1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử vào 10 (lần 2) năm 2010 - 2011

8 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh A là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác BDE; 3.. Tìm điều kiện để DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn O và O’.. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chứa nửa đờng tròn O vẽ

Trang 1

Sở giáo dục và đào tạo

Hải Phòng Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT chuyên toán

Năm học 2009 - 2010

Môn thi : Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm có 2 trang

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

Câu 1 Biểu thức 2

4 2

4

2

y

x

y với y < 0 đợc rút gọn là:

A – yx2 B x y y

2 2

C y2x4 D yx2

Câu 2 Với a > 0, b > 0 thì  

a

b b

a b a

b

ab

b

b

a

2

Câu 3 Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến ?

2

1

4

1

Câu 4 Đờng thẳng nào đi qua điểm M(0; 4) và song song với đờng thẳng x – 3y = 7 có

ph-ơng trình là:

3

1

x

3

1

y D y  3 x 4

Câu 5 Một nghiệm của phơng trình 2 2 ( 1 ) 3 0

A

2

1

k

B

2

1

k

C

2

3

k

D

2

3

k

Câu 6 Cho tam giác MNP vuông ở M, MH là đờng cao thuộc cạnh huyền của tam giác đó

Biết NH = 5cm, HP = 9cm Độ dài MH bằng:

Câu 7 Cho đờng tròn (O; R), số đo cung MmN bằng 600 Độ dài cung MmN là:

A

2

2m R

6

R

C

3

2

R

3

R

Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm, AB = 4cm Quay tam giác đó một vòng

quanh AB đợc một hình nón Diện tích xung quanh của hình nón đó là:

A 10  (cm2 ) B 15  (cm2 ) C 20  (cm2 ) D

)

(

24  cm2

(Hết phần trắc nghiệm khách quan)

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Bài 1 (1,5điểm)

1 Giải phơng trình 3 34 3 3 1

x

2 Cho phơng trình x2 – 2x – 3m2 = 0 (1)

Đề thi thử

Trang 2

Chứng minh rằng phơng trình 3m x + 2x – 1 = 0 (m  0) luôn có hai nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phơng trình (1)

Bài 2 (1,5điểm)

Cho hệ phơng trình ( )

2

2 1

I m y x

y x

1 Giải hệ phơng trình (I) khi m = 2

2 Tìm giá trị của m để hệ phơng trình (I) có nghiệm duy nhất

Bài 3 (2,5điểm)

Cho hai đờng tròn tâm (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A và B (O và O’ thuộc hai nửa mặt phẳng bờ AB) Các đờng thẳng AO và AO’ cắt đờng tròn tâm O lần lợt ở C

và D, cắt đờng tròn tâm O’ lấn lợt ở E và F

1 Chứng minh ba điểm B, F, C thẳng hàng;

2 Chứng minh A là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác BDE;

3 Tìm điều kiện để DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’)

Bài 4 (2,0 điểm)

Cho nửa đờng tròn (O), đờng kính BC Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ BC chứa nửa đờng tròn (O) vẽ tam giác đều BAC, AB cắt nửa đờng tròn (O) ở E Gọi M là một điểm chuyển động trên nửa đờng tròn Vẽ tam giác đều MCN sao cho đỉnh N nằm khác phía với điểm B qua MC

1 Chứng minh ba điểm M, E, N thẳng hàng;

2 Tìm quỹ tích điểm N

Bài 5 (0,5điểm)

2008 2009

1

3 4

1 2 3

1 2

1

=== Hết ===

Họ tên học sinh: ……… , Giám thị 1: ………

Số báo danh: ……… ……… , Giám thị 2: ………

Sở giáo dục và đào tạo

Hải Phòng Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT CHUYÊN TOáN

Năm học 2009 - 2010

Môn thi : Toán

Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề

Đề thi gồm có 2 trang

Đáp án – Biểu điểm

Đề thi thử

Trang 3

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

- Chọn đúng mỗi câu đợc 0,25 điểm

Phần II: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1 (1,5điểm)

1 Giải phơng trình 3 34 3 3 1

x

- Lập phơng 2 vế phơng trình ta đợc:

1 ) 3 34

x

0 1830 31

1728 102

34 3

12 ) 3 )(

34

(

12 ) 3 )(

34

(

36 ) 3 )(

34

(

3

1 1 ) 3 )(

34 (

3

37

1 ) 3 34

.(

) 3 )(

34 (

3

37

1 ) 3 ( ) 3 (

34 3

3 ) 34 (

3 )

34

(

2

2

3 3

3

3

3 3

3

2 3

3 3

2 3

x

x

x x

x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

có 31 2 4 1 ( 1830 ) 8281 0

PT có 2 nghiệm phân biệt:

61 2

122 1

.

