1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử vào 10 có ĐA (Lần4)

6 293 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 246,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử số 3Trờng: THCS Tề Lỗ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Đề số 1 Phaàn I : Traộc nghieọm khaựch quan 2.0 ủieồm Chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất.. chứng tỏ rằng khi m

Trang 1

Đề thi thử số 3

Trờng: THCS Tề Lỗ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (Đề số 1)

Phaàn I : Traộc nghieọm khaựch quan ( 2.0 ủieồm ) Chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất.

1) Bieồu thửực 1 4x2

x

xaực ủũnh vụựi giaự trũ naứo sau ủaõy cuỷa x ?

A x ≥ 14 B x ≤ 14 C x ≤ 14vaứ x ≠ 0 D x ≠ 0

2) ẹieồm 2; 1

2

 thuoọc ủoà thũ haứm soỏ naứo trong caực haứm soỏ sau ủaõy ?

A 2 2

2

2

4

4

3) Tam giaực ABC vuoõng taùi A, coự AC = 3a, AB = 3 3a, khi ủoự sinB baống

A 3

4) Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, AC = 6cm, AB = 8cm Quay tam giaực ủoự moọt voứng quanh caùnh AC coỏ ủũnh ủửụùc moọt hỡnh noựn Dieọn tớch toaứn phaàn hỡnh noựn ủoự laứ

A 96 cm2 B 100  cm2 C 144  cm2 D 150  cm2

Phaàn II : Tửù luaọn ( 8.0 ủieồm )

Baứi 1: cho hàm số y= mx-m+1 (d).

a chứng tỏ rằng khi m thay đổi thì đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định tìm điểm cố định ấy

b tìm m để (d) cắt (P) y=x2 tại 2 điểm phân biệt A và B, sao cho AB= 3

Baứi 2 : Giaỷi heọ phửụng trỡnh : 3 2 2 1

Baứi 3: Ruựt goùn bieồu thửực :

1 A  6 3 3   6 3 3 

2 5 2 6 49 20 6   5 2 6

9 3 11 2

Baứi 4: Cho ủoaùn thaỳng AB vaứ moọt ủieồm C naốm giửừa A vaứ B Treõn moọt nửỷa maởt phaỳng coự bụứ laứ

ủửụứng thaỳng AB, keỷ hai tia Ax vaứ By cuứng vuoõng goực vụựi AB Treõn tia Ax laỏy moọt ủieồm I Tia vuoõng goực vụựi CI taùi C caột tia By taùi K ẹửụứng troứn ủửụứng kớnh IC caột IK ụỷ P

a Chửựng minh tửự giaực CPKB noọi tieỏp

b Chửựng minh AI.BK = AC.CB

c Chửựng minh tam giaực APB vuoõng

d Giaỷ sửỷ A, B, I coỏ ủũnh Haừy xaực ủũnh vũ trớ cuỷa C sao cho tửự giaực ABKI coự dieọn tớch lụựn nhaỏt

Trang 2

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 1.

I/ Trắc nghiệm khách quan.

II/ tự luận.

Bài 1:

1 Khi m = 3, phơng trình đã cho trở thành : x2- 4x + 4 = 0  (x - 2)2 = 0  x = 2 là nghiệm kép của phơng trình

2 Phơng trình có nghiệm  ’ ≥ 0  (-2)2 -1(m + 1) ≥ 0  4 - m -1 ≥ 0  m ≤ 3

Vậy với m ≤ 3 thì phơng trình đã cho có nghiệm

3 Với m ≤ 3 thì phơng trình đã cho có hai nghiệm Gọi hai nghiệm của phơng trình là x1,

x2 Theo định lý Viét ta có : x1 + x2 = 4 (1), x1.x2 = m + 1 (2) Mặt khác theo gt : x1 + x2 =

10  (x1 + x2)2 - 2 x1.x2 = 10 (3) Từ (1), (2), (3) ta đợc :16 - 2(m + 1) = 10  m = 2 < 3(thoả mãn) Vậy với m = 2 thì phơng trình đã cho có 2 nghiệm thoả mãn điều kiện x1 + x2 = 10 Bài 2:

Điều kiện để hệ có nghiệm: 2 0 2

Khi đó hệ phơng trình đã cho trở

thành : 3 1

3

a b

a b

 

 Giải hệ này ta đợc 1 0

2 0

a b

 

 

Với 1

2

a

b

2 2

y

(TM).Vậy (x;y) = (3 ; 2) là nghiệm của hệ phơng

trình đã cho

Bài 3:

1 Ta có

12 2 3 18

 A = 3 2(vì A > 0)

2

5 2 6 5 2 62 5 2 6 5 2 6  3 22  3 23

9 3 11 2

1

9 3 11 2

B

Bài 4:

2 Ta có KC  CI (gt), CB  AC (gt)  CKB ICA   (cặp góc nhọn có cạnh tơng ứng vuông góc).Xét hai tam giác vuông AIC và BCK (A B   90 0) có CKB ICA   (cm/t) Suy ra AIC đồng dạng với BCK Từ đó suy ra AI BC

ACBK     (đpcm).

