III/ Kiểm tra bài cũ: IV/Các bước: Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Hai mặt của hình hộp chữ nhật không có 2 cạnh chung gọi là hai mặt đáy của hình hộp chữ nhật, khi đó các mặt còn lại đượ
Trang 1Tuần Tiết 57
Chương IV: HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
HÌNH CHÓP ĐỀUBài 1:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I/Mục tiêu :
- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật
- Bước đầu nhắc lại về khái niệm chiều cao
- Làm quen với các khái niệm điểm, đường thẳng, đoạn thẳng trong không gian, cách ký hiệu
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị :
- GV: SGK, thước, mô hình lập phương, hình hộp chữ nhật, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hai mặt của hình hộp chữ
nhật không có 2 cạnh chung gọi
là hai mặt đáy của hình hộp chữ
nhật, khi đó các mặt còn lại
được gọi là mặt bên
- Hình lập phương có 6 mặt là
những hình vuông
VD: bể nuôi cá Bao diêm, … có
dạng 1 hình hộp chữ nhật
- HS quan sát và đưa thêm
ví dụ về hình hộp chữ nhật
- HS làm bài tập 1
- GV treo bảng phụ hình 69và mô hình hình hộp chữnhật
- GV giới thiệu đỉnh cạnh,trường hợp riêng của hìnhlập phương
- cho HS làm bài tập 1 sgktrang 96
Hoạt động 3 : Mặt phẳng và đường thẳng
Trang 2II Mặt phẳng và đường thẳng:
B C
A D
B’ C’
A’ D’
Ta có thể xem:
- Các đỉnh A, B, C như là các
điểm
- Các cạnh: AD, DC, CC’,…
như là các đoạng thẳng
- Mỗi mặt, chẳng hạn mặt
ABCD là một phần của mặt
phẳng Đường thẳng qua 2 điểm
A, B của mặt phẳng (ABCD) thì
nằm trọn trong mặt phẳng đó
- HS thảo luận nhóm ?1 vàtrình bày - Cho HS làm ?1- HS đưa thêm ví dụ về hình
hộp chữ nhật
- GV giới thiệu điểm thuộcđường thẳng, đường thẳngnằm trong mặt phẳng
Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài 2 ; 3
Hs hoạt động nhóm bài 4 -Hs làm ?3 và trình bày theonhóm
Làm bài 6 trang 62
Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập1;2 SBT trang 104
Trang 3
-Hết -Tuần Tiết 58
Bài 2:
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT (TT)
I/Mục tiêu :
- Nhận biết được về dấu hiệu 2 đường thẳng song song
- Nhận biết được đường thẳng song song mặt phẳng và hai mặt phẳng song song
- Aùp dụng công thức tính diện tích xung quanh của hình chữ nhật
- Đối chiếu so sánh sự giống nhau và khác nhau về quan hệ song song giữa đuờng thẳng và mặt phẳng, giữa mặt phẳng và mặt phẳng
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, mô hình chữ nhật, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs sửa bài tập 1 SBT
BÀI MỚI
Hoạt động 2:
I Hai đường thẳng song song
trong không gian:
Học theo SKG qua hình 76 SKG
* Lưu ý:
+ Hai đường thẳng cùng nằm
trên một mặt phẳng thì song
song hoặc cắt nhau
+ Hai đường thẳng không cắt
nhau và không cùng nằm trên
một mặt phẳng thì chéo nhau
-HS trả lời theo bài cũ
-HS trả lời tại chỗ
-GV giới thiệu hai đườngthẳng song song trong khônggian (minh họa bởi haiđường thẳng AA’ và BB’trong hình 75
-GV cho HS nêu vài đườngthẳng song song khác
-GV giới thiệu hai đườngthẳng a, b trong khônggianqua hình 76
Trang 4Hoạt động 3 :
II Đường thẳng song song với
mặt phẳng Hai mặt phẳng
Nhận xét: theo hình 77
-AD;AB nằm trong mp(ABCD)
-A’B’;A’D’ nằm trong
-GV cho Hs làm ?3
-GV đưa ra nhận xét hai mặtphẳng song song qua hình77
-GV cho HS áp dụng là ?4và GV sửa bài
-GV cho HS đọc to phầnnhận xét về đường thẳngsong song với mặt phẳng, 2mặt phẳng song, 2 mặtphảng cắt nhau
V Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài tập 6; 8 SGKtrang 100
Hs hoạt động nhóm bài 4
VI Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập7;9 SGK trang 100
Trang 5- Nằm được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật.
