1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO AN 2 T 1CHUẨN KTKN

37 220 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo An 2 T 1 Chuẩn Ktkn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 277,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Hoạt động nối tiếp -Nhận xét tiết học -Về nhà đọc lại truyện ghi nhớ lời khuyên của truyện.. • Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét - Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu gấp tên lửa.và

Trang 1

+Tuần ………… : Từ ngày……… đến ngày………

-Biết đếm, đọc, viết các số đến 100

-Nhận biết được các số có một chữ số, các số có hai chữ số; số lớn nhất,số bé nhất có mộtchữ số; số lớn nhất,số bé nhất có hai chữ số; số liền trước, số liền sau

-Bài 1,2,3

- Giúp học sinh củng cố về

• Đọc viết các số trong phạm vi 10

• Số có 1 chữ số, số có 2 chữ số

Trang 2

• Số liền trước, số liền sau.

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên : Viết nội dung BT1 lên bảng

- Học sinh : dụng cụ học toán

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1./Ổn định.

2./Kiểm tra bài cũ.

Hãy nêu các số từ 0 đến 10

Hãy nêu các số từ 10 về 0

- Gọi 1 em lên viết các số từ không đến 10 yêu cầu

cả lớp làm vào vở bài tập

+ Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?

+ Số bé nhất là số nào?

+ Số lớn nhất có 1chữ số là số nào?

- Yêu cầu học sinh nhắc lại câu trả lời trên

+ Số 10 có mấy chữ số ?

*Hoạt động 2:

+ Bài 2:

Trò chơi : Cùng nhau lập bảng số

* Cách chơi : Giáo viên cắt bảng số từ 0 - 99 thành 5

bảng giấy như giới thiệu

- Giáo viên chia thành 5 đội chơi, các đội thi nhau

điền nhanh, điền đúng các số còn thiếu vào bảng

giấy.Đội nào điền xong trước thì dán lên bảng – Dán

đúng vị trí để sau khi 5 đội cùng điền xong sẽ tạo

thành bảng từ 0 đến 99 – đội nào điền đúng dán trước

sẽ thắng cuộc

- Sau khi chơi xong Giáo viên cho học sinh từng đội

đếm số của mình từ lớn đến bé, từ bé đến lớn

- Số bé nhất có 2 chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?

- Hoạt động 3:

+ Bài 3.

- Giáo viên vẽ lên bảng các số sau:

39+ Số liền trước số 39 là số nào?

+ Em làm thế nào để tìm ra 38?

- Vài em lần lượt đếm 0-10 vàngược lại

- Làm bài tập trên bảng và trongvở bài tập

- Có 10 số có 1 chữ số là 0,1,2… 9

- Số 38 ( 3 em trả lời)

- Lấy 39 trừ đi 1 được 38

- Số 40

- Vì 39 + 1 được 40

Trang 3

+ Số liền sau số 39 là số nào?

+ Vì sau em biết?

+ Số liền trước và liền sau của số hơn kém số ấy bao

nhiêu đơn vị

- Học sinh làm vào vở bài tập

- - Yêu cầu học sinh đọc kết quả

4./ Củng cố – dặn dò.

- Gọi vài em nhắc lại nội dung bài học

- Nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt

- Chuẩn bị bài ôn tập tiếp theo

- Học sinh làm bài

Trang 4

Môn : Tập đọc

-HS khá, giỏi hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ có công mài sắt, có ngày nên kim

1.Đọc :

- Học sinh đọc trơn toàn bài

- Đọc đúng từ ngữ khó, dễ lẫn : nguệch ngoạc, quyển sách, nắn nót, mải miết, tảng đá…

- Ngắt nghỉ đúng các dấu câu

- Biết phân biệt các lời nhân vật

2 Hiểu:

- Hiểu TN : ngáp ngắn ngáp dài, nắn nót, nghuệch ngoạc, mải miết, ôn tồn, thành tài

- Nội dung : Câu chuyện khuyên ta phải biết kiên trì và nhẫn nại, kiên trì nhẫn nại thì làmviệc gì cũng thành công

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Giáo viên : Tranh minh hoạ (SGK)

- Học sinh : SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Tiết 1

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1./ Ổn định:

2./ Kiểm tra bài cũ:

3./ Bài mới :

a./Giới thiệu:

*Hoạt động 1: luyện đọc

* luyện đọc đoạn 1,2

- Đọc mẫu

+ Giáo viên đọc mẫu lần 1 – Đọc to, rõ thong thả,

phân biệt giọng nhân vật

+ Yêu cầu 1 học sinh khá đọc lại đoạn 1,2

b./Luyện đọc từ khó

- Giáo viên giới thiệu từ cần luyện đọc đã ghi trên

bảng và gọi học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh đọc từng câu

* Hướng dẫn đọc ngắt giọng câu dài

- Hát vui

- Học sinh theo dõi đọc thầm

- 1 em đọc thành tiếng, lớp đọcthầm theo

- 3,5 học sinh đọc – lớp đọc đồngthanh từ khó: nghuệch ngoạc,quyển sách,năm nót,mải miết…

- Mỗi em đọc 1 câu, đọc nối tiếptừng dãy bàn cho đến hết

Trang 5

- Cho học sinh luyện đọc câu và ngắt giọng.

• Đọc từng đoạn

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp nối theo từng đoạn trước

lớp Giáo viên – lớp theo dõi nhận xét

- Chia nhóm – Học sinh theo dõi đọc theo nhóm

* Thi đọc

- Cho học sinh thi đọc đồng thanh, cá nhân

- Giáo viên nhận xét

• cả lớp đồng thanh

* Hoạt động 2:hướng dẫn tìm hiểu bài

c./Tìm hiểu bài (đoạn 1,2 )

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 1 và hỏi

+ Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?

- Học sinh đọc tiếp đoạn 2 và trả lời

+ Cậu nhìn thấy bà cụ đang làm gì ?

+ Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì ?

+ Cậu bé có tin thỏi sắt có mài được thành chiếc kim

nhỏ không?

+ Những câu văn nào cho thấy cậu không tin?

• Lúc đầu cậu bé không tin là bà cụ có thể mài

thỏi sắt thành một cái kim nhưng về sau cậu lại

tin Bà đã nói gì để cậu bé tin, chúng ta cùng

tiếp bài để biết điều đó

Tiết 2

Hoạt động 1:

a./ Luyện đọc đoạn 3,4

* Đọc mẫu:

• Hướng dẫn phát âm từ khó

- Giáo viên ghi từ khó lên bảng yêu cầu học sinh đọc

* Hướng dẫn ngắt giọng

- Giáo viên treo bảng phụ – học sinh luyện ngắt

giọng

• Đọc từng đoạn

thanh Mỗi khi cầm quyển sách /cậu chỉ đọc được chỉ vài hàng/ngápdài ngáp ngắn / rồi bỏ đi//

- Bà ơi /bà làm gì thế ?

- Thỏi sắt to như thế ? làm sao bàmài thành kim được

- Các nhóm cử học sinh thi đọc

- 1 em đọc đồng thành tiếng, lớpđồng thầm

- Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọcđược …… Nghuệch ngoạc

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mãimiết mài vào tảng đá

- Để làm thành một cái kim

- Cậu Không tin

- Cậu bé ngạc nhiên, nói với bà cụrằng : Thỏi sắt to như thế làm saobà mài thành kim được ?

- 1em đọc mẫu , lớp theo dõi( SGK) và đọc thầm theo

- 3 ,5 em đọc cá nhân + đồngthanh quay, hiểu,giảng giải,sắtmài, vẫn…

- 3,5 em đọc cá nhân + đồngthanh

- Mỗi ngày mài / thỏi sắt nhỏ đimột tí / sẽ có nó thnàh kim //Giốngnhư cháu / mỗi ngày cháu học một

Trang 6

• Thi đọc giữa các nhóm

• Đọc đồng thanh

* Hoạt động 2

b./ Tìm hiểu đoạn 3,4

- Gọi học sinh đọc đoạn 3,4

- Bà cụ giảng giải như thế nào ?

- Theo em bây giờ cậu bé đã tin bà chưa ? vì sao?

- Qua câu chuyện này khuyên điều gì ?

* Luyện đọc lại toàn câu chuyện

- Cho học sinh thi đọc giữa các nhóm

4./ Củng cố - dặn dò:

+ Em thích nhất nhân vật nào ?Vì sao?

*Hoạt động nối tiếp

-Nhận xét tiết học

-Về nhà đọc lại truyện ghi nhớ lời khuyên của

truyện

-Chuẩn bị bài sau”Tự thuật”

tí / sẽ có ngày //cháu thành tài//

- 1 em đọc thành tiếng – lớp đọc thầm theo

- Mỗi ngày ….thành tài

- Cậu bé tin lời bà nên cậu quay về nhà và học hành chăm chỉ ?