2

91

31

30 2

60 1

.

2

91

31

2

1

x

x

Vậy PT đã cho có 2 nghiệm x1 = 30 ; x2 = - 61

2 Cho phơng trình x2 – 2x – 3m2 = 0 (1)

Chứng minh rằng phơng trình 3m2x2 + 2x – 1 = 0 (m  0) luôn có hai

nghiệm phân biệt và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của

phơng trình (1)

- Xét PT: x2 – 2x – 3m2 = 0 (1)

có ’ = (- 1)2 – 1.(- 3m2) = 1 + 3m2 > 0 với mọi giá trị của m

 PT (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt

- Xét PT : 3m2x2 + 2x – 1 = 0 (m  0) (2)

Với m  0 PT có ’ = 12 – 3m2.(- 1) = 1 + 3m2 > 0 với mọi giá trị của m

 PT (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt

Gọi x0 là nghiệm của PT (2) thì x0  0 Ta có : 3m2x0 + 2x0 – 1 = 0 (3)

Chia cả 2 vế của (3) cho x0 ta đợc:

0 ) 1 ( )

1

.(

2

0 0

x x

0 3 ) 1

.(

2

)

1

0

2

0

x

Hệ thức (4) chính tỏ

0

1

x chính là nghiệm của PT (1) x2 – 2x – 3m2 = 0.

Vậy phơng trình 3m2x2 + 2x – 1 = 0 (m  0) luôn có hai nghiệm phân biệt

và mỗi nghiệm của nó là nghịch đảo của một nghiệm của phơng trình (1)

0.75 điểm

0.75 điểm

Bài 2 (1,5điểm)

Cho hệ phơng trình x1y2 (I)

Trang 4

1 Giải hệ phơng trình (I) khi m = 2.

- Thay m = 2 vào hpt (I) ta đợc:

2 2

2 1

y

x

y

x

+ Nếu x + 1  0  x  - 1, ta có x 1 x 1

Với x  - 1 ta có hpt: 

1 0 1 1 2 2 1 2 2 2 1

y x y y y x y x y x y x

(T/mãn)

Hpt có nghiệm (0 ; 1)

+ Nếu x + 1 < 0  x < - 1, ta có x 1   x 1

Với x < - 1 ta có hpt:

 

  

  

3 3 3 3 5

3

3

2

2

3

2

2

2

1

y x y x y

y

x

y

y

x

y

x

(T/mãn)

Hpt có nghiệm 

 3

5

; 3 4

Vậy với m = 2 hpt đã cho có 2 nghiệm (0 ; 1) và 

 3

5

; 3

4

2 Tìm giá trị của m để hệ phơng trình (I) có nghiệm duy nhất

2

2 1

I m y x

y x

Nếu x + 1  0  x  - 1, ta có x 1 x 1

Nếu x + 1 < 0  x < - 1, ta có x 1   x 1

Hệ phơng trình (I) tơng đơng với 2 hpt sau:

) ( 1

2

2 1

II x

m y

x

y x

1 2

2 1

III x

m y x

y x

+ Giải hpt (II)

1 2 1 1 1

1 1

1

1

1

2

1

m y m x x m y m x x m y y x x

m

y

x

y

x

x

m

y

x

y

x

(vớix ≥-1)

+ Giải hpt (III)

  

  

  

1 3 3 1

3 1

3 3 3 1

3

1

2

1

x m y m x x

m y y x x

m y y x x

m

y

x

y

x

x

m

y

x

y

x

3 3 3 6

1 3 3 6

1

3

3

3

3

m y

m x x

m y

m x

x

m

y

m

x

( với x < - 1) Vì điều kiện x ≥ - 1 của hệ (II) và x < - 1 của hệ (III) thì 2 hpt này không thể

có nghiệm chung

Nên để hệ đã cho có nghiệm duy nhất khi một trong hai hệ này vô nghiệm còn

hệ kia có nghiệm duy nhất

* Để hệ (II) vô nghiệm thì điều kiện cần là 2 – m < - 1  m > 3

Với m > 3 thì m – 6 > - 3  1

3

6

m

 x > - 1  Hệ (III) cũng vô

nghiệm

* Để hệ (III) vô nghiệm thì điều kiện cần là 1 6 3 3

3

6

m m

m

Với m = 3 thì hệ (II) có nghiệm duy nhất (x ; y) = (- 1; 2)

