KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG Clopidogrel 75mg/ngày hoặc Prasugrel 10mg/ngày hoặc Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36... KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG • Tiếp tục dù
Trang 1THUỐC KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG CAN
THIỆP ĐỘNG MẠCH VÀNH
KHUYẾN CÁO 2011 ACCF/AHA/SCAI guideline for PCI
2013 ACCF/AHA guideline for the management of ST-E MI
PGS.TS HOÀNG QUỐC HÒA GIÁM ĐỐC BV NHÂN DÂN GIA ĐỊNH
ĐÀ NẴNG 10/2014
Trang 2Mức độ khuyến cáo và bằng
chứng
Trang 3KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
3
3
I IIa IIb III
B • ASA 81-325 mg trước PCI (với bệnh nhân đang dùng ASA) • ASA 325 mg trước PCI (bệnh nhân không dùng ASA trước đó)
I IIa IIb III
A • Sau PCI tiếp tục Aspirin
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36
Trang 4KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
4
4
I IIa IIb III
Liều nạp ức chế P2Y12 trước hoặc ngay lúc PCI, có đặt stent:
• Clopidogrel 600mg (cho bệnh nhân HCMVC và không HCMVC)
• Prasugrel 60mg (BN HCMVC)
• Ticagrelor 180 mg (BN HCMVC)
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36
Trang 5KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
5
5
I IIa IIb III
C • Liều nạp Clopidogrel ở BN làm PCI sau dùng tiêu sợi huyết: Trong vòng 24 giờ: 300mg
Trang 6KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
Clopidogrel 75mg/ngày hoặc
Prasugrel 10mg/ngày hoặc
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36
Trang 7KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
có nguy cơ cao chảy máu)
• Những bệnh nhân được đặt stent thường, không phải HCMVC: Clopidogrel tối thiểu 1 tháng, lý tưởng 12 tháng (nếu nguy cơ chảy máu cho tối thiểu 2 tuần)
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36
Trang 8KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Cách tính điểm nguy cơ chảy máu
Nguồn: ESC Guidelines for ACS without ST Elevation 2011
8
Trang 9KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
Trang 10KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
• Tiếp tục dùng kháng kết tập tiểu cầu kép (DAPT) sau 12 tháng,
có thể được xem xét ở những bệnh nhân đặt stent phủ thuốc (DES)
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 36
Trang 11KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU ĐƯỜNG UỐNG
Trang 12MỨC ĐỘ CHỨNG CỨ NÀO CHO VIỆC LỰA CHỌN KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU
ĐƯỜNG UỐNG?
12
Trang 13Đặc điểm Clopidogrel Prasugrel
Ức chế có hồi phục thụ thể P2Y12
Đặc tính của các thuốc ức chế P2Y12
Angioliillo D Expert Rev Cardiovasc T 158 her 8(2), (2010)
13
Trang 14SƠ ĐỒ CHUYỂN HÓA CLOPIDOGREL & PRASUGREL
• Chuyển hóa của Prasugrel: 60% →dạng hoạt động, không ảnh hưởng bởi CYP2C19
→ vì vậy chống kết tập TC mạnh hơn Clopidogrel 5-10 lần
• Clopidogrel: 15% → dạng hoạt động, 2 lần cần sự hoạt hóa của CYP2C19
• CYP2C19 * 2 dương tính (bệnh lý) lần lượt:da trắng 30%, đen 40%, Đông Nam Á
55-60%
Nguồn: Hoàng Quốc Hòa- Bệnh mạch vành chẩn đoán và điều trị 2011, tr 182-183
Các cyto
3A4 3A5 2B6 2C9
2C19
