Mục đích: - Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức trong các chương.Đánh giá kỹ năng trình bày của học sinh.. - Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phư
Trang 1MA TRẬN ĐỀ VÀ DỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN 9– NĂM HỌC 2010-2011
Đề 1
I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1 Phạm vi kiến thức: Theo phân phối chương trình học kì II
2 Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức trong các chương.Đánh giá kỹ năng trình bày của học sinh
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận 100%
III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN THIẾT KẾ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 9 Mức độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao Hàm số y = ax2
(a≠0) Phương
trình bậc hai một
ẩn
Vẽ được đồ thị của hàm số
y = ax2 (a≠0) với giá trị bằng số của a
- Xác định được giá trị của a biết đồ thị hàm số đi qua một điểm xác định
- Giải được PT bậc hai một ẩn
- Giải được bài toán bằng cách lập PT
- Giải được PT bậc hai có chứa tham số
Số câu
Số điểm
1 câu
1 điểm
3 câu
3 điểm
2 câu
3 điểm
6 câu
7 điểm = 70%
Góc với đường
tròn
Biết được công thức tính
độ dài cung tròn
Vận dụng được các định
lí để chứng minh tứ giác nội tiếp
Số câu
Hình trụ - Hình
nón – Hình cầu Biết được công thức tính
diện tích xung quanh hình nón
Số câu
Số điểm
1 câu 0,75 điểm
1 câu 0,75đ = 7,5%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 1,5 điểm 15%
1 câu
1 đểm 10%
4 câu 4,5 điểm 45%
2 câu
3 điểm 30%
9 câu
10 điểm 100%
Trang 2PHÒNG GD&ĐT HUYỆN ĐBĐ
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 9 Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề
ĐỀ BÀI Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau
a) 2x2 + x - 3= 0 b) 2x2 – 8 = 0.
Câu 2 (3 điểm)
a) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 (1)
b) Biết rằng điểm A(2; a) thuộc đồ thị hàm số (1), hãy tính a.
c) Tìm m để đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm số y = x2 tại một điểm duy nhất
Câu 3 (2 điểm)
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 5 Tìm hai số đó.
Câu 4 (3 điểm)
1 Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đường tròn (O).
Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đường tròn(M khác A và B)vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H và K.
a Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp.
b Gọi BnM¼ là cung bị chắn bởi ·MBK , biết sđ¼BnM= 600.Hãy tính độ dài của cung tròn BnM.
2 Tính diện tích xung quanh của một hình nón biết độ dài đường sinh l = 20cm, bán kính đường tròn đáy là12 cm.
Trang 3
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Câu 1
a
(1đ)
a = 2; b = 1; c = -3
Có a + b + c = 2 + 1 + (-3) = 0 Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = 3
2
−
0,25đ 0,25đ 0,5đ
b
(1đ)
2x2 – 8 = 0
⇔2x2 = 8
⇔ x2 = 2
⇔ x = ± 2 Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x1 = -2; x2 = 2
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
a
(1đ)
Lập bảng giá trị đúng
Vẽ đồ thị đúng
0,5 0,5
b
(1đ)
Thay x = 2; y = a vào (1) ta được:
a = 22 ⇔a = 4
0,25 0,25 0,5
c (1đ)
Đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm số y = x2 tại một điểm duy nhất khi PT: x2= mx – 2m (*) có một nghiệm duy nhất
(*) ⇔x2- mx + 2m = 0
∆= m2 – 8m
∆ = 0 ⇔ m2 – 8m = 0 ⇔m = 0 hoặc m = 8 Vậy với m = 0 hoặc m = 8 thì đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm
số y =x2 tại một điểm duy nhất
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 3 2đ
Gọi số nhỏ hơn là x (x∈¥ ; x < 5)
Số lớn hơn liền kề là x + 1 Tích của hai số là; x(x + 1)
Tổng của hai số là: 2x + 1 Theo bài ra ta có PT: x(x + 1) – (2x + 1) = 5 ⇔x2 – x – 6 = 0
Giải PT ta được: x1= 3 (TM); x2 = - 2 (không TM) Vậy hai số cần tìm lần lượt là 3 và 4
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
0,5đ
Vẽ hình viết GT – KL
0,5
Trang 4(1đ)
Xét tứ giác AHMO có: ·OAH OMH=· = 900(tính chất tiếp tuyến)
OAH OMH+ = 1800
Vậy tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800
0,5 0,25 0,25
1b
(0,75)
ADCT: l =
180
Rn
π
Độ dài cung tròn BnM là: l = .12.60
180
π
= 4π(cm)
0,25
0,5 2
(0,75đ) ADCT: Sxq=
πrl Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq = π.12.20 = 240π(cm2) 0.250,5
HS làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
MA TRẬN ĐỀ VÀ DỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 5MÔN: TOÁN 9– NĂM HỌC 2010-2011
Đề 2
I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1 Phạm vi kiến thức: Theo phân phối chương trình học kì II.
