Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d Có thể phát biểu bài toán dưới dạng như, cho biết tọa độ 3 điểm A, B, C.. Viết phương trình mặt phẳng chứ
Trang 1(DÙNG CHO ÔN THI TN – CĐ – ĐH 2011)
Trang 2
2
A Kiến thức chung
1 Phương tr ình mặt phẳng và các trường hợp đặc biệt
- PTTQ (phương trình tổng quát) mặt phẳng P qua M0( , , )x y z0 0 0 và có vtpt (vectơ pháp tuyến) ( , , )
- Phương trình mặt phẳng (Oxy) là z 0, (Oyz) là x 0 và (Oxz) là y 0
2 Vị trí tương đối của mặt thẳng và mặt phẳng:
Trang 3.sin( ,( ))
Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M o (x o ;y o ;z o ) và thoả mãn điều kiện
Loại 1 : Có một vectơ pháp tuyến
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (SGK 12 – Ban Cơ Bản T89) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
Trang 4a Tìm giao điểm M của đường thẳng d và mặt phẳng
b Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm M và vuông góc với đường thẳng d
Có thể phát biểu bài toán dưới dạng như, cho biết tọa độ 3 điểm A, B, C Viết phương trình mặt phẳng (P)
đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng BC thì khi đó n P BC
= n ,thật vậy vì mặt phẳng Q P song song với mặt phẳng (Q) nên hai vtpt cũng song song (cùng phương) với nhau hay nP
= k.nQ
, vì k 0 nên chọn k = 1 để nP
=
Q
n Tương tự như thế trong bài 2b ta chọn k = 1 đển = u , từ đó ta có nhận xét d
+ Hai mặt phẳng song song với nhau thì chúng có cùng vtpt
+ Nếu mặt phẳng P chứa hai điểm A và B thì AB
- Vectơ pháp tuyến cũng có thể cho ở hình thức là vuông góc với giá của vectơ a nào đó, khi đó ta
phải hiểu đây a là vectơ chỉ phương
Bài 3: (SGK – Ban Cơ Bản T92) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxyz cho điểm vectơ a 6; 2; 3
vàA 1;2; 3 Viết phương trình mặt phẳng chứa điểm A và vuông góc với giá của vectơ a
Trang 5
Bài 4: (SGK – Ban Cơ Bản T80) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng đi
qua điểm M2;6; 3 và lần lượt song song với các mặt phẳng toạ độ
Giải:
Nhận xét :
- Các mặt phẳng toạ độ ở đây là Oxy; Oyz; Oxz Thoạt đầu ta thấy các mặt phẳng này không thấy vtpt , nhưng thực ra chúng có vtpt, các vtpt này được xây dựng nên từ các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz lần lượt là i
= (1;0;0) ;j
= (0;1;0) ; k
= (0;0;1), các vectơ này được coi là các vtcp
- Bây giờ ta sẽ viết phương trình mặt phẳng P đi qua M và song song với mặt phẳng 0xy còn các mặt phẳng khác làm tương tự
Cách 1:
Mặt phẳng P đi qua M2;6; 3 và song song với mặt phẳng Oxy mặt phẳng P đi qua M và
vuông góc Oz nên mặt phẳng (P) đi qua M nhận vectơ nP
= k làm vtpt có phương trình là : 0(x – 1) + 0(y – 6) + 1(z + 3) = 0 hay P :z 3 0
] = (0;0;1) là vtpt nên P :z 3 0Tương tự (P) // Oyz và đi qua điểm M nên P :x 2 0
(P) // Oxz và đi qua điểm M nên P :y 6 0
- Quay lại loại 1
Bài tập giải mẫu:
Bài 5: (SGK – Ban Cơ Bản T80) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
P đi qua điểm A0; 1;2 và song song với giá của mỗi vectơ u = (3;2;1) và v = 3;0;1
Trang 6Bài 6: (SBT – Ban Cơ Bản T99) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
đi qua điểmM2; 1;2 , song song với trục Oy và vuông góc với mặt phẳng
- Mặt phẳng đi qua điểm M2; 1;2 A.2B.( 1) C.2D0 1
- Mặt phẳng song song với trục Oy n j.0 A.0B.1C.0 0 2
Trang 7- Mặt phẳng đi qua điểm M A.0B.1C.2D0 1
- Mặt phẳng song song với đường thẳng d n u.d 0 A.2B.1C 1 0 2
- Mặt phẳng song song với đường thẳng d ’
Nếu điểm A d (hoặc Ad') thì bài toán trở thành viết phương trình mặt phẳng chứa d (hoặc d')
và song song với d' (hoặc d )
Bài tập tự giải:
Bài 1:
a Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 điểm M3;4;1 , 2;3;4 , 1;0;2 N E Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm E và vuông góc với MN
