O SO : Tia tới N ON: Pháp tuyến ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ GƯƠNG PHẲNG A: LÝ THUYẾT I/ SỰ TRUYỀN THẲNG CỦA ÁNH SÁNG ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG ÁNH SÁNG Trong môi trường trong suốt và đồng tính, án
Trang 1V Ậ T L Ý 9
TRƯỜNG THCS CÁT HANH
GD PHÙ CÁT
Trang 2O
SO : Tia tới N
ON: Pháp tuyến
ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ GƯƠNG PHẲNG
A: LÝ THUYẾT I/ SỰ TRUYỀN THẲNG CỦA ÁNH SÁNG
ĐỊNH LUẬT TRUYỀN THẲNG ÁNH SÁNG
Trong môi trường trong suốt và đồng tính,
ánh sáng truyền đi theo đường thẳng
II/ SỰ PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
1/ ĐỊNH LUẬT PHẢN XẠ ÁNH SÁNG
OR: Tia phản xạ
R (G)
Cho gương phẳng (G)
i
Góc tới: ·SON i=
i ’
Góc phản xạ: ·NOR i= '
a) Tia phản xạ nằm trong mặt
phẳng chứa tia tới và đường pháp
tuyến với gương tại điểm tới
b) Góc phản xạ bằng góc
tới: i ’ = i
Trang 3ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ GƯƠNG PHẲNG
A: LÝ THUYẾT
2/ ẢNH CỦA MỘT VẬT TẠO BỞI GƯƠNG PHẲNG
Ảnh A ’ B ’ đối xứng với vật AB qua gương
(G) và có kích thước bằng vật ( A ’ B ’ = AB)
(G)
3/ ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG
-Tia tới đến gương, tia phản xạ
có phần kéo dài qua ảnh.
•Lưu ý :
- Ngoài cách vẽ trên, ta còn có thể
vẽ tia phản xạ bằng cách dựng pháp
tuyến tại điểm tới ( I hoặc K) rồi vẽ
tia phản xạ sao cho góc phản xạ
bằng góc tới
K
Q H
- Ngược lại tia tới qua S’
tia phản xạ qua S.
<
<
Trang 4ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ GƯƠNG PHẲNG
A: LÝ THUYẾT
4/ THỊ TRƯỜNG CỦA GƯƠNG PHẲNG
a) Thị trường của gương phẳng
b/ Điều kiện để mắt thấy ảnh S’của vật sáng
S trong gương là :
- Gọi M’ là ảnh của mắt M qua gương
S phải nằm trong thị trường của gương
Nghĩa là đường nối từ S đến M’ phải cắt
- Phần không gian giới hạn trước gương và
đường thẳng M’A, M’B kéo dài (hình vẽ)
gọi là thị trường của gương phẳng ( ABQP)
GIẢI THÍCH: + Tia tới SK đến ảnh M’ của mắt cho tia phản xạ KM phải qua mắt
Mắt hứng tia phản xạ KM do vậy thấy ảnh S’ của S sau gương.
+ Nếu S nằm ngoài thị trường thì đường nối SM’ không cắt gương, không
.
Trang 5B:BÀI TẬP
BÀI 1
góc với nhau, mặt phản xạ hướng vào
nhau Hai điểm M và N nằm trong mặt
phẳng vuông góc với giao tuyến của
hai gương (mặt phẳng giấy), trước hai
gương
1 Hãy vẽ đường truyền của một tia sáng
Trang 6B:BÀI TẬP
BÀI 2
điểm sáng S nằm cách cạnh chung
O của hai gương một khoảng R
Hãy tìm cách dịch chuyển điểm
sáng S sao cho khoảng cách giữa
hai ảnh ảo đầu tiên của S qua các
SI
O
α
Trang 7OH cũng là đường trung tuyến,
cũng là phân giác của S∆ 1OS2
Vậy muốn S1S2 không đổi thì S phải dịch chuyển trên một
phần mặt trụ trước 2 gương, bán kính đáy R ( không đổi ) và
Trang 8BÀI 3
Chứng minh rằng khi phương của tia tới không đổi, nếu gương phẳng quay quanh một trục vuông góc với mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại
gương
B:BÀI TẬP
Trang 9BÀI 4
Một điểm sáng S chiếu tới tâm O của một gương phẳng nhỏ một tia nằm ngang Tia phản xạ in trên tường một vệt sáng ở độ cao h =100 cm so với tia tới
Tường cách tâm gương 1,73 cm
1 Xác định góc tới của tia sáng
2 Người ta quay gương quanh một trục đi qua O , vuông góc với mặt phẳng tới, thì thấy vệt sáng trên tường ở vị trí cách vệt sáng cũ 200cm, ở phía trên Xác định góc quay và chiều quay của gương ?
B:BÀI TẬP
Trang 10B:BÀI TẬP
BÀI 5
Một người cao 170cm, mắt cách đỉnh đầu 10cm đứng trước một gương phẳng treo trên tường thẳng đứng để quan sát ảnh của mình trong gương Hỏi phải dùng gương có chiều cao ít nhất là bao nhiêu để có thể quan sát được toàn bộ người trong gương? Khi đó phải đặt mép dưới gương cánh mặt đất là bao nhiêu?
