ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các điều trích trong cơng ước của Liên hợp quốc.. Hoạt động 1: Những mốc quan trọng biên thảo cơng ước về quyền trẻ em.. - GV đọc các cơng ước về quyền trẻ em.. + Nhữn
Trang 1TuÇn 33: Thø hai ngày tháng năm 2011
ĐẠO ĐỨC
DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 2)
GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM
I MỤC TIÊU:
- HS hiểu một số quyền của trẻ em, các nguyên tắc cơ bản của cơng ước
- Thực hiện những bổn phận cĩ nghĩa là những việc các em phải làm …
- Giáo dục HS yêu thích mơn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Các điều trích trong cơng ước của Liên hợp quốc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Các giải pháp, ý kiến để tiết kiệm tài nguyên thiên
nhiên?
- GV nhận xét
3 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 Hoạt động 1: Những mốc quan trọng biên
thảo cơng ước về quyền trẻ em.
- GV đọc các cơng ước về quyền trẻ em
+ Những mốc quan trọng về bản cơng ước quyền trẻ
em được soạn thảo vào năm nào?
+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày tháng năm
nào?
- Kết luận chung
2.3 Hoạt động 2: Nội dung cơ bản về cơng ước.
- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 4 để trả lời các câu
hỏi
Câu 1: Cơng ước tập trung vào những nội dung nào?
Nêu rõ từng nội dung?
Câu 2 : Trình bày nội dung một số điều khoản?
- Gọi đại diện các nhĩm trình bày
- Kết luận chung
2.4.Hoạt động 3: Nêu được một số điều khoản
trong luật bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em
- HS lắng nghe để trả lời câu hoi
+ Tháng 10 (1979- 1989) và được thơng qua vào ngày 10-11-1989 và cĩ hiệu lực từ ngày 2-9-
1990 đã cĩ 20 nước phê chuẩn
+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày 20/2/1990
là nước thứ hai trên Thế giới và nước đầu tiên ở châu Á
- Thảo luận, thống nhất ý kiến
+ Bốn quyền: Quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được phát triển, quyền được tham gia
+ 3 nguyên tắc: Trẻ em được xác định dưới 18 tuổi; Các quyền được ảp dụng bình đẳng; Các quyền phải tính lợi ích tốt
Trang 2Mơn: TẬP ĐỌC LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SĨC VÀ GIÁO DỤC CÁC EM
I MỤC TIÊU:
- Đọc rõ ràng, rành mạch bài văn và phù hợp với văn bản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật Bảo vệ , chăm sĩc và giáo dục trẻ em ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc; Bảng phụ ghi Điều 21 của luật.
- Bảng phụ viết đoạn luyện đọc.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lịng bài thơ Những cánh
buồm và trả lời các câu hỏi:
B Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a)Luyện đọc:
- GV đọc mẫu (điều 15, 16, 17); 1 HS giỏi đọc tiếp nối
(điều 21) - giọng thơng báo rành mạch, rõ ràng; ngắt
giọng làm rõ từng điều luật, từng khoản mục; nhấn
giọng ở tên của điều luật (điều 15, điều 16, điều 17, điều
21), ở những thơng tin cơ bản và quan trọng trong từng
điều luật
- GV yêu cầu từng tốp 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 điều
luật (2 lượt)
+ Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS
+ Lượt 2: GV cho một HS đọc phần chú thích và giải
nghĩa sau bài: quyền, chăm sĩc sức khỏe ban đầu, cơng
lập, bản sắc,…
- GV yêu cầu từng tốp 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 điều
luật (2 lượt) GV kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS
- GV cho HS luyện đọc theo cặp
- GV gọi một, hai HS đọc cả bài
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK
- Các tốp HS tiếp nối nhau đọc
- HS đọc theo cặp
- 1 - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK
Trang 3em Việt Nam ?
- Đặt tên cho mỗi điều luật nói trên ?