- Câu chuyên khuyên ta nên nhẫn nại, kiên trì, không được ngại khổ…

- Học sinh đọc đoạn văn

- 2 em đọc lại cả bài

- Em thích bà cụ , vì bà dạy cho cậu bé tính nhẩn nại kiên trì./ vì bà là người nhẫn nại, kiên trì

- Em thích cậu bé vì cậu bé biết nhận ra sai lầm của mình và sửa chữa

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

………

Trang 7

Môn: kĩ thuật

Tiết:

I./ MỤC TIÊU.

*Chuẩn KT – KN

-Biết cách gấp tên lửa

-Gấp được tên lửa Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

-Với HS khéo tay: Gấp được tên lửa Các nếp gấp phẳng, thẳng Tên lửa sử dụng được

- Học sinh biết cách gấp tên lửa

- Học sinh yêu thích và hứng thú gấp hình

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Vật mẫu , quy trình gấp từng bước, giấy

- Học sinh giấy màu hồ kéo thước

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1./ Ổn định : Hát

2./ Kiểm tra bài cũ :

- KT dụng cụ học tập của học sinh

• Hướng dẫn học sinh quan sát nhận xét

- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu gấp tên lửa.và

hỏi

+ Hình dáng , màu sắc tên lửa thế nào?

+ Em có nhận xét gì về phần mẫu tên lửa

- Giáo viên mở dần mẫu gấp tên lửa sau đó giáo viên

gấp lần lượt lại từng bước đến khi được tên lửa như

ban đầu

+ Muốn gấp được tên lửa em gấp như thế nào?

Hoạt động 2:

Hướng dẫn mẫu

+ Bước 1 : Gấp tạo mũi và thân tên lửa

- Đặt tờ giấy hình chữ nhật lên bàn , mặt kẻ ô ở trên ,

gấp đôi tờ giấy theo chiều dài để lấy đường dấu giữa

Mỡ tờ giấy ra, gấp theo đường gấp ở (H1) sao cho 2

mép giấy mới nằm sát đường dấu giữ ( H2)

- Gấp theo đường dấu gấp (H2) sao cho 2 mép bên

sát vào đường dấu giữa được (H3)

- Gấp theo đường gấp ở (H3) sao cho mép bên sát

vào đường dấu được (H4)sau mỗi lần gấp cho thẳng

và phẳng

+ Bước 2: Tạo tên lửa và sử dụng

- Học sinh quan sát nhận xét mẫutên lửa

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh theo dõi

- Gấp tạo mũi và thân tên lửa Tạotên lửa và sử dụng

- Học sinh quan sát nhìn lên bảng

Trang 8

- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đường dấu giữa và

miết dọc theo đường dấu giữa, được tên lửa

( H5 ).Cầm vào nếp gấp giữ cho 2 tên lửa ngang ra

( H6) và phóng tên lửa theo hướng chết lên không

trung

- Giáo viên gọi 1 em lên bảng yêu cầu thực hiện các

thao tác

- Giáo viên nhận xét

- Giáo viên tổ chức học sinh gấp tên lửa

- Học sinh thực hiện các thao tác gấp từng bước gấp tên lửa

- Học sinh gấp tên lửa bằng giấy nháp

Tiết 2 Hoạt động1

• Thực hành gấp tên lửa

- - Gọi học sinh nhắc lại các bước gấp

*Hoạt động 2

- Tổ chức thực hành gấp tên lửa

- Giáo viên gợi ý cho học sinh trang trí sản phẩm và

chọn những sản phẩm đẹp để tuyên dương khích lệ

học sinh

- đánh giá sản phẩm của học sinh

4./ Củng cố – dặn dò.

- Cho học sinh thi phóng tên lửa

- GDHS

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập gấp lại tên lửa cho thật đẹp

- Tiết sau mang giấy thủ công”Gấp máy bay phản

lực”

- Bước 1: gấp tạo mẫu và thân

- Bước 2 :tạo tên lửa và sử dụng

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

………

Môn : Tập viết

Tiết:

Trang 9

I./ MỤC TIÊU:

- Rèn luyện kỹ năng viết

- Biết viết chữ hoa ( A )

- Viết đúng câu ứng dụng “Anh em thuận hoà” theo chữ cỡ nhỏ Viết đúng mẫu, đều đẹp

*Chuẩn KT – KN

-Viết đúng chữ hoa A ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Anh( 1 dòng cỡvừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Anh em thuận hòa( 3 lần) Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳnghàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

-Ở tất cả các bài tập viết, HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng( tập viết ở lớp) trên trangvở tập viết 2

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : chữ mẫu đặt trong khung

- Học sinh : dụng cụ môn học

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1./ Kiểm tra bài cũ:

2./ Bài mới:

a.

