PHÒNG GD- ĐT ĐB ĐÔNG TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II MÔN : TOÁN 8 Đề số : 01 Cấp độ Chủ đề Nhận biêt Thông hiểu 1.Phương trình bậc nhất một ẩn 14 tiết - Tìm được ĐK
Trang 1PHÒNG GD- ĐT ĐB ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 8
Đề số : 01
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu
1.Phương trình
bậc nhất một
ẩn
14 tiết
- Tìm được ĐKXĐ của phương trình
có ẩn ở mẫu
- Giải được phương trình
có chứa ẩn ở mẫu
- Thực hiện chính xác và đầy đủ các bước giải bài toán bằng cách LPT
2 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
7 tiÕt
- Biết được quy tắc chuyển vế
để biến đổi tương đương bất phương trình
-Vận dụng được các quy tắc biến đổi tương đương
để giải bất phương trình
- Biết áp dụng 1 số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức
Trang 2Số điểm- Tỉ lệ
%
3 Tam giác
đồng dạng
17 tiÕt
Vận dụng được các định
lý để chứng minh 2 tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức
4 Hình lăng
trụ đứng –
Hình chóp đều
12 tiÕt
- Vận dụng được các công thức để tính diện tích,thể tích của các hình không gian
đã học
TS điểm-Tỉ lệ
%
0.75 (7,5%) 1,75 (17,5%) 7.5 (75%) 10(100%)
Trang 3PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
GV ra đề : Cù Thị Ngân
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán 8
(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề số: 01
Câu 1(1,5đ’): Phát biểu quy tắc chuyển vế để biến đổi tương đương bất phương trình?
Áp dụng giải bất phương trình sau: 4 x - 1 > 3 + 3x
Câu 2 (3đ’) : a) Giải phương trình sau :
1 3 5
2x 3 x x(2 3) x
b) Cho x<y , hãy chứng minh: 2x < x + y
Câu 3 (2,5đ’): Hai ô tô đi ngược chiều khởi hành cùng một lúc từ hai địa điểm A và B cách
nhau 130 Km sau 2 giờ thì gặp nhau Tính vận tốc của mỗi xe, biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe đi từ B là 10 km/h
Câu 4: ( 2đ’) : Cho tam giác vuông ABC ( Â = 900) , đường cao AH
Trang 4a/ Chứng minh : HBA ~ ABC
b/ Chứng minh: AB2 = BC BH
Câu 5 (1đ’) Cho một hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông có hai cạnh góc
vuông lần lượt là 3cm, 4cm và chiều cao 8cm Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
PHÒNG GD& ĐT ĐB ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG
MÔN : TOÁN 8 - HKII
Đề số : 01
1
(1,5đ’)
- HS phát biểu đúng quy tắc chuyển vế
4 x - 1 > 3 + 3x
<=>4x – 3x > 3 + 1
<=> x > 4 Vậy tập nghiệm của bpt là : { x/ x>4}
0,75 0,25 0,25 0,25
2
(3đ’) a)
2x 3 x x(2 3) x (*) ĐKXĐ:
0 3 2
x x
(*)=> x – 3 = 5(2x – 3) 10x – x = 15 – 3
0,5
0,5 0,25
Trang 5 9x = 12
3
x ( Thỏa mãn ĐK)
3
S
b) Ta có : x<y => x + x < x + y => 2x < x + y
0,25 0,25
0,25
0,5 0,5
3
(2,5đ’)
Gọi vận tốc của xe đi từ A là x (km/h) (x >10)
thì vận tốc của xe đi từ B là x-10
Quãng đường xe ôtô đi từ A là 2x
Quãng đường xe ôtô đi từ B là 2(x-10)
Theo bài ra ta có PT : 2x + 2(x-10) = 130
HS giải đúng phương trình tìm được x = 37,5(thỏa mãn ĐK)
Vậy vận tốc của xe ô tô đi từ A là 37,5 (km/h )
Vận tốc của xe ôtô đi từ B là 37,5 – 10 = 27,5 (km/h)
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
0,25 0,25
4
(2đ’)
- HS vẽ hình , ghi GT- KL đúng
a, -Xét HBA vàABC có :
ˆ ˆ
BHA BAC =900(GT)
ˆBchung
=>HBA ABC (g.g)
b, -Ta có HBA ABC (cmt)
0,25
0,25 0,25 0,25
A
B H C
HB AB
AB BC
Trang 6=> AB2 = HB.BC
0,5 0,5
5
(1đ): Chiều dài cạnh huyền của tam giác
vuông mặt đáy:
2 2
3 4 25 5 cm Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng:
(3 + 4 + 5).8 = 96(cm2)
0,5
0,5
Trang 7PHÒNG GD- ĐT ĐB ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 8
