1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 19-lop 5-ca ngay

30 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 415 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Xác định trung điểm M của canh BC - Cắt hình tam giác ABM, ghép với hình tứ giác AMCD ta được hình tam giác ADK - Yêu cầu HS kẻ đường cao AH của hình thang ABCD, nối A với M - Yêu cầu

Trang 1

TUẦN 19

Thứ hai ngày 3 thỏng 1 năm 2011

Tập đọc : NGệễỉI COÂNG DAÂN SOÁ MOÄT

I Muùc tieõu:

- Biết đọc đúng ngữ điệu văn bản kịch, phân biệt đợc lời tác giả với lời nhân vật ( anh Thành, anh Lê)

- Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu nớc của Nguyễn tất Thành Trả lời đợc câu hỏi 1, 2, 3 ( không cần giải thích lí do)

HS khá giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện đợc tính cách nhân vật ( câu hỏi 4)

II

Đồ dựng dạy học :

+ GV: Tranh minh hoùa baứi hoùc ụỷ SGK

+AÛnh chuùp thaứnh phoỏ Saứi Goứn nhửừng naờm ủaàu TK 20, beỏn Nhaứ Roàng

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Ổn định lớp :

2 Baứi cuừ: OÂn taọp – kieồm tra

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt cho ủieồm

- Gọi 1 HS khỏ đọc toàn bài :

- Y/c HS đọc lời giới thiệu nhõn vật, cảnh trớ

HD đọc theo từng đoạn

- Tỡm trong bài những từ ngữ khú đọc

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn

- Y/c HS đọc 1 số từ cần giải nghĩa

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV hướng dẫn 1 số cõu khú đọc, ngắt, nghỉ

- GV đọc mẫu Chỳ ý cỏch đọc

+Tỡm hiểu bài

HS đọc thầm toàn bài, trả lời

- Anh Lờ giỳp Anh Thành việc gỡ?

- Anh Lờ giỳp Anh Thành tỡm việc đạt kết quả

như thế nào?

=> í 1:

- Thỏi độ của anh Thành khi nghe anh Lờ núi

về việc làm như thế nào?

-Theo em vỡ sao anh Thành lại núi như vậy?

- Những cõu núi nào của Anh Thành cho thấy

anh luụn nghĩ tới dõn, tới nước ?

- Em cú nhận xột gỡ về cõu chuyện giữa anh

1) Anh Lê giúp anh Thành tìm việc làm.

- Anh Thành khụng đế ý tới cụng việc và múnlương mà anh Lờ tỡm cho Anh núi : “Nếu chỉcần miếng cơm manh ỏo thỡ tụi ở Phan Thiếtcũng đủ sống”

- Vỡ anh khụng nghĩ đến miếng cơm manh ỏocủa cỏ nhõn mỡnh mà nghĩ đến dõn, đến nước

- Chỳng ta là đồng bào, nghĩ đến đồng bàokhụng ?

- Vỡ anh với tụi cụng dõn đất Việt

+ Cõu chuyện giữa anh Lờ và anh Thành khụngcựng một nội dung, mỗi người núi một chuyệnkhỏc

Trang 2

- Câu chuyện giữa Anh Thành và Anh Lê

nhiều lúc khơng ăn nhập với nhau Hãy tìm

những chi tiết thể hiện điều đĩ và giải thích vì

sao như vậy?

- Theo em, tại sao câu chuyện giữa họ lại

khơng ăn nhập với nhau

GV: Sở dĩ câu chuyện giữa anh Thành và anh

Lê khơng ăn nhập với nhau vì mỗi người theo

đuổi một ý nghĩ khác nhau Anh Lê quan tâm

tới cơng ăn việc làm cho anh Thành ở Sài Gịn

nên rất sốt sắng, hồ hởi, cịn anh Thành thì lại

nghĩ đến những vấn đề xa xơi, trừu tượng hơn,

anh nghĩ đến việc cứu nước, cứu dân Điều đĩ

thể hiện ở thái độ của anh Thành khi nghe anh

Lê thơng báo kết quả tìm việc, vào những câu

nĩi, câu trả lời đầy vẻ suy tư, ngẫm nghĩ của

anh

- Phần một của đoạn kịch cho em biết điều gì?

- Nêu nội dung chính của bài?

