1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an 2 t 34P.Bom

20 215 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 332,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và phộp chia: GV nhận xột.. TẬP ĐỌC Người làm đồ chơi I.MỤC TIấU - Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ.. - Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười n

Trang 1

ần 34

Tiết 1 TOÁN ễn tập về phộp nhõn và phộp chia (TT) I.MỤC TIấU:

- Thuộc bảng nhân và bảng chia 2, 3, 4, 5 để tính nhẩm

- Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính (trong đó có một dấu nhân hoặc chia; nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học) Biết giải bài toán có một phép chia

- Nhận biết một phần mấy của một số BT cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, phấn màu.Vở, bảng con.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

30’

4’

1 Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và phộp

chia:

GV nhận xột

2 Bài mới

Bài 1:-Nờu yờu cầu của bài tập, sau đú cho

HS tự làm bài

- Hỏi: khi biết 4 x 9 = 36 cú thể ghi ngay

kết quả của 36 : 4 khụng? Vỡ sao?

- Nhận xột bài làm của HS

Bài 2: Nờu yờu cầu của bài và cho HS tự

làm bài

- Yờu cầu HS nờu cỏch thực hiện của từng

biểu thức trong bài

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Cú tất cả bao nhiờu bỳt chỡ màu?

- Chia đều cho 3 nhúm nghĩa là chia ntn?

- Vậy để biết mỗi nhúm nhận được mấy

chiếc bỳt chỡ màu ta làm ntn?

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: Yờu cầu HS đọc đề bài.

- Yờu cầu HS suy nghĩ và trả lời

- Vỡ sao em biết được điều đú?

4 Củng cố – Dặn dũ: - Nxột tiết học

- Chuẩn bị: ễn tập về đại lượng.

- 2 HS lờn bảng sửa bài, bạn nhận xột

- Làm bài vào vở bài tập HS nối tiếp nhau đọc bài làm phần a của mỡnh trước lớp, mỗi HS chỉ đọc 1 con tớnh

- Cú thể ghi ngay kết quả 36:4=9 vỡ nếu lấy tớch chia cho thừa số này thỡ sẽ được thừa số kia

- 2 HS lờn bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập

-1 HS đọc đề bài

- Cú tất cả 27 bỳt chỡ màu

- Nghĩa là chia thành 3 phần bằng nhau

Ta thực hiện phộp tớnh chia 27:3 Bài giải: Số bỳt chỡ màu mỗi nhúm nhận được là: 27 : 3 = 9 (chiếc bỳt)

Đỏp số: 9 chiếc bỳt

- 1 HS đọc đề bài

- Hỡnh b đó được khoanh vào một phần tư số hỡnh vuụng

- Vỡ hỡnh b cú tất cả 16 hỡnh vuụng, đó khoanh vào 4 hỡnh vuụng

Trang 2

Ti

ết 2,3 TẬP ĐỌC Người làm đồ chơi

I.MỤC TIấU

- Đọc rành mạch toàn bài ngắt nghỉ hơi đỳng chỗ

- Hiểu ND: tấm lòng nhân hậu, tình cảm quý trọng của bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơI (trả lời đợc các CH 1, 2, 3, 4) HS khá, giỏi trả lời đợc CH5

II CHUẨN BỊ: Tranh minh hoạ trong bài tập đọc Bảng ghi sẵn từ, cõu cần

luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

35’

15’

1 Bài cũ : Gọi HS lờn đọc và trả lời

cõu hỏi về nội dung bài Lượm

- Nhận xột, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu đoạn 1, 2

b) Luyện cõu

- Tổ chức cho HS luyện phỏt õm cỏc

từ sau:

+ sặc sỡ, suýt khúc, hết nhẵn hàng,…

- Yờu cầu HS đọc từng cõu

c) Luyện đọc đoạn

- Yờu cầu HS tỡm cỏch đọc và luyện

đọc từng đoạn trước lớp

- Yờu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn

trước lớp, GV và cả lớp theo dừi để

nhận xột

- Chia nhúm HS và theo dừi HS đọc

theo nhúm

d) Thi đọc

e) Cả lớp đọc đồng thanh

TIẾT 2:

Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài:

- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ?

- Cỏc bạn nhỏ thớch chơi đồ chơi của

bỏc ntn?