(10-15%)
Các cytocchromes
1A2 2B6 2C19 2C9
2C19
Prasugrel
Clopidogrel
2 prasugrel (thiolactone)
oxo-Prasugrel (dạng hoạt động)
Chống kết tập tiểu cầu
> 85%
(dạng bất hoạt)
ESTE HÓA
2 clopidogrel (thiolactone)
oxo-Clopidogrel (dạng hoạt động)
14
Trang 15Ticagrelor có hoạt tính trực tiếp
trong khi các thienopyridin là tiền
chất
Figure adapted from Schömig A (2009) CYP, cytochrome P450
Schömig A N Engl J Med 2009;361:1108–1111
Hydrolysis
by esterase
CYP-dependent oxidation CYP1A2 CYP2B6 CYP2C19
CYP-dependent oxidation CYP2C19 CYP3A4/5 CYP2B6
Active compound Intermediate metabolite Pro-drug
15
Trang 16Ticagrelor: ức chế có hồi phục thụ thể
P2Y12
Savi P, et al Proc Natl Acad Sci USA 2006;103:11069–74 van Giezen JJJ Eur Heart J 2008;10 (Suppl D):D23-D29; Husted S, et al Eur
Heart J 2006;27:1038-1047; Gurbel PA, et al Circulation 2009;120:2577-2585
Thienopyridine (clopidogrel, prasugrel)
ức chế cạnh tranh, không hồi phục
bằng liên kết cộng hoá trị trên thụ thể
P2Y12, làm thay đổi cấu trúc qua đó
ngăn chặn vĩnh viễn ADP hoạt hoá tiểu
cầu
Ticagrelor ức chế không cạnh tranh,
có hồi phục bằng một liên kết không phải là cộng hoá trị tại vị trí khác với ADP trên thụ thể P2Y12, và không ảnh hưởng tới việc ADP gắn với thụ thể
16
Trang 17Thiết kế nghiên cứu
Double-blind
HCMV cấp (NMCT ST chênh hoặc HCMV
cấp không ST chênh ASA
PRASUGREL
60 mg LD/ 10 mg MD
CLOPIDOGREL
300 mg LD/ 75 mg MD
Tiêu chí chính: tử vong tim mạch, NMCT, đột quỵ
Tiêu chí phụ: tử vong tim mạch, NMCT, đột quỵ , tái nhập viện vì TMCT
tử vong tim mạch, NMCT, tái tưới máu mạch vành cấp cứu
tiêu chí về tính an toàn: XH nặng theo TIMI, XH đe dọa tính mạng
Key Substudies: Pharmacokinetic, Genomic
Median duration of therapy - 12 months
N= 13,600
17
Trang 18Prasugrel
Clopidogrel 1.8
2.4
138 events
35 events
Nghiên cứu TRITON-TIMI cân bằng tính hiệu quả và tính an toàn
Tử vong tim mạch/NMCT/đột quỵ
Trang 19Xác định/có thể: huyết khối trong
Trang 20Thiết kế nghiên cứu PLATO
Tiêu chí hiệu quả chính: tử vong tim mạch/NMCT/đột qụy
Tiêu chí an toàn chính: xuất huyết nặng chung
6–12-month exposure
Clopidogrel Nếu đã điều trị trước đó: không thêm liều nạp;
Nếu không: liều nạp 300mg, sau đó duy trì 75mg
1 lần/ngày; (thêm 300 mg trước PCI)
Ticagrelor Liều nạp:180 mg Liều duy trì: 90 mg 2 lần/ngày (thêm 90 mg trước PCI)
HCMV cấp không ST chênh (nguy cơ TB-cao), NMCT ST chênh (có thể có PCI tiên phát)
Đã được điều trị Clopidogrel trước đó hoặc không;
Được phân ngẫu nhiên trong vòng 24 giờ khởi phát triệu chứng TMCT
(N=18,624)
PCI = can thiệp mạch vành qua da; ASA = acetylsalicylic acid;
TIA = transient ischaemic attack : thiếu máu não thoáng qua
20
Trang 21K-M đánh giá thời gian từ lúc phân ngẫu nhiên đến lúc
xuất hiện đầu tiên biến cố hiệu quả chính (tổng hợp tử
vong tim mạch, NMCT hoặc đột quỵ)
Ticagrelor làm giảm tỷ lệ tử vong tim mạch/
NMCT/Đột quỵ so với Clopidogrel
21
Trang 22Huyết khối trong stent
Ticagrelor (n=5,640)
Clopidogrel (n=5,649)
HR (95% CI) p value Huyết khối trong stent**, n
0.009 0.02 0.01
(evaluated in patients with any stent during the study)
*Time-at-risk is calculated from first stent insertion in the study or date of randomisation
**Nominal p value
Ticagrelor làm giảm tỷ lệ huyết khối trong stent so với clopidogrel
22
Trang 23Tiêu chí an toàn chính – thời gian từ lúc
phân ngẫu nhiên đến lúc xuất hiện xuất
huyết nặng
Ticagrelor không làm tăng tỉ lệ xuất huyết nặng so với Clopidogrel
23
Trang 24KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Bn PCI nguyên phát, đã dung Heparin không phân đoạn, có hoặc không đặt stent, dùng
ức chế GPIIb/IIIa (Abciximab, double-bolus eptifibatide, high bolus dose tirofiban)
I IIa IIb III
C • BN đã điều trị với Clopidogrel
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 37
2013 ACCF/AHA guideline for STEMI
• BN chưa được điều trị với Clopidogrel
Trang 25KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
25
25
1 NMCT ST chênh lên
Liều các thuốc ức chế GPIIb/IIIa:
• Abciximab: 0,25mg/kg tiêm tĩnh mạch, sau đó 0,125 g/kg/phút (tối đa
10g/kg/phút ) hoặc
• High- bolus- dose Tirofiban: 25 g/kg tiêm tĩnh mạch, sau đó 0,15 g/kg/phút hoặc
• Double- bolus Eptifibatide: 180 g/kg tiêm tĩnh mạch, sau đó truyền tĩnh mạch 2
g/kg/phút , 10 phút sau tiêm tĩnh mạch lần II: 180 g/kg
Nguồn 2013 ACCF/AHA guideline for STEMI
Trang 26KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 37
2013 ACCF/AHA guideline for STEMI
• BN can thiệp PCI nguyên phát, có thể sử dụng Abciximab bơm vào động mạch vành
Trang 27KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 37
• Không dùng thường quy ức chế GP Iib/IIIa cho bệnh nhân NMCT ST chênh lên trước khi chuyển đến phòng cat/lab
Trang 28KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
2 Đau thắt ngực không ổn định- NMCT không ST chênh
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 38
• BN ĐTN không ổn định/NMCT không ST chênh nguy cơ cao (cTn tăng) chưa được Bivalirudin, nhưng đã
Heparin không phân đoạn và Clopidogrel không đủ thì lúc PCI dùng ức chế GPIIb/IIIa là quá tốt (Abciximab,
double-bolus eptifibatide, high bolus dose tirofiban)
Trang 29KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
2 Đau thắt ngực không ổn định- NMCT không ST chênh
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 38
• BN ĐTN không ổn định/NMCT không ST chênh nguy cơ cao (cTn tăng) đã được Heparin không phân đoạn và
Clopidogrel đủ liều: tại thời điểm PCI dùng ức chế GPIIb/IIIa (Abciximab, double-bolus eptifibatide, high bolus dose tirofiban)
Trang 30KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 38
• BN thích hợp cho PCI, đã được Heparin thường, chưa
được clopidogrel, thích hợp dùng ức chế GPIIb/IIIa
Trang 31KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 38
• BN thích hợp cho PCI (elective PCI), có đặt stent, đã được
Heparin thường và Clopidogrel đủ liều, có thể xem xét dùng ức chế GPIIb/IIIa
Trang 32VẤN ĐỀ TẦM SOÁT GEN VÀ CHỨC NĂNG
TIỂU CẦU (GENETIC AND PLATELET FUNCTION
TESTINGS)
32
Trang 33KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A CLOPIDOGREL VÀ TẦM SOÁT GEN
33
33
I IIa IIb III
C
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 48