Anh Thành trả lời: Anh Lê ạ, khơng cĩ mùi,khơng cĩ khĩi

- Vì anh Lê nghĩ đến miếng cơm, manh áo hàngngày của bạn cịn anh Thành nghĩ việc cứunước, cứu dân

2) ý 2: Sù tr¨n trë cđa anh Thµnh.

- HS lắng nghe

- HS tự trả lời theo hiểu biết

ND: Tâm trạng của người thanh niên Nguyễn Tất Thành day dứt, trăn trở tìm con đường cứu nước, cứu dân.

+ Người dẫn chuyện: to, rõ, mạch lạc+ Anh Thành: Chậm rái, trầm tĩnh, ssau lắng.+ Anh Lê: Hồ hởi, nhịêt tình

- Chuẩn bị trước bài “Người công dân số 1 (tt)”.

- Nhận xét tiết học

Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng dạy tốn – SGK giáo án

III Các hoạt động:

1- Ổn định lớp :

2 Ki ểm tra b ài cũ: “Hình thang “

- Học sinh sửa bài 3, 4 Nêu đặc điểm của

hình thang

-Hát

-Lớp nhận xét.

Trang 3

- Giáo viên nhận xét và cho điểm.

3.Bài m ới :

a Giới thiệu bài mới: “Diện tích hình

thang “

b Hướng dẫn các hoạt động

@) Xây dựng cơng thức tính diện tích hình

thang GV gắn lên bảng hình thang ABCD.

- Xác định trung điểm M của canh BC

- Cắt hình tam giác ABM, ghép với hình tứ

giác AMCD ta được hình tam giác ADK

- Yêu cầu HS kẻ đường cao AH của hình thang

ABCD, nối A với M

- Yêu cầu HS dùng kéo cắt hình thang ABCD

thành 2 mảnh theo đường AM

Xếp 2 mảnh thành một hình tam giác

@) So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học giữa

hình thang ABCD và hình tam giác ADK

- So sánh diện tích ABCD so với diện tích tam

giác ADK?

- Tính diện tích tam giác ADK?

- So sánh độ dài của DK với DC và CK?

- So sánh độ dài CK với độ dài AB?

- Vậy độ dài của DK ntn so với DC và AB?

- Biết DK = (DC + AB) em hãy tính diện tích

tam giác ADK bằng cách khác thơng qua DC

và AB?

=> Vì diện tích ABCD bằng diện tích tam

giácADK nên diện tích hình thang ABCD là

- DC và AB là gì của hình thang ABCD?

- AH là gì của hình thang ABCD?

- Muốn tính diện tích hình thang ta làm như

thế nào?

GV giới thiệu cơng thức

- Gọi diện tích là S

- Gọi a, b lần lượt là 2 đáy của hình thang

- Gọi h là đường cao của hình thang

+ Độ dài DK = DC + CK+ CK = AB

+ DK = (DC+AB) Diện tích tam giác ADK là:

S

2

)(DC AB AH

- Là đáy lớn và đáy bé của hình thang

- Là đường cao của hình thang

- Lấy tổng độ dài 2 đáy nhân với chiều cao(cùng 1 đơn vị đo) rối chia cho 2

2

*)(a b h

S = +

(Cùng một đơn vị đo)

- Học sinh vận dụng cơng thức làm bài

)2(502

5)812(

C

M

Trang 4

b) a = 9,4m; b= 6,6m; h = 10,5m

Gọi HS chữa bài

GV nhận xét, chấm điểm

Bài 2: Tính diện tích mỗi hình thang sau:

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài tập yêu cầu làm gì?

- Nêu cách tình diện tích hình thang?

- Nêu độ dài 2 đáy và chiều cao của hình thang

Bài 3: Gọi HS đọc đề toán

- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?

- Để tính diện tích thửa ruộng hình thang chúng

5,10)6,64,9(

(4 + 9) x 5 : 2 = 32,5 (cm2)b) Diện tích hình thang là:

(3 + 7) x 4 : 2 = 20 (cm2) Đáp số: 32,5cm2 ; 20cm2

- Tìm diện tích thửa ruộng hình thang

- Chúng ta phải biết độ dài 2 đáy và chiều cao

- Chúng ta cần tìm chiều cao của hình thang

Giải Chiều cao của hình thang là:

(110 + 90,2) : 2 = 100,1 (m) Diện tích thửa ruộng hình thang là:

(110 + 90,2) x 100,1 : 2 = 10020,01(m2) Đáp số: 10020,01(m2

4 Củng cố- Dặn dò: HS nhắc lại công thức tính diện tích hình thang

- GV đọc bài thơ vui về công thức tính diện tích hình thang

-Dặn HS làm bài tập ở vở BT toán , học thuộc quy tắc và xem trước bài sau

- Kể được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện dựa vào tranh minh họa trong SGK; kể đúng và đầy

đủ nội dung câu chuyện

- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện

- HS biết đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trong mọi công việc.

