NỘI DUNG Chức năng bóng Cấu trúc bóng và một số đặc điểm kỹ thuật Một số điều cần chú ý khi sử dụng bóng Một số ứng dụng- vận dụng khác Kết luận... Các Kỹ thuật cơ bản trong PC
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG BÓNG TRONG
CAN THIỆP ĐỘNG MẠCH MÀNH
TS BS Hồ Thượng Dũng, FSCAI
KHOA TIM MẠCH CẤP CỨU VÀ CAN THIỆP- BV THỐNG NHẤT- TP.HCM
BỘ MÔN LÃO KHOA- ĐH Y DƯỢC TP HCM
Trang 2NỘI DUNG
Chức năng bóng
Cấu trúc bóng và một số đặc điểm kỹ thuật
Một số điều cần chú ý khi sử dụng bóng
Một số ứng dụng- vận dụng khác
Kết luận
Trang 3CHỨC NĂNG BÓNG
Trang 4Các Kỹ thuật cơ bản trong PCI
(Basic Technologies)
Nong bóng tổn thương (Balloon it)
Cắt gọt tổn thương (Debulk it)
Đặt stent tổn thương (Stent it)
Khảo sát tổn thương (Hình ảnh, Huyết động) (Interrogate it)
Chuẩn bị đối phó với các biến cố (Be
prepared to have a crisis).
Trang 5 Stent (Drug Eluting or Bare Metal)
Other: Indeflator filled with contrast mixture
Sterile towels Stopcocks Syringes for NTG/Adenosine and ACT‟s
Trang 6VAI TRỊ BÓNG
Nong bĩng điều trị đơn thuần (POBA)
Nong bĩng tổn thương chuẩn bị trước
Nong bĩng hổ trợ sau đặt stent
Trang 7Cơ chế hoạt động
Trang 8Cơ chế hoạt động của Nong bóng
plaque re-distribution
vessel stretch
embolization
dissection
Trang 9Cơ chế hoạt động của Nong bóng
Nong bóng kinh điển
Trang 10CẤU TRÚC VÀ MỘT SỐ ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
Trang 11BALLOON CATHETERS
BALLOON CATHETERS
Trang 12BALLOON CATHETERS
Over The Wire
Central lumen- length of the catheter for wire and
separate lumen for balloon inflation.
Advantages:
Maintains distal wire position
Distal port available for pressure measurement or
Trang 13BALLOON CATHETERS
Rapid-exchange (monorail) balloons
Tip of the shaft has 2 lumens.
Advantages: wire only 180 cm
Faster and easier catheter exchange (only one operator
required); Less fluoroscopy exposure
Single operator system
Limitations:
Guide catheter support
Exchanging balloons at hemostatic valve can be demanding
Inability to change guidewires without losing wire position
Poor balloon tracking if wire lumen not flushed
Trang 14Coronary Balloons
Kích cỡ: 1.5-5.5 mm
Chiều dài: thay đổi nhiều cỡ – Bóng ngắn
hơn tốt hơn các tổn thương xoắn vặn hoặc hẹp rất khít
Dãi marker giữa (Central Marker Band) tăng khả năng qua bóng “crossability”
Compliant vs Non Compliant
Trang 15Một số đặc điểm kỹ thuật
Chất liệu- Materials & Performance
Trang 16Một số đặc điểm kỹ thuật
• MBP -Áp lực mà ở mức này 50% bĩng sẽ vỡ
•
Trang 17Compliance Chart 3.0mm Balloon
Trang 18Một số đặc điểm kỹ thuật
(mm)
Trang 19Một số đặc điểm kỹ thuật
Compliance- Độ giãn nở
“What it means to you!”
Compliant balloon
Ca++
Trang 20Non-Compliant Balloons Compliant & Semi-Compliant Balloons
Trang 213.5
2.5
Compliance
Trang 22Một số đặc điểm kỹ thuật
Lực nong (Dilatation force)
Lực xuyên thành do bĩng tác động trên tổn
thương mạch máu hoặc stent kim loại
Lực nong biến đổi theo:
• Áp lực bơm bĩng (Inflation pressure)
• Chất liệu bĩng (balloon
material-compliance)
Trang 23MỘT SỐ ĐIỀU CẦN CHÚ Ý
KHI SỬ DỤNG BÓNG
Trang 24Cấu trúc bóng và một số
đặc điểm kỹ thuật
Dilation Catheters (Balloons)
Product engineering
Balloon material
* Compliance
* Burst pressure
* Rewrap (i.E Cutting balloon)
Tip transition “Entry profile”
Balloon transition “Crossing profile”
Distal balloon / tip length / flexibility
Force transmission (push)
OTW vs Rx
Trang 25 Dilating NonCompliant> Compliant
Dissecting NonCompliant> Compliant?
Trang 26Compliant first;
non-compliant if lesion fails to
Trang 27Key Message
Consider different balloons
Pushability -OTW vs RX
Stickiness, Winging
Trang 29MỘT SỐ ỨNG DỤNG- VẬN
DỤNG KHÁC
Trang 30Anchor Balloon Technique
A method using to increase back-up
Trang 31The Anchor Balloon Technique
Trang 32The Anchor Balloon Technique
Trang 33The Confluent Balloon Technique-A New
Method to Chronic Total Occlusion during Retrograde Approach PCI
Both balloon overlap in the
false lumen
Inflation simultaneously
Trang 34Angiosculpt BalloonTM Cutting BalloonTM
Trang 35Conventional balloons are TOO
LONG: they apply unnecessary
injury to the proximal SB
Trang 36Rotate
Trang 37Short beveled Tip Torqueable shaft Entry profile (0.023”) Hydrophilic coating
4 mm l – 2.5 3.0 mm d Single mid marker
Trang 38KẾT LUẬN
Trang 40THANK YOU!