Đề số : 02
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu
1.Phương trình
bậc nhất một
ẩn
14 tiết
-Hiểu được khái niệm về 2 phương trình tương đương
- Giải được phương trình bậc nhất một
ẩn
- Tìm được ĐKXĐ của phương trình
có ẩn ở mẫu
- Giải được phương trình
có chứa ẩn ở mẫu
- Thực hiện chính xác và đầy đủ các bước giải bài toán bằng cách LPT
Trang 82 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
7 tiÕt
-Vận dụng được các quy tắc biến đổi tương đương
để giải bất phương trình
- Biết áp dụng 1 số tính chất cơ bản của bất đẳng thức để chứng minh bất đẳng thức
Số điểm- Tỉ lệ
%
3 Tam giác
đồng dạng
17 tiÕt
Vận dụng được các định
lý để chứng minh 2 tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng thức
4 Hình lăng
trụ đứng –
Hình chóp đều
12 tiÕt
- Vận dụng được các công thức để tính diện tích,thể tích của các hình không gian
đã học
TS điểm-Tỉ lệ
%
0,5 ( 5%) 2,75 (27,5%) 6.75 (67,5%) 10(100%)
Trang 9PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
GV ra đề : Cù Thị Ngân
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán 8
(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề số: 02
Câu 1 (1,5đ’): a) Thế nào là hai phương trình tương đương?
b) Giải phương trình sau 2x – 5 = 17
Câu 2: (2,5đ) Giải các phương trình và bất phương trình sau:
Trang 10a) - 4x + 12 > 0
b) 22 1 2 2
x x x x
x
Câu 3 : (2đ): Hai ôtô cùng khởi hành một lúc từ hai địa điểm A và B cách nhau 70 km và
sau 1 giờ thì gặp nhau Hãy tính vặn tốc của mỗi xe biết xe đi từ A có vận tốc lớn hơn xe đi
từ B là 10 km/ h
Câu 4 : ( 2đ): Cho hình chữ nhật ABCD có AH BD (HBD)
Chứng minh rằng : AD2=DH.DB
Câu 5:(1đ’): Một lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông tại A Biết
AB = 9cm, AC = 12cm ; đường cao AA’ = 10cm Tính thể tích của lăng trụ ?
Câu 6:(1đ’): Cho 2a > b > 0 Chứng minh : 4a > b.
PHÒNG GD& ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Trường THCS Mường Luân
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN : TOÁN 8 – HKII
Đề số : 02
điểm 1
(1,5đ’)
a) Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng một
tập hợp nghiệm
b)
0,5
0,25
Trang 112x – 5 17 2x = 17+5 2x = 22
x =11
Vậy tập nghiệm của pt đã cho là : S = { 11}
0,25 0,25 0,25
2
(2,5đ’)
a) -4x + 12 > 0 -4x > -12
x< 3
Vậy tập nghiệm của bpt là : {x/ x < 3}
b) 22 1 2 2
x x x x
x
(1)
ĐKXĐ: x 0 và x 2
(1) (( 22)) ( 22) 2 2
x x x
x
x x
x
x x
=> x2 + 2x –x +2 = 2
<=> x2 + x = 0
x(x+1) = 0
x = 0 (không t/m ĐKXĐ ) hoặc x = -1 (TMĐKXĐ)
Vậy phương trình có tập nghiệm là S ={-1}
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 3
(2 đ)
Gọi vận tốc của Ôtô đi từ A là x (km/h); ĐK: x > 10
Thì vận tốc của Ôtô đi từ B là x – 10 ( km/h)
Theo bài ra ta có phương trình: x + x -10 = 70
Giải đúng phương trình, tìm được x = 40 (TMĐK)
Vậy vận tốc của ôtô đi từ A là 40 km/h và của ôtô đi từ B là
40 -10 = 30 (km/h)
0,25 0,25 0,5 0,5 0,25 0,25 4
(2đ’)
- HS ghi GT- KL đúng
- Xét ABD và HAD có:
DAB DHAˆ ˆ = 900
ADB HDAˆ ˆ
0,5
0,25
D C H
Trang 12=> ABD ~ HAD (g.g)
suy ra
AD
BD HD
AD
AD2=DH.DB
0,25 0,5 0,25 0,25 5
(1đ’)
- Thể tích của hình lăng trụ là : V = 1/2.9.12.10 = 540 (cm3) 1
6
(1đ’)
Vì 2a > b => 4a > 2b
mà b > 0 => 2b > b
Vậy 4a > b
0,25 0,5 0,25
PHÒNG GD- ĐT ĐB ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN : TOÁN 8
Đề số : 03
Trang 13Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu
1.Phương trình
bậc nhất một
ẩn
14 tiết
- Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
- Lấy được ví