3 Tứ giác CPKB nội tiếp (câu 1) PBC PKC  (1) (2 góc nội tiếp cùng chắn một cung) Lại có

2

IC O

 , mặt khác P  ;

2

IC O

 (cm/t) Từ đó suy ra tứ giác AIPC nội tiếp 

Gọi O là tâm đờng tròn đờng kính IC

2

IC O

Xét tứ giác PKBC có KPC 90 0 (chứng minh trên)

o

Trang 3

 

ICK vuông tại C (gt) suy ra PKC PIC   90 0 PBC PAC    90 0, hay tam giác APB vuông tại P (đpcm)

4 IA // KB (cùng vuông góc với AC) Do đó tứ giác ABKI là hình thang vuông Suy ra

ABKI =

2

AI BK AB

s   Max SABKI  Max AI BK AB  nhng A, I, B cố định do đó AI, AB không đổi

.Suy ra Max AI BK AB   Max BK Mặt khác AC CB

BK

AI

 (theo câu 2) Nên Max BK  Max

Dấu “=” xảy ra  AC = BC  C là trung điểm của AB Vậy khi C là trung điểm của AC thì SABKI là lớn nhất

Trang 4

Đề thi thử số 3

Trờng: THCS Tề Lỗ KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 (Đề số 2)

Phaàn I : Traộc nghieọm khaựch quan ( 2.0 ủieồm ) Chọn chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng nhất.

2 Caực ủửụứng thaỳng sau, ủửụứng thaỳng naứo song song vụựi ủửụứng thaỳng y = 1 - 2x

A y = 2x - 1 B y 2 1  2x C y = 2 - x D y 2 1 2  x

3 Hai heọ phửụng trỡnh kx x y 3y13

 vaứ 3x y x3y13

 laứ tửụng ủửụng khi k baống

7 Cho tam giaực ABC vuoõng taùi A, coự AB = 18cm, AC = 24cm Baựn kớnh ủửụứng troứn ngoaùi tieỏp tam giaực ủoự baống

5 Tam giaực GEF vuoõng taùi E, coự EH laứ ủửụứng cao ẹoọ daứi ủoaùn GH = 4, HF = 9 Khi ủoự ủoọ daứi ủoaùn EF baống :

Phaàn II: Tự luận

Câu 1: Cho hàm số y = (m – 2)x + m + 3.

a) Tìm điều kiện của m để hàm số luôn nghịch biến

b) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 3

c) Tìm m để đồ thị của hàm số trên và các đồ thị của các hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy

Câu 2: Cho hệ phơng trình:

 ( 1) 1 0

m x y

x y

   

  

a) Giải phơng trình khi m =1

b) Tìm những giá trị của m để hệ phơng trình vô nghiệm

Câu 3: Rút gọn biểu thức:

:

 

  với a, b 0 và a ≠ b b) Q= 7 2 10   7 2 10 

Câu 4:Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và

vuông góc với AB cắt tia BE tại F

a) Chứng minh tứ giác AEDB; HECD nội tiếp

b) Chứng minh rằng: AF // CH

c) Tứ giác AHCF là hình gì ?

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0  x  2 ; 0  y  1

2

ĐÁP ÁN

ĐỀ SỐ 2.

Câu 1.

Trang 5

1) Phân tích x2 – 9 thành tích

x2 – 9 = (x + 3)(x - 3)

2) x = 1 có là nghiệm của phơng trình x2 – 5x + 4 = 0 không ?

Thay x = 1 vào phơng trình ta thấy: 1 – 5 + 4 = 0 nên x = 1 là nghiệm của phơng trình

Câu 2.

1) Hàm số y = - 2x + 3 đồng biến hay nghịch biến ?

Hàm số y = - 2x + 3 là hàm nghịch biến vì có a = -2 < 0

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox, Oy

Với x = 0 thì y = 3 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Ox là: (0; 3) Với y = 0 thì x = 3

2 suy ra toạ độ giao điểm của đờng thẳng y = - 2x + 3 với trục Oylà: (

3

2; 0)

Câu 3

Tìm tích của hai số biết tổng của chúng bằng 17 Nếu tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị và số thứ hai lên 2 đơn vị thì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị

Gọi số thứ nhất là x, số thứ hai là y

Vì tổng của hai số bằng 17 nên ta có phơng trình: x + y = 17 (1)

Khi tăng số thứ nhất lên 3 đơn vị thì số thứ nhất sẽ là x + 3 và số thứ hai lên 2 đơn vị thì số thứ hai

sẽ là y + 2

Vì tích của chúng tăng lên 45 đơn vị nên ta có phơng trình:

(x + 3)(y + 2) = xy + 45

 2x + 3y = 39 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phơng trình: 17

x y

Giải hệ phơng trình ta đợc 12

5

x y

Câu 4.

Rút gọn biểu thức: P = 2 1

:

 

  với a, b 0 và a ≠ b

2

với a, b 0 và a ≠ b

Câu 5.

Cho tam giác ABC cân tại B, các đờng cao AD, BE cắt nhau tại H Đờng thẳng d đi qua A và vuông góc với AB cắt tia BE tại F

a) Chứng minh rằng: AF // CH

Trang 6

b) Tứ giác AHCF là hình gì ?

H

d F

E

D

C A

B

a) Ta có H là trực tâm tam giác ABC suy ra CH AB

d AB suy ra AF AB suy ra CH // AF

b) Tam giác ABC cân tại B có BE là đờng cao nên BE đồng thời là đờng trung trực suy ra EA = EC ,

HA = HC, FA = FC

Tam giác AEF = tam giác CEH nên HC=AF suy ra AH = HC = AF = FC nên tứ giác AHCF là hình thoi

Câu 6.

Tìm giá trị lớn nhất của A = (2x – x2)(y – 2y2) với 0  x  2

0  y  1

2

Với 0  x  2 0  y  1

2 thì 2x-x

2 0 và y – 2y2 0

áp dụng bất đẳng thức Cô si ta có 2x – x2 = x(2 - x) 

2

x 2

1 2

x

 

y – 2y2 = y(1 – 2y ) =

2

.2 (1 2 )

 (2x – x2)(y – 2y2)  1

8

Dấu “=” xảy ra khi x = 1, y = 1

4

Vậy GTLN của A là 1

8 x = 1, y =

1 4

Ngày đăng: 10/07/2014, 12:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w