- Vỡ sao cỏc bạn nhỏ lại thớch đồ chơi

- 3 HS đọc thuộc lũng bài thơ và trả lời cõu hỏi cuối bài

- Theo dừi và đọc thầm theo

- 7 đến 10 HS đọc cỏ nhõn, cả lớp đọc đồng thanh cỏc từ này

- Mỗi HS đọc 1 cõu theo hỡnh thức nối tiếp

- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc từng đoạn Chỳ ý cỏc cõu sau: Tụi suýt khúc/ nhưng cứ tỏ ra bỡnh tĩnh:// Bỏc đừng về./ Bỏc ở đõy làm đồ chơi/ bỏn cho chỳng chỏu.// (giọng cầu khẩn)

- Nối tiếp nhau đọc cỏc đoạn 1, 2, 3 (Đọc 2 vũng)

- Lần lượt từng HS đọc, cỏc bạn trong nhúm chỉnh sửa lỗi cho nhau

- 2 HS đọc theo hỡnh thức nối tiếp

- 1 HS đọc phần chỳ giải

- Bỏc Nhõn là người nặn đồ chơi bằng bột màu và bỏn rong trờn cỏc vỉa hố

- Cỏc bạn xỳm đụng lại, ngắm nghớa,

tũ mũ xem bỏc nặn

Trang 3

5'

của bác như thế?

- Vì sao bác Nhân định chuyển về

quê?

- Thái độ của bạn nhỏ ntn khi bác

Nhân định chuyển về quê?

- Thái độ của bác Nhân ra sao?

- Bạn nhỏ trong truyện đã làm gì để

bác Nhân vui trong buổi bán hàn

cuối cùng?

- Hành động của bạn nhỏ cho con

thấy bạn là người thế nào?

- Gọi nhiều HS trả lời

- Thái độ của bác Nhân ra sao?

- Qua câu chuyện con hiểu được điều

gì?

- Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì

với bạn nhỏ ấy nếu bác biết vì sao

hôm đó đắt hàng?

- Bạn nhỏ trong truyện rất thông minh, tốt bụng và nhân hậu

đã biết an ủi, giúp đỡ động viên bác

Nhân

* Luyện đọc lại:

3 Củng cố – Dặn dò

- Gọi 6 HS lên bảng đọc truyện theo

vai

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

Chuẩn bị: Đàn bê của anh Hồ Giáo

- Vì bác nặn rất khéo: ông Bụt, Thạch Sanh, Tôn Ngộ Không, con vịt, con gà… sắc màu sặc sỡ

- Vì đồ chơi bằng nhựa đã xuất hiện, không ai mua đồ chơi bằng bột nữa

- Bạn suýt khóc, cố tình tỏ ra bình tĩnh để nói với bác: Bác ở đây làm

đồ chơi bán cho chúng cháu

- Bác rất cảm động

- Bạn đập cho lợn đất, đếm được mười nghìn đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua đồ chơi của bác

- Bạn rất nhân hậu, thương người và luôn muốn mang đến niềm vui cho người khác./ Bạn rất tế nhị./ Bạn hiểu bác hàng xóm, biết cách an ủi bác./

- Bác rất vui mừng và thêm yêu công việc của mình

- Cần phải thông cảm, nhân hậu và yêu quý người lao động

- Cảm ơn cháu rất nhiều./ Cảm ơn cháu đã an ủi bác./ Cháu tốt bụng quá./ Bác sẽ rất nhớ cháu./…

- HS đọc lại bài theo vai

- Con thích cậu bé vì cậu là người nhân hậu, biết chia sẻ nỗi buồn với người khác

HS luyện đọc lại một đoạn trong bài

HS cùng GV nhận xét bạn đọc đúng nhất

Chiều:

Tiết 1, 2: PHỤ ĐẠO HSY – BDHSGTiếng Việt ÔN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Trang 4

1 Mở rộng và củng cố nâng cao cho HS đọc hiểu Các kiểu câu đã học và từ chỉ hoạt động

2 Rèn kĩ năng viết đoạn văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1 Đọc thầm và trả lời câu hỏi MÓN QUÀ QUÝ NHẤT

Ngày xưa, ở gia đình kia có ba anh em trai Vâng lời cha mẹ, họ ra đi để tự kiếm sống trong một thời gian Sau một năm , họ trở về Ai cũng mang về một món quà quý Người anh thứ hai và người em út biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, châu báu Người anh cả khoác về một tay nải nặng, không biết ở trong đựng những gì

Sau bữa cơm vui vẻ, người cha hỏi người con cả :

- Bấy lâu nay con đi đâu, làm gì?

