Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật.. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.. Giáo viên: Mô hình hộp chữ nhật, hình hộp lập phương,
Trang 1Ngày giảng: / /2011
CHƯƠNG IV:HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG - HÌNH CHÓP ĐỀU
A-HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG TIẾT 56: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Từ mô hình trực quan, GV giúp h/s nắm chắc các yếu tố của hình
hộp chữ nhật Biết xác định số đỉnh, số mặt số cạnh của hình hộp chữ nhật Từ đó làm quen các khái niệm điểm, đường thẳng, mp trong không gian
2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận biết hình hộp chữ nhật trong thực tế.
3 Thái độ: Giáo dục cho h/s tính thực tế của các khái niệm toán học.
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Mô hình hộp chữ nhật, hình hộp lập phương, một số vật dụng hàng
ngày có dạng hình hộp chữ nhật
Bảng phụ ( tranh vẽ hình hộp )
2 Học sinh: Thước thẳng có vạch chia mm
III Tiến trình bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
Lồng vào bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1
GV : Cho hs quan sát mô hình hình
hộp chữ nhật và chỉ ra số mặt, số
cạnh, số đỉnh của hình hộp chữ nhật
HS : chỉ ra số mặt, số cạnh, số đỉnh
của hình hộp chữ nhật:
HS chỉ ra VD trong cuộc sống hàng
ngày là hình hộp
GV: Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
đỉnh mặt cạnh
GV:Em hãy nêu VD về một hình hộp
chữ nhật gặp trong đời sống hàng
ngày
GV:Hãy chỉ ra cạnh, mặt, đỉnh của
hình hộp lập phương
GV: Cho học sinh làm nhận xét và
chốt lại
GV cho học sinh làm bài tập?
HS đọc yêu cầu bài toán
Hoạt động 2
GV: Liên hệ với những khái niệm đã
biết trong hình học phẳng các điểm A,
B, C… Các cạnh AB, BC là những
hình gì?
HS lên bảng chỉ ra các đỉnh, các cạnh
( hoặc dùng phiếu học tập làm bài
tập?)
GV:Các mặt ABCD; A'B'C'D' là một
1 Hình hộp chữ nhật:
Hình hộp chữ nhật có + 8 đỉnh
+ 6 mặt + 12 cạnh
Hình lập phương:
Hình lập phương là hình hộp CN có 6 mặt
là những hình vuông
2 Mặt phẳng và đường thẳng:
+ Các mặt…
+ Các đỉnh A,B,C là các điểm + Các cạnh AB, BC… là các đoạn thẳng
B C
Trang 2Ngày giảng: / /2011
TIẾT 57 HèNH HỘP CHỮ NHẬT (TIẾP)
I Mục tiờu bài dạy:
1 Kiến thức: Nhận biết đợc hình hộp chữ nhật đã học và các yếu tố của chúng.
2 Kỹ năng: học.
3 Thỏi độ :Giỏo dục cho h/s tớnh thực tế của cỏc khỏi niệm toỏn học.
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: mụ hỡnh hộp cn, hỡnh hộp lập phương, một số vật dụng hàng ngày cú
dạng hỡnh hộp chữ nhật
bảng phụ ( tranh vẽ hỡnh hộp )
2 Học sinh: thước thẳng cú vạch chia mm
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Kiểm tra bài cũ:
gv: đưa ra hỡnh hộp chữ nhật:
hóy kể tờn cỏc mặt của hỡnh hộp chữ nhật?
2 Bài mới:
Hoạt động 1
Hoạt động 2
GV: cho HS quan sỏt hỡnh vẽ ở
bảng và nờu:
1) Hai đường thẳng song song trong khụng gian.
?1 + Cú vỡ đều thuộc hỡnh chữ nhật AA'B'B + AD và BB' khụng cú điểm chung
a // b ⇔ a, b ∈ mp (ỏ)
a I b = ∅
* Vớ dụ:
+ AA' // DD' ( cựng nằm trong mp (ADD'A') + AD & DD' khụng // vỡ khụng cú điểm chung + AD & DD' khụng cựng nằm trong một mp
B C
A D
C' A' B'
* Chỳ ý: a // b; b // c → a // c
2) Đường thẳng song song với mp & hai mp song song
B C
B'
D B'
Trang 3+ BC có // B'C' không?
+ BC có chứa trong mp ( A'B'C'D')
không?
HS trả lời theo hướng dẫn của GV
HS trả lời bài tập ?3
GV: Hãy tìm vài đường thẳng có
quan hệ như vậy với 1 mp nào đó
trong hình vẽ
Đó chính là đường thẳng // mp
GV: Giới thiệu 2 mp // bằng mô
hình
+ AB & AD cắt nhau tại A và
chúng chứa trong mp ( ABCD)
+ AB // A'B' và AD // A'D' nghĩa là
AB, AD quan hệ với mp A'B'C'D'
như thế nào?
+ A'B' & A'D' cắt nhau tại A' và
chúng chứa trong mp (A'B'C'D') thì
ta nói rằng:
mp ABCD // mp (A'B'C'D')
HS làm bài tập:
?4 Có các cặp mp nào // với nhau ở
hình 78?
A B'
- C' A' D' BC// B'C ; BC không ∈ (A'B'C'D')
?3
+ AD // (A'B'C'D') + AB // (A'B'C'D') + BC // (A'B'C'D') + DC // (A'B'C'D')
* Chú ý : Đường thẳng song song với mp:
BC // mp (A'B'C'D') ⇔ BC// B'C'
BC không ∈
(A'B'C'D')
* Hai mp song song
mp (ABCD) // mp (A'B'C'D')
a // a'
b // b'
⇔ a I b ; a' I b' a', b' mp (A'B'C'D')
a, b mp ( ABCD)
?4 : mp (ADD/A/ )// mp (IHKL )
mp (BCC/B/ )// mp (IHKL )
mp (ADD/A/ )// mp (BCC/B/ )
mp (AD/C/B/ )// mp (ADCB )
3) Nhận xét:- a // (P) thì a và (P) không có
điểm chung- (P) // (Q) ⇔(P) và (Q) không có điểm chung- (P) và(Q) có 1 điểm chung A thì
có đường thẳng a chung đi qua A→ (P) I (Q)
3 Củng cố: GV nhắc lại các khái niệm đt // mp, 2 mp //, 2 mp cắt nhau
4 Hướng dẫn về nhà: Làm các bài tập 7,8 SGK
A
C D
C'
H
B
D' I
L
K B'
D