1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

pt mat cau mat phang duong thang

4 459 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 125,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu nhận đường tròn ngoại tiếp ∆ABC làm đường tròn lớn.. Viết phương trình mặt phẳng P qua A, B và vuông góc với mp Q.. Viết phương trình đường thẳng g vuông góc vớ

Trang 1

Phương trình mặt cầu

1 Viết phương trình mặt cầu:

a Đường kính AB với A(3;–4;5), B(–5;2;1)

b Tâm I(3; –2;1) và qua điểm C(–2;3;1)

2 Viết phương trình mặt cầu đi qua:

a Hai điểm E(1;2;2), F(0;1;0) và có tâm thuộc trục Oz

b Ba điểm D(2;1;1), G(1;1;0), H(0;2;4) và tâm nằm trên mp (Oyz)

c Ba điểm P(2;1;1), Q(1;1;0), R(0;2;4) và bán kính bằng 5

3 Cho 4 điểm A(1;1;1), B(1;2;1), C(1;1;2), D(2;2;1), viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

4 Viết phương trình mặt cầu:

a Tâm I(2;1;–6) và tiếp xúc với trục Ox

b Tâm I(2;–1;4) và tiếp xúc với mp (Oxy)

c Tâm nằm trên Ox, bán kính bằng 5 và tiếp xúc với mp (Oyz)

d Bán kính bằng 2 và tiếp xúc với mp (Oxy) tại điểm M(3;1;0)

Phương trình mặt phẳng

1 Viết phương trình mặt phẳng (α ), biết:

a (α) là mp trung trực của AB với A(1;1;2), B(1;–3;2).

b (α) qua điểm C(1;2;–3) và song song với mp (γ ): x – 2y + 3z +1 = 0.

c (α)qua điểm D(1;1;2) và có cặp vtcp a (2;–1;1), b(2;–1;3)

d (α)qua điểm E(3;1;2) và vuông góc với 2mp (P1): 2x + y + 2z – 10 và (P2): 3x + 2y + z +8.

2 Cho A(1;2;3), B(3;4;5), C(3;0;5):

a Viết ptmp (α ) qua 3 điểm A, B và C.

b Viết phương trình mặt cầu nhận đường tròn ngoại tiếp ∆ABC làm đường tròn lớn

3 Cho A(1;–1;5), B(0;0;1), viết phương trình mặt phẳng (α ) qua A, B và song song trục Oy

4 Cho A(2;1;–3), B(3;2;–1) và mp (Q) có phương trình: x +2y +3z – 4 = 0

a Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và vuông góc với mp (Q)

b Tìm tọa độ điểm C thuộc (Q) sao cho A, B, C thẳng hàng

5 Viết phương trình mặt phẳng (P):

a Qua G(1;2;3) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C sao cho G là trọng tâm ∆ABC

b Qua H(2;1;1) và cắt các trục tọa độ tại các điểm A, B, C sao cho H là trực tâm ∆ABC

6 Viết phương trình mặt phẳng (P), biết:

a (P) qua A(2;1;–1) và qua giao tuyến 2mp (V1): x – y + z – 4 = 0, (V2): 3x – y + z – 1 = 0

b (P) là giao tuyến 2mp (F1): x + 2z – 4 = 0, (F2): x + y – z – 3 = 0 đồng thời song song với mp (Q): x + y + z – 2 = 0

c (P) là giao tuyến 2mp (J1): 3x – y + z – 2 = 0, (J2): x + 4y – 5 = 0 đồng thời vuông góc với mp (R): 2x– z + 7 = 0

Trang 2

7 Viết phương trình mặt phẳng (α) qua A(2;–1;2)ø song song trục Oy và vuông góc với mp (W): 2x– y + 3z – 1 = 0

8 Cho A(3;1;–1;), B(2;–1;4), viết phương trình mặt phẳng (α ) qua A, B và vuông góc với mp (T): 2x– y + 3z = 0

9 Cho A(2;3;–1;), B(2;4;–3), viết ptmp (P):

a Qua A và (P) vuông góc AB

b Qua B và chứa trục Oy

10 Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 10x + 2y +

26z +170 = 0 và song song với 2 đường phẳng d1:



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 13

3 1

2 5 và d2:



=

=

+

= 8

2 1

3 7

z

h y

h x

Phương trình đường thẳng

1 Viết phương trình đường thẳng (g) đi qua M(2;–1;3) và:

a Song song với đường thẳng (m):

2

1 2 1

2 2

+

=

+

x

b Vuông góc với mặt phẳng (P): 3x – 2y +z – 6 = 0

c Song song với hai mặt phẳng (P1): 2x + 2y +z – 4 = 0;

(P2): 2x – y – z + 5 = 0

d Vuông góc với hai đường thẳng (l1):

1

2 1

1 1

=

x

và (l2):

1 2

1 2

x− = − = .

e Tìm góc và khoảng cách giữa hai đường thẳng (l1) và (l2)