- Thưa cha, con đi tìm thầy học những điều hay lẽ phải để dùng trong việc làm ăn hằng ngày

Nói rồi, anh xin phép cha mở tay nải ra Mọi người ngạc nhiên: ở trong toàn là sách Người cha vuốt râu, khen:

- Con đã làm đúng Con người ta, ai cũng cần phải học Quà của con mang về cho cha là món quà quý nhất

Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi dưới đây.

Câu 1: Ai biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà châu báu ?

a) Người anh cả và người em út

b) Người anh cả và người anh thứ hai

c) Người anh thứ hai và người em út

Câu 2: Người cha quý nhất món quà của ai ?

a) Quà của người con cả

b) Quà của người con thứ hai

c) Quà của người con út

Câu 3: Câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?

a) Cần biếu cha mẹ nhiều ngọc ngà, châu báu để cha mẹ vui lòng

b) Cần học nhiều điều hay lẽ phải trong sách để dùng trong việc làm ăn hằng ngày

c) Cần đọc nhiều sách để thoả trí tò mò của bản thân mình

Câu 4: Câu “ Ai cũng mang về một món quà quý.” trả lời cho câu hỏi nào ?

a) Ai là gì? b) Ai làm gì? C)Ai thế nào ?

Bài 2 : Hãy đặt 2 câu theo mẫu:

a, Ai là gì? b Ai thế nào?

Bài 3 : Gạch dưới các từ chỉ hoạt động trong câu văn sau:

Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá Trong bếp, bác mèo mướp vẫn nằm lì bên đống tro ấm Bác lim dim đôi mắt, luôn miệng kêu: “rét! rét!” Thế nhưng, mới sáng tinh mơ, chú gà trống đã chạy tót ra giữa sân Chú vươn mình, dang đôi cánh

to, khoẻ như hai chiếc quạt, vỗ phành phạch, rồi gáy vang: “Ò ó o ò.”

II TËp lµm v¨n

Bài 1: Viết khoảng 5 câu kể về một bạn ở lớp em.

Trang 5

Bài 2: Hãy viết một đoạn văn (từ 4 đến 5 câu) kể về một việc tốt em đã làm ở nhà

hay ở trờng, dựa theo gợi ý sau :

a) Em đã làm việc gì tốt, việc đó diễn ra vào lúc nào ?

b) Em đã làm việc tốt ấy ra sao ?

c) Kết quả (hoặc ý nghĩa) của việc tốt là gì ?

* HS làm bài GV chấm, chữa bài

Củng cố - Dặn dũ : Nhận xột tiết học, dặn dũ BT về nhà

………

Tiết 3,4: LUYỆN TOÁN ễN TẬP I.MỤC TIấU:Củng cố lại cỏc kiến thức đó học mà HS chưa nắm chắc như: Cộng, trừ ( cú nhớ ) cỏc số cú hai chữ số Tỡm thành phần chưa biết trong phộp cụng, tỡm số bị trừ, số trừ, thừa số, số bị chia Giải toỏn cú lời văn II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC: *HD học sinh làm bài tập: Bài 1 Đặt tớnh rồi tớnh: 46 + 35 96 + 18 54 + 39 39 + 42 93 – 25 34 – 17 89 – 29 52 – 37 Bài 2 Tỡm X? a X + 7 = 14 b X x 7 = 14 c X – 7 = 14 d 14 – X = 7 e X : 7 = 2 g 2 + X = 14 Yờu cầu HS nờu lại cỏch tỡm cỏc thành phần chưa biết trờn Bài 3 Điền đơn vị vào chỗ chấm: 1 km = 1000 ; 1000m = 1 1 m = 10 ; 10 dm = 1

1 m = 100 ; 100cm = 1

Bài 4 Điền dấu ( < ; > ; = ) 102 140 108 106

170 107

100 120 – 20 328 238

658 865

Bài 5 Điền số vào chỗ chấm: a 380, 381, , , , , , , , , 390

b 600, 602, 604, , , , , , , , 618

c 305, 310, 315, , , , , , , , 355

Bài 6.Cú 32 quyển sỏch, xếp thành 4 chồng đều nhau Hỏi mỗi chồng cú mấy

quyển?

Bài 7 Tớnh chu vi hỡnh tứ giỏc, biết độ dài cỏc cạnh là: 12 cm, 14 cm , 13 cm , 17

cm

HS làm bài GV chấm, chữa bài

Bài 8 Tớnh 60 : 3 + 29 ; 35 : 5 – 6 ; 4 x 5 : 2 ; 28 – 16 : 4 Bài 9 Số?

Trang 6

? Muốn tỡm số bị chia ta làm thế nào?

Bài 10 Cú 36 con thỏ, nhốt vào mỗi chuồng 4 con Hỏi cú tất cả bao nhiờu chuồng? Bài 11:Tớnh chu vi hỡnh tam giỏc ABC cú AB = BC = CA = 20 cm.

a Giải bằng phộp cộng:

b Giải bằng phộp nhõn:

Bài 12*: Tổng số tuổi của ễng nội và Mẹ bằng tổng số tuổi của Bà nội và Bố

Biết ễng nội hơn Bà nội 4 tuổi Hỏi Bố và Mẹ ai tuổi ớt hơn và ớt hơn mấy tuổi?

HS làm bài GV chấm, chữa bài

* Củng cố - Dặn dũ:Nhận xột tiết học Dặn dũ ra BTVN

Thứ ba ngày 11 thỏng 5 năm 2011

Tiết 1: TOÁN ễn tập về đại lượng.

I.MỤC TIấU

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6

- Biết ớc lợng độ dài trong một số trờng hợp đơn giản

- Biết giải bài toán có gắn liền với các số đo BT cần làm : 1(a); 2; 3; 4(a,b)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1’

4’

30’

1 Ổn định :

2 Bài cũ : ễn tập về phộp nhõn và

phộp chia (TT)

- GV nhận xột

3 Bài mới

Bài 1:- Quay mặt đồng hồ đến cỏc vị

trớ trong phần a của bài và yờu cầu

HS đọc:

- Y/cHS quan sỏt cỏc mặt đồng hồ ở

phần b

- Yờu cầu đọc giờ trờn mặt đồng hồ

a

- 2 giờ chiều cũn gọi là mấy giờ?

- Vậy đồng hồ A và đồng hồ nào chỉ

cựng một giờ?

- Làm tương tự với cỏc đồng hồ cũn

lại

- Nhận xột bài làm của HS

Bài 2 : Gọi HS đọc đề bài toỏn.

- Hướng dẫn HS phõn tớch đề bài,

thống nhất phộp tớnh sau đú y/c cỏc

em làm bài

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

- Hỏt

- 2 HS lờn bảng làm bài 3

- Đọc giờ: 3 giờ 30 phỳt, 5 giờ 15 phỳt, 10 giờ, 8 giờ 30 phỳt

- 2 giờ

- Là 14 giờ

- Đồng hồ A và đồng E chỉ cựng 1 giờ

- HS đọc đề bài toỏn

Bài giải

Can to đựng số lớt nước mắm là:

10 + 5 = 15 (lớt)

Đỏp số: 15 lớt

- HS đọc đề bài toỏn

- HS làm bài Bài giải Bạn Bỡnh cũn lại số tiền là:

Trang 7

Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề bài.

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài,

thống nhất phép tính sau đó y/c các

em làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 4: Nêu yêu cầu

4 Củng cố – Dặn dò: Tổng kết tiết

học và giao các bài tập bổ trợ kiến

thức cho HS

- Chuẩn bị: Ôn tập về đại lượng

(TT)

1000 – 800 = 200 (đồng)

Đáp số: 200 đồng

HS làm bảng con:

a) 15cm ; b) 15m ; c) 147km ; d) 15mm ; e) 15cm

- HS chú ý

Tiết 2 KỂ CHUYỆN Người làm đồ chơi

I.MỤC TIÊU

- Dựa vào nội dung tóm tắt kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- HS kh¸, giái biÕt kÓ l¹i toµn bé c©u chuyÖn (BT 2)

II CHUẨN BỊ :Tranh minh hoạ của bài tập đọc Bảng ghi sẵn câu hỏi gợi ý của

từng đoạn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

30’

1 Bài cũ : Bóp nát quả cam.

- Gọi HS lên bảng kể lại câu chuyện Bóp

nát quả cam

- Nhận xét, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hướng dẫn kể chuyện

a) Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

Bước 1: Kể trong nhóm

- GV chia nhóm và yêu cầu HS kể lại từng

đoạn dựa vào nội dung và gợi ý

Bước 2: Kể trước lớp

- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình

bày trước lớp

- Sau mỗi lượt HS kể, gọi HS nhận xét từng

bạn theo các tiêu chí đã nêu

- Chú ý: Trong khi HS kể nếu còn lúng

túng, GV ghi các câu hỏi gợi ý

b) Kể lại toàn bộ câu chuyện: (HS khá,

giỏi)

