CÂU HỎI ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là: Câu 2: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất?. Tính phi kim giảm, năng
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
MÔN HÓA HỌC LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Lớp Mã đề thi 357
Cho: O=16 H=1, S=32 , Fe=56, Al=27 , Cl=35,5, Br=80 ,F=19, Zn=65, Mg=24,Cu=64, Ag=108,
Ba=137, N=14, I=127
I CÂU HỎI
ứng, cô cạn dung dịch thu được muối khan có khối lượng là:
Câu 2: Một mol chất nào sau đây khi tác dụng hết với dung dịch HCl đặc cho lượng clo lớn nhất ?
Câu 3: Trong nhóm oxi theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân :
A Tính phi kim giảm, năng lượng ion hoá giảm, độ âm điện giảm, bán kính tăng.
B Tính phi kim giảm, năng lượng ion hoá tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng.
C Tính phi kim tăng, năng lượng ion hoá tăng, độ âm điện giảm, bán kính tăng.
D Tính phi kim tăng, tính kim loại giảm, độ âm điện giảm, bán kính tăng
Câu 4: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 5: Khi cho O3 tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hồ tinh bột và KI, thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này xảy
ra là do
Câu 6: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây?
dung dịch H2SO4 đặc nóng thì lượng khí (đkc) sinh ra là
Câu 8: Nung 11,2g Fe và 26g Zn với một lượng S dư Sản phẩm của phản ứng cho tác dụng với HCl thì thu được V
lít khí Cho V lít khí này tác dụng với V’ lít dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) Giá trị V’ là
Câu 10: Cho hỗn hợp Fe, FeS tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 22,4 lít khí (đtc) Dẫn hỗn hợp khí này đi
qua dung dịch Cu(NO3)2 và Fe(NO3)2 thu được 38,4g kết tủa Tính khối lượng Fe trong hỗn hợp rắn ban đầu?
Câu 11: Trong phương trình phản ứng : 16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 5Cl2 + 2MnCl2 + 8H2O
Tổng hệ số nguyên (đơn giản nhất) của các chất trong phản ứng trên là :
Câu 12: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
Câu 13: Cần phải lấy bao nhiêu gam NaCl cho tác dụng với dung dịch axit sunfuric đặc để điều chế được 50 gam
dung dịch HCl 14,6 %?
Câu 14: Kim loại nào dưới đây có phản ứng với axit H2SO4 đặc, nguội?
Câu 15: Dung dịch muối NaCl có lẫn tạp chất là : NaI và NaBr Để làm sạch muối ăn có thể dùng hóa chất :
Trang 1/5 - Mã đề thi 357
Trang 2Câu 16: Hòa tan hết 12,8g kim loại M trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 4,48 lít khí duy nhất (đktc) Kim loại M là
Câu 17: Sục khí Clo dư qua dung dịch NaBr và NaI Kết thúc thí nghiệm, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
2,94 g NaCl thì số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là bao nhiêu ? (Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 18: Tầng ozon có khả năng ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất vì
A Tầng ozon có khả năng phản xạ ánh sáng tím.
B Tầng ozon chứa khí CFC có tác dụng hấp thụ tia cực tím.
C Tầng ozon rất dày, ngăn không cho tia cực tím đi qua.
D Tầng ozon đã hấp thụ tia cực tím cho cân bằng chuyển hóa ozon và oxi.
Câu 19: Đổ dung dịch chứa 1g HBr vào dd chứa 1g NaOH dd thu được làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào sau
đây?
Câu 20: Có 3 lọ đựng 3 chất khí riêng biệt là Clo, hidroclorua và oxi Dùng chất nào sau đây để có thể nhận biết ra
đồng thời cả 3 khí:
Câu 21: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tính axit cua dung dịch HX
thành có khối lượng là :
Câu 23: Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi là:
Câu 24: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
4 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) ∆H<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:
Câu 25: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magiê và 8,1g nhôm tạo ra
37,05g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp A là
A 26,5% và 73,5% B 45% và 55% C 44,44% và 55,56% D 25% và 75%
Câu 26: Để thu hồi thủy ngân rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?
Câu 27: Cho pthh: H2SO4 đặc, nóng + KBr A+ B +C+ D A, B, C,D là dãy chất nào sau đây:
Câu 28: Clo tác dụng được với tất cả các chất nào sau đây:
C H2, H2O, NaBr, Na D H2O, Fe, N2, Al
Câu 29: Hỗn hợp khí A gồm clo và oxi A phản ứng vừa hết với một hỗn hợp gồm 4,8g magiê và 8,1g nhôm tạo ra
37,05g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % thể tích của oxi và clo trong hỗn hợp A là
A 26,5% và 73,5% B 45% và 55% C 44,44% và 55,56% D 25% và 75%
Câu 30: Muối iot là muối ăn có chứa thêm lượng nhỏ iot ở dạng
Câu 31: Khi sục SO2 vào dd H2S thì
A Dung dịch bị vẩn đục màu vàng B Không có hiện tượng gì
C Dung dịch chuyển thành màu nâu đen D Tạo thành chất rắn màu đỏ.
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl khí có tỷ khối so với hiđro là 9 Thành phần %
theo khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A 40% B 50% C 38,89% D 61,11%.
lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là
A 29 B 52,2 C 58,0 D 54,0
Câu 34: Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là
A CO và CH4 B CH4 và NH3 C SO2 và NO2. D CO và CO2
Trang 2/5 - Mã đề thi 357
Trang 3Câu 35: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M loãng Giá trị của V là
A 0,23 B 0,18 C 0,08 D 0,16.
Câu 36: Trong các phản ứng sau đây, hãy chỉ ra phản ứng không đúng:
A H2S + 2NaCl → Na2S + 2HCl B 2H2S + 3O2 →t0 2SO2 + 2H2O
C H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3 D H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
Câu 37: Hiđro peoxit tham gia các phản ứng hóa học:
H2O2 + 2KI → I2 + 2KOH (1) H2O2 + Ag2O → 2Ag + H2O + O2 (2)
Nhận xét nào đúng ?
A.Hiđro peoxit chỉ có tính oxi hóa B Hiđro peoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
C Hiđro peoxit chỉ có tính khử D.Hiđro peoxit không có tính oxi hóa, không có tính khử
Câu 38: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
A CaO B dung dịch H2SO4 đậm đặc
C Na2SO3 khan D dung dịch NaOH đặc
Câu 39: Dãy nào được xếp đúng thứ tự tính axit giảm dần và tính oxi hoá tăng dần
A HClO, HClO3, HClO2, HClO4 B.HClO4, HClO3, HClO2, HClO
C HClO, HClO2,HClO3, HClO4 D HClO4, HClO2,HClO3, HClO
A Sản xuất diêm B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Sản xuất pháo hoa D Chế tạo thuốc nổ đen
II PHIẾU LÀM CỦA HỌC SINH
Họ, tên học sinh:
Lớp:………Mã đề:……….
PHẦN BÀI LÀM CỦA HỌC SINH Bôi đen vào ô đúng
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
MÃ STT ĐÁP
Trang 3/5 - Mã đề thi 357
Trang 4ĐỀ ÁN
Trang 4/5 - Mã đề thi 357