Với m > 3 suy ra x = 2 – m < 2 – 3 = - 1  x < - 1  Hệ (II) cũng vô

nghiệm

Nh vậy với các kết quả ở trên, để hpt đã cho có nghiệm duy nhất khi m = 3

* Điều kiện đủ, với m = 3 ta có hệ 

3 2

2 1

y x

y x

tơng đơng với 2 hpt sau:

) ( 1

3 2

2 1

II x

y

x

y

x

1 3 2

2 1

III x

y x

y x

Hệ (II) có nghiệm (x ; y) = (- 1; 2) nhng theo điều kiện x < - 1 của hệ (III) thì

hệ (III) không nhận đợc

Hệ (III) vô nghiệm với x < - 1

Vậy hpt đã cho có nghiệm duy nhất (x ; y) = (- 1; 2) khi m = 3

0.75 điểm

Trang 5

0.75 điểm

Bài 3 (2,5điểm)

1 Chứng minh ba điểm B, F, C thẳng hàng

+ Trong đờng tròn (O) có: góc ABC là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn

 góc ABC = 900

+ Trong đờng tròn (O’) có: góc ABF là góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn

 góc ABF = 900

 góc ABC + góc ABF = 900 + 900 = 1800

 Ba điểm B , F , C thẳng hàng

2 Chứng minh A là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác BDE

+ Trong đờng tròn (O) có:

góc ADB là góc nội tiếp chắn cung AB

góc ACB là góc nội tiếp chắn cung AB

 góc ADB = góc ACB (1)

+ Xét tứ giác CDEF có:

gócCDF = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O))

gócCEF = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn (O’))

 góc CDF = góc CEF = 900

 Hai đỉnh D và E của tứ giác cùng nhìn cạnh CF dới một góc vuông

 Tứ giác CDEF nội tiếp đờng tròn đờng kính CF

Trong đờng tròn đờng kính CF có:

góc ECF = góc EDF (góc nội tiếp đờng tròn cùng chắn cung EF)

hay góc ACB = góc ADE (2)

Từ (1) và (2)  góc ADB = góc ADE

 DA là phân giác của góc BDE

Lại có: góc DCA = góc DBA (góc nội tiếp đtròn (O) cùng chắn cung AD)

góc ABE = góc AFE (góc nội tiếp đtròn (O’) cùng chắn cung AE)

Mà góc DCA = góc AFE (góc nội tiếp đtròn đkính CF cùng chắn cung DE)

 góc DBA = góc ABE

 BA là phân giác của góc DBE

+ Xét tam giác ABE có: DA là phân giác của góc BDE

BA là phân giác của góc DBE

 A là giao điểm của các đờng phân giác của các góc trong tam giác DBE

 A là tâm của đờng tròn nội tiếp tam giác DBE

0.75 điểm

A

B

E D

Trang 6

B

A D

D C

E

30

30

60

60

E

A

N

B

M

3 Tìm điều kiện để DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’)

Vì D  (O) , E  (O’) nên để DE là tiếp tuyến chung của (O) và (O’)

Thì góc ODE = góc O’ED = 900

Ta có: góc ODA = góc OAD (vì OAD cân tại O)

góc O’AE = góc O’EA (vì O’AE cân tại O’)

mà góc OAD = góc O’AE (hai góc đối đỉnh)

 góc ODA = góc O’EA hay góc ODO’ = góc OEO’

 Trong tứ giác ODEO’ có 2 đỉnh kề D và E cùng nhìn cạnh OO’ dới 2 góc

bằng nhau

 Tứ giác ODEO’ nội tiếp đờng tròn (theo bài toán quỹ tích)

+ Trong tứ giác nội tiêp ODEO’ có: góc ODE = góc O’ED = 900

 góc DOO’ = OO’E = 900

Do đó tứ giác ODEO’ là hình chữ nhật từ đó suy ra OD = O’E

Hay R = R’ (I)