dụ về phương trình bậc nhất một ẩn
- Vận dụng các quy tắc biến đổi đưa phương trình
về dạng
ax + b = 0
- Giải được phương trình bậc nhất một ẩn
- Tìm được ĐKXĐ của phương trình
có ẩn ở mẫu
- Giải được phương trình
có chứa ẩn ở mẫu
- Thực hiện chính xác và đầy đủ các bước giải bài toán bằng cách LPT
2 Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
7 tiÕt
-Vận dụng được các quy tắc biến đổi tương đương
để giải bất phương trình
- Biết viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình trên trục số
Số điểm- Tỉ lệ
%
3 Tam giác
đồng dạng
17 tiÕt
Vận dụng được các định
lý để chứng minh 2 tam giác đồng dạng, chứng minh đẳng
Trang 144 Hình lăng
trụ đứng –
Hình chóp đều
12 tiÕt
- Vận dụng được các công thức để tính diện tích,thể tích của các hình không gian
đã học
TS điểm-Tỉ lệ
%
Trang 15PHÒNG GD&ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
TRƯỜNG THCS MƯỜNG LUÂN
GV ra đề : Cù Thị Ngân
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
Năm học: 2010 - 2011
Môn: Toán 8
(Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề)
Đề số: 03 Câu 1: (1,5đ’) : a) Thế nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn ? Cho ví dụ ?
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm của nó trên trục số: 3x +5 > 2x + 3
Câu 2(2,5 đ’) : Giải các phương trình sau:
a) 3x + 6 = x + 10
x
Câu 3(2,5đ’): Tìm một phân số biết mẫu số hơn tử số 3 đơn vị và nếu thêm vào tử số 3 đơn
vị, mẫu số 5 đơn vị thì được một phân số có giá trị bằng 54
Câu 4 : (2,5 đ’) Cho ABC Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại D Gọi M, N theo thứ
tự là hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD
a/ Chứng minh rằng AMB ANC
b/ Chứng minh: AM.DN = AN.DM
Câu 5: (1đ’): Tính thể tích hình hộp chữ nhật ABCDA B C D' ' ' ', biết AB = 12cm ; BC = 20cm ; '
BB = 25cm
Trang 16PHÒNG GD& ĐT ĐIỆN BIÊN ĐÔNG
Trường THCS Mường Luân
ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM MÔN : TOÁN 8 – HKII
Đề số : 03
điểm 1
(1,5đ’)
a) HS nêu được khái niệm phương trình bậc nhất 1 ẩn
- Lấy ví dụ đúng
b) 3x + 5 > 2x + 3
2
x x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là : x x / 2
0 -2
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
2
(2,5đ’)
a) 3x + 6 = x + 10
3x - x = 10 - 6
2x = 4
x = 2 Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {2}
b) ĐKXĐ : x + 20 và x – 2 0 hay x 2
2
( 2)( 2) ( 2)( 2) ( 2)( 2)
2 5 10 2 3
6 9 3 2
x
x x
Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là : S = { 3
2
}
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 (Thỏa mãn điều kiện xác định)
Trang 173
(2,5 đ)
Gọi tử số của phân số cần tìm là: x (ĐK: x 0 )
mẫu số của phân số cần tìm là: x + 3
Tử số sau khi thêm là: x + 3
Mẫu số sau khi thêm là: x + 8
Theo bài ra ta có phương trình 83 54
x x
5(x + 3) = 4(x + 8)
5x + 15 = 4x + 32
x = 17 (TMĐK)
Vậy tử của phân số cần tìm là : 17 và mẫu của phân số cần tìm là :
17+3 = 20
Do đó phân số cần tìm là: 1720
0,25 0,25
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 4
(2,5đ’)
- HS vẽ hình, ghi GT- KL đúng
7 6
N
M D
C B
A
Chứng minh:
a) Xét AMB và ANC có :
0
AMB ANC BAM CAN
=> AMB ANC (g-g)
b) Vì AMB ANC (chứng minh trên)
=> AM MB
AN NC (1)
- Xét MDB và NDC có : BMD = CND = 900
BDM = CDN (đối đỉnh )
=> MDB NDC (g.g)
0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 (Vì AD là đường phân giác của góc A)
Trang 18=> BM DM
CN DN (2)
Từ (1) và (2) => AM DM
AN DN
=> AM.DN = AN.DM
0,25 0,25 0,25 0,25 5
(1đ’)
- Thể tích của hình hộp chữ nhật là :
V = a.b.c = 12.20.25 = 600 (cm2) 1