(Đề thi tốt nghiệp BTTHPT lần 2 năm 2007)
b Viết phương trình mặt phẳng đi qua K1; 2;1 và vuông góc với đường
Trang 8b Song song với đường thẳng d (hoặc trục Ox, Oy, Oz)
c Có khoảng cách từ điểm M tới là h
d Tạo với một góc Q một góc
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (SGK – Ban Cơ Bản T80) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
đi qua hai điểm M1;0;1 , 5;2;3 N và vuông góc với mặt phẳng : 2 –x yz– 7 0
Giải:
Cách 1 :
Mặt phẳng đi qua hai điểm M(1;0;1); N(5;2;3) và vuông góc với mặt phẳng ()
mặt phẳng đi qua điểm M và n
Trang 9Bài 3: (SBT – Ban Nâng Cao T126) Trong mặt phẳng Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai
điểm A3;0;0 , 0;0;1 C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc = 60o
Giải:
Cách 1:
Mặt phẳng (Q) đi qua A, C và tạo với mặt phẳng Oxy một góc bằng 60o nên mặt phẳng (Q) cắt mặt phẳng
Oxy tại điểm B(0;b;0) Oykhác gốc toạ độ O b 0
mặt phẳng (Q) là mặt phẳng theo đoạn chắn có phương trinh là :
26
326
99
9
6b b2 b b2 b Vậy có hai mặt phẳng thoả mãn là :
(Q1) : x – 26 y + 3z – 3 = 0
(Q2) : x + 26y + 3z – 3 = 0
Cách 2: vì A Ox và C Oz
Gọi AB là giao tuyến của mặt phẳng (Q) và mặt phẳng 0xy Từ O hạ OI AB
Theo định lý ba đường vuông góc ta có AB CI OIC 600
Trong vuông OIC ta có OI = OC.tan OIC = 1.tan60o =
33
Trong vuông OAB ta có 12 12 12
OB OA
1313
B1(0; 26 ;0) Oy hoặc B2(0; 26;0) Oy Vậy có hai mặt phẳng (Q) thoả mãn là
13
26
z y
Trang 10Mặt phẳng đi qua hai điểm M2;1;3 , N1; 2;1 và song song với đường thẳng d
mặt phẳng đi qua điểm M và n MN
Bài 5: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng
51
Trang 11Bài 7: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A(1;0;1), B(2;1;2) và mặt phẳng
Q :x2y3z 3 0 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với (Q)
Bài 8: Trong không gian tọa độ Oxyz cho 2 điểm I( 0;0;1) và K( 3;0;0) Viết phương trình mặt phẳng qua
I, K và tạo với mặt phẳng (xOy) một góc bằng300
Trang 12Bài 1: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho điểm A1;0;1 , 2;1;2 B và mặt phẳng
Q :x2y3z 3 0 Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc với (Q)
Bài 4: Viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm M1;2;3 , 2; 2;4 N và song song với Oy
(Tài liệu ôn thi tốt nghiệp năm 2009)
Trang 13- Thay vào phương trình (1) ta được phương trình mặt phẳng P
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (SGK – Ban Cơ Bản T80) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
đi qua ba điểm M3;0;0; N0; 2;0 vàP0;0; 1
Trang 14
12
3
z y
x
hay : 2x3y6z6 0
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn MN, biết M và N có toạ độ cho trước
Phương pháp:
- Tính tọa độ trung điểm I của MN và tính MN
- Mặt phẳng trung trục của đoạn MN là mặt phẳng đi qua I và có vtpt nP MN
- Biết một điểm và một vtpt ta được phương trình mặt phẳng cần tìm
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (SGK – Ban Cơ Bản T80) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình trung trực
của đoạn thẳng AB với A(2;3;7) và B(4;1;3)
Giải:
Cách 1:
Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB I(3;2;5) Mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB đi trung điểm
I của A,B và vuông góc với đoạn thẳng AB mặt phẳng trung trực (P) của đoạn AB đi qua I và nhận vectơ AB
'7.2
'3.214
Trang 15Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (ĐHSP HN 2 – 98) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng có phương trình là
t y
t x
21
022
y
z x
a Chứng minh rằng d và d’ chéo nhau
b Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và đồng thời cách đều d và d’
Trang 16
Vậy PT mp() là: 3x – y – 4z + 7 0
Dạng 6: Viết phương trình mặt phẳng (P) song song và cách đều hai mặt phẳng (Q 1 ) và Q 2 (với Q 1 và