- Điều luật nào nói về bổn phận của trẻ em ? Nêu những
bổn phận của trẻ em được quy định trong luật
- Em đã thực hiện được những bổn phận gì, còn những
bổn phận gì cần tiếp tục cố gắng thực hiện ?
c) Luyện đọc lại:
- GV hướng dẫn 4 HS tiếp nối nhau luyện đọc lại 4 điều
luật - đúng với giọng đọc 1 văn bản pháp luật - đọc rõ
ràng, rành rẽ từng khoản mục, nghỉ hơi đúng sau các
dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm)
+ Điều 16: Quyền học tập của trẻ em
+ Điều 17: Quyền vui chơi, giải trí của trẻ em
- Nhóm 2: Điều 21: HS đọc nội dung 5 bổn phận của trẻ em được quy định trong điều 21
- Cả lớp luyện đọc
Rút kinh nghiệm:
2 Kiểm tra bài cũ;
3 Dạy bài mới:
1 Ôn tập các công thức tính diện tích, thể tích hình
hộp chữ nhật và hình lập phương:
GV cho HS nêu lại các công thức tính diện tích, thể tích
hình hộp chữ nhật và hình lập phương
- Hát
Trang 42 Thực hănh:
* Băi 1:
- Cho hóc sinh ñóc yeđu caău
- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính dieôn
tích, theơ tích hình hoôp chöõ nhaôt
- Cho hóc sinh laøm baøi
- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ
Băi 2: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău
- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính dieôn
tích, theơ tích hình laôp phöông
- Cho hóc sinh laøm baøi
- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ
GV hướng dẫn rồi cho HS tự lăm băi vă chữa băi
Băi 3: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău
- Cho hóc sinh laøm baøi
- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt
4 Củng coẩ:
- Cho hóc sinh vieât lái cođng thöùc tính dieôn tích, theơ
tích hình hoôp chöõ nhaôt, hình laôp phöông
5 Daịn doø:
- Nhaôn xeùt tieât hóc
- Học sinh ñóc yeđu caău
- 2 -3 HS nhắc lại công thức
Băi giải
Diện tích xung quanh phòng học lă:
(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhă lă:
6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quĩt vôi lă:
84 + 27 – 8,5 = 102,5 (m2)
Đâp số: 102,5 m2
- Hóc sinh ñóc
- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt
- Hóc sinh töï laøm baøi
- Moôt soâ hóc sinh laøm bạng lôùp:
Băi giải
a) Thể tích câi hộp hình lập phương lă:
10 x 10 x 10 = 1000 (cm3)b) Diện tích giấy mău cần dùng chính lă diện tích toăn phần hình lập phương Diện tích giấy mău cần dùng lă:
10 x 10 x 6 = 600 (cm2)
Đâp số: a) 1000 cm3; b) 600 cm2
- Hóc sinh ñóc
- Hóc sinh töï laøm baøi
- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt:
Băi giải
Thể tích bể nước lă:
2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Thời gian để vòi nước chảy đầy bể lă:
3 :0,5 = 6 (giờ)
Đâp số: 6 giờ
Rút kinh nghiệm:
================
Môn: LỊCH SỬ
ÔN TẬP (Tiết 1)
Trang 5I MỤC TIÊU:
Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay:
- Thực dân Pháp xâm lược nước ta, nhân dân ta đã đứng lên chống Pháp
- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng Tám thành cơng; ngày 02/9/1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngơn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hồ
- Cuối năm 1945, thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nước Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến
- Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miền Nam đứng lên chiến đấu, miền bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ đồng thời chi viện cho miền Nam Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng, đất nước được thống nhất
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
+ GV: Bản đồ hành chính Việt Nam, phiếu học tập
+ HS: Nội dung ơn tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Ơng Nguyễn Trung Trực sinh năm nào và mất năm
nghiên cứu, ơn tập một thời kì, theo 4 nội dung:
+ Nội dung chính của thời kì;
+ Các niên đại quan trọng;
+ Các sự kiện lịch sử chính;
+ Các nhân vật tiêu biểu
- GV cho các nhĩm báo cáo kết quả học tập trước lớp
Các nhĩm khác và cá nhân nêu ý kiến, thảo luận
- GV bổ sung
3/ Hoạt động 3:
GV nêu: Từ sau năm 1975, cả nước cùng bước vào
cơng cuộc xây dựng CNXH Từ năm 1986 đến nay,
dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta đã tiến hành
cơng cuộc đổi mới và thu được nhiều thành tựu quan
trọng, đưa nước ta bước vào giai đoạn cơng nghiệp
hĩa, hiện đại hĩa đất nước
- Thảo luận nhĩm đơi trình bày ý nghĩa lịch
sử của 2 sự kiện
- Cách mạng tháng 8 1945 và đại thắng mùa xuân 1975
- HS lắng nghe
Trang 6- Giải bài toỏn cú liờn quan đến tỉ số phần trăm
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2;
- HSKG làm bài 3*.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 1
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :
3 Dạy bài mới
Dạy bài mới:
Bài 1:
- GV treo bảng phụ
- HS đọc bài và làm bài
- GV chữa bài và cho điểm
Bài 2: - Gọi HS đọc đề toán
- Hỏi: để tính đợc chiều cao của HHCN ta có thể làm
nh thế nào?