Trang 5

- Bảng phụ.

III Cỏc hoạt động dạy học:

- GV kể lần 2: Chỉ từng tranh minh hoạ

- Giải thớch từ: tiếp quản, đụng hồ quả quyết

- GV treo bảng phụ ghi cỏc cõu hỏi về nội dung

+ Mỗi em kể từng đoạn trong nhúm theo tranh,

tỡm ý nghĩa cõu chuyện

- Cõu chuyện khuyờn ta điều gỡ

- Em cú nhận xột gỡ về cỏch núi chuyện của Bỏc Hồ với cỏc cỏn bộ

- HS khá giỏi phân vai đọc diễn cảm vở kịch, thể hiện đợc tính cách nhân vật

- Hiểu đợc tâm trạng day dứt, trăn trở tìm đờng cứu nớc của Nguyễn tất Thành

- Nêu cách đọc của toàn bài, từng đoạn

- GV gọi HS lần lợt đọc bài từng đoạn - Lần lợt học sinh đọc nối tiếp

-YC hs luyện đọc cặp đụi

-GV gọi HS đọc b ià - GV sửa sai cho HS

- Học sinh đọc

* Luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- YC HS nêu cách đọc đoạn 1

- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp đôi

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 1

- Nhận xét

- Học sinh đọc diễn cảm

* Bài văn nói lên điều gì? ND: Tõm trạng của người thanh niờn Nguyễn Tất

Thành day dứt, trăn trở tỡm con đường cứu nước,

Trang 6

* Chữa bài tập trắc nghiệm TV - Tuần 19

- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để góp phần tham gia xây dựng quê hơng

- Yêu mến, tự hào về quê hơng mình, mong muốn đợc góp phần xây dựng quê hơng

II Chuaồn bũ:

- GV: ẹieàu 13, 12, 17 – Coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em

- Moọt soỏ tranh minh hoaù cho truyeọn

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Ổn định lớp :

2 Ki ể m tra baứi cuừ:

“Hụùp taực vụựi nhửừng ngửụứi xung quanh “

- Moọt soỏ em trỡnh baứy sửù hụùp taực cuỷa

mỡnh vụựi nhửừng ngửụứi xung quanh

- Nhaọn xeựt, ghi ủieồm

3 Bài mới :

a Giụựi thieọu baứi mụựi:

“Em yeõu queõ hửụng “(tieỏt 1)

b H ướ ng d ẫ n caực hoaùt ủoọng:

Hoạt động 1: Tỡm hiểu truyện: “Cõy đa làng

em”.

- Y/c HS đọc truyện trước lớp

- GVvửứa keồ chuyeọn vửứa sửỷ duùng tranh

minh hoaù

 Caõy ủa mang laùi lụùi ớch gỡ gho daõn laứng?

+ Thảo luận nhúm bàn trả lời cõu hỏi

trong(sgk)

- Vỡ sao dõn làng lại gắn bú với cõy đa

- Bạn Hà đúng gúp tiền để làm gỡ

- Vỡ sao Hà làm như vậy

 Treỷ em coự quyeàn tham gia vaứo nhửừng coõng

vieọc xaõy dửùng queõ hửụng khoõng?

- Noi theo baùn Haứ chuựng ta caàn laứm gỡ cho

queõ hửụng?

GV kết luận: Bạn Hà đó gúp tiền để chữa cho

cõy đa khỏi bệnh Việc làm đú thể hiện tỡnh

yờu quờ hương của Hà

*Hoạt động 2: Làm bài tập 1 (sgk).

- 1 HS đọc yờu cầu bài tập

- Thảo luận cặp (3’) trả lời:

- Vỡ sao cỏc trường hợp (a), (b), (c) (d), (e) thể

hiện tỡnh yờu quờ hương

- Gọi 1 HS đọc cỏc trường hợp trờn

GV kết luận: Trường hợp a, b, c, d, e thể hiện

tỡnh yờu quờ hương

- Haựt

- Hoùc sinh neõu

- Boồ sung

- 1 HS đọc – lớp theo dừi

- Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm nhận xột

- Là biểu tượng của quờ hương

- Chữa cho cõy sau trận lụt

- Vỡ bạn rất yờu quý quờ hương

Trang 7

- Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ trong SGK

*Hoạt động 3: Liên hệ thực tế.

