1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu vao 10 nàm 2010-2011

4 478 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử vào lớp 10 lần I năm học 2010-2011
Trường học Trường THCS Mão Điền
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải b i toán bà ằng cách lập phương trình: Một ô tô đi quãng đờng AB d i 80 km trong mà ột thời gian đã định, ba phần t quãng đờng đầu ôtô chạy nhanh hơn dự định 10 km/h, quãng đờng cò

Trang 1

Phòng gd-đt thuận thành

Trờng thcs mão điền

Đề thi thử vào lớp10 lần I

Năm học 2010-2011

Môn : Toán

Thời gian:120 phút (không kể thời gian giao đề )

Câu 1 :(2 đ) Cho P = 2

1

x

x x

+

1 1

x

+

1 1

x x

+

− a/ Rút gọn P

b/ Chứng minh: P < 1

3 với x ≥ 0 và x ≠1

Câu 2(2 đ): Cho phơng trình bậc hai, ẩn số l x : xà 2 – 4x + m + 1 = 0

a) Giải phơng trình khi m = 3

b)Với giá trị n o cà ủa m phương trình có nghiệm

c)Tìm giá trị của m sao cho phương trình đó cho có 2 nghiệm x1, x2 thỏa mãn điều kiện : x1 + x2 = 10

Câu 3 (2 đ) Giải b i toán bà ằng cách lập phương trình:

Một ô tô đi quãng đờng AB d i 80 km trong mà ột thời gian đã định, ba phần

t quãng đờng đầu ôtô chạy nhanh hơn dự định 10 km/h, quãng đờng còn lại

ôtô chạy chậm hơn dự định 15 km/h Biết rằng ôtô đến B đúng gìơ quy định Tính thời gian ôtô đi hết quãng đường AB

C

âu 4 (3điểm)

Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB = a Gọi Ax, By l các tia vuông gócà với AB ( Ax, By thuộc cùng một nửa mặt phẳng bờ AB) Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (O) (M khác A v B) kà ẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn (O); nó cắt Ax, By lần lượt ở E v F.à

a) Chứng minh: Góc EOF 90ã = 0

b) Chứng minh : Tứ giác AEMO nội tiếp ; hai tam giác MAB v OEF à đồng dạng

c) Gọi K l giao à điểm của AF v BE Chà ứng minh MKAB

d) Khi MB = 3.MA, tính diện tích tam giác KAB theo a

Câu5.(1đ) a) Giải phơng trình : 6 4x+ +1 2 3− =x 3x+14

b) Cho ba số x, y, z thoã mãn đồng thời :

Tính giá trị của biểu thức :A x= 2009 +y2009 +z2009

Hết

Trang 2

-Đáp án thi thử vào lớp 10 năm học 2010-2011 lần 1 Câu1 Câu 1: Điều kiện: x ≥ 0 và x ≠ 1

P = 2

1

x

x x

+

1 1

x

+

1

x

+

= 32

( ) 1

x x

+

1 1

x

+

1 1

x

= 2 ( 1)( 1) ( 1)

=

x

b/ Với x ≥ 0 và x ≠ 1 Ta có: P < 1

3 ⇔

1

x

x+ x+ <

1 3

⇔ 3 x < x + x + 1 ; ( vì x + x + 1 > 0 )

⇔ x - 2 x + 1 > 0

⇔ ( x - 1)2 > 0 ( Đúng vì x ≥ 0 và x ≠ 1)

Câu 2:

1.Khi m= 3 PT là: x2 - 4x +4 = 0 ⇔ x = 2

2 Cú ∆ = 3 - m Phương trỡnh cú nghiệm khi ∆≥ 0 ⇔ m ≤ 0 (*)

3 x12 +x22 = (x1 + x2)2 -2x1x2 = 42 -2(m+1) = 10 ⇒m = 2 thoả món (*)

Cõu 5 Từ giả thiết ta có :