- Biết vận dụng công thức vào tính toán
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bìa cứng hình chữ nhật, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi bài tập trên ? Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có
cạnh AB song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)a/ Hãy kể tên các cạnh khác song song với mặt phẳng (A’B’C’D’)
b/ Cạnh CD song song với mặt phẳng nào của hình chữ nhật?
BÀI MỚI
Hoạt động 2:
I Đường thẳng vuông góc với
mp Hai mặt mp vuông góc:
) (
'
) (
&
'
'
ABCD mp
AA
ABCD mp
⊥ -HS làm ?1 và trả lời -GV theo bảng phụ hình 84cho HS làm ?1
-GV nhận xét bài làm của
HS và giới thiệu khái niệmđ/t vuông góc với mp
-HS đưa ví dụ đ/t vuông góc
Trang 6Nhận xét: Học SGK trg 101,102
-HS thảo luận nhóm và trảlời câu ?2
-HS trình bày câu ?3
với mp-HS làm câu ?2
-GV đưa ra nhận xét và kháiniệm 2 mp vuông góc nhau(dùng bìa giấy HCN gấp lạicho Hs thấy 2 mp vuông gócnhau) dùng êke kiểm tra lại.-GV cho HS trả lời ?3
Hoạt động 3 :
II Thể tích của hình hộp chữ
nhật:
TQ: Hình hộp chữ nhật có các
kích thước là a,b, c thì thể tích
hình hộp chữ nhật là :V= a.b.c
Đặc biệt: Thể tích hình lập
phương có cạnh là a thì V= a3
VD: Tính thể tích của hình lập
phương biệt thể tích toàn phần
của nó là 216 cm2
V.Hoạt động 4 : củng cố bài
Hs làm bài tập 10; 11 SGK
VI.Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà
-HS học bài và làm bài tập12; 13 SGK
Trang 7
-Hết -Tuần Tiết 60
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Nắm được các yếu tố của hình hộp chữ nhật
- Nắm được dấu hiệu đường thẳng vuộng góc với mặt phẳng
- HS nắm chắc các công thức được thừa nhận về diện tích xung quanh vàthể tích của hình hộp chữ nhật
Phương pháp :
- Trực quan hình vẽ, hỏi đáp gợi mở
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình hộp
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 13
-Nêu công thức tìm thể tíchcủa hình hộp chữ nhật?-Sửa bài tập 13
Hoạt động 2: luyện tập
-GV yêu cầu Hs tìm thể tíchcủa hình hộpchữ nhật Từ đótính ra chiều rộng
Bài 16:
a) Các đường song song với mặt
phẳng(ABKI) là A’B’; B’C’;
C’D’; D’A’; CD; CH; HG; DG
b) Những đường thẳng vuông
-HS thảo luận nhóm và trảlời theo nhóm bài 16; 17-HS nêu lại bài cũ
GV cho Hs nhìn hình 90; 91thảo luận nhóm và trìnhbày
-GV cho Hs nhắc lạicách
Trang 8góc với mặt phẳng (DCC’D’):
A’D’; B’C’; HC; GD
c) Mặt phẳng (A’B’C’D’)vuông
góc với mặt phẳng (CDD’C’)
Bài 17: HS tự sửa
nhận biết đường thẳng songsong với mp, vuông góc với
mp, 2mp vuông góc nhau
V Hoạt động 3: Củng cố bài
-HS trả lời yêu cầu của giáoviên -GV cho Hs đọc bài 15 Yêucầu Hs trình bày các yếu tố
đề bài cho và hỏi điều gì?
VI.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
Làm bài tấp 15 và 18 SGK
Trang 9
- Biết gọi tên hình lăng trụ đứng theo đa giác đáy.
- Biết cách vẽ theo ba bước (vẽ đáy, vẽ mặt bên, vẽ đáy thứ 2)
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, mô hình lăng trụ đứng, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng hình chữ nhật
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs lên bảng làm bài tập - làm bài tập 18 SGK
- Các mặt ABB’A’; BCC’B’;…
là các mặt bên
-HS ghi bai theo dõi cáckhái niệm
-HS thảo luận nhóm ?1 và ?2
-GV đụa bảng phụ hình 93và giới thiệu các đỉnh, cạnh,mặt bên, mặt đáy
-Cho Hs làm ?1
-GV sửa ?1 và?2 và cho Hstìm trong thực tế các hìnhthể là lăng trụ đứng
Trang 10- Hai mặt ABCD; A’B’C’D’
làmặt đáy
- Độ dài một cạnh bên được gọi
là độ cao
Chú ý: tuỳ theo đáy của hình
lăng trụ đứnglà tam giác, tứ
giác … thì lăng trụ đó là lăng trụ
tam giác, lăng trụ tứ giác,…
Hoạt động 3: Ví dụ
Hình 95:
(vẽ hình vào vở)
Chú ý :xem sách giáo khoa
-HS vẽ hình vào vở -GV cho Hs nhận sét về các
yếu tố của hình lăng trụ đó.-GV nêu cách vẽ
+ Vẽ đáy tam giác + Vẽ các mặt bên + Vẽ đáy thứ 2
•Lưu ý: Khi vẽ mặt bên
bằng cách kẻ các đườngsong song từ các đỉnh củatam giác đáy
V Hoạt động 4: Củng cố
-Hs thảo luận trả lời _Hs trả lời miệng ?19
VI Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
-Làm bài tập 20; 21; 22;SGK
-Xem lại bài học
Trang 11
- Nắm được cách tính xung quanh của hình lăng trụ đứng.
