiến thức cơ bản về giải BPT

Phân phối thời lượng :

Bài này chia làm : 1 tiết

C.Tiến trình bài học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

+ Học sinh 1 Trong các số sau số nào là nghiệm của BPT : x2 – 3x > 1

0 ; -1; 3 ;

2

1

2 + Học sinh 2 Giải BPT (2x-1)(2x+3) < 4 + ( 2x-3)2

3.Nội dung bài mới

4.Củng cố bài học

+ Thông qua hệ thống bài tập củng cố cho học sinh các phép biến đổi tương

đương khi giải BPT

+ Củng cố lại cánh giải hệ BPT

Trang 27

5.Hướng dẫn về nhà

BTVN : Bài 15;17;18;19;23;25 SBT Tr 109

Trang 28

TuÇn : 21

Ngµy so¹n : 12/01/2007 Ngµy d¹y : 22/01/2007 TiÕt 42

Bµi d¹y : luyÖn tËp

vÒ bÊt ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn

2.KiÓm tra bµi cò

KiÓm tra trong qu¸ tr×nh häc bµi míi

3.Néi dung bµi míi

Trang 29

TuÇn : 22

Ngµy so¹n : 13/01/2007 Ngµy d¹y : 24/01/2007 TiÕt 43+44 Bµi d¹y : dÊu cña tam thøc bËc hai

B.ChuÈn bÞ cña gi¸o viªn vµ häc sinh

3.Néi dung bµi míi

4.Cñng cè bµi häc

+ CÇn chó ý cho häc sinh B§T C« si chØ ¸p dông cho c¸c sè kh«ng ©m

+ C¸c hÖ qu¶ cña B§T C« si

5.Híng dÉn vÒ nhµ

Cho häc sinh lµm mét sè bµi tËp 1,2,3,4,5,6 SBT Tr 106

Trang 30

Ngày soạn : 28/3/2009

Tiết 93 ôn tập chương V

i mục tiêu

1 Kiến thức

Củng cố các kiến thức đã học trong chương trình bao gồm:

+ Dãy số liệu thống kê( mẫu số liệu), kích thước mẫu, tần số, tần suất

+ Chuẩn bị bài kỹ các câu hỏi ôn tập

+ Chuẩn bị phấn màu

2, Chuẩn bị của HS

Cần ôn lại toàn bộ kiến thức đã học

3 Phân phối thời lượng

Bài này chia làm 1 tiết:

iv tiến trình dạy học

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3 Nội dung bài mới

Bài 2 SGK TR 128

GV hướng dẫn giải câu a

Câu hỏi 1 :

Tìm số trung bình cộng của điểm thi lớp

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

2 , 7

x (đ)

Trang 31

điểm lớp nào đồng đều hơn

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

13 , 1

; 3 , 1

2

x s s

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

2 , 7

y (đ)

Gợi ý trả lời câu hỏi 4:

9 , 0

; 8 ,

x

y s s

Gợi ý trả lời câu hỏi 5:

Các số liệu thống kê có cùng đơn vị đo,

2 2

; 2 ,

7 d s x s y y

x   , suy ra điểm số của các bài thi ở lớp 10 D là đồng đều hơn

Gợi ý trả lời câu hỏi 1:

Khối lượng trung bình của nhóm cá mè thứ nhất là x  1 (kg), của nhóm cá mè thứ 2 là

) (

1 kg

y 

Gợi ý trả lời câu hỏi 2:

064 , 0 1 064 , 1 1

) (

; 064 , 1

042 , 0 1 042 , 1 1

) (

; 042 , 1

2 2

2

2 2

y

s x

x

Gợi ý trả lời câu hỏi 3:

Nhóm cá 1 có khối lượng đồng đều hơn

Một số câu hỏi trắc nhiệm

1 Điểm kiểm tra của một nhóm học sinh trong 2 học kỳ được cho bởi bảng sau:

Điểm bài thi

Trang 32

c) Phương sai của tháng 1 là:

(a) 392,83; (b) 392,3; (c) 392,8; (d) 392 Trả lời: Chọn (a)

d) Trung bình tiêu thụ điện tháng 2 là:

(a) 14; (b) 14,86; (c) 14,37; (d) 1,88 Trả lời: Chọn (b)

e) Độ lệch chuẩn tháng 2 là:

(a) 14; (b) 14,86; (c) 14,37; (d) 1,88

Ngày đăng: 23/09/2015, 20:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tóm tắt ( Bảng phụ ) - Giáo án Đại số 10 ky 2
Bảng t óm tắt ( Bảng phụ ) (Trang 13)
Bảng xét dấu của nhị thức bậc nhất - Giáo án Đại số 10 ky 2
Bảng x ét dấu của nhị thức bậc nhất (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w