- HS trao đổi theo các gợi ý

+ Quê bạn ở đâu ? Bạn biết những gì về quê

hương mình ?

+ Bạn đã làm được những gì để thể hiện tình

yêu quê hương

- GV cho HS xem một số tranh ảnh về quê

hương

- GV kết luận, khen ngợi

- HS trao đổi theo cặp

- 1 số em trình bày

VD: Quê hương cĩ bố mẹ em sinh sống, cĩnhững người thân, ngơi trường, cánh đồng rộngmênh mơng

- HS tự trả lời

- 2 HS đọc 4 câu thơ phần “ghi nhớ”

4- Củng cố - Dặn dị :

- Sưu tầm tranh, ảnh quê hương mình

- Chuẩn bị các bài thơ, bài hát, nĩi về tình yêu quê hương

- Thực hiện động tác đi đều , cách đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Biết cách tung và bắt bĩng bằng hai tay , tung bĩng bằng một tay, bắt bĩng bằng hai tay

-Thực hiện được nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Biết cách chơi và tham gia được các trị chơi

II- Địa điểm, Phương tiện

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập.

- Phương tiện: Cịi, sân chơi.

III- Nội dung và phương pháp

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

a Phần mở đầu

- Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu tiết học

- chạy quanh sân tập, xoay các khớp

- Chơi trị chơi: “Chạy tiếp sức theo vịng trịn”

b Phần cơ bản

- Chơi trị chơi: “Đua ngựa”.

+ GV nêu tên trị chơi, quy định chơi, cho HS

chơi thử 1 lần, - Chơi chính thức phân thắng

bại

- Ơn đi đều 2-4 hàng dọc và đổi chân khi sai

nhịp

+ Thi đua giữa các tổ

- Chơi trị chơi: “Lị cị tiếp sức”.

Hoạt động lớp

- Chạy chậm theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên quanh sân tập : 1 phút

- Xoay các khớp

- Chơi trò chơi khởi động : 1 – 2 phút Hoạt động lớp , nhóm

- Khởi động thêm các khớp

- Các tổ chơi thi đua với nhau

************************************

Trang 8

Thứ ba ngày 4 tháng 1 năm 2011

Tốn:

luyƯn tËp

I Muc tiêu:

- Biết tính diện tích hình thang

- HS yêu thích mơn Tốn

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ vẽ sẵn hình trong sgk.

III- Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định :

2 Ki ểm tra bài cũ: Diện tích hình thang

- Học sinh sửa bài nha.ø

- Nêu công thức tính diện tích hình thang

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

3.Bài m ới:

a) Giới thiệu bài m íi : Hình thang

b) Phát triển các hoạt động:

Hướng dẫn học sinh hình thành công thức

- Bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn hỏi gì ?

- Để biết cả thửa ruộng thu hoạch ?kg thĩc ta

phải làm gì?

- Muốn tính diện tích ta phải tính gì ?

- Sau đĩ làm tiếp như thế nào?

- Diện tích thửa ruộng

- Đáy bé, chiều cao

- Tính S thửa ruộng, số kg thĩc thu được

- 1 HS lên bảng

Lớp nhận xét, chữa bài

Giải Đáy bé của thửa ruộng là:

120 x 2 : 3 = 80(m) Chiều cao của thửa ruộng là:

80 – 5 = 75 (m) Diện tích của thửa ruộng là:

(120 + 80) x 75 : 2 = 7500 9m2)

Số kg thĩc thu hoạch được:

7500 : 100 x 64,5 = 4873,5 ( kg) Đáp số : 4873,5 kg

Trang 9

b) DT hình thang AMCD bằng

3

1 diện tíchhình chữ nhật ABCD đúng hay sai ?

(AM + DC) x AD : 2

= (3

1

x DC + DC) x AD : 2(Vì AM =

= (3

4

x DC ) x AD : 2

= 3

- Nhận biết được câu ghép, xác định được các vế câu trong câu ghép (BT1, mục 3)

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ, bút dạ

- Vài tờ giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học :

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu nội dung của đoạn

văn và bài tập 1,2,3 phần nhận xét yêu cầu

đánh số thứ tự của các câu văn

- Gọi HS nêu thứ tự các câu văn

- Muốn tìm chủ ngữ trong câu em đặt câu hỏi

- Câu hỏi: Ai? Cái gì? Con gì?