Giới thiệu bài:

*Hoạt động 1:

b Hướng dẫn tập viết.

- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và nhận

xét chữ A hoa

+ Chữ A hoa gồm mấy đường kẻ, ngang cao bao

nhiêu ô ly?

+ được viết bởi mấy nét ?

Giáo viên : miêu tả : nét 1 giống như nét móc ngược

trái nhưng hơi lượn về phía trên và nghiêng về bên

phải,nét 2 là nét móc phải.nét 3 là nét lượn ngang

*Hoạt động 2

c.Hướng dẫn cách viết:

- Nét 1: đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét móc

ngược từ dưới lên nghiêng về phải và lượng ở phía

trên dừng bút ở đường kẻ 6

- Nét 2 : Từ điểm dừng bút ở nét 1 chuyển hướng bút

viết nét móc ngược phải dừng bút ở đường kẻ 2

- Nét 3: Lìa bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét

lượn ngang thân chữ từ trái sang phải

- Giáo viên hướng dẫn viết mẫu chữ A cỡ vừa ( 5

dòng kẻ) trên bảng lớp và nhắc lại cách viết để học

sinh theo dõi

* Hướng dẫn học sinh viết bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

d./ Hướng dẫn học sinh viết câu ứng dụng “ Anh….”

- - Học sinh quan sát trả lời

- Hướng dẫn viết chữ A ( 2,3 lần )

- Học sinh viết bảng con chữ A

- “Anh em thuận hòa”

Trang 10

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc

* Hướng dẫn quan sát và nhận xét

+ Chữ A hoa cở nhỏ và chữ h cao mấy ô li?

+ Chữ t cao mấy li?

+ Những chữ n,m,o,a cao mấy li?

_ Nhắc cách đặt dấu thanh ở các chữ

+ các chữ (tiếng ) viết cách nhau khoảng chừng nào?

- Giáo viên viết chữ mẫu Anh lên dòng kẻ điểm cuối

chữ A nối liền với chữ n

* Hướng dẫn viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét uốn nắn

* Hướng dẫ học sinh viết vào vỡ

1 dòng chữ A cỡ vừa ( 5 li )

2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ ( 2,5 li)

3./ Củng cố – dặn dò :

- Giáo viên thu và chấm 1 số vở của học sinh

- Nhận xét bài chấm

- Em nào viết chưa xong về nhà viết tiếp

- 5li

- 2,5 li

- 1 li

- Cách nhau 1 chữ cái o

- Học sinh viết vào bảng con 2,3 lần

A Anh em thuận hòa

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

………

Trang 11

Môn: Toán

Tiết:

I.MỤC TIÊU:

*CHUẨN KT – KN

-Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị, thứ tự của các số

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100

-Bài: 1,3,4,5

Giúp học sinh củng cố

- Đọc viết các số có 2 chữ số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục, đơn vị

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên kẻ sẵn bài tập 1 sách giáo khoa

- Học sinh :dụng cụ học toán, vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Ổn định.

2.Kiểm bài cũ.

- Giáo viên nêu cách làm bài tập

- Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số, phân tích

- Hướng dẫn học sinh làm

- Gọi học sinh chữa bài

*Hoạt động 2

* Bài tập 3: So sánh các số

- Giáo viên gọi học sinh chữa bài: Giải thích vì

sao đặt dấu > hoặc < hoặc =

* Bài tập 4:

- Học sinh nêu và làm bài, chữa bài

Ba mươi sáuBảy mươi mốtChín mươi bốn

- 36: có 3chục và 6 đơn vị, và đọc là 36

- Học sinh tự làm bài

- Học sinh chữa

Tương tự các bài còn lại

- Học sinh làm bài 7, 70, 76, 84,

93, 98

Trang 12

Viết số thích hợp vào ô trống , biết các số là: 98,

76, 67, 93, 84, 98

4 Củng co á: Hoạt động nối tiếp.

- Giáo viên tổ chức trò chơi: “ Nêu nhanh các số

thích hợp từ bé đến lớn và ngược lại

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài, xem trước bài số hạng – tổng

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

………

Trang 13

Môn: Kể chuyện.

