1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 33 lớp 5 chuẩn KNS

25 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 317,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Các điều trích trong cơng ước của Liên hợp quốc.. Hoạt động 1: Những mốc quan trọng biên thảo cơng ước về quyền trẻ em.. - GV đọc các cơng ước về quyền trẻ em.. + Nhữn

Trang 1

TuÇn 33: Thø hai ngày tháng năm 2011

ĐẠO ĐỨC

DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG (Tiết 2)

GIÁO DỤC QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

I MỤC TIÊU:

- HS hiểu một số quyền của trẻ em, các nguyên tắc cơ bản của cơng ước

- Thực hiện những bổn phận cĩ nghĩa là những việc các em phải làm …

- Giáo dục HS yêu thích mơn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Các điều trích trong cơng ước của Liên hợp quốc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Các giải pháp, ý kiến để tiết kiệm tài nguyên thiên

nhiên?

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài:

2.2 Hoạt động 1: Những mốc quan trọng biên

thảo cơng ước về quyền trẻ em.

- GV đọc các cơng ước về quyền trẻ em

+ Những mốc quan trọng về bản cơng ước quyền trẻ

em được soạn thảo vào năm nào?

+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày tháng năm

nào?

- Kết luận chung

2.3 Hoạt động 2: Nội dung cơ bản về cơng ước.

- Yêu cầu HS thảo luận nhĩm 4 để trả lời các câu

hỏi

Câu 1: Cơng ước tập trung vào những nội dung nào?

Nêu rõ từng nội dung?

Câu 2 : Trình bày nội dung một số điều khoản?

- Gọi đại diện các nhĩm trình bày

- Kết luận chung

2.4.Hoạt động 3: Nêu được một số điều khoản

trong luật bảo vệ, chăm sĩc và giáo dục trẻ em

- HS lắng nghe để trả lời câu hoi

+ Tháng 10 (1979- 1989) và được thơng qua vào ngày 10-11-1989 và cĩ hiệu lực từ ngày 2-9-

1990 đã cĩ 20 nước phê chuẩn

+ Việt Nam đã kí cơng ước vào ngày 20/2/1990

là nước thứ hai trên Thế giới và nước đầu tiên ở châu Á

- Thảo luận, thống nhất ý kiến

+ Bốn quyền: Quyền được sống, quyền được bảo vệ, quyền được phát triển, quyền được tham gia

+ 3 nguyên tắc: Trẻ em được xác định dưới 18 tuổi; Các quyền được ảp dụng bình đẳng; Các quyền phải tính lợi ích tốt

Trang 2

Mơn: TẬP ĐỌC LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SĨC VÀ GIÁO DỤC CÁC EM

I MỤC TIÊU:

- Đọc rõ ràng, rành mạch bài văn và phù hợp với văn bản luật

- Hiểu nội dung 4 điều của Luật Bảo vệ , chăm sĩc và giáo dục trẻ em ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh hoạ bài đọc; Bảng phụ ghi Điều 21 của luật.

- Bảng phụ viết đoạn luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lịng bài thơ Những cánh

buồm và trả lời các câu hỏi:

B Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a)Luyện đọc:

- GV đọc mẫu (điều 15, 16, 17); 1 HS giỏi đọc tiếp nối

(điều 21) - giọng thơng báo rành mạch, rõ ràng; ngắt

giọng làm rõ từng điều luật, từng khoản mục; nhấn

giọng ở tên của điều luật (điều 15, điều 16, điều 17, điều

21), ở những thơng tin cơ bản và quan trọng trong từng

điều luật

- GV yêu cầu từng tốp 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 điều

luật (2 lượt)

+ Lượt 1: GV kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS

+ Lượt 2: GV cho một HS đọc phần chú thích và giải

nghĩa sau bài: quyền, chăm sĩc sức khỏe ban đầu, cơng

lập, bản sắc,…

- GV yêu cầu từng tốp 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 điều

luật (2 lượt) GV kết hợp sửa lỗi cách đọc cho HS

- GV cho HS luyện đọc theo cặp

- GV gọi một, hai HS đọc cả bài

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK

- Các tốp HS tiếp nối nhau đọc

- HS đọc theo cặp

- 1 - 2 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK

Trang 3

em Việt Nam ?

- Đặt tên cho mỗi điều luật nói trên ?

