Quan sát bản đồ 2 vùng Đông Nam Bộ và ĐBS Cửu Long tiềm năng tự nhiên, xã hội chủ yếu nhất -> ảnh h ởng đến PT kinh tế mỗi vùng?. Đ ĐôngưNamưBộ ĐBSưCửuLongT N X H N N -Đồi thấp, t ơng đố
Trang 1Từng kiến thức chúng ta đã học từ tr ớc (nay có thể
đã quên), giống nh các bông hoa lẻ tẻ trên thảm
cỏ Tiết học này, cô trò mình cùng đi nhặt chúng, tích gọn lại Để chuẩn bị kiểm tra cuối năm thật
tốt.
Tiết 49 - Bài 43: Ôn tập
Ngày soạn (lần 1): 29/4/2008 - Ngày dạy: 17/5/2008
TrườngưTHCSưNgôưSỹưLiên
Trang 2TiÒm
n¨ng:
TN,
XH
Ngµnh:
Trang 3
-Ôn tập học kì 2 => Chuẩn bị Kiểm tra cuối năm và đồng thời lấy điểm kiểm tra miệng
• Cả lớp chú ý nghe câu hỏi, quan sát bản đồ, suy nghĩ chuẩn bị trả lời, nhận xét bạn
(không nói nếu không đ ợc cô giáo gọi tên)
Trang 4Quan sát bản đồ 2 vùng Đông Nam Bộ và ĐBS Cửu Long tiềm năng tự nhiên, xã hội chủ yếu nhất -> ảnh h ởng đến PT kinh tế mỗi vùng?
(vì ch a làm đựợc BĐ TN ->dùng tạm BĐ HC )
Trang 5Đ ĐôngưNamưBộ ĐBSưCửuLong
T
N
X
H
N
N
-Đồi thấp, t ơng đối phẳng
-Nhiều sông, hồ
-Nóng quanh năm, mùa khô rõ
-Nhiều đất xám, badan
-Thềm lục địa nhiều dầu khí
+Dân thành thị nhiều, có kinh
nghiệm trồng cây công nghiệp,
sáng tạo
-Đồng bằng thấp, phẳng -Sông lớn, kênh dày
đặc -Nóng cả năm, m a
lũ lớn, mùa khô kéo dài -Đất phù sa 1,2 triệu ha, phèn mặn 2,5 triệu
ha +Dân nông thôn nhiều,
có kinh nghiệm nuôi thuỷ sản
Trang 6BĐ.ưKinhưtếưvùngư ĐôngưNamưBộư =>ưNêuư
đặcưđiểmưngànhưNôngưnghiệpư/ư
vùngư?
ưNgànhưNôngưnghiệp:
ư-tỉ trọng 6,2 %/vùng nh ng đạt 65->80%/n ớc
và là sản phẩm cây CN có GTXK cao: cao
su, điều, hồ tiêu, cafê, đậut ơng
=>trọngưđiểmưcâyưCôngưnghiệpư/ưnước
-chăn nuôi kiểu côngưnghiệp
Trang 7BĐ.ưKinhưtếưvùngư ĐôngưNamưBộư =>ưNêuưđặcưđiểmư
ngànhưCôngưnghiệpư/ưvùngư?
+cơ cấu rất đa dạng, cân đối tỉ trọng cao 59,3%/vùng, nhiều sản phẩm đạt 80%/n ớc: dầu thô, cơ khí điện tử, hoá chất, công nghệ cao
+Trung tâm CN lớn: TP Hồ Chí Minh, Vũng Tàu, Biên Hoà
=>ưtrọngưđiểmưcôngưnghiệpưlớnưnhấtưnước
ư
Trang 8=>ưNêuưđặcưđiểmưngànhưNôngư nghiệpư/ưvùngư?