Tiết:

I.MỤC TIÊU:

- Dựa vào tranh minh hoạ gợi ý dưới mỗi tranh và các câu hỏi gợi ý của giáo viên kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện

- Biết thể hiện lời kể tự nhiên

- Biết thay đổi giọng phù hợp với từng nhân vật nội dung chuyện

- Biết theo dõi, nhận xét bạn kể

-Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện.

-HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên : Tranh mih hoạ phóng to

- Học sinh : xem trước truyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

b/ Hướng dẫn kể chuyện:

* Kể từng đoạn theo tranh

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập 1

- Kể chuyện trong nhóm

- Giáo viên đính 4 tranh lên bảng

* Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm

Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh

- Giáo viên ghi bảng

+ Nội dung: kể đủ ý, đủ trình tự

+ Cách diễn đạt lời nói, thành câu

dùng từ thích hợp

+ Cách thực hiện: Kể tự nhiên giọng điệu thích

hợp với từng vai

- Giáo viên mời đại diện nhóm kể

+ Nhóm 1: Kể đoạn 1

+ Nhóm 2: Kể đoạn 2

+ Nhóm 3: Kể đoạn 3

+ Nhóm 4: Kể đoạn 4

- Giáo viên nhận xét

*Hoạt động 2

- Dựa vào tranh kề lại từng đoạncâu chuyện “ Có công …”

- Học sinh quan sát từng tranh

- Từng nhóm thảo luận

- Cử đại diện nhìn tranh kể lại từng đoạn

- Học sinh khác nhận xét lời kể của bạn

- Học sinh kể toàn câu chuyện

Trang 14

c/ Kể toàn bộ câu chuyện.

-Gọi vài học sinh kể

- Sau mỗi lần kể giáo viên cho học sinh nhận xét các

mặt

+ Nội dung: ( trình tự)

+ Diễn đạt: ( từ , câu sáng tạo)

+ Cách thể hiện( Kể tự nhiên)

- Giáo viên nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- 2 học sinh kể lại toàn bộ câu chuyện

- 1 học sinh nêu ý nghĩa của câu chuyện

( Câu chuyện khuyên chúng ta nên kiên nhẫn sau này

sẽ thành công)

- Về nhà tập kể lại câu chuyện

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau” Phần thưởng”

- Học sinh nhận xét

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

Môn: Tập đọc

Tiết:

Trang 15

- Học sinh đọc trơn toàn bài.

- Đọc đúng các từ có vần khó : huyện chương Mĩ , Hàn Thuyên, trường,…

- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa dòng

2 Hiểu :

- Hiểu nghĩa các từ ngữ của phần yêu cầu tự thuật

- Hiểu mối quan hệ giữa các từ chỉ đơn vị hành chính , Xã , Phường, quận ,huyện, Tỉnh, Thành phố

- Có hiểu biết ban đầu về bản tự thuật

II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Tranh minh hoạ, sơ đồ vẽ các đơn vị hành chính

- Học sinh : Xem bài trước

III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm bài cũ :

- Giáo viên đọc mẫu lần 1 ( Giọng to rõ )

* Hướng dẫn phát âm từ khó

- Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện đọc và yêu

cầu học sinh đọc các từ khó : huyện , quê quán , quận

trường, tự thuật, nơi ở hiện nay, Hàn Thuyên, Chương

Mĩ…

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu

- Gọi 1 em đọc phần chú giải SGK

* Hướng dẫn đọc ngắt giọng

- giáo viên treo bảng phụ hướng dẫn học sinh ngắt

giọng theo dấu phân cách, hướng dẫn đọc ngày ,tháng

, năm

- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai

* Thi đọc giữa các nhóm

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Đọc đồng thanh

- 1 Học sinh đọc – Lớp theo dõi

- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọctừng câu –Học sinh khác nghe gópý

- Đại diện nhóm đọc cả lớp nghenhận xét

- Họ và tên ,nam, nữ , ngày sinh,

Trang 16

- Cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi.

+ Em biết những gì về bạn Hà ?

+ Nhờ đâu em biết về bạn Hà như vậy?

+ Hãy cho biết họ tên em?

- Giáo viên mời 2,3 em lên làm mẫu trước lớp

- Giáo viên nhận xét

+ Hãy cho biết tên địa phương em đang ở?