- Điều luật nào nói về bổn phận của trẻ em ? Nêu những

bổn phận của trẻ em được quy định trong luật

- Em đã thực hiện được những bổn phận gì, còn những

bổn phận gì cần tiếp tục cố gắng thực hiện ?

c) Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn 4 HS tiếp nối nhau luyện đọc lại 4 điều

luật - đúng với giọng đọc 1 văn bản pháp luật - đọc rõ

ràng, rành rẽ từng khoản mục, nghỉ hơi đúng sau các

dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm phẩy, dấu chấm)

+ Điều 16: Quyền học tập của trẻ em

+ Điều 17: Quyền vui chơi, giải trí của trẻ em

- Nhóm 2: Điều 21: HS đọc nội dung 5 bổn phận của trẻ em được quy định trong điều 21

- Cả lớp luyện đọc

Rút kinh nghiệm:

2 Kiểm tra bài cũ;

3 Dạy bài mới:

1 Ôn tập các công thức tính diện tích, thể tích hình

hộp chữ nhật và hình lập phương:

GV cho HS nêu lại các công thức tính diện tích, thể tích

hình hộp chữ nhật và hình lập phương

- Hát

Trang 4

2 Thực hănh:

* Băi 1:

- Cho hóc sinh ñóc yeđu caău

- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính dieôn

tích, theơ tích hình hoôp chöõ nhaôt

- Cho hóc sinh laøm baøi

- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ

Băi 2: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău

- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính dieôn

tích, theơ tích hình laôp phöông

- Cho hóc sinh laøm baøi

- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ

GV hướng dẫn rồi cho HS tự lăm băi vă chữa băi

Băi 3: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău

- Cho hóc sinh laøm baøi

- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ

- Giaùo vieđn nhaôn xeùt

4 Củng coẩ:

- Cho hóc sinh vieât lái cođng thöùc tính dieôn tích, theơ

tích hình hoôp chöõ nhaôt, hình laôp phöông

5 Daịn doø:

- Nhaôn xeùt tieât hóc

- Học sinh ñóc yeđu caău

- 2 -3 HS nhắc lại công thức

Băi giải

Diện tích xung quanh phòng học lă:

(6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhă lă:

6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quĩt vôi lă:

84 + 27 – 8,5 = 102,5 (m2)

Đâp số: 102,5 m2

- Hóc sinh ñóc

- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt

- Hóc sinh töï laøm baøi

- Moôt soâ hóc sinh laøm bạng lôùp:

Băi giải

a) Thể tích câi hộp hình lập phương lă:

10 x 10 x 10 = 1000 (cm3)b) Diện tích giấy mău cần dùng chính lă diện tích toăn phần hình lập phương Diện tích giấy mău cần dùng lă:

10 x 10 x 6 = 600 (cm2)

Đâp số: a) 1000 cm3; b) 600 cm2

- Hóc sinh ñóc

- Hóc sinh töï laøm baøi

- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt:

Băi giải

Thể tích bể nước lă:

2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Thời gian để vòi nước chảy đầy bể lă:

3 :0,5 = 6 (giờ)

Đâp số: 6 giờ

Rút kinh nghiệm:

================

Môn: LỊCH SỬ

ÔN TẬP (Tiết 1)

Trang 5

I MỤC TIÊU:

Nắm được một số sự kiện, nhân vật lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến nay:

- Thực dân Pháp xâm lược nước ta, nhân dân ta đã đứng lên chống Pháp

- Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời, lãnh đạo cách mạng nước ta; Cách mạng tháng Tám thành cơng; ngày 02/9/1945, Bác Hồ đọc Tuyên ngơn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hồ

- Cuối năm 1945, thực dân Pháp trở lại xâm lược nước ta, nhân dân ta tiến hành cuộc kháng chiến giữ nước Chiến thắng Điện Biên Phủ kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến

- Giai đoạn 1954-1975: Nhân dân miền Nam đứng lên chiến đấu, miền bắc vừa xây dựng chủ nghĩa xã hội, vừa chống trả cuộc chiến tranh phá hoại của đế quốc Mĩ đồng thời chi viện cho miền Nam Chiến dịch Hồ Chí Minh tồn thắng, đất nước được thống nhất

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

+ GV: Bản đồ hành chính Việt Nam, phiếu học tập

+ HS: Nội dung ơn tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Ơng Nguyễn Trung Trực sinh năm nào và mất năm

nghiên cứu, ơn tập một thời kì, theo 4 nội dung:

+ Nội dung chính của thời kì;

+ Các niên đại quan trọng;

+ Các sự kiện lịch sử chính;

+ Các nhân vật tiêu biểu

- GV cho các nhĩm báo cáo kết quả học tập trước lớp

Các nhĩm khác và cá nhân nêu ý kiến, thảo luận

- GV bổ sung

3/ Hoạt động 3:

GV nêu: Từ sau năm 1975, cả nước cùng bước vào

cơng cuộc xây dựng CNXH Từ năm 1986 đến nay,

dưới sự lãnh đạo của Đảng, nhân dân ta đã tiến hành

cơng cuộc đổi mới và thu được nhiều thành tựu quan

trọng, đưa nước ta bước vào giai đoạn cơng nghiệp

hĩa, hiện đại hĩa đất nước

- Thảo luận nhĩm đơi trình bày ý nghĩa lịch

sử của 2 sự kiện

- Cách mạng tháng 8 1945 và đại thắng mùa xuân 1975

- HS lắng nghe

Trang 6

- Giải bài toỏn cú liờn quan đến tỉ số phần trăm

- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2;

- HSKG làm bài 3*.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ kẻ nội dung bài tập 1

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

3 Dạy bài mới

Dạy bài mới:

Bài 1:

- GV treo bảng phụ

- HS đọc bài và làm bài

- GV chữa bài và cho điểm

Bài 2: - Gọi HS đọc đề toán

- Hỏi: để tính đợc chiều cao của HHCN ta có thể làm

nh thế nào?

- GV gợi ý để HS biết cỏch tớnh chiều cao hỡnh hộp

- Miệng:

a) Hỡnh lập phương (1) (2)

Trang 7

chữ nhật khi biết thể tớch và diện tớch đỏy của nú

(chiều cao bằng thể tớch chia cho diện tớch đỏy) GV

cho HS tự tớnh rồi chữa bài

- HS làm bài

- NX, chữa bài

*Bài 3: - Gọi HS đọc đề toán

- Để so sánh đợc dt toàn phần của hai khối lập phơng

ta làm thế nào?

- GV hướng dẫn cho HS: Trước hết tớnh cạnh khối

gỗ Sau đú, tớnh diện tớch toàn phần của khối nhựa

và khối gỗ, rồi so sỏnh diện tớch toàn phần của hai

khối đú GV cho HS tự giải bài toỏn rồi chữa bài

- HS tự làm bài

- GV chữa bài

4 Củng cố:

- Cho hoùc sinh vieỏt laùi coõng thửực tớnh tớnh dieọn tớch

vaứ theồ tớch moọt soỏ hỡnh

1,8 : 1,2 = 1,5 (m)

Đỏp số: 1,5 m

- NHận xột

- HS đọc đề toánLàm vở:

Bài giải

Diện tớch toàn phần khối nhựa hỡnh lập phương là:

(10 x 10) x 6 = 600 (cm2)Diện tớch toàn phần của khối gỗ hỡnh lập phương là:

(5 x 5) x 6 = 150 (cm2)Diện tớch toàn phần khối nhựa gấp diện tớch toàn phần của khối gỗ số lần là:

600 : 150 = 4 (lần)

Đỏp số: 4 lần

Rỳt kinh nghiệm:

================

CHÍNH TAÛ (Nghe - viết) TRONG LỜI MẸ HÁT

I MUẽC TIEÂU:

- Nghe – viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài thơ 6 tiếng

- Viết hoa đỳng tờn cỏc cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Cụng ước về quyền trẻ em (BT2).

2 Kiểm tra bài cũ:

GV yờu cầu một HS đọc cho 2 – 3 HS viết lờn bảng

lớp tờn cỏc cơ quan, đơn vị ở BT2, 3 (tiết Chớnh tả

trước)

3 Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài: GV nờu MĐ, YC của tiết học.

2/ Hướng dẫn HS nghe - viết:

HS thực hiện yờu cầu

- HS lắng nghe

- Cả lớp theo dừi trong SGK

Trang 8

- GV đọc bài chính tả Trong lời mẹ hát

- GV yêu cầu cả lớp đọc thầm lại bài thơ, trả lời câu

hỏi: Nội dung bài thơ nĩi điều gì ?

- GV chấm chữa bài Nêu nhận xét chung

3/ Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:

- GV cho hai HS tiếp nối nhau đọc nội dung BT2:

+ HS 1 đọc phần lệnh và đoạn văn

- GV mời 1 HS đọc lại tên các cơ quan, tổ chức cĩ

trong đoạn văn Cơng ước về quyền trẻ em

- GV mời 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ về cách

viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị

- GV mở bảng phụ đã viết nội dung ghi nhớ

- GV yêu cầu HS chép lại vào vở tên các cơ quan, tổ

- Dặn HS ghi nhớ tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn

văn Cơng ước về quyền trẻ em; chú ý học thuộc bài

thơ “Sang năm con lên bảy” cho tiết chính tả tuần 34.