• Xét nghiệm gen có thể được xem xét ở những bệnh nhân nguy cơ cao, dự báo Clopidogrel không đủ ức chế kết tập tiểu cầu
• Khi BN được dự báo: Clopidogrel ức chế TC không đạt và
XN gen (+) có thể xem xét chuyển thuốc (Prasugrel hoặc Ticagrelor)
Trang 34KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
A CLOPIDOGREL VÀ TẦM SOÁT GEN
34
34
I IIa IIb III
C
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 48
• Không xét nghiệm gen thường quy cho những bệnh nhân PCI được điều trị với Clopidogrel
(chỉ xét nghiệm gen cho những bn PCI, nguy cơ cao như:
thân chung không được bảo vệ, chỗ thân chung chia đôi, động mạch vành còn lại duy nhất (last patent coronary artery)
Trang 35KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
B TẦM SOÁT CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 48
• Xét nghiệm chức năng tiểu cầu có thể được xem xét ở những bn nguy cơ cao, dự hậu lâm sàng xấu
• Những bn được điều trị với Clopidogrel, tỷ lệ ức chế tiểu cầu không đạt (IPA<50%) có thể xem xét đổi thuốc
(Prasugrel hoặc Ticagrelor)
Trang 36KHÁNG KẾT TẬP TIỂU CẦU TRONG PCI
B TẦM SOÁT CHỨC NĂNG TIỂU CẦU
36
36
I IIa IIb III
C
Nguồn 2011 ACCF/AHA/SCAI-PCI guideline p 48
• Không xét nghiệm chức năng tiểu cầu thường quy cho những bệnh nhân PCI được điều trị với Clopidogrel
Trang 37LIỆU CÓ TƯƠNG TÁC THUỐC GIỮA ỨC
CHẾ BƠM PROTON (PPI) VỚI
CLOPIDOGREL?
37
Trang 38DÙNG CLOPIDOGREL VỚI PPI TỪ N/C TIMI 38
TRITON-Tiêu chí tim mạch chính: tử vong, NMCT và đột quỵ → không có sự
38
Trang 39KẾT QUẢ TỪ N/C COGENT
• Theo dõi sau 133 ngày
• Các biến cố đường tiêu hóa: XHTH trên, đau do viêm, loét tiêu hóa
39
Trang 40KẾT QUẢ TỪ N/C COGENT
Kết luận từ nghiên cứu CoGent:
• Không làm tăng các biến cố tim mạch
• Giảm biến cố bất lợi của đường tiêu hóa
Nguồn: Doson Chua et al- Update on Clopidogrel April 20, 2010 40
Trang 41KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG DẪN DÙNG
CLOPIDOGREL VÀ PPI
Guidelines của ESC 2011: dùng ức chế bơm proton (PPI) kết hợp với kháng tiểu cầu kép (DAPT) (Clopidogrel + ASA) khuyến cáo cho
những bn tiền căn XHTH hoặc loét tiêu hóa:
• Nhiễm Helicobacter pylori
• Bn ≥ 65 tuổi
• Phối hợp với kháng đông hoặc steroids
Nguồn: ESC Guidelines for ACS Non STE p 20 of 56 41
Trang 42ỨC CHẾ BƠM PROTON VỚI
Trang 43KẾT LUẬN
1 Kháng KTTC kép trong PCI bắt buộc (trừ CCĐ)
2 BN HCMVC khi PCI, có thể sử dung liều nạp 1 trong 3 loại: Clopidogrel 600mg,
Prasugrel 60mg hoặc Ticarelor 180mg, còn BN không HCMVC chỉ sử dụng
Clopidogrel
3 Liều nạp Clopidogrel sau tiêu sợi huyết:
• ≤ 24 giờ: 300mg,
• > 24 giờ: 600mg
4 Duy trì Clopidogrel liều cao (150 mg/ngày) chỉ sử dụng cho BN nguy cơ cao: hẹp
thân chung không được bảo vệ, chỗ chia đôi của thân chung và còn lại ĐMV
duy nhất Chú ý nguy cơ xuất huyết (CRUSADE < 80)
43
Trang 44• NMCT ST chênh lên: khuyến cáo IIa, IIb, III (cân nhăc,ko dùng thương quy)
• HCVC không ST chênh: Ia, IIa ( tốt)
• Bệnh ĐMV ổn định: IIb (cân nhắc)
7 Tầm soát gen và chức năng tiểu cầu: không khuyến cáo (IIIc), chỉ xét nghiệm
trên BN nguy cơ cao
44
Trang 45XIN CẢM ƠN
45