1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TUAN 34 LOP 1

12 233 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 292,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học: 1.. Các hoạt động dạy học.. -Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ -Hiểu ND, ỹ nghĩa: Ca ngợi tinhg nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú

Trang 1

Tuần 34 :

Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010

Chào cờ Tập trung toàn trờng

-đạo đức:

tiết 34: ôn tập cuối năm

I Mục tiêu:

- Củng cố và hệ thống hoá kiến thức đã học

II Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 HD ôn tập

* GV nêu câu hỏi, HS trả lời

- HS chúng ta có tình cảm gì với Bác

- Thế no là giữ lời hứa? - Là thực hiện đúng lời hứa của mình

- Thế nào là tự làm nấy việc của mình - Là cố gắng làm lấy công việc của

mình mà không dựa dẫm vào ngời khác

- GV yêu cầu HS sử lý tình huống ở

bài: "Chăm sóc ông bà cha mẹ" HĐ1

(T2)

- HS thảo luận

- HS đóng vai trò trong nhóm

- Các nhóm lên đóng vai

3 Dặn dò

- Nêu lại ND bài

- chuẩn bị bài sau

_

Toán Tiết 116: ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

A Mục tiêu:

- Biết làm tính cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100 000

- Giải bài toán có lời văn về dạng rút về đơn vị

B Các hoạt động dạy học.

I Ôn luyện: Làm BT 3, 4 (T163)

-> HS nhận xét

II Bài mới:

1 Hoạt động 1: Thực hành.

a Bài1: Củng cố về số tròn nghìn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK a) 300 + 200 x 2 = 300 + 400

= 700 b) 14000 - 8000 : 2 = 14000 : 4000 = 10000

- GV sửa sai

b Bài 2: Củng cố về 4 phép tính đã

học

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu câu

- GV yêu cầu làm bảng con

Trang 2

-> Gv nhận xét sửa sai

5002

998

6

3056

x

12643

45612

c Bài 3 : * Củng cố giải toán rút về

đơn vị 6000 18336

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở Bài giải :

Số lít dầu đã bán là :

6450 : 3 = 2150 ( L )

Số lít dầu còn lại là :

6450 - 2150 = 4300 ( L ) Đáp số : 4300 lít dầu -> Gv + HS nhận xét

d Bài 4 : * Củng cố suy luận các sốcòn

thiếu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào Sgk - HS làm

- HS nêu kết quả

-> GV nhận xét

IV Củng cốdặn dò :

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

Tập đọc - Kể chuyện :

Tiết 102 : Sự tích chú cuội cung trăng

I Muc tiêu:

A Tập đọc.

-Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ

-Hiểu ND, ỹ nghĩa: Ca ngợi tinhg nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội, giải thích hiện tợng thiên nhiên và mơ ớc bay lên cung trăng của con ngời

B Kể chuyện

-Kể lại từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

Tập đọc

A KTBC: - Đọc bài "Quà đồng đội"? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.

2 Luyện đọc.

a) GV đọc bài

- GV hớng dẫn đọc

- Luyện đọc + giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trớc lớp - HS đọc đoạn

- HS giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đối thoại

- 3 tổ nối tiếp nhau đọc 3 đoạn

3 Tìm hiểu bài.

- Nhờ đâu Chú Cuội phát hiện ra cây

- Thuật lại những việc đã xảy ra với

chú Cuội

- HS nêu

Trang 3

- Vì sao chú cuội lại bay lên cung

trặng? - Vì vợ chú cuội quên mất lời chồng dặn, đem nớc giải tới cho cây

- Em tởng tợng chú cuội sống nh thế

nào trên cung trăng? Chon 1 ý em cho

là đúng

- VD chú buồn và nhớ nhà …

4 Luyện đọc lại.

- GV hớng dẫn đọc - 3 HS nối tiếp đọc 3 đoạn văn

- 1 HS đọc toàn bài

Kể chuyện

- HD kể từng đoạn - 1 HS đọc gợi ý trong SGK

- GV mở bảng phụ viết tóm tắt mỗi

- GV yêu cầu kể theo cặp - HS kể theo cặp

-3 HS nối tiếp nhau thi kể 3 đoạn

- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện

- HS nhận xét

-> GV nhận xét

2 Củng cố dặn dò

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 167: Ôn về các đại lợng

I Mục tiêu:

- Biết làm tính với các số đo đại lợng: Độ dài, khối lợng, thời gian …

- Giải toán liên quan đến các đơn vị đo đại lợng đã học

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: Làm BT 1 + 2 (T166) 2 HS.

