Điền các chất thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành các phương trình phản ứng sau: 2.. Hãy cho biết: a.Phương trình nào thể hiện tính chất hóa học của H2?. b.Phương trình nào thể hiện
Trang 1Tiết 50 :
BÀI TẬP
Trang 2Điền các chất thích hợp vào chỗ trống để hoàn
thành các phương trình phản ứng sau:
2 Zn + ……… ZnCl 2 + H 2
1 … + H 2 H t o 2 O.
3 KMnO 4 t o K 2 MnO 4 + MnO 2 + …
4 PbO + … Pb + H t o 2 O.
Bài tập 1.
Hãy cho biết:
a.Phương trình nào thể hiện tính chất hóa học của H2 ?
b.Phương trình nào thể hiện tính khử của H2 ?
c.Phương trình nào dùng để điều chế H2, O2 trong phòng thí
nghiệm?
d.Mỗi phản ứng hóa học trên thuộc loại phản ứng nào ?
Trang 3
2 / Zn + 2HCl ZnCl 2 + H 2
1/ O 2 + 2H 2 2 H t o 2 O.
3/ 2 KMnO 4 t o K 2 MnO 4 + MnO 2 + O 2
4/ PbO + H 2 Pb + H t o 2 O.
Phản ứng hóa hợp
Phản ứng phân hủy Phản ứng thế
Đáp án:
Bài tập 1
a.Phương trình 1, 4 thể hiện tính chất hóa học của H2,
b.Phương trình 4 thể hiện tính khử của H2
c Phương trình 2 dùng để điều chế H2, phương trình 3 dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm
Trang 4Bài 2: Người ta dùng khí hiđro để khử hoàn toàn 32 gam đồng (II) oxit Hãy :
a/ Viết phương trình phản ứng
b/ Tính khối lượng đồng thu được
c/ Tính thể tích khí hiđro cần dùng (đktc)?
(Biết: Cu = 64; O = 16; H=1 )
Trang 5b / Theo phương trình , ta có : nCu = nCuO ,
mà nCuO = 0,4 (mol) => nCu = 0,4 (mol).
=> Khối lượng đồng thu được sau phản ứng là:
) (
4 ,
0 80
32
mol M
m n
CuO
CuO CuO = = =
) ( 96 , 8 4
, 0 4 , 22
4 ,
22
2
a PT : CuO + H 2 Cu + Ht0 2 O
Tóm tắt
mCuO = 32 g
a Viết PTPU
b Tính mCu = ?
c Tính VH2 (đktc) = ?
Bài giải:
Theo đề bài, ta có:
mCu = MCu nCu = 64 x 0,4 = 25,6 (g)
c/ ta có: nH2 = nCuO = 0,4 (mol)
=>Thể tích khí hiđro cần dùng (ở đktc) :
Trang 6Các bước giải bài tập tính theo PTHH
Bước 1: Viết phương trình hóa học
Bước 2: Chuyển đổi khối lượng chất hoặc thể tích chất khí thành số mol chất
Bước 3: Dựa vào phương trình hóa học để tìm số mol chất tham gia hoặc chất tạo thành
Bước 4: Chuyển đổi số mol chất thành khối lượng ( m= n x M) hoặc thể tích khí ở đktc (V = 22,4 x n)
Trang 7Bài tập 3 : Quan sát bộ thí nghiệm sau :
Dung dịch
……
Chất rắn
……
? Chọn các chất cho sau đây điền vào chỗ chấm ( ……) trong hình:
, ,NaCl, H 2 O
, ,Cu,
HCl H 2 SO 4 (loãng)
Trang 8? Có thể thu khí hiđro bằng mấy cách?
Đó là những cách nào ? Vì sao ?
Trang 9Bài tập 4
Có 3 lọ mất nhãn đựng riêng biệt các khí sau : oxi,
không khí và hiđro Bằng thí nghiệm nào có thể nhận
ra chất khí trong mỗi lọ ?
Giải:
Dùng que đóm đang cháy cho vào mỗi lọ:
+ Lọ làm cho que đóm cháy sáng bùng lên là lọ chứa
khí oxi
+ Lọ có khí cháy với ngọn lửa xanh nhạt là lọ chứa
khí hiđro
+ Lọ không làm thay đổi ngọn lửa của que đóm đang cháy là lọ chứa không khí