- Câu hỏi: Làm gì? Thế nào?

- 2 HS làm giấy khổ to dán bảng

- HS nêu

- Đặt câu hỏi: Con gì cũng nhảy phốc lên ngồitrên lưng con chó to?

Trang 10

cách nào.

- Hỏi tương tự với câu 2,3,4

- Nhận xét

Bài 2:

- Em có nhận xét gì về số vế câu của các câu

trong đoạn văn trên

-Thế nào là câu đơn, câu ghép

- GV giới thiệu câu đơn, câu ghép

- Hãy xếp các câu trên vào 2 nhóm: Câu đơn,

-Có thể tách mỗi cụm C – V trong các câu ghép

trên thành một câu đơn được không? Vì sao?

- Có thể tách rời mỗi vế câu ghép ở bài tập 1

thành 1 câu đơn được không ? vì sao ?

- Câu đơn là câu do 1 cụm CN-VN tạo thành

- Câu ghép là câu do 2 hay nhiều cụm cN-VNtạo thành

- 1 HS làm bảng lớp, cả lớp làm vở bài tập.a) Câu đơn: câu 1

b) Câu ghép: câu 2,3,4

- HS đọc bài

- HS thảo luận và giải thích

*(HSKG trả lời) Không được vì các vế câu diễn

tả những ý có quan hệ chặt chẽ với nhau, táchmỗi vế câu thành câu đơn sẽ tạo nên một chuỗicâu rời rạc, không gắn kết nhau về nghĩa

- Mỗi vế của câu ghép thường có cấu tạo giốngmột câu đơn, có đủ CN- VN và các vế câu diễnđạt những ý có quan hệ chặt chẽ với nhau

- NHắc lại nội dung ghi nhớ

- Học thuộc bài và chuẩn bị trước bài sau

Trang 11

- Thực hành viết đoạn mở bài cho bài văn tả người theo kiểu trực tiếp và giỏn tiếp.

II- Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ, giấy khổ to, bỳt dạ.

III- Cỏc hoạt động dạy học

Bài 1: Gọi HS đọc yờu cầu và nội dung

-Đoạn mở bài a là đoạn mở bài cho kiểu bài

nào

- Người định tả là ai và được giới thiệu ntn?

- Người định tả xuất hiện ntn?

-Kiểu mở bài đú là gỡ?

- ở đoạn mở bài b, người định tả được giới

thiệu ntn?

-Vậy đõy là kiểu mở bài nào?

- Thảo luận cặp (2’): Cỏch mở bài ở hai đoạn

- Gọi HS dưới lớp đọc bài

- GV cho điểm HS viết đạt yờu cầu

+GV đọc cho HS tham khảo về 2 cỏch mở bài

- 1 HS đọc, lớp đọc thầm

- Kiểu bài văn tả người

- Người bà trong gia đỡnh, được giới thiệu trựctiếp

- Xuất hiện trực tiếp

- Mở bài trực tiếp

+ Khụng giới thiệu trực tiếp

+ Mở bài dỏn tiếp

+ Đoạn a: Mở bài trực tiếp

+ Đoạn b: Mở bài dỏn tiếp

- 1 HS đọc

VD: ễng nội, bạn Nga, anh Minh Quõn

- Học cựng lớp, về quờ thăm ụng

- Nêu đợc một số ví dụ về dung dịch

- Biết tách các chất ra khỏi một số dung dịch bằng cách chng cất

II

Đồ dựng dạy học :

- GV: Hỡnh veừ trong SGK trang 76, 77

- Moọt ớt ủửụứng (hoaởc muoỏi), nửụực soõi ủeồ nguoọi, moọt li (coỏc) thuyỷ tinh,

thỡa nhoỷ coự caựn daứi

III Caực hoaùt ủoọng:

1 Ổn định lớp :

2.Ki ểm tra b aứi cuừ: Hoón hụùp

Trang 12

- Nªu c¸ch t¹o ra hçn hỵp?

- Nªu c¸ch t¸ch c¸c chÊt trong hçn hỵp?

