1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi kỳ 1 Toán 10 Chuẩn 2010 2011

5 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số.. Giải các phương trình sau: a.. Cho hình bình hành ABCD có tâm I.. Gọi M là trung điểm của AI.. Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của mộ

Trang 1

Trường THPT Vạn Tường

Tổ Toán -Tin

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( NĂM HỌC 2010-2011)

Môn : Toán khối 10 (Chương trình chuẩn)

Thời gian : 90 phút(không kể thời gian phát đề)

Ma trận đề kiểm tra:

Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Mệnh đề

,Tập hợp

1 1

0 0

0 0

1 1 Hàm số bậc

nhất, bậc hai

0 0

1 1.5

1 0.5

2 2 Phương trình

và hệ phương

trình

0 0

2 2

0 0

2 2

Bất đẳng

thức

0 0

0

0

1

1

1 1

2

1

1

0 0

3 3 Tích vô

hướng của

hai vecto và

ứng dụng

0 0

1 1

0 0

1 1

3

5 5.5

2 1.5

10 10

Trang 2

Trường THPT Vạn Tường

Tổ Toán -Tin

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( NĂM HỌC 2010-2011)

Môn : Toán khối 10 (Chương trình chuẩn) Thời gian : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu I (1 điểm)

Hãy xác định tập hợp sau dưới dạng liệt kê các phần tử:

A={x Z x∈ /( + 1)(x2 − 5x+ = 4) 0}

Câu II (2 điểm)

Cho hàm số : 2

4 3

y x= − x+

1 Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2 Tìm m để phương trình 2

4 3

xx+ =m có hai nghiệm phân biệt

Câu III.(3 điểm)

1 Giải các phương trình sau:

a x+ = 1 x2 − + 3x 5

b 2x+ = − 1 x 1

2 Cho ba số thực dương a, b, c

Chứng minh rằng a b c 1 1 1

bc ac ab+ + ≥ + +a b c

Câu IV (4 điểm):

1. Cho hình bình hành ABCD có tâm I Gọi M là trung điểm của AI Hãy phân tích

AM→ theo AB→ và AD

2 Trong mặt phẳng Oxy cho A(-5;1), B(-2;3), C(2;-3)

a Chứng minh rằng ba điểm A, B, C là ba đỉnh của một tam giác

b Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB, tọa độ trọng tâm của tam giác ABC

c Chứng minh tam giác ABC vuông Tính diện tích tam giác ABC

……… Hết………

(Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm)

Họ và tên……… Lớp …… Phòng thi ………

Trang 3

ĐÁP ÁN

điểm

Câu II

(2 điểm)

1 (1.5 điểm)

• Tập xác định :D=R

• Đỉnh:I(2;-1)

• Trục đối xứng x=2

• Hàm số nghịch biến trên (-∞;2) và đồng biến trên (2;+

∞)

• Bảng biến thiên:

x -∞ 2 +∞

y +∞ +∞

• Đồ thị: Giao điểm của (P) với các trục tọa độ là (0;3) ,(1;0) , (3;0)

6

4

2

-2

-4

f x ( ) = x ( 2 -4 ⋅ x ) +3

2 (0.5 điểm)

Số nghiệm của phương trình x2 − 4x+ = 3 m là số giao điểm của (P) và đường thẳng y=m

Dựa vào đồ thị (P) ta thấy phương trình x2 − 4x+ = 3 m

0.25 0.25 0.25

0.25

0.5

0.25

-1

Trang 4

có 2 nghiệm phân biệt khi m>-1 0.25

Câu III

(3 điểm)

1 (2 điểm)

1 3 5

x+ =x − +x (1)

• Với x≥-1 ,phương trình (1) trở thành

2 2

1 3 5

4 4 0 2

x

+ = − +

⇔ =

Ta thấy x=2 thỏa x≥-1 nên x=2 là nghiệm phương trình

• Với x<-1 , phương trình (1) trở thành

Phương trình này vô nghiệm

Vậy phương trình (1) có nghiệm x=2

2 2x+ = − 1 x 1 (2)

• Điều kiện x≥-1/2

( ) ( )2

2 2

1 2 1 1

2 1 2 1

4 0 0 4

x x

⇒ + = −

=

⇒  =

• Ta thấy x=0 và x=4 đều thỏa mãn điều kiện , nhưng khi thay vào phương trình (2) thì chỉ

có x=4 thỏa mãn phương trình

Vậy nghiệm của phương trình (2) là x=4

0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

2 (1 điểm).Vì a, b,c >0 nên ta có:

1

1

1

bc ac bc ac bc ac c

bc ab bc ab bc ab b

ac ab ac ab ac ab a

Suy ra + + ≥ 1 +1 +1 (∀a,b,c> 0)

c b a ab

c ac

b bc

a

.Dấu “=”

xãy ra khi a=b=c

0.25

0.25 0.25 0.25

1 (1 điểm)

Trang 5

Câu IV

( 4 điểm)

AM→ = AI→ = AC→ = AB AD→ + → = AB→ + AD

1.0

2 (3 điểm)

a) ( )3; 2 ; (7; 4)

AB→ = AC→ = −

Ta có 3 2

7 ≠ 4

− nên AB và AC

không cùng phương Suy ra 3 điểm A, B ,C không thẳng hàng

Vậy A, B, C là 3 đỉnh của một tam giác

0.5

0.25 0.25

a. Tọa độ trung điểm I của AB:I( 7

2

;2) Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC: G( 5 1;

3 3

)

0.5 0.5

b Ta có

( )

3; 2

vuông góc voi vuông tai B

AB

ABC

=

1 2 13

2 13 1 13.2 13 13 ( dvdt) 2

ABC

ABC

BA BC S

=

=

=

0.25

0.25

0.25 0.25

* Lưu ý: Mọi cách giải khác nếu đùng đều cho điểm tối đa theo thang điểm.

Ngày đăng: 16/09/2015, 08:03

w