Trang 11ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ THẤU KÍNH
A: LÝ THUYẾT
I/ THẤU KÍNH HỘI TỤ
- Trục chính qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính
Trang 122 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH HỘI TỤ
ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
- Tia tới SO qua tâm
Trang 13b) Tia tới tuỳ ý
ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
>
cho tia ló qua tiêu điểm phụ F”
Trang 143/ TÍNH CHẤT CỦA ẢNH TẠO BỞI THẤU KÍNH HỘI TỤ
ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
Trang 154/ CÁC CÔNG THỨC CỦA THẤU KÍNH
Trang 16ÔN CÁC KIẾN THỨC VỀ THẤU KÍNH
Là thấu kính có rìa dày, giữa mỏng
- Trục chính qua quang tâm O và vuông góc với thấu kính
O
Trang 172 ĐƯỜNG ĐI CỦA TIA SÁNG QUA THẤU KÍNH PHÂN KỲ
ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
Trang 18ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
cho tia ló IK có phần kéo dài qua tiêu điểm phụ F’’
- Tia tới SI tùy ý,
Trang 193.TÍNH CHẤT CỦA ẢNH TẠO BỞI THẤU KÍNH PHÂN KỲ :
ÔN CÁC KIẾN VỀ THẤU KÍNH
Trang 20B:BÀI TẬP
BÀI 1
Một vật sáng AB = h đặt trước thấu kính hội tụ
1
2
Trang 21B:BÀI TẬP
BÀI 2
xy là trục chính của một thấu kính, S’ là ảnh của điểm sáng S qua thấu kính bằng cách vẽ, hãy xác định vị trí của thấu
kính và các tiêu điểm chính Hãy cho biết thấu kính thuộc loại nào, hội tụ hay phân kỳ? Aûnh S’ là ảnh thật hay ảnh ảo?
Trang 22B:BÀI TẬP
BÀI 3
xy là trục chính của thấu kính, S là vật thật, S’ là ảnh của S cho bởi thấu kính Bằng cách vẽ hãy xác định vị trí đặt thấu kính, loại thấu kính và các tiêu điểm nó (h a,b)
Trang 23O
Trang 24B:BÀI TẬP
BÀI 5
Một thấu kính phân kỳ như hình vẽ, tia (1)sau khi khúc xạ qua thấu kính đi qua điểm A Hãy vẽ tiếp đường truyền của tia (2) qua thấu kính và chỉ ra các tiêu điểm chính của thấu kính đó
A
I
(1)(2)
O
Trang 25B:BÀI TẬP
BÀI 6
1 Vẽ một tia sáng xuất phát từ S qua hệ
3 Xác định khoảng cách giữa điểm sáng S và
I
II
Trang 26B:BÀI TẬP
BÀI 7
Hãy trình bày cách vẽ tiếp đường đi của các tia sáng AI và AJ qua hệ 2 thấu kính có xy là trục chính chung
thấu kính phân kỳ
thấu kính hội tụ và thấu kính phân kỳ
F ’ 2
Trang 27B:BÀI TẬP
BÀI 8
Trên trục chính của một thấu kính hội tụ L có tiêu cự f = OF = 15 cm,Người ta đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính và cách thấu kính 20 cm, vật cao 4cm Một gương phẳng M đặt phía bên kia thấu kính tại điểm C cách thấu kính 30 cm và tạo với trục chính
vẽ
2 Tính độ lớn của ảnh A’B’
Trang 28BÀI 9
Một điểm sáng S ở ngay trên trục chính của một thấu kính hội tụ hình tròn , thấu kính có tiêu cự f = 10 cm 1/ Điểm sáng S cách thấu kính 30 cm , hãy xác định
vị trí và tính chất của ảnh S’ của S qua thấu kính 2/ Dời điểm sáng S đến cách thấu kính 10 cm , ở phía sau thấu kính 60 cm người ta đặt một màn E thẳng góc với trục chính Hãy vẽ đường đi của chùm tia sáng từ S đi qua các mép của thấu kính Vệt sáng trên màn E tạo bởi chùm tia ló có dạng gì ? So sánh kích thước của vệt sáng này với kích thước của thấu kính
3/ Giữ thấu kính và màn cố định , cần di chuyển điểm sáng S trên trục chính đến vị trí nào để có vệt sáng trên màn cùng kích thước như ở câu 2
B:BÀI TẬP
Trang 29GIẢI: BÀI 91/ a) Vì OA > f nên đó là ảnh thật, ngược chiều với vật
b) Ta có : ' '
' '
1 1 1 1 1 1
1 1 1 3 1 2 1
10 30 30 30 15 15
>
Trang 31B:BÀI TẬP
BÀI 11
Một người bạn cao 1,6m đứng cách anh ta một khoảng 4m
1 Vẽ đường đi của các tia sáng từ đầu người bạn qua thấu kính vào mắt người cận thị để xác định ảnh của bạn
2 Anh ta thấy bạn cao bao nhiêu và đứng cách anh ta bao nhiêu mét? ( Cho biết kính đặt sát mắt )
Trang 32B:BÀI TẬP
BÀI 12
Một vật sáng đặt song song với một màn ảnh và cách màn 90
cm Người ta dùng thấu kính để thu ảnh thật của vật trên màn Trục chính của thấu kính vuông góc với màn ( hình vẽ ) Người ta tìm thấy 2 vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét
1 Xác định vị trí đặt thấu kính và tiêu cự của thấu kính
2 So sánh độ lớn của ảnh thu được ứng với hai vị trí trên của thấu kính
B
M
K
Trang 33DẶN DÒ
Học thuộc nội dung ghi nhớ của bài
Làm các bài tập
§äc kü c¸c néi dung trong bµi h«m nay
Trang 34n gơ n
TRƯỜNG THCS CÁT HANH