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể
- Củng cố lại các khái niệm đã học
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs sửa bài tập 20;21 SGK Cho Hs sửa bài tập 20, 22
a) diện tích xung quanh: của
hình lăng trụ đứng bằng tổng
diện tích của các mặt bên
S xq = 2.p.h
p:là nửa chu vi đáy
h là chiều cao
* Diện tích xung quanh của
hình lăng trụ đứng bằng chu
vo đáy nhân với chiều cao
b) Diện tích toàn phần:
(SGK trang 110)
S tp = S xq + 2.S đáy
-Hs nêu cách tính ?1 -Hs trả lời ?1
-Gv treo bảng phụ hình 100,sau đó cho Hs hình thànhcông thức tính diện tích xungquanh
Hoạt động 3: Ví dụ
Trang 12II/Ví dụ: (SGK trang 110)
-Treo hình 101 cho Hs nêucách tính diện tích xungquanh, diện tích 2 đáy
-Gv đưa ra cách tính toànphần
V Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời
-Gv cho Hs thảo luận nhómbài 23 và trình bày theo nhóm-Gv kiểm tra bài trên bảngphụ hình 102
-Hs trả lời tại chỗ bài 24, 25làm trên bảng phụ
VI Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bàitập 26
Trang 13
-Hết -Tuần :Tiết 63.
Bài 6:
THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
I/Mục tiêu :
- Hs nắm được công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
- Biết áp dụng các công thức vào việc tính toán các hình cụ thể
- Oân lại các khái niệm song song, vuông góc giữa đường thẳng, mặt phẳng,…
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng
- HS: SGK, thước, bảng phụ, bìa cứng
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời -Nêu công thức tính diện tích
xung quanh và toàn phần của hình lăng trụ đứng?
-Sửa bài tập 26
Thể tích hình lăng trụ đứng
bằng diện tích đáy nhân với
-Gv treo bảng phụ hình 106SGK Cho Hs làm ?1 quan sátrút ra nhận xét
-Gv khẳng định và đưa racông thức tính thể tích (nói rõcông thức đúng với lăng trụđứng đáy là đa giác bất kì)
Trang 14Hoạt động 3: Ví dụ
-Treo bảng phụ hình 104 cho
Hs đọc đề và cho biết lăng trụđứng đó gồm mấy hình trongđó
-Hs nêu cách tính củahình hộpchữ nhật và lăng trụ đứng tamgiác
-Gv nhận xét bài làm của họcsinh
-Nêu cách tính khác của ví dụ
V Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm bài 23 SGK và nhóm nhanh nhất sẽ trả lời
-Hs trả lời bài 28, 27 SGKtrang 113
VI.Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bàitập 29, 30 SGK
-Hết -Tuần Tiết 64
LUYỆN TẬP
Trang 15- Củng cố công thức tính thể tích hình lăng trụ đứng
- Biết vận dung công thức và vẽ hình để giản các bài toán
Phương pháp :
- Luyện tập
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ, mô hình lăng trụ đứng
- HS: SGK, thước, bảng phụ,
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hs trả lời các câu hỏi và làm bài tập 30
-Nêu công thức tìm thể tíchcủa hình lăng trụ đứng?-Sửa bài tập 30
Hoạt động 2: luyện tập
Cạnh tương ứng vo8í đường cao
của tam giác đáy:
Trang 16d) AE, BF // (DCGH) song song mặt phẳng, đường
thẳng song song đườngthẳng
V Hoạt động 3: Củng cố bài
-Hs thảo luận theo nhóm bài
treo bảng phụ hình 114, 115)-Hs nêu công thức tính thểtích lăng trụ đứng
VI.Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
-Oân lại cách tính thể tích.-Làm bài tập 34 (H115) bài35
Trang 17- Hs có khái niệm về hình chóp đều (đỉnh, cạnh bên , mặt bên, chiều cao, mặt đáy)
- Biết gọi tên hình chóp theo đa giác đáy, vẽ hình chóp tam giác đều
- Củng cố khái niệm vuông góc đã học
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề
- Thảo luận nhóm, dùng mô hình cụ thể, đưa ra khái niệm mới