- 3 HS kể phân vai (người dẫn chuyện, Vua, Trần Quốc Toản)

- HS kể chuyện trong nhóm Khi

1 HS kể thì HS khác theo dõi, nhận xét, bổ sung cho bạn

- Mỗi nhóm cử 1 HS lên trình bày, 1 HS kể 1 đoạn của câu chuyện

- Truyện được kể 3 đến 4 lần

- Nhận xét

- HS khá, giỏi Kể lại toàn bộ câu

Trang 8

3 Củng cố – Dặn dũ

- Dặn HS về nhà kể lại truyện cho người

thõn nghe

- Chuẩn bị bài sau: ễn tập cuối HKII

chuyện

- Nhận xột tiết học

Tiết 3: CHÍNH TẢ (Nghe viết ) Người làm đồ chơi

I.MỤC TIấU

- Nghe viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Ngời làm đồ chơi

- Làm đợc BT(2) a/b hoặc BT(3) a/b

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

5’

30’

1 Bài cũ : Tỡm cỏc tiếng chỉ khỏc

nhau õm chớnh i/ iờ; hay dấu hỏi/ dấu

ngó

- Nhận xột, cho điểm HS

2 Bài mới

Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết chớnh

tả

a) Ghi nhớ nội dung

- GV đọc đoạn cần viết 1 lần

- Yờu cầu HS đọc

- Đoạn văn núi về ai?

- Bỏc Nhõn làm nghề gỡ?

- Vỡ sao bỏc định chuyển về quờ?

- Bạn nhỏ đó làm gỡ?

b) Hướng dẫn cỏch trỡnh bày

- Đoạn văn cú mấy cõu?

- Hóy đọc những chữ được viết hoa

trong bài?

- Vỡ sao cỏc chữ đú phải viết hoa?

c) Hướng dẫn viết từ khú

- GV yờu cầu HS đọc cỏc từ khú viết

- Yờu cầu HS viết từ khú

- Sửa lỗi cho HS

d) Viết chớnh tả

e) Soỏt lỗi

g) Chấm bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

- HS lờn bảng, HS dưới lớp làm bài vào bảng con

- Theo dừi bài

- 2 HS đọc lại bài chớnh tả

- Núi về một bạn nhỏ và bỏc Nhõn

- Bỏc làm nghề nặn đồ chơi bằng bột màu

- Vỡ đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bỏc khụng bỏn được

- Bạn lấy tiền để dành, nhờ bạn bố mua đồ chơi để bỏc vui

- Đoạn văn cú 3 cõu

- Bỏc, Nhõn, Khi, Một

- Vỡ Nhõn là tờn riờng của người Bỏc, Khi, Một là cỏc chữ đầu cõu

- Người nặn đồ chơi, chuyển nghề, lấy tiền, cuối cựng

- 2 HS viết bảng lớp, HS dưới lớp viết vào nhỏp

Thực hiện

- Đọc yờu cầu bài tập 2

Trang 9

Bài 2a: Gọi 1 HS đọc yờu cầu.

- Gọi 2 HS lờn bảng làm, HS dưới lớp

làm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2, tập

hai

- Gọi HS nhận xột bài làm của bạn

trờn bảng

- Nhận xột và cho điểm HS

Bài 3b :Gọi 1 HS đọc yờu cầu.

- Chia lớp thành 2 nhúm và tổ chức

cho HS điền từ tiếp sức Mỗi HS trong

nhúm chỉ điền từ (dấu) vào 1 chỗ

trống

- Gọi HS nhận xột bài làm của cỏc bạn

trờn bảng

- GV nhận xột

3 Củng cố – Dặn dũ: - Nhận xột tiết

học

- Dặn HS về nhà làm lại bài tập chớnh

tả

- Chuẩn bị: Đàn bờ của anh Hồ Giỏo.

- HS tự làm

a) Trăng khoe trăng tỏ hơn đốn

Cớ sao trăng phải chịu luồn đỏm mõy?

Đốn khoe đốn tỏ hơn trăng Đốn ra trước giú cũn chăng hỡi đốn?