Q 2 song song với nhau)
Chú ý:
- Sử dụng công thức khoảng cách
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song chính là khoảng cách từ một điểm thuộc mặt phẳng này tới mặt phẳng kia
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: Trong không gian Oxyz cho hai mặt phẳng (P) và (Q) có phương trình là
(P) : 3x – y + 4z + 2 = 0 và (Q) : 3x – y + 4z + 8 = 0
Viết phương trình mặt phẳng () song song và cách đều (P), (Q)
Giải:
Vì n = P n = (3;-1;4) và 2 8 nên (P) // (Q), chọn điểm M(0;2;0)(P) và điểm N(0;8;0)(Q) Q
Mặt phẳng song song với (P) và (Q) luôn có dạng 3x – y + 4z + D’ = 0, vì cách đều (P) và (Q) nên d M , d N ,
161
9
'0.4
'0.480.3
Dạng 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với một mặt cầu (S) và thỏa mãn một điều kiện cho trước
Phương pháp:
- Bước 1: Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) và vtpt hoặc vtcp
- Bước 2: Từ điều kiện cho trước xác định vtpt n , giả sử P nP a b c; ;
khi đó mặt phẳng P có dạng '
axbyczD 0 với D ' 0 (1)
- Bước 3: Mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) d I P , R, từ đây được phương trình theo D, giải phương trình (tại tuyệt đối) được D’ thay vào (1) ta được phương trình mặt phẳng P cần tìm
- Bước 4: Kết luận (thường có hai mặt phẳng thỏa mãn)
Chú ý: Điều kiện cho trước là
- Song song với mặt phẳng Q cho trước nPn Q
- Vuông góc với đường thẳng d cho trước nP ud
- Song song với hai đường thẳng d1 và d2 cho trước nP u u 1, 2
- Vuông góc với hai mặt phẳng Q và R cho trước nP n n 1, 2
- Song song với đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng Q cho trước n P u n d, Q
Trang 17
Bài 1: (SGK – Ban Cơ Bản T93) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình S :x2 y2z2 – 10x2y26z170 0
và song song với hai đường thẳng
')13.(
5)1
1 : 4x + 6y + 5z + 51 + 5 77 = 0
2 : 4x + 6y + 5z + 51 – 5 77 = 0
Bài 2: (SBT – Ban Nâng Cao T138) Trong không gian Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc
với mặt cầu (S) và vuông góc với đường thẳng d có phương trình lần lượt là :
Bài 3: (SGK – Ban Nâng Cao T90 – ĐHGTVT – 1998 ) Trong không gian Oxyz Viết phương trình
mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q) và tiếp xúc với mặt cầu (S) có phương trình lần lượt là :
Trang 18
Mặt phẳng (Q) có vtpt n Q 4;3; 12
Mặt cầu (S) (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 3)2 = 16
mặt cầu (S) có tâm I(1;2;3) và có bán kinh R = 4
Mặt phẳng (P) song song với mặt phẳng (Q)
Bài 4: (Tài Liệu Ôn Thi Tốt Nghiệp 2009) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình
mặt phẳng () song song với trục Oz, vuông góc với mặt phẳng (P): x + y + z = 0 và tiếp xúc với mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 – 2x + 2y – 4z – 3 = 0
Giải:
Mặt phẳng (P) có vtpt nP
= (1;1;1) Mặt cầu (S) (x – 1)2 + (y + 1)2 + (z – 2)2 = 9
mặt cầu (S) có tâm I1; 1; 2 và có bán kính R = 3
Mặt phẳng () song song với trục Oz và vuông góc với mặt phẳng (P)
mặt phẳng () có n
k ;n
Bài 5: (SBT – Ban Nâng Cao T126) Trong không gian với hệ toạ độ O xyz cho mặt cầu
(S): x2 + y2 + z2 – 6x – 2y + 4z + 5 = 0 và điểm M(4;3;0) Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc với mặt cầu (S) và đi qua điểm M
Trang 19Bài tập tự giải:
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
S : x22 y12 z12 9 và vuông góc với đường thẳng
Bài 5: Viết phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu
S :x2 y2z22x2y4z 3 0 và vuông góc với đường thẳng : 1 2
Trang 20
Dạng 8: Viết phương trình mặt phẳng chứa một đường thẳng cho trước và thoả mãn điều kiện
Loại 1: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc với mặt phẳng
3 Lấy một điểm M trên
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Chú ý: Thực chất đây là bài toán viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một mặt