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, compa
- HS: SGK, thước, bảng phụ, giấy màu, khéo
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời -Viết công thức tính thể tích
-Gv giới thiệu cách vẽ hìnhchóp
Hoạt động 3: Hình chóp đều
II/Hình chóp đều:
-Hs chỉ ra điểm khác nhaugiữa hình chóp và hình chópđều
-Gv hướng vẫn vẽ hình chóp
Trang 18-Các nhóm làm câu ?1 tứ giác đều.-Cho Hs làm ?1
Hoạt động 4: Hình chóp cụt đều
III/Hình chóp cụt đều:
-Cắt hình chóp đều bằng 1
mặt phẳng song song
đáy Phần hình chóp
nằm giữa mặt phẳng
đó và mặt phẳng đáy
của hình chóp gọi là
hình chóp cụt đều
_Các mặt bên hình chóp cụt đều là các hình thang cân
-Gv dùng mô hình hình chóp
đều cắt ngang đưa rahình chóp cụt đều.-Gv cho Hs nhận xét các mặt bên hình chóp cụt đều
V Hoạt động 5: củng cố
-Hs thảo luận nhóm và trình bày theo nhóm
-Hs thảo luận nhóm bài 36 ,37
VI Hoạt động 6: Hướng dẫn về nhà
Hs học các khái niệmLàm bt 38, 39 SGK
Trang 19
- Hs nắm được cách tính diện tích xung quanh của hình chóp đều
- Củng cố lại khái niệm, công thức tính toán đối với các hình cụ thể
- Biết cách cắt gấp hình đã biết
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, hỏi đáp dẫn dắt vấn đề, đưa ra công thức tính
- Thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Hs trả lời, sửa bài 38 -Thế nào là hình chóp đều,
hình chóp cụt, nêu sự khác nhau?
Bài mới
Hoạt động 2: công thức tính thể tích
I/Công thức tính diện tích
xung quanh:
Diện tích xung quanh của
hình chóp bằng tích của nửa
chu vi đáy với trung đoạn:
Sxq = P d
P: nửa chu vi đáy
d: trung đoạn của hình chóp
đều
*Diện tích toàn phần của hình
chóp bằng tổng diện tích xung
quanh và diện tích đáy
-Cho các nhóm làm bài 43 vàtrả lời tại chỗ
Trang 20Hoạt động 3: Ví dụ
V Hoạt động 4: củng cố
-Hs thảo luận nhóm làm bài vào vở
-Hs làm bài 40, 41 SGK
VI Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà
Hs học công thức và làm bàitập 42 SGK
Trang 21
-Hết -Tuần :Tiết 67:
Bài 9:
THỂ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỀU
I/Mục tiêu :
- Hs hình dung và nhớ được công thức tính hình chóp đều
- Biết vận dụng công thức vào việc tính thể tích hình chóp đều
Phương pháp :
- Trực quan gởi mở, dùng mô hình
- Thảo luận nhóm
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Nêu công thức tính diện tíchxung quanh của hình chópđều?
-HS quan sát và theo dõi
-Hs ghi bài và đọc lại côngthức
-Hs trình bày cách tính bài 45
-Gv tiến hành thí nghiệm.-Cho Hs đọc to cách làm thínghiệm theo SGK
-Gv rút ra nhận xét và đưa racông thức
-Hs làm bài 45 SGK nêu racách tính
Trang 22Hoạt động 3: Ví dụ
II/Ví dụ:
Xem SGK
-Công thức tính diện tích của
tam giác đều
4
3
Trang 23
-Hết -Tuần Tiết 68
LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu :
- Biết vẽ các hình khối đơn giản
- Thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần,thể tích của hìnhchóp đều
- Vận dụng được các công thức để giải bài tập
Phương pháp :
- Luyện tập
- Thảo luận nhóm
II/Chuẩn bị:
- GV: SGK, thước, bảng phụ
- HS: SGK, thước, bảng phụ,
III/ Kiểm tra bài cũ:
IV/Các bước:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
-Hai Hs lên bảng trình bày bài làm
-Viết công thức tính diện tích xung quanh?
-Bài tập:
SABCD là hình chóp tứ giác đều có kích thước :
Trung đoạn SH = 13 cm Cạnh đáy AD = 10 cm Tính Sxq và V
Hoạt động 2: luyện tập
-Hs thảo luận nhóm bài 49mỗi nhóm làm 1 câu?