- GV gợi ý để HS biết cỏch tớnh chiều cao hỡnh hộp
- Miệng:
a) Hỡnh lập phương (1) (2)
Trang 7chữ nhật khi biết thể tớch và diện tớch đỏy của nú
(chiều cao bằng thể tớch chia cho diện tớch đỏy) GV
cho HS tự tớnh rồi chữa bài
- HS làm bài
- NX, chữa bài
*Bài 3: - Gọi HS đọc đề toán
- Để so sánh đợc dt toàn phần của hai khối lập phơng
ta làm thế nào?
- GV hướng dẫn cho HS: Trước hết tớnh cạnh khối
gỗ Sau đú, tớnh diện tớch toàn phần của khối nhựa
và khối gỗ, rồi so sỏnh diện tớch toàn phần của hai
khối đú GV cho HS tự giải bài toỏn rồi chữa bài
- HS tự làm bài
- GV chữa bài
4 Củng cố:
- Cho hoùc sinh vieỏt laùi coõng thửực tớnh tớnh dieọn tớch
vaứ theồ tớch moọt soỏ hỡnh
1,8 : 1,2 = 1,5 (m)
Đỏp số: 1,5 m
- NHận xột
- HS đọc đề toánLàm vở:
Bài giải
Diện tớch toàn phần khối nhựa hỡnh lập phương là:
(10 x 10) x 6 = 600 (cm2)Diện tớch toàn phần của khối gỗ hỡnh lập phương là:
(5 x 5) x 6 = 150 (cm2)Diện tớch toàn phần khối nhựa gấp diện tớch toàn phần của khối gỗ số lần là:
600 : 150 = 4 (lần)
Đỏp số: 4 lần
Rỳt kinh nghiệm:
================
CHÍNH TAÛ (Nghe - viết) TRONG LỜI MẸ HÁT
I MUẽC TIEÂU:
- Nghe – viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ 6 tiếng
- Viết hoa đỳng tờn cỏc cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Cụng ước về quyền trẻ em (BT2).
2 Kiểm tra bài cũ:
GV yờu cầu một HS đọc cho 2 – 3 HS viết lờn bảng
lớp tờn cỏc cơ quan, đơn vị ở BT2, 3 (tiết Chớnh tả
trước)
3 Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài: GV nờu MĐ, YC của tiết học.
2/ Hướng dẫn HS nghe - viết:
HS thực hiện yờu cầu
- HS lắng nghe
- Cả lớp theo dừi trong SGK
Trang 8- GV đọc bài chính tả Trong lời mẹ hát
- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bài thơ, trả lời câu
hỏi: Nội dung bài thơ nĩi điều gì ?
- GV chấm chữa bài Nêu nhận xét chung
3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
- GV cho hai HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT2:
+ HS 1 đọc phần lệnh và đoạn văn
- GV mời 1 HS đọc lại tên các cơ quan, tổ chức cĩ
trong đoạn văn Cơng ước về quyền trẻ em
- GV mời 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về cách
viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị
- GV mở bảng phụ đã viết nội dung ghi nhớ
- GV yêu cầu HS chép lại vào vở tên các cơ quan, tổ
- Dặn HS ghi nhớ tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn
văn Cơng ước về quyền trẻ em; chú ý học thuộc bài
thơ “Sang năm con lên bảy” cho tiết chính tả tuần 34.