3 Lấy một điểm M trên
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Chú ý: Thực chất đây là bài toán viết phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và song song với một
3 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Chú ý: Thực chất đây là bài toán viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt cho trước
Loại 4: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và tạo với mặt phẳng (hoặc đường
thẳng d ) một góc
Loại 5: Viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và cách một điểm M không thuộc
một khoảng h
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (SBT – Ban Nâng Cao T125) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng
04
z y x
z y
Trang 21Mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến của (Q) và (P) mặt phẳng (P) chứa giao tuyến
mặt phẳng (P) đi qua ba điểm Mo; M và N
(P) đi qua điểm Mo và có vtpt n = [P M M0
,M N0
4
114
77
;4
77
;4
Cách 3: Sử dụng phương pháp chùm (tham khảo phần sau)
Nhận xét:Thực chất bài toán này chính là bài toán này chính là bài toán viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm (trong đó hai điểm còn lại thuộc giao tuyến của hai mặt phẳng)
023
y x
z y
x
Chọn hai điểm M 5;0; 13 và N(1;1;0)
Mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng (), và vuông góc với mặt phẳng
mặt phẳng (P) chứa giao tuyến và vuông góc với mặt phẳng
mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vtpt nP
Trang 22y x
z y
Cách 3: Sử dụng phương pháp chùm (tham khảo phần sau)
Bài 2: (ĐH – A 2002) Trong không gian với hệ toạ độ vuông góc Oxyz cho hai đường thẳng
mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vtpt nP
= [u1,u2] = (2;0;-1)
Trang 23Cách 3: Sử dụng phương pháp chùm (tham khảo phần sau)
Bài 4: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng P đi qua giao tuyến của hai mặt phẳng : –x yz– 3 0 và : 3xy5 – 1 0z đồng thời song song với mặt
03
z y x
z y x
4
;
3
Mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến của () và () đồng thời song song với mặt phẳng ()
mặt phẳng (P) chứa giao tuyến và song song với mặt phẳng ()
mặt phẳng (P) đi qua điểm M và luôn có dạng: x + y + 2z + D’ = 0
P đi qua điểm M nên 3 +
4 + D’ = 0 D’ = 1 Vậy mặt phẳng (P) có phương trình x + y + 2z + 1 = 0
Hoặc: Mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vtpt n P u n,
, mặt phẳng P song song với
nP
và n
cùng phương
2.2
31
1
A B B
Trang 24Bài 5: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;3; 2 , B3;7; 18 và mặt phẳng
P : 2xy z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)
Viết phương trình mặt phẳng () đi qua d và tạo với d’ một góc300
vuông góc với và u
Đồng thời tạo với đường thẳng d’ một góc300 tức là
2
160cos)'
;cos(n u 0
2
0
2 2
)(6
3
C A B C
C A A A
C A B
Trang 25Bài 1: Trong không gian Oxyz cho hai điểm A1;3; 2 , B3;7; 18 và mặt phẳng
P : 2xy z 1 0 Viết phương trình mặt phẳng chứa AB và vuông góc với mp (P)
Trang 26(Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2007) Đs: : 3x z 5 0
Dạng 9: Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng và 1 cắt nhau hoặc song song 2với nhau
Loại 1: Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 đường thẳng cắt nhau và ’
Phương pháp:
1 Tìm VTCP của và ’ là u và u'
2 VTPT của mặt phẳng là: n uu'
3 Lấy một điểm M trên
4 Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Loại 2: Viết phương trình mặt phẳng chứa 2 song song và ’
3.Áp dụng cách viết phương trình mặt phẳng đi qua 1 điểm và có 1 VTPT
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: (ĐH – D 2005) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai đường thẳng
- Chứng minh d1 và d2 song song với nhau ,ta có