2 Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức trong các chương.Đánh giá kỹ năng trình bày của học sinh.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận 100%
III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN THIẾT KẾ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 9 Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng Hàm số y = ax2
(a≠0) Phương
trình bậc hai
một ẩn
Vẽ được đồ thị của hàm
số
y = ax2 (a≠ 0) với giá trị bằng số của a
- Xác định được giá trị của a biết đồ thị hàm số đi qua một điểm xác định
- Giải được PT bậc hai một ẩn
- Giải được bài toán bằng cách lập PT
- Giải được PT bậc hai có chứa tham số
Số câu
Số điểm 1 điểm1 câu 3 điểm3 câu 3 điểm2 câu 7 điểm = 70%6 câu Góc với đường
tròn Biết được công thức tính độ dài
cung tròn
Vận dụng được các định
lí để chứng minh tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
1 câu 0,75 điểm
1 câu 1,5 điểm
2 câu 2,25đ = 22,5% Hình trụ -
Hình nón –
Hình cầu
Biết được công thức tính diện tích xung quanh hình nón
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 1,5 điểm 15%
1 câu
1 đểm 10%
4 câu 4,5 điểm 45%
2 câu
3 điểm 30%
9 câu
10 điểm 100% PHÒNG GD&ĐT ĐBĐ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Trang 6TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
ĐỀ SỐ 1 Năm học: 2010 - 2011Môn: Toán – Lớp 9
Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề
ĐỀ BÀI
Câu 1 (2 điểm) Giải các phương trình sau
a) 5x2+2x -7 = 0 b) 4x2 – 16 = 0.
Câu 2 (3 điểm)
c) Vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2 (1)
d) Biết rằng điểm A(2; a) thuộc đồ thị hàm số (1), hãy tính a.
c) Tìm m để đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm số y = 2x2 tại một điểm duy nhất
Câu 3 (2 điểm)
Tích của hai số tự nhiên liên tiếp lớn hơn tổng của chúng là 5 Tìm hai số đó.
Câu 4 (3 điểm)
1 Cho nửa đường tròn (O, R) đường kính AB cố định Qua A và B vẽ các tiếp tuyến với nửa đường tròn (O).
Từ một điểm M tuỳ ý trên nửa đường tròn(M khác A và B)vẽ tiếp tuyến thứ ba với nửa đường tròn cắt các tiếp tuyến tại A và B theo thứ tự tương ứng là H và K.
a Chứng minh tứ giác AHMO là tứ giác nội tiếp.
b Gọi BnM¼ là cung bị chắn bởi ·MBK , biết sđ¼BnM= 600.Hãy tính độ dài của cung tròn BnM.