- HS đọc thầm và trả lời: Ca ngợi lời hát, lời
ru của mẹ cĩ ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời đứa trẻ.
- Ngọt ngào, chịng chành, nơn nao, lời ru…
- 1 HS trình bày: Tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị được viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đĩ.
- Cả lớp đọc thầm
- HS làm vở:
Rút kinh nghiệm:
================
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM
I MỤC TIÊU:
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1,BT2).
- Tìm hiểu được hình ảnh so sánh đẹo về trẻ em (BT3) ; hiểu nghĩa của các thành,
ngữ, tục ngữ nêu ở BT4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng phụ viết nội dung bài tập 3, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV yêu cầu một HS nêu 2 tác dụng của dấu hai chấm, - 2 HS thực hiện yêu cầu.
Trang 9lấy ví dụ minh họa; một HS làm lại BT2 (tiết LTVC
ôn tập về dấu hai chấm)
3 Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 1
- GV cho một HS đọc yêu cầu của BT1, suy nghĩ, trả
lời, giải thích vì sao em xem đó là câu trả lời đúng
- GV chốt lại ý kiến đúng
Bài tập 2
- GV cho 1 HS đọc yêu cầu của BT
- GV phát bảng nhóm cho các nhóm HS thi làm bài
HS trao đổi để tìm những từ đồng nghĩa với từ trẻ em;
ghi những từ tìm được bảng nhóm; sau đó đặt câu với
các từ vừa tìm được GV mời đại diện mỗi nhóm dán
nhanh bài lên bảng lớp, trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng; kết luận nhóm
thắng cuộc
Bài tập 3
- GV cho 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV gợi ý để HS tìm ra, tạo được những hình ảnh so
sánh đúng và đẹp về trẻ em VD: so sánh để thấy nổi
bật những đặc điểm thể hiện vẻ đẹp của hình dáng,
tính tình, tâm hồn…
- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm, ghi lại những hình
ảnh so sánh vào giấy khổ to
- GV mời đại diện mỗi nhóm dán bài làm lên bảng
lớp, trình bày kết quả
- GV nhận xét, bình chọn nhóm tìm được, đặt được
nhiều hình ảnh so sánh đúng, hay
Bài tập 4
- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, làm bài vào vở GV
hướng dẫn HS điền vào mỗi chỗ trống một thành ngữ,
Dặn HS nhớ lại kiến thức về dấu ngoặc kép để chuẩn
bị học bài “Ôn tập về dấu ngoặc kép”.
- Cá nhân: Ý c - Người dưới 16 tuổi được xem
là trẻ em Còn ý d không đúng vì Người dưới
18 tuổi (17, 18 tuổi) – đã là thanh niên.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK
- Thi đua
+ Các từ đồng nghĩa với từ trẻ em:
trẻ, trẻ con, con trẻ,… - không có sắc thái
nghĩa coi thường hay coi trọng
================
Trang 10KHOA HOẽC TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MễI TRƯỜNG RỪNG
I MỤC TIấU
- Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến rừng bị tài phỏ
- Nờu tỏc hại của việc phỏ rừng
- KNS: Kĩ năng tự nhận thức những hành vi sdai trỏi của con người đó gõy hậu quả với mụi trường rừng.
- Kĩ năng phờ phỏn, bỡnh luận phự hợp khi thấy mụi trường rừng bị hủy hoại.
- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm với bản thõn và tuyờn truyền tới người thõn, cộng đồng
trong việc bảo vệ mụi trường rừng.
II CHUẨN BỊ:
- Hỡnh trang 134, 135 SGK
- Sưu tầm cỏc tư liệu, thụng tin về rừng ở địa phương bị tàn phỏ và tỏc hại của việc phỏ rừng
III Các hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Mụi trường tự nhiờn đó cung cấp cho con người
những gỡ và nhận từ con người những gỡ ?
3 Dạy bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
2/ Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận
KNS*: - Kĩ năng tự nhận thức những hành vi
sai trỏi của con người đó gõy hậu quả với mụi
trường rừng bị hủy hoại.