ưNgànhưNôngưnghiệp:
-diện tích, sản l ợng > 50% ->xuất khẩu gạo >80%/n ớc
=>vùngưtrọngưđiểmưlúaư/ưnướcưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư
ưưưưưưưưưư-quả nhiệt đới GT XK cao: sầu riêng, măng cụt - ThuỷưsảnưPTđạtư
>50%/nước
ư
Trang 9=>ư NêuưđặcưđiểmưngànhưCôngư
nghiệpư/ưvùngư?
ưNgànhưCôngưnghiệp:
-cơ cấu kém đa dạng, tỉ trọng 20 %vùng -Chỉ có cơ
khí nông nghiệp, v.l.x.d -Chếưbiếnư
thựcưphẩmưchủưyếu:ưsátưgạo,ưthuỷưsảnưđôngư
lạnh,ưquảưnhiệtưđới
ư
Trang 10Đ ĐôngưNamưBộ ĐBSưCửuLong
C
N
D
V
+cơ cấu rất đa dạng, cân đối tỉ
trọng cao 59,3%/vùng, nhiều
ssrn phẩm đạt 80%/n ớc: dầu
thô, cơ khí điện tử, hoá chất,
công nghệ cao =>ưtrọngưđiểmư
côngưnghiệpưlớnưnhấtưnước
-cơ cấu kém đa dạng, tỉ trọng
20 %vùng -Chỉ có cơ khí nông nghiệp, v.l.x.d
-Chếưbiếnưthựcưphẩmưchủư
yếu:ưsátưgạo,ưthuỷưsảnưđôngư lạnh,ưquảưnhiệtưđới
Thu hút đầu t lớn nhất n ớc;
Th ơng mại PT, XK nhiều
-Tỉ trọng chuyển khách cao, có
đầu mối giao thông lớn nhất n
ớc TP Hồ Chí Minh
-Du lịch PT: VũngTàu, đầm
sen
-Ch a PT mạnh; chủ yếu XK gạo, thuỷ sản đông lạnh, quả nhiệt đới -Giao thông mới chủ yếu đ ờng sông -Du lịch: Phú Quốc, v ờn, sông
Trang 11*P.TBưnúiưcao,ưđấtưrừngư->PTưnuôiưtrâuưnhiềuưư57,3%/nước
ưư-P.ưĐBưnúiưthấp,ưđôngưrấtưlạnhưkéoưdài->PTưcâyưônưđớiư
(susu,ưlê,ưhồi,ưsơn),ưcâyưcậnưnhiệtư(chè),ưcâyưlươngưthựcư
(lúa,ưngô),ưlợnư22%ư-vùngưbiểnưkínư->ưPTưnuôiưthuỷưsản
BĐ.ưKinhưtếư(ch a có BĐ Tự nhiên) vùngư TrungưduưvàưmiềnưnúiưbắcưBộư
Trang 12BĐ.ưKinhưtếư(ch a có BĐ Tự nhiên) vùngư TrungưduưvàưmiềnưnúiưbắcưBộư
ưĐKưTựưnhiênư->ưPTư(ưthếưmạnh)ưngànhưCôngưnghiệp:
*P.TBưnúiưcao,ưsôngưlớnưthácưto->Thuỷưđiệnưlớnưnhấtưnướcư (HoàưBình,ưThácưBà 56%/ưnước)ư
+P.ĐBưưnhiềuưkhoángưsản,ưtrữưlượngưlớn->ptưkhaiưkhoáng,ưcóư 99%than->nhiệtưđiệnư(QN);ưFe,ưAl->luyệnưkimư(TNg),ư
A100%->ưhoáưchấtư(ViệtTrì)
Trang 131.ưCácưkhoángưsảnưchínhưcóưởưvùngưbiểnưnướcưtaưlà:
A Dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng, cát nhiều ôxít ti-tan, muối
B Dầu, khí, cát chứa ôxít ti-tan, cát trắng làm pha-lê, muối
C Dầu mỏ, khí tự nhiên, cát trắng, cát chứa ôxít ti-tan, muối
ư2.Đánhưgiáưtiềmưnăngưkinhưtếưcácưđảoư(theoưtên)ưthứưtựưcao,ư lớnư(nhiều)ưđếnưthâp,ưítư(bé)?
A PhúưQuốc ->ưCátưBà -> Lý Sơn -> Thổ Chu -> CônưĐảo
B PhúưQuốc -> CátưBà -> CônưĐảo -> PhúưQuý -> Thổ Chu
C PhúưQuốc -> CátưBà -> Cái Bầu -> Lý Sơn -> CônưĐảo
Cácưđềưkiểmưtraưđãưtrảưcóưkhácư
Trang 143.ưNgànhưdầuưkhíưởưnướcưtaưcóưđặcưđiểmưlà:
A Dầu thô: khai thác, xuất khẩu nhiều, xăng nhập khẩu
nhiều hơn 1/2 số l ợng xuất khẩu
B Dầu thô: khai thác, xuất khẩu nhiều, xăng nhập khẩu ít,
chỉ hơn 1/2 số l ợng xuất khẩu
C Dầu thô: khai thác, xuất khẩu ngang nhau, xăng nhập
khẩu ít so với số l ợng xuất khẩu
Trang 154- CácưtỉnhưnàoưdướiưđâyưkhôngưthuộcưvùngưĐBSưHồng:
A- Vĩnh Phúc, Hà Tây, Bắc Ninh;
B- Thanh Hoá, Bắc Giang, Bắc Ninh
C- Hải D ơng, H ng Yên, Hà Nam ;
D- Nam Định, Thái Bình, Ninh Bình
5-HàưNội,ưHảiưPhòngưkhôngưphảiưlà:
A- Hai trung tâm chế biến thực phẩm lớn ở phía B n ớc ta; B- Hai đầu mối GTVT của v ĐBS Hồng
C- Hai trung tâm tài chính, ngân hàng lớn nhất n ớc;
D- Hai trung tâm kinh tế lớn nhất vùng
Trang 16A- Mật độ dân c cao nhất n ớc;
B- Mật độ dân c thấp nhất n ớc
C- Mật độ dân c ở mức trung bình trong n ớc;
D- Mật độ dân c thấp hơn vùng TD và núi BB
7-KhoángưsảnưcóưtrữưlượngưlớnưnhấtưởưTâyưNguyênưlà:
A-Vật liệu xây dựng; B-Vàng; C-Bô xít; D-Tất cả đúng
8-TâyưNguyênưlàưvùng:
A- Có mật độ dân c thấp nhất n ớc;
B- Có số dân thấp nhất n ớc
C- Các dân tộc ít ng ời chiếm số dân đông trong vùng;
D- Cả ý A và B
Trang 179-NgànhưcôngưnghiệpưcủaưBắcưTrungưBộưchưaưphátưtriểnư tươngưxứngưtiềmưnăngưcủaưvùngưdo:
A-Thiếu lao động;
B-Cơ sở hạ tầng yếu và hậu quả chiến tranh kéo dài
C-Thiếu tài nguyên khoáng sản;
10-ĐBSưHồngưlàưnơiưcóư:
A- Năng suất lúa cao nhất cả n ớc;
B- Diện tích trồng lúa lớn nhất n ớc
C- Sản l ợng lúa lớn nhất n ớc;
D- Diện tích và sản l ợng l ơng thực nhiều nhất n ớc
Trang 18Bài Tập: Vẽ biểu đồ thớch hợp thể hiện cơ
25%
25%
1%ưư3,6 0 ;ưTrướcưtiênưvẽưtiaư12ư h ư->ưvẽưlầnưlượtư cácưnộiưdungư/ưđề ưtheo thứ tự thuận chiều kim
Hướng dẫn>
NN CN
DV
Trang 19Giờ học kết thúc!
Chúcưcácưemưônưtập,ưchuẩnưbịưkiểmưtraưtốt,ư
háiưđượcưnhiềuưquảưchín,ưmườiư!ưưư