1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 76 Bai tap

2 391 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 67,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : - Kiến thức: Củng cố kiến thức về phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số thông qua các dạng bài tập.. - Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng lý thuyết vào thực hành giải toán.. - T

Trang 1

Giáo án Số học 6 Giáo viên: Phạm Thị Tú Oanh

Tiết 76:

Cụm tiết: 1

A Mục tiêu :

- Kiến thức: Củng cố kiến thức về phân số, rút gọn phân số, quy đồng mẫu số thông qua các dạng bài tập

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng áp dụng lý thuyết vào thực hành giải toán

- Thái độ: Rèn tính nhanh chóng, chính xác, cẩn thận

B Phương tiện dạy học :

- Giáo viên: giáo án, bảng phụ, đồ dùng dạy học cần thiết,…

- Học sinh: bài cũ, làm BTVN, xem trước bài mới, đồ dùng học tập cần thiết,…

C Hoạt động trên lớp :

I Oån định tổ chức : 1’

II Kiểm tra bài cũ : 6’

- Quy đồng các phân số: 25, 253 , −31

ĐA: 30

75, 9

75, 25 75

III Dạy bài mới : 32’

1 Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:

Đặt vấn đề vào tiết Bài tập

2 Dạy học bài mới:

Hoạt động 1: 10’

- Để tìm x ta có thể dựa vào kiến

thức nào đã học?

- x2 = 16 thì x bằng bao nhiêu?

Hoạt động 2: 10’

- Lưu ý với HS trước hết hãy rút

gọn và viết phân số dưới dạng phân

số với mẫu dương

- HS thảo luận theo nhóm

Hoạt động 3: 12’

- GV hướng dẫn HS rút gọn bằng

cách áp dụng tính chất phân phối giữa

phép nhân đối với phép cộng

- HS làm vào vở

+ Bài tập 35 SBT/8 :

Tìm các số nguyên x sao cho 2x =8x

Giải: Vì 2x =8x nên 2 8 = x x ⇒ x2 = 16 ⇒x = 4 hay x = -4

+ Bài tập 42 SBT/9 :

Viết các phân số sau dưới dạng phân số có mẫu là 36

1 2, , 1 6, , 3 10, , 5

− −

36 36 36 36 36 36 36

+ Bài tập 44 SBT/ 9 :

3.4 3.76.5 9++ và 63.3 1196.9 2.17−− 3.4 3.76.5 9++ = 3(2.5 3) 133(4 7)++ =11

NS: 23/02/10

ND: 25/02/10

Trang 2

Giáo án Số học 6 Giáo viên: Phạm Thị Tú Oanh

- 1 HS lên bảng giải

- Lớp nhận xét, bổ sung

6.9 2.17 63.3 119 − − = 2(3.9 17)7(9.3 17)− =27 − 11 11.7 77 13 13.7 91 ⇒ = = ; 27=7.132.13=2691

IV Củng cố- Luyện tập tại lớp : 5’ - BT 47 SBT/9: HS thảo luận nhóm ĐA: Liên đúng V Hướng dẫn HS học ở nhà : 2’ - Xem lại các bài tập đã giải - Chuẩn bị bài mới: So sánh phân số D Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 02/07/2014, 05:01

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w