d1 đi qua điểm M(1;-2;-1) và có vtcp u1
Trang 27chọn hai điểm N(-3;5;0) và Q(12;0;10) d2 Mặt phẳng (P) chứa d1 // d2 mặt phẳng
(P) đi qua ba điểm M,N và Q mặt phẳng (P) đi qua điểm M và có vtpt n P MN MQ,
, MN] = (15;11;-17) (với u1
và MN không cùng phương)
mặt phẳng (P) có phương trình là :
15(x – 1) + 11(y + 2) – 17(z + 1) = 0 hay (P) : 15x + 11y – 17z – 10 = 0
Cách 3: Sử dụng phương pháp chùm (tham khảo)
Mặt phẳng (P) chứa d1 // d2 mặt phẳng (P) đi qua điểm và chứa d2
Mặt phẳng (P) chùm mặt phẳng xác định bởi d2 có dạng
α(x + y – z – 2) + β(x + 3y – 12) = 0 (α2 + β2 0)
(α + β)x +(α + 3 β)y – αz – 2α – 12β = 0 vì M (P)
(α + β).1 + (α + 3 β)(-2) – α(-1) – 2α – 12β = 0 - 2α - 17β = 0 chọn α = 17 và β = -2
Vậy mặt phẳng (P) có phương trình là : 15x + 11y – 17z – 10 = 0
Bài 2: (SBT – Ban Cơ Bản T115) Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
d1 :
4
53
22
t y
t x
21
22
37
0123
z y
y x
;3
1 Mặt phẳng () chứa d1 và
d2 là mặt phẳng đi qua ba điểm M1,M2 và I
hướng dẫn : Làm tương tự như dạng
Cách 4: Sử dụng phương pháp chùm (tham khảo)
Mặt phẳng () chứa d1 và d2 mặt phẳng () chứa d1 và đi qua điểm M2 d2
Trang 28Sử dụng công thức khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng P song song với mặt phẳng Q :x y z 2 0 và cách nó một khoảng h 3
Trang 29
Bài tập giải mẫu:
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;2;3 và tạo với mặt phẳng Ox, Oy các góc
22
21sin 30
Bài 1: Viết phương trình mặt phẳng mặt Q trong các trường hợp sau:
a Vuông góc với các mặt phẳng P1 , P2 có phương trình lần lượt là x z 2 0; xy z 1 0và đi qua gốc tọa độ
b Tạo với các mặt phẳng P1 , P có phương tr2 ình lần lượt là x z 2 0; xy z 1 0 các góc tương ứng là 450 và góc với cos 1
Trang 30Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH HI HI lớn nhất khi A I
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến
)31
;
;21
.Gọi là đường thẳng qua điểm A4;0; 1
song song với d và I 2;0;2 là hình chiếu vuông góc của A trên D Trong các mặt phẳng qua , hãy viết
phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến là lớn nhất
Giải:
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua đường thẳng , thì ( ) //( )P D hoặc
( )P D Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P) Ta luôn có
Bài 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 3
Trang 31a c
Gọi tâm mặt cầu là I Giả sử I( ; 1 2 ;2 ) t t t
Vì tâm mặt cầu cách mặt phẳng (P) một khoảng bằng 3 nên:
Vì mặt phẳng (P) cắt mặt cầu theo đường tròn có bán kính bằng 4 nên mặt cầu có bán kính là R = 5
Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
Trang 32Bài 7: Viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng Q :xyz0
B = 8
5
A
Chọn A 5 , B 1 (1) C3 thì P : 5x8y3z0
Bài 8: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) có phương trình
(S):x2y2z24x4y2 16 0z ; ( ) : 2P x y2z 1 0.Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và khoảng cách từ tâm mặt cầu (S) đến mặt phẳng (Q) bằng 3
| 8 | 9
17
D D
Trang 33
Vậy phương trình của Q : 2xy2z17 0
Bài 9: (ĐH – D 2010) Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x + y + z 3 = 0 và (Q): x
y + z 1 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (R) vuông góc với (P) và (Q) sao cho khoảng cách từ O đến (R) bằng 2
Giải:
Ta thấy M thuộc miền trong của (S) và (S) có tâmI 1; 2; 3 , R 14 Do đó,
(P) qua M cắt (S) theo một giao tuyến là đường tròn có bán kính nhỏ nhất
là VTPT của (P) Vậy (P) có phương trình là y z 1 0
Bài 11: Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường
- Mặt cầu (S) có tâm I(-1; 1; -1), bán kính R = 2
- (P) cắt (S) theo một đường tròn giao tiếp (C) có bán kính r = 1
Trang 34Bài 13: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm G(1;1;1)