2 Cho mặt phẳng (P): 3x + 3y – 4z = 0, 2 đường thẳng (b1):

1

2 1

1 1

=

x

và (b2):

1

2 1

1 1

3

=

=

x

a Viết phương trình đường thẳng (g) vuông góc với mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng (b1) và (b2)

b Tính cosin góc giữa mặt phẳng (P) với các đường thẳng (b1) và (b2)

3 Cho M(1;2;–1) và đường thẳng (n):



=

=

=

t z

t y x

1 2

a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của M trên đường thẳng (n)

b Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với M qua (n)

c Viết phương trình đường thẳng (g) đi qua M vuông góc với (n) và cắt (n)

Trang 3

4 Viết phương trình đường thẳng (k) đi qua A(4;1;–1) cắt (



 +

=

+

=

=

t z

t y x

1 1

0 : ) và tạo với (∆) một

góc 450

5 Cho A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;3) Tìm tọa độ tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

6 Cho A(4; –1; –1), hai đường thẳng

1

2 1

3 2

1 : )

=

3

1 1

1 2

3 : )

a Xét vị trí giữa hai đường thẳng ( )∆1 và ( )∆2 .

b Viết phương trình đường thẳng (j) đi qua A vuông góc ( )∆1 và cắt ( )∆2

7 Cho mặt phẳng (P): x + 2y +2z – 5 = 0, đường thẳng (e):



=

+

=

=

t z

t y

x

2 1

a Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa (e) và vuông góc với (P)

b Viết phương trình mặt phẳng (R) chứa (e) và song song với (P)

8 Cho mặt phẳng (P): x + y – 6 = 0, đường thẳng (h):



 +

=

=

=

t z y x

4 1 1

a Cmr: (h) // (P) Tính khoảng cách giữa (P) và (h)

b Viết phương trình hình chiếu vuông góc của (h) trên (P)

c Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với (h) và tiếp xúc với (P) tại E(5;1;1)

9 Cho mặt phẳng (P): 2x + 2y + z – 5 = 0, đường thẳng (w):x1−2 = y3−4 = z−12

a Viết phương trình đường thẳng (c) đi qua A(1;1;1), nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với đường thẳng (w)

b Viết phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3, tâm thuộc đường thẳng (w) và tiếp xúc với (P)

10 Cho hai đường thẳng (d1):



=

=

+

=

t z

t y

t x

2 1 1

2 2 và (d2):

2

3 1

1 2

x− = − = −

a Cmr: hai đường thẳng (d1) và (d2) song song với nhau Tính khoảng cách giữa (d1) và (d2)

b Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa (d1) và (d2)

c Viết phương trình đường thẳng (h) nằm trong mặt phẳng (P) và song song, cách đều (d1), (d2)

d Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc với (d1), (d2) và có tâm thuộc đường thẳng (∆):

2

3 2

1

1

=

x

Trang 4

e Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa (d1) và cách (d2) một khoảng bằng 1.

11 Cho mặt phẳng (P): 2x + y – 2z + 9 = 0, đường thẳng (e):

1

3 2

3 1

1= + = −

x

a Tìm tọa độ giao điểm A của (e) và (P)

b Viết phương trình đường thẳng (h) nằm trong mặt phẳng (P), biết (h) qua A và vuông góc với (e)

c Tìm tọa độ điểm I thuộc (e) sao cho khoảng cách từ I tới (P) bằng 2

12 Cho d1:



=

=

= 1

1

z

t y

x

và d2:



=

=

+

= 2 0 1

z y

u x

a Cm hai đường thẳng d1, d2 chéo nhau

b Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song và cách đều (d1), (d2)

c Viết phương trình đường thẳng (h) cắt cả (d1), (d2) và song song với đường thẳng (∆):

1

1 1

1 1

=

+

x

và vuông góc với cả (d1), (d2)

13 Cho M(2;3;1) và đường thẳng u:



=

+

=

+

=

t z

t y

t x

2 1

2 1 Tính khoảng cách từ M đến (u)

14 Tính khoảng cách và góc giữa các cặp đường thẳng sau:

d1:



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

2 13

3 1

2 5 và d2:



=

=

+

= 8

2 1

3 7

z

h y

h x

e1:



=

+

=

=

t z

t y

x

2

1 và e2:



=

=

+

=

h z

h y

h x

2 1 1

2 2

1

2 1

3 2

1 : )

=

3

1 1

1 2

3 : )

15 Cho A(–1;2;0), B(–3;0;2), C(1;2;3) Tính khoảng cách giữa OA và BC, từ B đến OA

16 Tính góc tao bởi đường thẳng (h):

1

2 1

1 2

3= − = −

x với các trục tọa độ

17 Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng sau:

(Ω):

1

2 1

1 1

=

x

và (W): 2x– y + 3z – 1 = 0

(∆):



+

=

=

=

t z

t y

t x

6 1 3 2 và (P): x + 3y + 4z – 5 = 0

Ngày đăng: 21/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w