- HS đọc thầm và trả lời: Ca ngợi lời hát, lời

ru của mẹ cĩ ý nghĩa rất quan trọng đối với cuộc đời đứa trẻ.

- Ngọt ngào, chịng chành, nơn nao, lời ru…

- 1 HS trình bày: Tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị được viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đĩ.

- Cả lớp đọc thầm

- HS làm vở:

Rút kinh nghiệm:

================

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM

I MỤC TIÊU:

- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1,BT2).

- Tìm hiểu được hình ảnh so sánh đẹo về trẻ em (BT3) ; hiểu nghĩa của các thành,

ngữ, tục ngữ nêu ở BT4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ viết nội dung bài tập 3, 4

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV yêu cầu một HS nêu 2 tác dụng của dấu hai chấm, - 2 HS thực hiện yêu cầu.

Trang 9

lấy ví dụ minh họa; một HS làm lại BT2 (tiết LTVC

ôn tập về dấu hai chấm)

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1

- GV cho một HS đọc yêu cầu của BT1, suy nghĩ, trả

lời, giải thích vì sao em xem đó là câu trả lời đúng

- GV chốt lại ý kiến đúng

Bài tập 2

- GV cho 1 HS đọc yêu cầu của BT

- GV phát bảng nhóm cho các nhóm HS thi làm bài

HS trao đổi để tìm những từ đồng nghĩa với từ trẻ em;

ghi những từ tìm được bảng nhóm; sau đó đặt câu với

các từ vừa tìm được GV mời đại diện mỗi nhóm dán

nhanh bài lên bảng lớp, trình bày kết quả

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng; kết luận nhóm

thắng cuộc

Bài tập 3

- GV cho 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV gợi ý để HS tìm ra, tạo được những hình ảnh so

sánh đúng và đẹp về trẻ em VD: so sánh để thấy nổi

bật những đặc điểm thể hiện vẻ đẹp của hình dáng,

tính tình, tâm hồn…

- GV yêu cầu HS trao đổi nhóm, ghi lại những hình

ảnh so sánh vào giấy khổ to

- GV mời đại diện mỗi nhóm dán bài làm lên bảng

lớp, trình bày kết quả

- GV nhận xét, bình chọn nhóm tìm được, đặt được

nhiều hình ảnh so sánh đúng, hay

Bài tập 4

- GV cho HS đọc yêu cầu của bài, làm bài vào vở GV

hướng dẫn HS điền vào mỗi chỗ trống một thành ngữ,

Dặn HS nhớ lại kiến thức về dấu ngoặc kép để chuẩn

bị học bài “Ôn tập về dấu ngoặc kép”.

- Cá nhân: Ý c - Người dưới 16 tuổi được xem

là trẻ em Còn ý d không đúng vì Người dưới

18 tuổi (17, 18 tuổi) – đã là thanh niên.

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi trong SGK

- Thi đua

+ Các từ đồng nghĩa với từ trẻ em:

 trẻ, trẻ con, con trẻ,… - không có sắc thái

nghĩa coi thường hay coi trọng

================

Trang 10

KHOA HOẽC TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MễI TRƯỜNG RỪNG

I MỤC TIấU

- Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến rừng bị tài phỏ

- Nờu tỏc hại của việc phỏ rừng

- KNS: Kĩ năng tự nhận thức những hành vi sdai trỏi của con người đó gõy hậu quả với mụi trường rừng.

- Kĩ năng phờ phỏn, bỡnh luận phự hợp khi thấy mụi trường rừng bị hủy hoại.

- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm với bản thõn và tuyờn truyền tới người thõn, cộng đồng

trong việc bảo vệ mụi trường rừng.

II CHUẨN BỊ:

- Hỡnh trang 134, 135 SGK

- Sưu tầm cỏc tư liệu, thụng tin về rừng ở địa phương bị tàn phỏ và tỏc hại của việc phỏ rừng

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Mụi trường tự nhiờn đó cung cấp cho con người

những gỡ và nhận từ con người những gỡ ?

3 Dạy bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

2/ Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận

KNS*: - Kĩ năng tự nhận thức những hành vi

sai trỏi của con người đó gõy hậu quả với mụi

trường rừng bị hủy hoại.

Bước 1:

GV giao nhiệm vụ cho nhúm trưởng điều khiển

nhúm mỡnh quan sỏt cỏc hỡnh trang 134, 135 SGK để

trả lời cỏc cõu hỏi:

Cõu 1 Con người khai thỏc gỗ và phỏ rừng để

làm gỡ ?

Cõu 2 Nguyờn nhõn nào khỏc khiến rừng bị tàn

phỏ ?