Xét tứ giác AOBO’ có: OA = OB = O’A = O’B = R

 tứ giác AOBO’ là hình thoi  OB // O’A hay OB // AD (3)

Lại có: OD  OO’ (vì góc DOO’ = 900)

AB  OO’ (quan hệ giữa dây chung và đờng nối tâm)

 OD // AB (cùng vuông góc với OO’) (4)

Từ (3) và (4)  tứ giác ABOD là hình bình hành

 AB = OD = R (II)

Từ (I) và (II) suy ra (O) và (O’) có bán kính bằng nhau (= R) và cắt nhau tại 2

điểm A và B sao cho AB = R thì DE là tiếp tuyến chung của 2 đờng tròn

+) Ngợc lại: hoàn toàn chứng minh đợc nếu (O) và (O’) đã cho thoả mãn R =

AB = R’ thì DE là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn (O) và (O’)

0.75 điểm

1,0 điểm

Bài 4 (2,0 điểm)

1 Chứng minh ba điểm M, E, N thẳng hàng.

+ Xét đờng tròn (O) có:

góc BEC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

góc BMC = 900 (góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn)

Xét BEC có: góc BEC = 900

 góc EBC + góc ECB = 900 mà góc EBC = 600 (vì ABC đều)

 góc ECB = 300

mặt khác: góc ECB = góc EMB (góc nội tiếp (O) cùng chắn cung EB)

 góc EMB = 300

Ta có: góc EMB + góc BMC + góc CMN = 300 + 900 + 600 = 1800

 Ba điểm E , M , N thẳng hàng

2 Tìm quỹ tích điểm N

* Phần thuận:

Có: góc ENC = 600 ( vì MNC đều) , điểm E và C cố định

Trang 7

 Điểm N thuộc cung chứa góc 60 vẽ trên đoạn EC.

* Phần đảo:

Xét cung tròn ENC có:

góc ENC = góc EAC (góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ EC)

Vì ABC đều nên góc EAC = 600  góc ENC = 600

Lấy điểm N’ bất kỳ trên cung chứa góc EAC vẽ trên đoạn EC

 Các góc EN’C đều là góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ EC

 góc EN’C = 600

* Giới hạn:

Vì điểm M chuyển động trên nửa đờng tròn (O) nên:

Khi M  B thì N  A

Khi M  C thì N  C

Vậy điểm N chuyển động trên cung ANC của cung chứa góc 600 đợc vẽ trên

đoạn EC cố định

* Kết luận: Quỹ tích điểm N là cung ANC chứa góc 600 đợc vẽ trên đoạn EC

1,0 điểm

1,0 điểm

Bài 5 (0,5điểm)

2008 2009

1

3 4

1 2 3

1 2

1

Giải

2

1 1 ( 2 ) 2

1 2

1 (

2 2

1 1 1 2

1 2

1

2

1 1

1 2 1 2

1 2

1

Tơng tự nh vậy ta có:

















2009

1 2008

1 2 2008 2009 1

5

1 4

1 2 4 5 1

4

1 3

1 2 3 4 1

3

1 2

1 2 2 3 1

Cộng từng vế các bất đẳng thức trên, ta đợc:

2 2008 2009

1

3 4

1 2

3

1

2

1

1 2 2009

1 1 2 2008 2009

1

3 4

1 2

3

1

2

1

2009

1 2008

1 2

5

1 4

1 2

4

1 3

1 2 3

1 2

1 2 2

1 1 2 2008 2009

1

3 4

1

2

3

1

2

1





















(Điều phải chứng minh)

0,5 điểm

* Chú ý:

- Trên đây chỉ trình bày 1 cách giải nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa ứng với điểm của câu đó trong biểu điểm.

- Học sinh làm đợc phần nào cho điểm phần đó theo đúng thang điểm của từng phần.

- Trong một câu nếu học sinh làm phần trên sai, dới đúng thì không chấm điểm.

- Bài hình học, học sinh vẽ hình sai thì không chấm điểm Học sinh không vẽ hình mà làm vẫn đúng thì cho nửa số điểm của các câu làm đợc

Trang 8

- Bài có nhiều ý liên quan đến nhau, nếu học sinh công nhận ý trên để làm ý dới mà học sinh làm

đúng thì chấm điểm ý đó.

- Điểm của bài thi là tổng điểm của các câu làm đúng và không đợc làm tròn.

= = = Hết = = =

Ngày đăng: 11/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w