-> HS + GV nhận xét

B Bài tập:

a) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào SGK - HS làm SGK

- Nêu KQ

B 703 cm -> Nhận xét

- GV nhận xét

b) Bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- NX

- 2 HS nêu yêu cầu

- Nêu kết quả

a) Quả cam cân nặng 300g b) Quả đu đủ cân nặng 700g

c) Quả đu đủ nặng hơn quả cam là 400g

c) Bài 3 (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS gắn thêm kim phút vào các đồng hồ

-> Nhận xét + Lan đi từ nhà đến trờng hết 30' d) Bài 4: (173)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

Trang 4

Bài giải

Bình có số tiền là:

2000 x 2 = 4000đ

Bình còn số tiền là:

4000 - 2700 = 1300(đ)

Đ/S: 1300(đ) -> GV nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Tập đọc Tiết 103 : Ma

I Mục tiêu:

-Biết ngắt nghỉ hợp lí khi đọc các dòng thơ khổ thơ

- Hiểu ND bài : tả cảnh trời ma và khung cảnh sinh hoạt ấm cúng của gia đình trong cơn ma, thể hiện tình yêu thiên nhiên, yêu cuộc sống của gia đình tác giả

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - kể chuyện sự tích chú cuội cung trăng ( 3 HS )

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 GTB: ghi đầu bài :

2 Luyện đọc:

a GV đọc toàn bài

b Luyện đọc + giải nghĩa từ :

- HS giải nghĩa từ mới + Đọc đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 5

- Cả lớp đọc đồng thanh

3 Tìn hiểu bài:

- Tìm hiểu những hình ảnh gợi tả cơn

- Cảnh sinh hoạt gia đình ngày ma ấm

cúng nh thế nào ? - Cả nhà ngồi bên bếp lửa ….

- Vì sao mọi ngời thơng bác ếch ? - Vì bacá lặn lội trong ma …

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ

4 Học thuộc lòng :

- HS thi học thuộc lòng -> GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố dặn dò :

- Củng cố chuẩn bị bài sau

_

Tự nhiên xã hội :

Tiết 67 Bề mặt lục địa

I Mục tiêu:

-Nắm đợc đặc điểm của bề mặt lục địa

II Đồ dùng dạy học

- Các hình trong SGK

- Tranh, ảnh

III Các HĐ dạy học:

Trang 5

1 HĐ 1: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Biết mô tả bề mặt lục địa

* Tiến hành :

+ Bớc 1 : GV HD HS quan sát - HS quan sát H1 trong Sgk và trả lời

câu hỏi + Bớc 2 : gọi một số HS trả lời - 4 - 5 HS trả lời

- HS nhận xét

* Kết luận : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao, có chỗ bàng phẳng, có những dòng nớc chảy và những nơi chứa nớc

2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : HS nhận biết đợc suối, sông, hồ

* tiến hành :

+ Bớc 1 : GV nêu yêu cầu - HS làm việc trong nhóm, quan sát H1

trong Sgk và trả lời câu hỏi Sgk

- HS nhận xét

* Kết luận : Nớc theo những khe chảy thành suối, thành sông rồi chảy ra biển

đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

3 Hoạt động 3 : Làm việc cả lớp

* Mục tiêu : Củng cố các biểu tợng suối, sông, hồ

* Cách tiến hành :

+ Bớc 1 : Khai thác vốn hiẻu biết của

HS đẻ nêu tên một số sông, hồ …

+ Bớc 3 : GV giới thiệu thêm 1 số

sông, hồ …

IV Củng cố dặn dò:

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả (Nghe viết) Tiết 67: Thì thầm

I Mục tiêu:

- nghe viết chính xác bài thơ thì thầm

- Viết đúng tên một số nớc Đông Nam á

- Làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống

II Các hoạt động dạy học.

1 GTB.

2 HD viết chính tả.

a) HS chuẩn bị

- GV hỏi: Bài thơ cho thấy các con vật,

sự vật biết trò chuyện, đó là những sự

- Bài thơ có mấy chữ, cách trình bày?

b) GV đọc, theo dõi sửa sai cho HS - HS viết vào vở

3 Làm bài tập.

a) Bài 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu kết quả

- HS đọc tên riêng 5 nớc

- HS đọc đối thoại

b) Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở - thi làm bài

a) Trớc , trên (cái chân)

Trang 6

- GV nhận xét - HS nhận xét.

4 Củng cố dặn dò.

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Thứ t ngày 28 tháng 4 năm 2010

Toán :

Tiết 168 : Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Xác định góc vuông và trung điển của đoạn thẳng

- Tính đợc chu vi tam giác, tứ giác, HCN, hình vuông

II Các hoạt động dạy học.

1 Giới thiệu bài.

2 HD làm bài tập.

a) Bài 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp, nêu kết quả

- Có 6 góc vuông

+ toạ độ đoạn thẳng AB là điểm M

- GV nhận xét

b) Bài 2: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

- Chu vi tam giác là

26 + 35 + 40 = 101 (cm)

Đ/S: 101 (cm)

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

c) Bài 3: (174)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải

Chu vi mảnh đất hình chữ nhật là (125 + 68) x 2 = 386 (cm)

Đ/S: 386 (cm)

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

d) Bài 4 (174)

- GV gọi HS đọc yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là

(60 + 40) x 2 = 200 (cm) cạnh hình vuông là

200 : 4 = 50 (m)

Đ/S: 50 (m)

3 Dặn dò

- Củng cố bài và chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu : Tiết 34 : Từ ngữ về thiên nhiên, dấu chấm, dấu phẩy

I Mục tiêu

- Nêu đợc một số từ ngữ nói về lợi ích của thiên nhiên đối với con ngời và vai trò của con ngời đối với thiên nhiên ( BT1, BT2)

-Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn BT3

Trang 7

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Làm bài tập 1+ 3 ( T33 )

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 GTB: Ghi đầu bài

2 HD làm bài tập

a Bài 1 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm nêukết quả

- HS nhận xét

a Trên mặt đất: cây cối, hoa lá, rừng, núi …

b Trong lòng đất : than, vàng, sắt …

b Bài 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài theo nhóm

- HS đọc kết quả

VD : Con ngời làm nhà, xây dựng đờng xá, chế tạo máy móc …

c Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk

- HS nêu kết quả

- HS nhận xét -> Gv nhận xét

3 Củng cố dặn dò: Chốt lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

_

Tập viết Tiêt 34: Ôn chữ hoa: a, n, m, o, v

I Mục tiêu:

-Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa: A, N, M, O, V (khổ 2) thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng An Dơng Vơng bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng Tháp Mời Đẹp Nhất Bông Sen/ Việt Nam đẹp nhất có tên Bác Hồ băng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng:

- Mẫu chữ

III Các hoạt động dạy học:

1 Giới thiệu bài

2 HD viết lên bảng con

a) luyện viết chữ hoa

- Tìm chữ viết hoa ở trong bài - A, M, N, V, D, B, H

- GV kẻ bảng viết mẫu và nhắc lại cách

viết

- HS quan sát

- HS viết bảng con: A, N, M, O, V

- GV nhận xét

b) luyện viết từ ứng dụng

- GV: An Dơng Vơng là tên hiệu của

Thục Phán - HS nghe.- HS viết bảng con

Trang 8

-> GV nhận xét.

c) Luyện đọc viết câu ứng dụng

- Đọc câu úng dụng

- GV: Câu thơ ca ngợi Bác Hồ là ngời

Việt Nam đẹp nhất - HS nghe.- HS viết : Tháp Mời Việt Nam

-> Nhận xét

3 Chấm chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- Nhận xét

4 Củng cố dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010

Toán Tiết 169: ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Biết tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông và các hình đơn giản tạo bởi hình chữ nhật, hình vuông

II Các hoạt động:

1 KTBC: làm BT 2 + 3 trang 168

-> NX

2 Bài mới:

a) Bài 1

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nêu kết quả

+ Hình A và D có hình dạng khác nhau nhng có diện tích bằng nhau vì đều có

8 ô vuông có diện tích 1cm2 ghép lại

- GV nhận xét

b) Bài 2:

- GV goi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu

(12 + 6) x 2 = 36 (cm) chu vi HV là

9 x 4 = 36 cm chu vi hai hình là băng nhau

Đ/S: 36 cm; 36 cm b) diện tích HCN là:

12 x 6 = 72 (cm2) diện tích HV là:

9 x 9 = 81 (cm2) Diện tích HV lớn hơn diện tích HCN

Đ/S: 74 (cm2); 81 (cm2)

- GV nhận xét

Bài 3:

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vào vở + HS lê bảng

Diện tích hình CKHF là

3 x 3 = 9 (cm2) Diện tích hình ABEG là

6 x 6 = 36 (cm2) Diện tích hình là

Trang 9

9 + 36 = 45 (cm2)

Đ/S: 45 (cm2)

- GV nhận xét

d) Bài 4:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS sếp thi

- NX

3 Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

Chính tả (nghe viết) Tiết 68: dòng suối thức

I Mục tiêu:

- Nghe viết đúng bài chính tả bài thơ "Dòng suối thức"

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ch/tr/ ?/ ~

II Các hoạt đông.

A KTBC: GV đọc tên một số nớc Đông Nam á - 2 HS lên bảng

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài.

2 HD viết chính tả.

a) HD chuẩn bị

- 2 HS đọc lại

- GV hỏi

+ Tác giả tả giấc ngủ của muôn vật

+ Trong đêm dòng suối thức để làm gì? -> Nâng nhịp cối giã gạo

- GV đọc một số tiếng khó - HS viết bảng con

c) Chấm chữa bài

- GV đọc lại

- GV thu vở chấm điểm - HS đổi vở soát lỗi.