2 Tính diện tích xung quanh của một hình nón biết độ dài đường sinh l = 20cm, bán kính đường tròn đáy là12 cm.
Trang 7
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Câu 1
a
(1đ)
a = 5; b = 2; c = -7
Có a + b + c = 5 + 2 + (-7) = 0 Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x1 = 1; x2 = 7
5
−
0,25đ 0,25đ 0,5đ
b
(1đ)
4x2 – 16 = 0
⇔4x2 = 16
⇔ x2 = 4
⇔ x = ±2 Vậy PT đã cho có hai nghiệm: x1 = -2; x2 = 2
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 2
a
(1đ)
Lập bảng giá trị đúng
Vẽ đồ thị đúng
0,5 0,5
b
(1đ)
Thay x = 2; y = a vào (1) ta được:
a = 2.22 ⇔a = 8
0,25 0,25 0,5
c (1đ)
Đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm số y = 2x2 tại một điểm duy nhất khi PT: 2x2= mx – 2m (*) có một nghiệm duy nhất
(*) ⇔2x2- mx + 2m = 0
∆= m2 – 16m
∆ = 0 ⇔ m2 – 16m = 0 ⇔m = 0 hoặc m = 16 Vậy với m = 0 hoặc m = 16 thì đường thẳng y = mx – 2m cắt đồ thị của hàm
số y = 2x2 tại một điểm duy nhất
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 3 2đ
Gọi số nhỏ hơn là x (x∈¥ ; x < 5)
Số lớn hơn liền kề là x + 1 Tích của hai số là; x(x + 1)
Tổng của hai số là: 2x + 1 Theo bài ra ta có PT: x(x + 1) – (2x + 1) = 5 ⇔x2 – x – 6 = 0
Giải PT ta được: x1= 3 (TM); x2 = - 2 (không TM) Vậy hai số cần tìm lần lượt là 3 và 4
0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25
0,5đ
Vẽ hình viết GT – KL
0,5
Trang 8(1đ)
Xét tứ giác AHMO có: ·OAH OMH=· = 900(tính chất tiếp tuyến)
OAH OMH+ = 1800
Vậy tứ giác AHMO nội tiếp vì có tổng hai góc đối diện bằng 1800
0,5 0,25 0,25
1b
(0,75)
ADCT: l =
180
Rn
π
Độ dài cung tròn BnM là: l = .12.60
180
π
= 4π(cm)
0,25
0,5 2
(0,75đ) ADCT: Sxq=
πrl Diện tích xung quanh của hình nón là: Sxq = π.12.20 = 240π(cm2) 0.250,5
HS làm theo cách khác đúng vẫn được điểm tối đa
MA TRẬN ĐỀ VÀ DỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Trang 9MÔN: TOÁN 9– NĂM HỌC 2010-2011
Đề 3
I - MỤC ĐÍCH ĐỀ KIỂM TRA:
1 Phạm vi kiến thức: Theo phân phối chương trình học kì II.
2 Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức trong các chương.Đánh giá kỹ năng trình bày của học sinh.
- Giáo viên: Biết được việc nhận thức của học sinh từ đó điều chỉnh phương pháp dạy phù hợp
II - HÌNH THỨC KIỂM TRA:
Tự luận 100%
III - THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
MA TRẬN THIẾT KẾ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ II
Môn: Toán – Lớp 9 Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấpVận dụngCấp độ cao Tổng Hàm số y = ax2
(a≠0) Phương
trình bậc hai
một ẩn
Vẽ được đồ thị của hàm
số
y = ax2 (a≠ 0) với giá trị bằng số của a
- Xác định được giá trị của a biết đồ thị hàm số đi qua một điểm xác định
- Giải được PT bậc hai một ẩn
- Giải được bài toán bằng cách lập PT
- Giải được PT bậc hai có chứa tham số
Số câu
Số điểm 1 điểm1 câu 3 điểm3 câu 3 điểm2 câu 7 điểm = 70%6 câu Góc với đường
tròn Biết được công thức tính độ dài
cung tròn
Vận dụng được các định
lí để chứng minh tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
1 câu 0,75 điểm
1 câu 1,5 điểm
2 câu 2,25đ = 22,5% Hình trụ -
Hình nón –
Hình cầu
Biết được công thức tính diện tích xung quanh hình nón
Số câu
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2 câu 1,5 điểm 15%
1 câu
1 đểm 10%
4 câu 4,5 điểm 45%
2 câu
3 điểm 30%
9 câu
10 điểm 100% PHÒNG GD&ĐT ĐBĐ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Trang 10TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
ĐỀ SỐ 3
Môn: Toán – Lớp 9 Năm học: 2010 - 2011
Thời gian làm bài 90 phút không kể giao đề
Câu 1: (2 điểm )
Giải các phương trình sau
a) 5x2 – x + 4 = 0
b)3x2 – 1 = 0
Câu 2 :(3 điểm)
Cho hàm số: y = f(x) = 3x2
a Vẽ đồ thị hàm số.