Bước 2 :

- GV yờu cầu đại diện từng nhúm trỡnh bày kết quả

làm việc của nhúm mỡnh Cỏc nhúm khỏc bổ sung

- GV yờu cầu cả lớp thảo luận: Phõn tớch những

nguyờn nhõn dẫn đến việc rừng bị tàn phỏ.

GV kết luận:

3/ Hoạt động 2: Thảo luận

KNS*:- Kĩ năng đảm nhận trỏch nhiệm với bản

thõn và tuyờn truyền tới người thõn, cộng đồng

trong việc bảo vệ mụi trường rừng

Bước 1:

GV yờu cầu cỏc nhúm thảo luận cõu hỏi:

Việc phỏ rừng dẫn đến những hậu quả gỡ ? Liờn

hệ đến thực tế ở địa phương bạn (khớ hậu, thời tiết

cú gỡ thay đổi; thiờn tai,…).

+ Thức ăn, nước uống, khớ thở, nơi ở, nơi làm việc, nơi vui chơi giải trớ,…

Trang 11

Bước 2:

GV yêu cầu đại diện từng nhĩm trình bày kết quả

làm việc của nhĩm mình Các nhĩm khác bổ sung

- GV dặn HS về nhà tiếp tục sưu tầm các thơng tin,

tranh ảnh về nạn phá rừng và hậu quả của nĩ

================

Thứ tư ngày tháng 05 năm 2011

TỐN LUYỆN TẬP CHUNG

III CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định lớp:

2 KiĨm tra bµi cị

- 1 HS lªn b¶ng lµm bµi tËp tiÕt tríc

- GV nhËn xÐt cho ®iĨm

3 Dạy bài mới:

Bài 1: Cho học sinh đọc yêu cầu

- Cho học sinh trình bày kết quả

- Giáo viên nhận xét

Bài 2: Cho học sinh đọc yêu cầu

- Hát

- Học sinh đọc

- Học sinh nêu, lớp nhận xét

Bài giải

Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là:

160 : 2 = 80 (m)Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:

80 – 30 = 50 (m)Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:

Trang 12

- Cho hóc sinh nhaĩc lái cođng thöùc vaø caùch tính chieău

cao cụa hình hoôp chöõ nhaôt

- Cho hóc sinh laøm baøi

- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ

- GV gợi ý để HS biết “ Diện tích xung quanh hình hộp

chữ nhật bằng chu vi đây nhđn với chiều cao” Từ đó

“Muốn tính chiều cao hình hộp chữ nhật ta có thể lấy

diện tích xung quanh chia cho chu vi đây hình hộp”

GV cho HS tự lăm băi rồi chữa băi

* Băi 3: Cho hóc sinh ñóc yeđu caău

- Cho hóc sinh laøm baøi

- Cho hóc sinh trình baøy keât quạ

GV hướng dẫn HS trước hết tính độ dăi thật của mảnh

đất GV cho HS nhận xĩt: Mảnh đất gồm mảnh hình

chữ nhật vă mảnh hình tam giâc vuông, từ đó tính được

diện tích cả mảnh đất GV cho HS tự giải Sau đó, GV

chữa băi

4 Cụng coẩ:

- Cho hóc sinh vieât lái cođng thöùc tính tính dieôn tích vaø

theơ tích moôt soâ hình

5 Daịn doø:

- Chuaơn bò: Moôt soâ dáng baøi toaùn ñaõ hóc

- Hóc sinh ñóc

- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt

- Hóc sinh töï laøm baøi

- Moôt soâ hóc sinh laøm bạng lôùp:

Băi giải

Chu vi đây hình hộp chữ nhật lă:

(60 + 40) x 2 = 200 (cm)Chiều cao hình hộp chữ nhật lă:

6000 : 200 = 30 (cm)

Đâp số: 30 cm

- Hóc sinh neđu

- Hóc sinh töï laøm baøi

- Hóc sinh neđu, lôùp nhaôn xeùt:

50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (m)Diện tích mảnh đất hình chữ nhật ABCE lă:

50 x 25 = 1250 (m2)Diện tích mảnh đất hình tam giâc vuông CDE lă:

30 x 40 : 2 = 600 (m2)Diện tích cả mảnh đất hình ABCDE lă:

1250 + 600 = 1850 (m2)

Đâp số: 1850 m2

Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 16/09/2015, 03:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị: Tên các cơ quan, tổ - Tuần 33 lớp 5 chuẩn   KNS
Bảng ph ụ viết ghi nhớ về cách viết hoa tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị: Tên các cơ quan, tổ (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w