2

2

2

2 1 0

2 1 0

 + + =

Cộng từng vế các đẳng thức ta có :(x2 + 2x+ + 1) (y2 + 2y+ + 1) (z2 + 2z+ = 1) 0

( ) (2 ) (2 )2

1 0

1 0

1 0

x y z

+ =

 + =

1

⇒ = = = −

( )2009 ( )2009 ( )2009

Vậy : A = -3

BÀI GIẢI

Bài 4 PT : 6 4x+ + 1 2 3 − =x 3x+ 14 (1)

Trang 3

y

x

O K

F

E

M

B A

ĐK:

1

3 4

3

x x

x

(*)

(1) ⇔ 3x+ − 14 6 4x+ − 1 2 3 − =x 0

(4x + 1) – 2 3 4x+1 + 9 + (3 – x) – 2 3 x + 1 = 0

4 1 3 0

x x

⇔ 

− − =

 ⇔ =x 2 (thỏa mãn đk (*))

Tập nghiệm phương trình đã cho: S = { }2

-hết -C©u4 : a) Chứng minh: EOF 90 · = 0

EA, EM là hai tiếp tuyến của đường tròn (O) cắt nhau ở E

Nên OE là phân giác của ·AOM

Tương tự: OF là phân giác của ·BOM

Mà ·AOM và ·BOM kề bù nên: · 0

90

EOF = (đpcm) b) Chứng minh : Tứ giác AEMO nội tiếp ; hai tam giác MAB và OEF đồng dạng

Ta có: ·EAO EMO= · = 90 0(tính chất tiếp tuyến)

Tứ giác AEMO có ·EAO EMO+ · = 180 0nên nội tiếp được trong một đương tròn.

Tam giác AMB và tam giác EOF có:

EOF 90

tiếp tứ giác

AEMO Vậy AMB EOF đồng dạng (g.g)

c) Gọi K là giao điểm của AF và BE, chứng minh MKAB.

Tam giác AEK có AE // FB nên: AK AE

Mà : AE = ME và BF = MF (t/chất hai tiếp tuyến cắt nhau)

Nên : AK ME

KF = MF Do đó MK // AE (định lí đảo của định

lí Ta- let)

Lại có: AE AB (gt) nên MK AB.

d) Khi MB = 3 MA, tính diện tích tam giác KAB theo a

Gọi N là giao điểm của MK và AB, suy ra MN AB

FEA có: MK // AE nên: MK FK

AE = FA (1)

BEA có: NK // AE nên: NK BK

AE = BE (2)

FK BK

KA = KE ( do BF // AE) nên FK BK

FA = BE (3)

Trang 4

Từ (1) , ( 2) , (3) suy ra: MK KN

AE = AE Vậy MK = NK.

Tam giác AKB và tam giác AMB có chung đáy AB nên: 1

2

AKB

AMB

Do đó: 1

2

Tam giác AMB vuông ở M nên tg A = MB 3

Vậy AM =

2

a

và MB = 3

2

2 2 2 2

AKB

a a S

3

16a (đvdt)

-hết -B i 3 à :

Gọi x (km/h) là vận tốc dự định của ô tô đi từ A đến B ( x> 15) Thời gian ô tô dự định đi từ A đến B x

80

(h) Vận tốc ô tô khi đi ba phần tư quãng đường AB là x + 10 (km/h) Thời gian ô tô đi ba phần tư quãng đường AB là x 10

60

Vận tốc ô tô khi đi một phần tư quãng đường AB là x − 15 (km/h) Thời gian ô tô đi một phần tư quãng đường AB là x 15

20

Ô tô đến B đúng giờ quy định nên ta có phương trình : x 10

60

15

x

20

⇔ x 10

3

1

− = x4 ⇔ 3x(x − 15) + x(x + 10) = 4(x + 10)(x − 15)

⇔ 4x2− 35x = 4x2− 20x − 600 ⇔ 15x = 600 ⇒ x = 40 (thỏa mãn điều kiện)

Do đó vận tốc dự định của ô tô là 40 km/h

Vậy thời gian ô tô đi hết quãng đường AB là 80 : 40 = 2 (giờ)

Ngày đăng: 07/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w