• Luyện đọc lại :

Giáo viên nhắc nhở học sinh đọc rõ ràng, rành mạch

3./ Củng cố – dặn dò:

- Gọi 1 em khá đọc lại toàn bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài

- Chuẩn bị bài sau”ngày hôm qua đâu rồi”

năm sinh, quê quán …

- Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà nên em biết rõ thông tin về bạn ấy

- Học sinh nối tiếp nhau nói chi tiết địa phương mình

- Học sinh thi đua nhau đọc

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

Trang 17

Môn: Tự nhiên xã hội

Tiết:

I./ MỤC TIÊU:

*Chuẩn KT – KN

-Nhận ra cơ quan vận động, gồm bộ xương và hệ cơ

-Nhận ra sự phối hợp cuả cơ thể

-Nêu được ví dụ sự phối họp cử động của cơ xương

-Nêu tên và chỉ được vị trí các bộ phận chính của cơ quan vận động trên tranh vẽ hoặc môhình

Sau bài học học sinh có thể:

- Biết được xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể

- Hiểu được nhờ có hoạt động của cơ và xương mà cơ thể cử động được

- Năng vận động sẽ giúp cho xương và cơ phát triển tốt

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên :Tranh minh hoạ

- Học sinh : Vở bài tập

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH 1.Ổn định.

2.Kiểm tra bài cu õ

3.Bài mới:

a/ Giới thiệu.

b/Phát triển bài học:

* Hoạt động 1:Học sinh biết 1 số cử động.

Mục tiêu: Học sinh biết được bộ phận nào của cơ

thể phải cử động khi thực hiện 1 số động tác như giơ

tay, quay cổ, nghiêng người…

Cách tiến hành:

Bước 1: Làm việc theo cặp.

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1,2,3,4 (Sách

giáo khoa trang 4)

- Giáo viên yêu cầu học sinh thể hiện động tác

Bước 2: Giáo viên yêu cầu lớp trưởng hô cho học

sinh làm động tác

-Giáo viên nêu câu hỏi

Trong các động tác các em vừa làm, bộ phận nào

của cơ thể cử động?

Giáo viên kết luận: Để thực hiện được những động tác

trên thì đầu, mình, chân ,tay phải cử động

Hoạt động 2: Quan sát nhận biết cơ quan vận động.

Mục tiêu: Biết xương,cơ là các cơ quan vận động

- Học sinh quan sát hình 1,2,3,4

- Học sinh giơ tay , quay cổ,nghiêng người, cúi mình

- Lớp trưởng đứng tại chỗ làmđộng tác

- Đầu, mình, chân, tay cử động

Trang 18

của cơ thể.Học sinh nêu được vai trò của xương và cơ.

Cách Tiến hành.

- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành

hỏi

+ Dưới lớp da của cơ thể là gì?

- Bước 2: Giáo viên yêu cầu học sinh cử động

Giáo viên yêu cầu học sinh cử động

+Nhờ đâu mà các bộ phận đó cử động được?

*Kết luận: nhờ sự phối hợp hoạt động của xương và

cơ mà cơ thể cử động được

- Bước 3:Yêu cầu học sinh quan sát hình 5,6 và hỏi.

+ Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của cơ thể?

- Kết luận: Xương và cơ là các cơ quan vận động của

cơ thể

Hoạt động 3: trò chơi “ vật tay”

- Bước 1: Giáo viên hướng dẫn cách chói.

- Bước 2: Yêu cầu học sinh chơi mẫu.

- Bước 3: Chơi theo nhóm

Giáo viên phổ biến cách chơi, chọn trọng tài

*Kết luận: trò chơi cho chúng ta thấy ai khoẻ là cơ

quan vận động khoẻ Muốn cơ quan vận động khoẻ ta

phải tập thể dục chăm chỉ và năng vận động

4.Củng cố – dặn dò:

Cho học sinh làm bài tập 1,2 trong vở bài tập

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài

- Chuẩn bài sau “Hệ cơ”

- Học sinh nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

- Là xương và bắp thịt

- Học sinh cử động ngóntay, bàn tay, cánh tay ,cổ

- Nhờ có xương và có cơ nên cơ thể cử động được

- Học sinh quan sát hình 5,6

- Xương và cơ

- 2 học sinh chơi mẫu

- Học sinh chơi theo nhóm 2,3 lượt

- Học sinh hoan hô ,cổ vũ bạn thắng cuộc

Rút kinh nhgiệm:

………

………

………

………

Ngày đăng: 20/09/2013, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giấy như giới thiệu. - GIÁO AN 2 T 1CHUẨN KTKN
Bảng gi ấy như giới thiệu (Trang 2)
Bảng chữ cái. - GIÁO AN 2 T 1CHUẨN KTKN
Bảng ch ữ cái (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w