b Tính giá trị f(-4)
c Các điểm sau có thuộc đồ thị hàm số không: A(2;0); B( 1;3);
Câu 3:( 2 điểm )
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 4m và diện tích bằng 320
m2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất
Câu 4: (0,5)
Tính diện tích xung quanh của hình trụ khi biết bán kính đáy bằng 1(cm),và chiều cao bằng 10 ( cm).
Câu 5:( 2,5 điểm )
Cho tam giác cân ABC có đáy BC và góc A bằng 200 Trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C lấy điểm D sao cho DA = DB và góc DAB = 400 Gọi E là giao điểm của AB và CD
a Chứng minh rằng: tứ giác ACBD nội tiếp
b Tính góc AED.
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Trang 11Câu Ý Nội dung Điểm
Câu 1
a
(1đ)
a 5x2 – x + 4 = 0
Có ∆ =(-1)2 – 4 5 4 = -79 < 0 (2 điểm )
b
(1đ)
b 3x2 – 1 = 0
Có ∆ =02 – 4 3 (-1) = 12 >0 Phương trình có 2 nghiệm phân biệt (2 điểm ) X1= 126 X2 =
12 6
− (1 điểm )
0,5 0,5
Câu 2
a
b
c
Vẽ đúng đồ thị hàm số f(-4) = 3 (-4)2= 48 Điểm B(1;3) thuộc đồ thị hàm số
1 1 1
Câu 3
Gọi chiều rộng mảnh đất là x ( x > 0) Chiều dài mảnh đất là : x + 4 (m) Diện tích đất là 320m2 ta có PT:
x ( x + 4 ) = 320 ⇔x2 + 4x – 320 = 0 Giải phươg trình ta được:
X1 = 16 ( tmđk ) ; x2 = -20 ( Loại ) Trả lời:
Chiều rộng hình chứ nhật là 16 (m) Chiều dài hình chữ nhật là 16+4 =20(m)
0,25 0,25
0,5
0,5 0.5
Câu 4 - Diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng 1 và chiều cao
bằng 10 là Sxq = 2 3,14 1.10 = 62.8 (cm2)
0,5
Câu 5
∆ABC cân tại A
 = 200
GT Trên nửa mặt phẳng bờ AB
C không chứa C lấy điểm D: 200 A
DA = DB; góc DAB = 400 E 400
AB CD = E B
KL a Tứ giác ACBD nội tiếp
b Tính góc AED D
0,5
a
Từ ∆ABC cân tại A ta có: 0 0 800
2
20 180
C
∆ADB cân ta có: A DˆB=1800 −2.400 =1000 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: B CˆA+A DˆB=800 +1000 =1800 Vậy ACBD là tứ giác nội tiếp
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 12góc AED là góc có đỉnh ở trong đường tròn nên: ˆ » »
2
sd BC sd AD AED= +
mà góc BAC = 200 là góc nội tiếp chắn cung BC nên sđ C B= 400
góc ABD = 400 là góc nội tiếp chắn cung AD nên sđ AD =800
Vậy góc AED = 0 0 600
2
80
0,25
0,25 0,25 0,25