Bước 1:
GV giao nhiệm vụ cho nhúm trưởng điều khiển
nhúm mỡnh quan sỏt cỏc hỡnh trang 134, 135 SGK để
trả lời cỏc cõu hỏi:
Cõu 1 Con người khai thỏc gỗ và phỏ rừng để
làm gỡ ?
Cõu 2 Nguyờn nhõn nào khỏc khiến rừng bị tàn
phỏ ?
Bước 2 :
- GV yờu cầu đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả
làm việc của nhúm mỡnh Cỏc nhúm khỏc bổ sung
- GV yờu cầu cả lớp thảo luận: Phõn tớch những
nguyờn nhõn dẫn đến việc rừng bị tàn phỏ.
GV kết luận:
3/ Hoạt động 2: Thảo luận
KNS*:- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm với bản
thõn và tuyờn truyền tới người thõn, cộng đồng
trong việc bảo vệ mụi trường rừng
Bước 1:
GV yờu cầu cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi:
Việc phỏ rừng dẫn đến những hậu quả gỡ ? Liờn
hệ đến thực tế ở địa phương bạn (khớ hậu, thời tiết
cú gỡ thay đổi; thiờn tai,…).
+ Thức ăn, nước uống, khớ thở, nơi ở, nơi làm việc, nơi vui chơi giải trớ,…
Trang 11Bước 2:
GV yêu cầu đại diện từng nhĩm trình bày kết quả
làm việc của nhĩm mình Các nhĩm khác bổ sung
- GV dặn HS về nhà tiếp tục sưu tầm các thơng tin,
tranh ảnh về nạn phá rừng và hậu quả của nĩ
================
Thứ tư ngày tháng 05 năm 2011
TỐN LUYỆN TẬP CHUNG
III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp:
2 KiĨm tra bµi cị
- 1 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp tiÕt tríc
- GV nhËn xÐt cho ®iĨm
3 Dạy bài mới:
Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu
- Cho học sinh trình bày kết quả
- Giáo viên nhận xét
Bài 2: Cho học sinh đọc yêu cầu
- Hát
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu, lớp nhận xét
Bài giải
Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:
160 : 2 = 80 (m)Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
80 – 30 = 50 (m)Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
Trang 12- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính chieău
cao cụa hình hoôp chöõ nhaôt
- Cho hóc sinh laøm baøi
- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ
- GV gợi ý để HS biết “ Diện tích xung quanh hình hộp
chữ nhật bằng chu vi đây nhđn với chiều cao” Từ đó
“Muốn tính chiều cao hình hộp chữ nhật ta có thể lấy
diện tích xung quanh chia cho chu vi đây hình hộp”
GV cho HS tự lăm băi rồi chữa băi
* Băi 3: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău
- Cho hóc sinh laøm baøi
- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ
GV hướng dẫn HS trước hết tính độ dăi thật của mảnh
đất GV cho HS nhận xĩt: Mảnh đất gồm mảnh hình
chữ nhật vă mảnh hình tam giâc vuông, từ đó tính được
diện tích cả mảnh đất GV cho HS tự giải Sau đó, GV
chữa băi
4 Cụng coẩ:
- Cho hóc sinh vieât lái cođng thöùc tính tính dieôn tích vaø
theơ tích moôt soâ hình
5 Daịn doø:
- Chuaơn bò: Moôt soâ dáng baøi toaùn ñaõ hóc
- Hóc sinh ñóc
- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt
- Hóc sinh töï laøm baøi
- Moôt soâ hóc sinh laøm bạng lôùp:
Băi giải
Chu vi đây hình hộp chữ nhật lă:
(60 + 40) x 2 = 200 (cm)Chiều cao hình hộp chữ nhật lă:
6000 : 200 = 30 (cm)
Đâp số: 30 cm
- Hóc sinh neđu
- Hóc sinh töï laøm baøi
- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt:
50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (m)Diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCE lă:
50 x 25 = 1250 (m2)Diện tích mảnh đất hình tam giâc vuông CDE lă:
30 x 40 : 2 = 600 (m2)Diện tích cả mảnh đất hình ABCDE lă:
1250 + 600 = 1850 (m2)
Đâp số: 1850 m2
Rút kinh nghiệm: