TUẦN 342 4/5/09 HĐTT Chào cờ đầu tuần TĐ Lớp học trên đường 4 6/5/09 TD Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng” TĐ Nếu trái đất thiếu trẻ em T Ôn tập về biểu đồTLV Trả bài văn tả cảnh
Trang 1TUẦN 34
2
4/5/09
HĐTT Chào cờ đầu tuần
TĐ Lớp học trên đường
4
6/5/09
TD Trò chơi: “Nhảy ô tiếp sức” và “Dẫn bóng”
TĐ Nếu trái đất thiếu trẻ em
T Ôn tập về biểu đồTLV Trả bài văn tả cảnh
KT Lắp ghép mô hình tự chọn
KH Tác động của con người đến môi trường không khí và nước
5
7/5/09
TD Trò chơi : “ Nhảy đúng nhảy nhanh”và “ Ai kéo khoẻ”
T Luyện tập chung
AV (GV dạy chuyên )LT&C Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
KC Kể chuyện được chứng kiên hoặc tham gia
KH Một số biện pháp bảo vệ môi trường
6
8/5/09
TLV Trả bài văn tả người
T Luyện tập chung
ÂN (GV dạy chuyên )SHTT Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai, ngày 25 tháng 4 năm 2011
I/ Mục đích yêu cầu:
- Chào cờ Yêu cầu học sinh hiểu được vai trò quan trọng của buổi lễ chào cờ đầu tuần,biết được kế hoạch hoạt động nhà trường trong tuần đến
- Sinh hoạt tập thể Yêu cầu học sinh tích cực tham gia các hoạt động tập thể làm quen vớiđội ngũ, ca múa hát tập thể
I/ Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm : Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ
- Phương tiện : âm thanh
III /Tiến hành hoạt động :
- Hiệu
trưởng-Tổng Phụ trách
- Giáo viên chủ
- Đánh giá tình hình hoạt động tuần qua
- Phương hướng hoạt động tuần 34, kế hoạch đầu tháng 5/09
- Tổng phụ trách nhắc nhỡ một số công việc của đội
- Các lớp ôn tập
- Khối 5 Ôn tập để thi đố vui để học
- Nhắc HS ôn tập tốt cho thi cuối năm Dặn HS đi học chuyên cần
b Thông qua công việc của lớp
- Nhắc nhở HS đi học đúng giờ của nhà trường qui định Sinh hoạt 15 phút đầu có nội dung cụ thể Tuyên dương HS học tốt
- Nhắc nhở HS chuẩn bị tôt thi đố vui để học
- Nhắc nhở HS học bài và làm bài tập trước khi đến lớp
c Tiết mục văn nghệ của ban văn nghệ của lớp và tiết mục văn nghệ xung phong của các tổ
- Ôn các bài hát múa của Đội
- HS xung phong biểu diễn các tiết mục văn nghệ
- Học tập tốt để thi cuối năm
d Tổng kết đánh giá tiết chào cờ- Họat động tập thể
- Cho HS dọn vệ sinh
Trang 3Tập đọc: (Tiết 67)
Lớp học trên đường
I Mục tiêu :
- Kĩ năng :- Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài Đúng các tên riêng nuớc ngoài
( Vi - ta - li, Ca - pi, Rê - mi )
- Kiến thức :Hiểu nội dung ý nghĩa của bài Ca ngợi tâm 1lòng nhân từ, quan tâm giáo dục trẻcùa cụ Vi - ta - li, khao khát và quyết tâm học tập của cậu bé Rê - mi
- Thái độ : Quan tâm giúp đỡ mọi người cùng được học hành
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về cậu bé
nghèo Rê - mi ham học, sự dạy bảo tận tình của
cụ Vi - ta - li trên quyãng đường hai thầy trò
hát rong kiếm sống
2 Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :
a/ Luyện đọc :
- GV Hướng dẫn HS đọc
- Chia đoạn :
• Đoạn 1 : Từ đầu……đến đọc được
- Luyện đọc các tiếng khó :gỗ mỏng, cát bụi
• Đoạn 2 : Từ tiếp theo … đến cái đuôi
- Luyện đọc các tiếng khó :tấn tới
• Đoạn 3: Còn lại
- Luyện đọc các tiếng khó :cảm dộng
- Gv đọc mẫu toàn bài
Giải nghĩa từ :hát rong
Ý 1:Rê - mi học chữ
- 1HS đọc toàn bài
- HS đọc thành tiếng nối tiếp
- Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
_HS lắng nghe
- 1HS đọc đoạn + câu hỏi
- Trên đướng hainthầy trò đi hát rongkiếm sống
- 1HS đọc lướt + câu hỏi
Trang 44’
H:Lớp học của Rê - mi có gì đặc biệt ?
H: Kết quả học tập của Ca - pi và Rê - mi khác
nhau như thế nào ?
Giải nghĩa từ :đường đi
Ý 2:Rê - mi và ca - pi học
• Đoạn 3:
H:Tìm những chi tiết cho thấy Rê - mi là một câu
bé rất ham học
Ý 3 : Kết quả mà Rê - mi đạt được
c/Đọc diễn cảm :
- GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :
" Cụ Vi - ta - li hỏi …
………… tâm hồn "
- Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò :
- GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài + ghi
bảng
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọcnhiều lần
và kể chuyện cho nhiều người nghe
- Chuẩn bị tiết sau : Nếu trái đất thiếu trẻ con
- Học trò là rê - mi và chú chó Ca - pi Sách là gỗ mỏng khắc chữ cái lớp học là trên đường đi
- Ca - pi không biết đọc, chỉ biết lấy ra những chữ thầy dạy Rê - mi quyết tâm và học tấn tới hơn Ca - pi
- 1HS đọc đoạn + câu hỏi
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS đọc cho nhau nghe theo cặp
- HS luyệïn đọc cá nhân, cặp, nhóm
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nêu : Ca ngọi cụ Vi - ta - li nhân từ, Rê - mi ham học
- HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Toán : (Tiết 166) Luyện tập I– Mục tiêu : Ôân tập, củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán về chuyển động đều II- Đồ dùng dạy học : 1 - GV : Bảng phụ 2 - HS : Vở làm bài IIICác hoạt động dạy học chủ yếu : TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1/ 5/ 1- Ổn định lớp : 2- Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS nêu cách tìm giá trị tỉ số phần trăm Tìm - Hát - 2 HS nêu
Trang 528/
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
- Gọi 1 HS làm lại bài tập 3
- Nhận xét,sửa chữa
3 - Bài mới :
a- Giới thiệu bài : Luyện tập
b– Hoạt động :
Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
-Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu hỏi
-HS dưới lớp làm bài vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài
+ HS khác nhận xét
+ GV xác nhận kết quả
Bài 2:
- HS đọc đề bài và tóm tắt
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào
vở
- Gọi HS nhận xét
+ GV hướng dẫn HS cách làm khác
- GV đánh giá, chữa bài
Bài 3:
-HS đọc đề bài và tóm tắt
-Hướng dẫn HS giải
-Gọi 2 HS lên bảng làm bài (mỗi em làm 1 cách),
dưới lớp làm vào vở
-Chữa bài:
+ HS khác nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài và tóm tắt
- Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu hỏi
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào vở
xe là:
15 x 0,5 = 7,5 (km) Đáp số: 7,5 kmc) Thời gian người đó cần để đi là: 6: 5 = 1,2 (giờ)
Đáp số: 1,2 giờ
- Vẽ sơ đồ
Vận tốc của xe ô tô đi từ A là:
Trang 62/
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại : + Nêu cách giải bài toán chuyển
động cùng chiều
5- Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
90 : ( 3+ 2) x 2 = 36 (km/ giờ) Vận tốc ô tô đi từ B là:
90 – 36 = 54 (km/giờ) Đáp số: VA: 36 Km/giờ
VB : 54 km/giờ Cách 2:
Khi thời gian không đổi, tỉ số vận tốc giữa hai ô tô bằng tỉ số quãng đường tương ứng của mỗi ô tô đi được
-Vẽ sơ đồ
-Quãng đường ô tô đi từ A đi được là:
180 : (2+ 3) x 2 = 72 (km/giờ) Quãng đường ô tô đi từ B đi được là:
180 – 72 = 108 (km/giờ) Vận tốc của ô tô đi từ A là:
72 : 2 = 36 (km/ giờ) Vận tốc của ô tô đi từ B là:
108 : 2 = 54 (km/giờ) Đáp số: VA: 36 Km/giờ
VB : 54 km/giờ + HS nêu
Rút kinh nghiệm:
Trang 7
Tiết4/b ĐẠO ĐỨC (Địa phương)
(Xem giáo án tổ soạn )
Tiết 5/b LỊCH SỬ ÔN TẬP HỌC KÌ 2
Thứ ba ngày 26 /4 /2011
Tiết 1/b CHÍNH TẢ (Tiết 34)
Nhớ - viết : SANG NĂM CON LÊN BẢY
( Khổ thơ 2 và 3 )
I / Mục đích yêu cầu :
- Nhớ – viết đúng, trình bày đúng chính tả 02 khổ thơ 2 và 3 của bài Sang năm em lêm bảy
- Tiếp tục luyện viết hoa đúng tên của cơ quan, đơn vị
II / Đồ dùng dạy học : - 04 tờ phiếu khổ to viết tên các cơ quan, tổ chức, đơn vị ( chưa viết đúng )
trong bài tập 1
III / Hoạt động dạy và học :
2 / Kiểm tra bài cũ : 02 HS lên bảng viết : Liên
hợp quốc, Tổ chức Nhi đồng Liên hợp quốc, Tổ
chức lao động Quốc tế
3 / Bài mới :
1 / Giới thiệu bài : Trong tiết học hôm nay, chúng
ta sẽ nhớ - viết chính tả 02 khổ thơ 2 và 3 của bài
thơ : Sang năm em lên bảy và tiếp tục luyện tập
về cách viết hoa tên các cơ quan, đơn vị
2 / Hướng dẫn HS nhớ – viết :
- 2 HS đọc thuộc lòng 2 khổ thơ 2 và 3
- Cho HS đọc 02 khổ thơ 2 và 3 của bài thơ trong
SGK để ghi nhớ Chú ý các từ ngữ dễ viết sai, chú
ý cách trình bày bài thơ viết theo thể thơ 5 chữ
- GV cho HS gấp SGK, nhớ lại và tự viết bài
- Chấm chữa bài :+GV chọn chấm một số bài của
- HS lắng nghe
- HS đọc thuộc lòng 02 khổ thơ 2, 3
- HS đọc và ghi nhớ
- HS nhớ - viết bài chính tả
- 2 HS ngồi gần nhau đổi vở chéo nhau đểchấm
- HS lắng nghe
Trang 810’
4’
chính tả cho cả lớp
3 / Hướng dẫn HS làm bài tập :
* Bài tập 2 :- 1 HS đọc yêu cầu nội dung bài tập 2
- GV nhắc chú ý 2 yêu cầu của bài tập :
+Tìm tên của cơ quan, tổ chức có trong đoạn văn
+Viết lại các tên đó cho đúng chính tả
- Cho HS cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm tên
các cơ quan, tổ chức
- GV mời 1HS đọc tên tìm được
- Cho HS làm bài vào vở
- GV phát 04 phiếu cho HS làm trên phiếu
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng
* Bài tập 3:
- 1HS đọc nội dung bài tập 3
- GV cho HS phân tích cách viết tên mẫu
- Cho HS viết vào vở ít nhất tên 1 cơ quan, xcí
nghiệp, công ti ở địa phương
- GV cho HS lên bảng trình bày kết quả
- GV nhận xét, sửa chữa
4 / Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học biểu dương HS học tốt
- Ghi nhớ quy tắc viết hoa tên các cơ quan, tổ
chức, đơn vị
- 1 HS nêu yêu cầu nội dung, cả lớp theo dõi SGK
- HS chú ý, theo dõi
- HS cả lớp đọc thầm lại đoạn văn, tìm tên
các cơ quan, tổ chức
- 1HS đọc tên tìm được - HS làm vào vở - HS làm trên phiếu - HS nhận xét, bổ sung - HS đọc nội dung bài tập 3 - HS phân tích cách viết tên mẫu - Làm vào vở - HS trình bày kết quả - HS nhận xét, bổ sung - HS lắng nghe Rút kinh nghiệm :
Tiết2/b Toán : Tiết 167 LUYỆN TẬP I– Mục tiêu : -Ôân tập củng cố kiến thức và kĩ năng giải toán có nội dung hình học
II- Đồ dùng dạy học : 1 – GV : Bảng phụ 2 – HS : Vở làm bài IIICác hoạt động dạy học chủ yếu : TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1/ 5/ 1/ 28/ 1- Ổn định lớp : 2- Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS nêu cách giải bài toán chuyển động - Gọi 2 HS làm lại bài tập 3 - Nhận xét,sửa chữa 3 – Bài mới : a- Giới thiệu bài : Luyện tập b– Hoạt động : - Hát - 2 HS nêu
- 2 HS làm bài
- HS nghe
- HS nghe
Trang 9Bài 1:
-Gọi 1 HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán
-Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu hỏi
-HS dưới lớp làm bài vào vở
-Gọi 1 HS lên bảng làm bài
+ HS khác nhận xét
+ GV xác nhận kết quả
Bài 2:
- HS đọc đề bài và tóm tắt
a) Hãy viết công thức tính diện tích hình thang
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào
vở
b) Gọi 1 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào
vở
- Gọi HS nhận xét
+ GV hướng dẫn HS cách làm khác
- GV đánh giá, chữa bài
Bài 3:
-HS đọc đề bài và tóm tắt
-Hướng dẫn HS giải
8 x ¾ = 6 9m)Diện tích nền nhà là:
6 x 8 = 48 (m2) = 4800 dm2
Số viên gạch dùng để lát nền là:
4800 : 16 = 300 (viên)Số tiền mua gạch là:
20 000 x 300 = 6 000 000 (đồng) Đáp số: 6 000 000 đồng
24 x 24 = 576 (m2)Chiều cao mảnh đất hình thang là:
576 : 36 = 16 (m)b)
- Tìm hai số khi biết tổng và hiệu
- Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2Số bé = (Tổng – hiệu) : 2 Bài giải
Tổng độ dài hai đáy là:
36 x 2 = 72 (m)Độ dài đáy lớn của hình thang là:
(72 + 10) : 2 = 41 (m)Độ dài đáy bé của hình thang là:
41 – 10 = 31 (m)Đáp số: a) chiều cao: 16 m b) đáy lớn : 41 m Đáy bé : 31 m
- HS nhận xét
Trang 102/
b) nêu cách tính chu vi hình chữ nhật
c) Nêu cách tính diện tích hình thang
d) – HS thảo luận nhóm đôi tìm cách tính diện
tích hình tam giác EDM
-Gọi Học sinh trình bày kết quả thảo luận
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài (mỗi em làm 1 cách),
dưới lớp làm vào vở
Chữa bài:
+ HS khác nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại :
+ Công thức tính diện tích hình thang, hình vuông
5- Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Oân tập về biểu đồ
- Nghe và về nhà làm
- HS chữa bài
-HS đọc
-Lắng nghe
-Chiều dài cộng chiều rộng 9 cùng đơn vị đo) rồi nhân với 2
-Đáy nhỏ cộng đáy lớn nhân chiều cao rồi chia cho 2
-HS thảo luận nêu hướng giải
Cách 1:
SEDM = SABCD - SADE - SEBM – SDMC
Cách 2:
SEDM = SEBCD – SEBM – SDMC
- Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
( 28 + 84) x 2 = 224 (cm) Diện tích hình thang EBCD là:
( 28 + 84) x 28 :2 = 1568(cm2)
BM = MC = 28 : 2 = 14 (chứng minh)
Diện tích tam giác EBM là:
28 x 14 : 2 = 196 (cm2) Diện tích tam giác DMC là:
84 x 14 : 2 = 588(cm2) Diện tích tam giác EDM là:
28 x 14 : 2 = 196 (cm2)
1586 – 196 – 588 = 784 ( cm2) Đáp số: 784 cm2
HS khác nhận xét
-Chữa bài
- HS nêu RKN
Tiết3/b MĨ THUẬT (GV dạy chuyên )
Tiết 4/b ANH VĂN (GV dạy chuyên ) Tiết 5/b Luyện từ và câu (Tiết 67 )
Mở rộng vốn từ : QUYỀN & BỔN PHẬN
Trang 11- Thái độ : Giáo dục Hs ý thức tốt về quyền & bổn phận
II Đồ dùng dạy học :
- Bút dạ + giấy khổ tokẻ bảng phân loại để HS làm Bt1 + băng dính
- Từ điển HS để làm bài
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta cùng mở rộng vốn từ về
Quyền & bổn phận
2 Hướng dẫn HS làm bài tập :
• Bài 1 :
- Gv Hướng dẫn HSlàm Bt1
- GVgiúp Hs hiểu nhanh nghĩa của các từ
- Phát phiếu đã kẻ bảng phân loại cho hS làm
- GV nhận xét chốt ý
• Bài 2 :
- Gv Hướng dẫn HSlàm Bt2
- GVgiúp Hs hiểu nhanh nghĩa của các từ
- Phát phiếu đã kẻ bảng phân loại cho hS làm
- GV nhận xét chốt ý
*Bài 3 :
- Gv Hướng dẫn HSlàm Bt3
- GV nhận xét , chốt lại ý đúng
• Bài 4 :
- Gv Hướng dẫn HSlàm Bt4
H: Truyện Út Vịnh nói điều gì ?
- Điều nào trong " Luật Bảo vệ, chăm sóc
vàgiáo dục trẻ em "nói về bổn phận của trẻ em
phải " thương yêu em nhỏ " ?
- 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
- Phân tích nắm nghĩa các từ
- Lớp trao đổi nhóm và làm vào vở 3
Hs làm phiếu, làm xong lên bảng dán,trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
- Phân tích nắm nghĩa các từ
- Lớp trao đổi nhóm và làm vào vở 3
Hs làm phiếu, làm xong lên bảng dán,trình bày kết quả
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
- HS đọc lại Năm điều Bác Hồ dạy, trảlời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập
- Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của chủnhân tương lai
- Điều 21 - khoản 1
- 1HS đọc lại
Trang 124’
- Điều nào trong " Luật Bảo vệ, chăm sóc
vàgiáo dục trẻ em "nói về bổn phận của trẻ em
phải thực hiẹn an toàn giao thông ?
- Gv yêu cầu Hs viết một đoạn văn khoảng 5
câu, trùnh bày suy nghĩ của em về nhân vật Út
Vịnh
- GV nhận xét , chốt lại ý đúng Chấm điểm
đoạn văn hay
4 Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục viết hoàn chỉnh
đoạn văn
- Điều 21 - khoản 2
- 1HS đọc lại
- HS viết đoạn văn
- Nhiều Hs đọc nối tiếp đoạn văn
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Rút kinh nghiệm:
Thứ tư, ngày 27 tháng 4 năm 2011 Tiết1/b Thể dục ( Tiết67) MÔN THỂ THAO TỰ CHỌN- TRÒ CHƠI “NHẢY Ô TIẾP SỨC” I/Mục tiêu: - Tiếp tục Ôn tâng cầu bằng đùi Chuyền cầu bằng mu bàn chân Yêu cầu thực hiện được động tác tương đối chính xác đảm bảo an toàn - Học trò chơi “Nhảy ô tiếp sức “Yêu cầu nắm được cách chơi - II/Địa điểm và phương tiện: - Sân trường, 1 còi và bóng III/ Nội dung và PP lên lớp: Nội dung T/g Số/L Yêu cầu và chỉ dẵn kĩ thuật Phương pháp tổ chức A/ Phần mở đầu: 1/Ổn định lớp 2/Khởi động: 3/ Bài cũ: B/Phần cơ bản: a/, Ôn tâng cầu bằng đùi 6’ 24’ Vài/L 2x8n h Vài/L GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học Cho HS khởi động chạy chậm theo địa hình tự nhiên - Gọi HS thực hiện các động tác đã học - Trò chơi; Con thỏ ăn cỏ GV hướng dẫn HS ôn tâng cầu bằng đùi, cho các tổ tập luyện theo qui định tổ trưởng đều khiển Gv quan sát và sửa sai Tổ chức cho các tổ thi đua với x x x x x
x x x x x
x x x x x
X
HS thực hiện
HS thực hành
Trang 13b/ Trò chơi “Nhảy ô tiếp
sức”
C/Phần kết thúc:
Xuống lớp
5’
2x8n h
Vài/L
nhau GV và HS theo dõi
GV nêu tên trò chơi, giới thiệu cách chơi
- Cho Hs chơi thử 1- 2 lần rồi chơi chính
Tuyên dương1 số HS chơi tốt
- Cho HS về đội hình ban đầu tập một số động tác thả lỏng
GV cùng HS hệ thống bài Nhận xét đánh giá kết quả Giải tán thể dục “ Khoẻ”
HS chơi
x x x x
x x x x
x x x x
X Rút kinh nghiệm;………
Tiết 2/b Tập đọc
NẾU TRÁI ĐẤT THIẾU TRẺ CON
I Mục tiêu :
- Kĩ năng :- Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài bài thơ thể tự do
- Kiến thức :
+ Hiểu các từ ngữ trong bài
+Hiểu ý nghĩa của bài: Tình cảm yêu mến và trân trọng của người lớn đối với thêù giới tâm hồn ngộ nghĩnh của trẻ thơ
- Thái độ :Giáo dục yêu quý trẻ thơ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
1’
3'
1’
10’
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra :
- Kiểm tra 2HS
- Gv nhận xét +ghi điểm
3 Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về thế giới trẻ
thơ quan trọng như thêù nào đối với người lón
2 Hướng dẫn HS đọc và tìm hiểu bài :
a/ Luyện đọc :
- GV Hướng dẫn HS đọc
- Gv Hướng dẫn HS đọc
- Luyện đọc các từ khó : Pô - pốp, sáng suốt,
lặng người, vô nghĩa
- Hát
- 2HS nối tiếp nhau đọc bài Lớp học trên đường, trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- 1HS đọc toàn bài thơ
- HS đọc thành tiếng nối tiếp
- Đọc chú giải + Giải nghĩa từ :
Trang 149’
4’
- Gv đọc mẫu toàn bài
b/ Tìm hiểu bài :
- GV Hướng dẫn HS đọc toan bài
H:Nhân vật "tôi","Anh"trong bài thơ là ai ?
H: Cảm giác thích thú của vị khách về phòng
tranh được bộc lộ qua những chi tiết nào ?
- Tranh vẽ của các bạn nhỏ có gì ngộ
nghĩnh ?
- - Giải nghĩa từ : Pô- pốp, sáng suốt, lặng
người, vô nghĩa
c/Đọc diễn cảm :
- GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm
- GV Hướng dẫn HS đọc diễn cảm đoạn :
" Pô - pốp bảo tôi:
……những - đứa- trẻ - lớn - hơn "
- Hướng dẫn HS thi đọc diễn cảm
4 Củng cố, dặn dò :
- GV hướng dẫn HS nêu nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
_HS lắng nghe
- 1HS đọc + câu hỏi
- Nhà thơ Đỗ Trung Lai và Pô- pốp
- Anh hãy nhìn xem, Anh hãy nhìn xem! Ngạc nhiên, vui sướng
- Hình ảnh của Pô - pốp lạ Ngựa, khăn quàng lạ
- 1HS đọc lướt + câu hỏi
- 1HS đọc đoạn + câu hỏi
- HS lắng nghe
- HS đọc từng đoạn nối tiếp
- HS đọc cho nhau nghe theo cặp
- HS luyệïn đọc cá nhân, cặp, nhóm
- HS thi đọc diễn cảm trước lớp
- HS nêu :Tình cảm yêu mến, trân trọng trẻ thơ
Rút kinh nghiệm:
Toán : Tiết 168 ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ I– Mục tiêu : -Giúp HS củng cố kĩ năng đọc số liệu trên biểu đồ, tập phân tích số liệu từ biểu đồ và bổ sung tư liệu trong một bản thống kê số liệu… II- Đồ dùng dạy học : 1 - GV : Bảng phụ, Các biểu đồ, bảng số liệu phóng to của biểu đồ, bảng số liệu như trong SGK 2 - HS : Vở làm bài IIICác hoạt động dạy học chủ yếu : TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1/ 5/ 1- Ổn định lớp : 2- Kiểm tra bài cũ : - Gọi HS nêu cách tính chu vi, diện tích các hình đã học - Gọi 1 HS làm lại bài tập 1 - Hát - 2 HS nêu
- 2 HS làm bài
Trang 15* HĐ 1: Oân các dạng biểu đồ
- Gọi HS nêu tên các dạng biểu đồ đã học
-Hãy nêu tác dụng của biểu đồ (biểu đồ dùng làm
gì?)
-Hãy nêu cấu tạo của biểu đồ (gồm những phần
nào?)
- Gọi HS nhận xét
- GV xác nhận và giải thích thêm
* HĐ 2: Thực hành – Luyện tập
Bài 1:
- GV gắn tranh vẽ biểu đồ trong bài 1 lên bảng
HS quan sát
-Hướng dẫn HS giải bằng hệ thống câu hỏi
-HS thảo luận nhóm đôi: lần lượt 1 HS đặt câu hỏi, 1
HS trả lời theo nội dung bài 1 SGK
-Chữa bài
+ Gọi 5 nhóm trình bày kết quả thảo luận
+ Gọi nhóm khác nhận xét, bổ sung
+ GV nhận xét
-H: Đây là loại biểu đồ gì?
-Gọi 1 HS nêu cách đọc biểu đồ hình cột
Bài 2:
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS tự làm ý a) vào sách; 1 HS lên làm bảng
phụ
- Trình bày bài:
+ Y/ c HS lên trình bày bài làm của mình (mô tả
bảng: ý nghĩa, cấu tạo, gồm…)
- Khuyến khích HS dưới lớp đưa ra câu hỏi cho bạn,
khai thác thông tin từ bảng bằng hệ thống câu hỏi
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của phần b)
- H: Cột dọc và hàng ngang chỉ gì?
lên bảng làm bài, dưới lớp làm bài vào vở
-Hãy quan sát các cột và cho biết các cột có đặc
điểm gì?
-GV vừa vẽ mẫu vừa giải thích
- HS nghe
- HS nghe
-Biểu đồ dạng tranh
-Biểu đồ dạng hình cột
-Biểu đồ dạng hình quạt
-Biểu đồ tương quan về dạng sốlượng giữa các đối tượng hiện thựcnào đó
-Biểu đồ gồm : Tên biểu đồ, nêu ýnghĩa của biểu đồ; đối tượng đượcbiểu diễn; các giá trị được biểudiễn và thông qua hình ảnh biểudiễn
-HS làm bài theo y/c
- HS lên bảng trình bày
- HS thực hiện
- HS đọc
- Cột dọc chỉ số HS ; hàng ngang
Trang 162/
-Cho HS tự vẽ vào SGK các cột thiếu; 1 HS lên làm
bảng phụ
-Gọi HS nhận xét bài của bạn; HS dưới lớp đổi vở
chữa bài
-Nhận xét, kiểm tra kết quả vẽ của một số em
Bài 3:
-HS đọc đề bài
-HọC SINH tự làm bài vào vở (chỉ ghi đáp án)
- Gọi 1 HS đọc bài làm, HS khác nhận xét
-GV nhận xét, kiểm tra xác nhận
4- Củng cố :
- Gọi HS nhắc lại : 2 loại biểu đồ được dùng phổ
biến
5- Nhận xét – dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà làm bài tập
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập chung
chỉ tên các loại quả cần điều tra
- Là các hình chữ nhật; có chiều rộng là 1 ô li; chiều dài tương ứng với số HS
- Nghe và quan sát
- HS làm bài
- HS chữa bài
HS đọc
-HS làm bài
-Khoanh vào câu 1
- Biểu đồ dạng cột và biểu đồ hình quạt - Rút kinh nghiệm:
Tiết4/b Tập làm văn :
TRẢ BÀI VĂN TẢ CẢNH
I / Mục đích yêu cầu :
1 / Biết rút kinh nghiệm về cách viết bài văn tả cảnh theo 04 đề bài đã cho ( tiết 32 ) : bố cục, trình tự miêu tả, quan sát và chọn lọc chi tiết, cách diễn đạt, trình bày
2 / Nhận thức được ưu, khuyết điểm của mình và của bạn khi được GV chỉ rõ ; biết tham gia sửa lỗi chung, biết tự sửa lỗi GV yêu cầu ; tự viết lại 1 đoạn ( hoặc cả bài ) cho hay hơn
II / Đồ dùng dạy học : GV : Bảng phụ ghi 4 đề bài của tiết kiểm tra, một số lỗi điển hình về chính
tả, dùng từ, đặt câu, ý …cần chữa chung trước lớp
III / Hoạt động dạy và học :
T
g
1’ 1/Ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ :
Không kiểm tra
3 / Bài mới :
Hát