a Viết phương trình mặt phẳng (P) qua G và vuông góc với OG
b Mặt phẳng (P) ở câu (1) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A,B,C
Chứng minh rằng : ABC là tam giác đều
Ta có: ABBCCA3 2 ABC là tam giác đều
Bài 14: (SGK – Ban Nâng Cao T89) Trong không gian Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (P)
Đi qua điểm G(1;2;3) và cắt các trục toạ độ Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho G là trọng tâm của tam giác ABC
Đi qua điểm H(2;1;1) và cắt các trục toạ độ Ox,Oy,Oz lần lượt tại A, B, C sao cho H là trực tâm của tam
3
z y x
Bài 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm D(–1; 1; 1)
và cắt ba trục tọa độ tại các điểm M, N, P khác gốc O sao cho D là trực tâm của tam giác MNP
Trang 35Do mặt phẳng (P) vuông góc với d, nên có pt 2x – y + z + c = 0
Mặt phẳng (P) cắt Oz tại A(0; 0; -c), cắt d’ tại B(1- c; -2c; -2-c)
Theo giả thiết
Trang 36Bài 20: Cho điểm M(1; 2; 3) Lập phương trình mặt phẳng (P) biết rằng (P) cắt ba trục Ox, Oy, Oz lần
lượt tại A, B, C sao cho M là trọng tâm của tam giác ABC
Giải:
Do A, B, C lần lượt thuộc Ox, Oy, Oz nên ta gs A(x A ; 0 ; 0), B(0 ; y B ; 0), C(0 ; 0 ; z C)
Vì M là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có
M C B A
M C B A
z z z z
y y y y
x x x x
333
C B A
z y
z y x
.018236:)
Trang 37Bài 22: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm A(1;2;0), B(0;4;0), C(0;0;3) Viết phương trình
mặt phẳng (P) chứa OA, sao cho khoảng cách từ B đến (P) bằng khoảng cách từ C đến (P)
Vậy có 2 mp thoả mãn: P1 : 6 x3y4z0 ; P2 : 6x3y4z0
Bài 23: Trong hệ trục Oxyz cho M(2;4;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) qua M và cắt các trục Ox,
Oy, Oz tại A, B, C tương ứng với hoành độ, tung độ và cao độ dương sao cho 4OA = 2OB = OC
Giải:
A,B,C là điểm nằm trên Ox, Oy, Oz tương ứng có hoành độ, tung độ và cao độ dương và
4OA = 2OB = OC suy ra A(a;0;0) , B(0;2a;0) và C(0;0;4a) với a 0
Trang 38Mặt cầu (S) có tâm I(1; –2; 3), bán kính R = 5
Đường tròn có chu vi 6 nên có bán kính r = 3
Mặt phẳng (P) qua A(1;1;2) có phương trình : a x 1b y 1c z 20 (a2 b2 c2 0)
Mặt cầu (S) có tâm I(1;-2;2) bán kính R = 2
Nên c 0 Từ (I) Phương trình mặt phẳng P : 2c x 12c y 1c z 20
Trang 39Bài 3: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(-1;1;0), B(0;0;-2) và C(1;1;1) Hãy viết
phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A và B, đồng thời khoảng cách từ C tới mặt phẳng (P) bằng
3
Đs: x y z 20 ; 7x5y z 20
Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M(1;2;3).Lập phương trình mặt phẳng đi qua M cắt ba
tia Ox tại A, Oy tại B, Oz tại C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất
Gọi là đường thẳng qua điểm A(4;0;-1)
song song với d và I(-2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên d Trong các mặt phẳng qua , hãy viết phương trình của mặt phẳng có khoảng cách đến d là lớn nhất
Trang 40Bài 12: Lập phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng 8 11 8 30 0
Bài 13: Cho mặt cầu (S): S :x2 y2 z2 10x2y26z170 0 ;
Bài 14: Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A1;2;3 và B 2;3;4 và cắt mặt cầu
S :x2 y2 z2 2 – 6x y4z15 0 theo giao tuyến là một đương tròn có chu vi 8
Bài 15: Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với hai đường thẳng 1: 5 1 13
đồng thời tiếp xúc với mặt cầu S : x2 y2 z2 10x2y26z1130
Bài 16: Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A2,3,1 và vuông góc với mặt phẳng
Q : x y z 1 0 đồng thời tiếp xúc với mặt cầu S :x2 y2z22x2y4 –1 0z
Bài 17: Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A2,1, 1 đồng thời song song với hai đường
Bài 19: Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A0;0;1 ; 3;0;0 B đồng thời
a Tạo với mặt phẳng Oxy một góc 60o