3 HD làm bài tập

a) Bài 2a:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm nháp nêu kết quả

a Vũ trụ, chân trời

b Bài 3 a :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm vào Sgk nêu kết quả

a Trời, trong, trong, chớ, chân, trăng , trăng

-> GV nhận xét

4 Củng cố dặn dò :

Chuẩn bị bài sau

_

Tự nhiên xã hội Tiết 68: bề mặt lục địa

I Mục tiêu:

- Biết so sánh một số dạng địa hình giữa núi và đồi, giữa cao nguyên và đồng bằng, giữa sông và suối

II Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

* MT: Nhận biết đợc núi và đồi, biết sự khác nhau giữa núi và đồi

Trang 10

* Tiến hành:

+B1:

- GV yêu cầu - HS quan sát hình 1, 2 SGK và thảo luận theo nhóm và hoàn thành vào

nháp

- NX

* KL: Núi thờng cao hơn đồi và có đỉnh nhon, sờn dốc còn đồi có đỉnh tròn sờn thoải

2 HĐ2: Quan sát tranh theo cặp.

* MT: - Nhận biết đợc đồng băng và cao nguyên

- Nhận ra đợc sự giống nhau giữa đồng bằng và cao nguyên

* Tiến hành

- B1: GV HD quan sát - HS quan sát hình 3, 4 và trả lời câu

hỏi SGK

- B2: Gọi một số trả lời - HS trả lời

* KL: Đồng bằng và cao nguyên đều tơng đối phẳng, nhng cao nguyên cao hơn

đồng bằng và có sờn dốc

3 HĐ3: Vẽ hình mô tả núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên

* MT: Giúp HS khắc sâu biểu tợng núi , đồi, đồng bằng, cao nguyên

* Tiến hành

- B1: GV yêu cầu - HS vẽ vào nháp mô tả núi , đồi, đồng

bằng, cao nguyên

- B3: GV trng bày bài vẽ

GV + HS nhận xét

4 Củng cố dặn dò.

- Chuẩn bị bài sau

Hoạt động ngoài giờ Múa hát tập thể

Thứ sáu ngày 30 tháng 4 năm 2010

Toán : Tiết 170 : Ôn tập về giải toán

I Mục tiêu :

- Biết giải bài toán bằng hai phép tính

II Các hoạt động dạy học :

1 GTB : ghi đầu bài

2 Bài tập :

a Bài 1 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu tóm tắt và giải vào vở

Tóm tắt : Bài giải :

5236ngời 87ngời 75ngời 87 + 75 = 162 ( ngời ) ? ngời Số dân năm nay là :

5236 + 162 = 5398 ( ngời )

Đáp số : 5398 ngời

- HS + GV nhận xét

b Bài 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS phân tích bài - 2 HS

- GV yêu cầu HS tự tóm tắt và giải vào

vở Bài giải : Số cái áo cửa hàng đã bán là :

Trang 11

Tóm tắt : 1245 : 3 = 415 ( cái )

Số cái áo cửa hàng còn lại là :

1245 cái áo 415 x ( 3 - 1 ) = 830 ( cái ) đã bán ? cái áo Đáp số : 830 cái

- GV gọi HS đọc bài, nhận xét

- GV nhận xét

c Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS phân tích - HS phân tích

- Yêu cầu HS làm vào vở Bài giải :

Số cây đã trồng là :

20500 : 5 = 4100 ( cây )

Số cây còn phải trồng theo kế hoặch là:

20500 - 4100 = 16400 ( cây ) Đáp số : 16400 cây

- GV gọi HS đọc bài

- Gv nhận xét

d Bài 4 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- HS làm vào vở

a Đúng

b Sai

c Đúng -> GV nhận xét

III Củng cố dặn dò:

- Nêu lại ND bài ?

- Chuẩn bị bài sau

_

Tập làm văn : Nghe - kể : Vơn tới các vì sao Ghi chép sổ tay

I Mục tiêu:

-Nghe và nói lại đợc thông tin trong bài Vơn tới các vì sao

-Ghi vào sổ tay ý chính của một đoan trong 3 thông tin nghe đợc

II Các hoạt động dạy học:

A KTBC: - Đọc sổ tay của mình ( 3 HS )

- > GV nhận xét

B Bài mới:

1 GTB : Ghi đầu bài

2 Bài tập

- HS đọc yêu cầu

- HS quan sát tranh

- GV nhắc nhở HS chuẩn bị giấy, bút…

+ Ngày, tháng, năm nào, Liên Xô

phóng thành công tàu vũ trụ Phơng

+ Ai là ngời bay trên con tàu vũ trụ đó? - Ga - ga - nin

+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia

chuyến bay vũ trụ trên tàu liên hợp của

Liên Xô năm nào ?

- 1980

- HS thực hành nói

- HS trao đổi theo cặp

Ngày đăng: 14/09/2015, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w