- Giáo viên nhận xét

3 Bái m ới :

a Giới thiệu bài míi :“Dung dịch”

b H ướng dẫn các hoạt động :

Hoạt động 1: Thực hành tạo một dung dịch

đường. - Chia nhĩm tổ, phát phiếu báo cáo

+ Rĩt nước sơi nguội vào cốc Quan sát

- Y/c: nếm riêng từng chất, nêu nhận xét và ghi

kết quả

- Dùng thìa xúc chất nhĩm mang đến (muối

hoặc đường) cho vào cốc nước nguội khuấy

đều

+ Quan sát hiện tượng, ghi nhận xét vào phiếu

+ Rĩt dung dịch vào chén nhỏ, các thành viên

nếm và ghi vào phiếu

- Gọi 2 nhĩm báo cáo theo phiếu.

- 2 HS trả lời

- Thực hành theo nhĩm

- Các nhĩm nhận đồ dùng học tập, cùng làmviệc

- 2 nhĩm báo cáo kết quả.

Nhĩm 1:

Tên và đặc điểm của từng chất tạo ra Tên dung dịch và đặc điểm của dung dịch

1 Nước sơi để nguội: trong suốt, khơng màu,

khơng mùi, khơng vị

2 Đường: Màu trắng, cĩ vị ngọt - Nước đường, dung dịch cĩ vị ngọt

Nhĩm 2:

Tên và đặc điểm của từng chất tạo ra Tên dung dịch và đặc điểm của dung dịch

1 Nước sơi để nguội: trong suốt, khơng màu,

khơng mùi, khơng vị

2 Muối: Màu trắng, cĩ vị mặn

- Nước muối, dung dịch cĩ vị mặn

- Dung dịch mà các em vừa pha cĩ tên là gì?

-Để tạo ra dụng dịch cần cĩ những điều kiện gì

- Vậy dung dịch là gì

- Hãy kể tên một số dung dịch mà em biết?

- Muốn tạo ra độ mặn, độ ngọt khác nhau của dung

dịch ta làm như thế nào?

- Yêu cầu HS đọc mục “Bạn cần biết”

GV kết luận: Muốn tạo ra 1 dung dịch ít nhất phải

cĩ từ 2 chất trở lên, trong đĩ phải cĩ một chất ở thể

lỏng, chất kia phải hồ tan trong thể lỏng đĩ Hỗn

hợp chất lỏng với chất rắn bị hồ tan và phân bố đều

hoặc hỗn hợp chất lỏng với chất lỏng bị hồ tan vào

nhau được gọi là dung dịch

* Hoạt động 2: Phương pháp tách các chất ra khỏi

dung dịch.

- Dung dịch nước đường, dung dịch nướcmuối

+ Để tạo ra dung dịch cần ít nhất từ 2 chấttrở lên Trong đĩ phải cĩ một chất ở thểlỏng và chất kia phải hồ tan được trongchất lỏng đĩ

- Dung dịch là hỗn hợp chất lỏng với chấtrắn hồ tan trong chất lỏng đĩ

+ Dung dịch nước xà phịng+ Dung dịch giấm và đường+ Dung dịch giấm và muối+ Dung dịch nước mắm và mì chính

- Ta cho nhiều chất hồ tan vào trong nước

- 3 HS đọc to trước lớp

Trang 13

- Các nhóm làm thí nghiệm: Lấy một chiếc cốc đổ

nước nóng vào cốc và úp đĩa lên mặt cốc Sau 1phút

mở cốc ra

- Yêu cầu HS quan sát và hỏi:

- Hiện tượng gì xảy ra?

- Vì sao những giọt nước này đọng trên mặt đĩa?

- Theo em những giọt nước đọng trên mặt đĩa sẽ có

vị như thế nào?

- HS nếm thử và nêu nhận xét

- Dựa vào kết quả thí nghiệm, hãy suy ra cách tách

muối ra khỏi dung dịch?

GV: Cách làm đó được gọi là chưng cất Người ta

thường dùng phương pháp chưng cất để tách các

chất trong dung dịch

- Gọi HS đọc mục “Bạn cần biết”

- Quan sát H3 nêu lại thí nghiệm

*.Hoạt động 3:

- Thảo luận cặp đôi, trả lời hai câu hỏi trong sgk

- Yêu cầu HS nêu cách làm để tạo ra nước cất hoặc

muối

- Nhận xét, kết luận

- Cả lớp cùng quan sát Trả lời+ Trên đĩa có những giọt nước đọng

+ Là do nước nóng bốc hơi, gặp không khílạnh sẽ ngưng tụ lại

- HS dự đoán:Không có vị mặn như nướcmuối, mặn hơn nước muối trong cốc+ Những giọt nước đọng trên đĩa không có

vị mặn như nước ở trong cốc

+ Làm cho nước trong dung dịch bay hơihết, ta sẽ thu được muối

+ Nêu sự giống và khác nhau giữa hỗn hợp và dung dịch?