- Đọc yờu cầu bài 3

b) ễng Dũng cú hai người con đều giỏi giang cả Chỳ Nghĩa, con trai ụng bõy giờ là kĩ sư, làm ở mỏ than Cũn cụ Hải, con gỏi ụng, là bỏc sĩ nổi tiếng ở bệnh viện tỉnh

- HS nxột

Tiết 4 LUYỆN TIẾNG VIỆT Luyện tập

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

1 Mở rộng và củng cố nõng cao cho HS về từ và cõu Dấu chấm, dõu ph ẩy

2 Rốn kĩ năng viết đoạn văn

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

* Hướng dẫn HS làm bài tập

Cõu 1: Tỡm cỏc từ chỉ:

a) Tớnh nết, phẩm chất của người học sinh:

b) Phẩm chất của anh bộ đội cụ Hồ:

Cõu 2: Ngắt đoạn văn sau thành 5 cõu rrồi viết lại cho đỳng chớnh tả:

Bố mẹ đi vắng Mai ở nhà với em Diệp hai chị em chơi trũ nấu ăn đang chơi thỡ

em buồn ngủ Mai đặt em xuống giường rồi hỏt cho em ngủ

Cõu 3: Đặt cõu hỏi cho bộ phận được gạch chõn trong cỏc cõu sau:

a) Theo lời cha, hai người con đào bới cả đỏm ruộng mà chẳng thấy kho

bỏu đõu

b) Xa xa, giữa cỏnh đồng, đàn trõu ra về, lững thững từng bước nặng nề

Cõu 4: Cõu văn sau cũn thiếu dấu phẩy, em hóy điền dấu phẩy vào chỗ thớch

hợp

Thỉnh thoảng một con chừng như nhớ mẹ chạy lại chỗ Hồ Giỏo dụi mừm

vào người anh nũng nịu.

Cõu 5 Em hiểu câu tục ngữ : Lá lành đùm lá rách“ ” là thế nào ?

Trang 10

A Giúp đỡ nhau.

B Đoàn kết

C Đùm bọc, cu mang, giúp đỡ nhau lúc khó khăn hoạn nạn

Cõu 6: Từ nào dới đây có thể thay thế cho từ khôn” trong c

A tinh B ranh C ngoan

Cõu 7: Viết đoạn văn ngắn tả về một loài cõy búng mỏt ở trong trường em

* HS làm bài

• GV chấm, chữa bài

Củng cố - Dặn dũ : Nhận xột tiết học, dặn dũ BT về nhà

Thứ tư ngày 12 thỏng 5 năm 2011

Tiết 1 TOÁN ễn tập về đại lượng ( tt )

I.MỤC TIấU

- Nhận biết thời gian đợc dành cho một số hoạt động

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị kg, km BT cần làm : 1 ; 2 ; 3

II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1’

4’

30’

4’

1 Ổn định:

2 Bài cũ : ễn tập về đại lượng.

- GV nhận xột

3 Bài mới

Bài 1 : - Gọi 1 HS đọc bảng thống kờ

+ Hà dành nhiều thời gian nhất cho

hoạt động nào?

+ Thời gian Hà dành cho viờc học là

bao lõu?

Bài 2:Hướng dẫn HS phõn tớch đề

bài, thống nhất phộp tớnh sau đú yờu

cầu cỏc em làm bài

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 3:Hướng dẫn HS phõn tớch đề

bài, thống nhất phộp tớnh sau đú yờu

cầu cỏc em làm bài

- Nhận xột bài của HS và cho điểm

Bài 4: Hướng dẫn v ề nhà

4 Củng cố – Dặn dũ: Tổng kết tiết

học

- Chuẩn bị: ễn tập về hỡnh học

- 2 HS lờn bảng làm bài 3, bạn nhận xột

- 1 HS đọc, cả lớp theo dừi trong SGK

- Hà dành nhiều thời gian nhất cho việc học

- Thời gian Hà dành cho việc học là 4 giờ

- HS làm bài Bài giải: Bạn Bỡnh cõn nặng là:

27 + 5 = 32 (kg) Đỏp số: 32 kg

- Đọc đề bài và quan sỏt hỡnh biểu diễn

Bài giải Quóng đường từ nhà bạn Phương đến

xó Đinh Xỏ là: 20 – 11 = 9 (km)

Đỏp số: 9 km

Ngày đăng: 20/09/2015, 17:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tứ giác, sau đó thực hành tính. - Giao an 2 t 34P.Bom
Hình t ứ giác, sau đó thực hành tính (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w