- Học bài và chuẩn bị bài sau

- Củng cố để HS nhận biết đặc điểm, phân biệt các dạng hình tam giác và nắm được quy tắc

tính diện tích hình tam giác

- Vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ:

- Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình tam

giác

2 Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Viết tên ba góc và 3 cạnh của mỗi hình

tam giác dưới đây:

A D M

E G

B C K N

Bài 2: Tính diện tích hình tam giác có:

- 2 Học sinh lên trả lời

Trang 14

a Độ dài đáy là 4m và chiều cao là 18 dm

b Độ dài đáy là 23,4 m và chiều cao là 15 m

Bài 3:

Một mảnh đất hình tam giác có độ dài đáy

là 27m, chiều cao bằng đáy Tính diện tích

II Đồ dùng dạy học : Phiếu học tập, tranh minh họa.

Gà go

Lơ-Thân hình to, lông trắng

Đẻ nhiều trứng

Thứ tư ngày 5 tháng 01 năm 2011

Trang 15

Tập đọc:

NGƯỜI CÔNG DÂN SỐ MỘT (tt)

I- Mục tiêu:

- Biết đọc rõ ràng, rành mạch ,đọc đúng một văn bản kịch; phân biệt được lời các nhân vật, lời tác giả

- Hiểu nội dung, ý nghĩa : Qua việc Nguyễn Tất Thành quyết tâm đi tìm đường cứu nước, cứu dân; tác giả

ca ngợi lòng yêu nước, tầm nhìn xa và quyết tâm cứu nước của người thanh niên Nguyễn Tất Thành Trảlời được các câu hỏi 1,2 và câu hỏi 3 (Không cần giải thích lí do)

- Kính yêu Bác

II- Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ (sgk)

- Bảng phụ viết sẵn từ, câu, đoạn cần hướng dẫn luyện đọc.

- Bảng phụ viết sẵn các cụm từ: La-tút-sơ, Tơ-rê-vin, A-lê-hấp; đoạn kịch cần hướng dẫn HS luyệnđọc

III- Các hoạt động dạy học:

a Giới thiệu bài:

b H/d luyện đọc và tìm hiểu bài

@ Luyện đọc

- GV yêu cầu HS mở sgk: 2 HS nối tiếp đọc

đoạn kịch

- Luyện đọc nối tiếp từng đoạn

GV sửa lỗi phất âm, ngắt giọng

- Tìm các từ khó đọc trong đoạn kịch?

- Gọi HS đọc phần “Chú giải ”

- Giải thích ý nghĩa 2 câu nói của anh Thành và

anh Lê: ngọn đèn hoa kì, ngọn đèn khác

- 1 HS đọc toàn bộ đoạn trích

- GV đọc mẫu Chú ý cách đọc

+ Anh Thành: Hồ hởi thể hiện tâm trạng phấn

chấn vì sắp được lên đường

+ Anh Lê: Thể hiệ thái độ quan tâm, lo lắng

- Họ đều là những người thanh niên yêu nước

- Anh Lê: có tâm lí ngại khổ, cam chịu cảnhsống nô lệ vì cảm thấy mình yếu đuối, nhỏ bétrước sức mạnh và vật chất của kẻ xâm lược.+ Anh Thành không cam chịu, mà rất tin tưởngcon đường mình đã chọn: ra nước ngoài để họccái mới về cứu nước, cứu dân

ý1: Cuộc trò chuyện giữa anh Thành và anh

Ngày đăng: 10/05/2015, 19:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thang ABCD và hình tam giác ADK - tuan 19-lop 5-ca ngay
Hình thang ABCD và hình tam giác ADK (Trang 3)
Hình chữ nhật ABCD đúng hay sai ? - tuan 19-lop 5-ca ngay
Hình ch ữ nhật ABCD đúng hay sai ? (Trang 9)
HÌNH TRÒN - ĐƯỜNG TRÒN - tuan 19-lop 5-ca ngay
HÌNH TRÒN - ĐƯỜNG TRÒN (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w