Từ sau năm 1970, công ngh truyền thông và công ngh máy tính càng th hi n rõ vai trò vô cùng quan tr ng trong quá trình thiết kế cũng nh thực hi n bài gi ng.. - Về phương tiện truyền thôn
Trang 1M CăL C
LÝ L CH KHOA H C i
L IăCAMăĐOAN ii
TÓM T T iii
ABSTRACT iv
M C L C v
M Đ U xii
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI: 1
2 M C TIÊU VÀ NHI M V NGHIÊN C U: 2
2.1 M c tiêu: 2
2.2 Nhi m v c a đề tƠi: 2
3.ăĐ IăT ỢNG VÀ KHÁCH TH NGHIÊN C U: 2
3.1 Đối t ng nghiên c u: 2
3.2 Khách th nghiên c u: 2
4 GI THUY ẾT NGHIÊN C U, PH M VI NGHIÊN C U: 2
4.1 Gi thuyết nghiên c u: 2
4.2 Ph m vi nghiên c u: 2
5.ăPH NGăPHỄPăNGHIểNăC U: 3
5.1 Ph ng pháp nghiên c u lý luận: 3
5.2 Ph ng pháp nghiên c u thực ti n: 3
6 C U TRÚC C A LU NăVĔN: 4
Ch ngă :ăC ăS ăLụăLU N 6
1.1 T NG QUAN CHUNG V LĨNHăV C NGHIÊN C U: 6
1.1.1 ngoƠi n ớc: 6
1.1.2 trong n ớc: 9
1.2 M T S KHÁI NI MăC ăB N: 11
1.2.1 Bài gi ng đi n tử 11
1.2.2 Giáo án đi n tử 11
1.2.3 Giáo trình đi n tử 11
1.3 CÔNG NGH D Y H C: 11
1.3.1 Chu trình hình thành và phát tri n c a CNDH: 12
Trang 21.3.2 B n chất c a công ngh d y h c: 12
1.3.3 CÔNG NGH MULTIMEDIA TRONG D Y H C: 13
1.3.3.1 Media: 13
1.3.3.2 Multimedia: 15
1.3.3.3 Công ngh multimedia trong giáo d c: 15
1.4 TI ẾP C N CÁC LÝ THUYẾT H C T P: 16
1.4.1 Thuyết hành vi: 16
1.4.2 Thuyết nhận th c: 16
1.4.3 Thuyết kiến t o: 17
1.4.4 Thuyết kết nối: 17
1.5 GI I THI U PH N M M DREAMWEAVER CS5 VÀ MACROMEDIA FLASH CS5 18
Ch ngă :ăTH CăTR NGăV ăVI CăD YăH CăMỌNăDUNGăSAIăL P GHÉPă&ăĐOăL NGăT IăTR NGăTRUNGăC P NGH BÌNH D NG 21
2.1 G I IăTHI UăT NGăQUANăV ăTR NGăTRUNGăC P NGH BÌNH D NG: 21
2.1.1 T ng quan về tr ờng Trung cấp nghề Bình D ng: 21
2.1.2 Ngành nghề đƠo t o: 21
ăCH NGăTRỊNHăMỌNăH CăDSLGă&ăĐOăL NG : [Ph l c 1] 22
2.3 KH OăSỄTăTH CăTR NGăVI CăGI NGăD YăMÔN DUNG SAI L PăGHÉPă&ăĐOăL NG T IăTR NG TRUNG C P NGH BỊNHăD NG: 22
2.3.1 N i dung kh o sát: 22
2.3.2 Ph ng pháp kh o sát: 22
2.3.3 Kết qu kh o sát: 23
KẾTăLU NăCH NGă 29
Ch ngă3: 31
BIÊN SO NăGIỄOăTRỊNHăĐI N T MỌNăDSLGă&ăĐOăL NG THEO H NG NG D NG CÔNG NGH D Y H C T IăTR NG TRUNG C P NGH BỊNHăD NG 31
Trang 33 ăGI IăTHI U: 31
3.1.1 Cấu trúc vƠ phơn phối ch ng trình môn DSLG & đo l ờng: 31
3.1.2 H thống m c tiêu c a môn h c: 31
3.2 NG D NG LÝ THUY ẾT H C T P VÀO BIÊN SO N GIÁO TRÌNH MÔN DUNG SAI L PăGHÉPă&ăĐOăL NGă(CH NGă ,ă 2, 3) : 32
3.3 QUY TRÌNH THIẾT KẾ, BIÊN SO N GIÁO TRÌNH MÔN DUNG SAI L PăGHÉPă&ăĐOăL NGăTHEOăH NG NG D NG CÔNG NGH D Y H C: 33
3.3.1 Lập kế h ach: 33
3.3.2 Thiết kế: 34
3.3.3 Thực hi n: 46
3.4 KI M NGHI MăăĐỄNHăGIỄ: 48
3.4.1 M c đích thực nghi m: 48
3.4.2 Đối t ng vƠ n i dung thực nghi m: 48
3.4.3 Kế ho ch thực nghi m: 48
3.5ăT ăCH CăTH CăNGHI M: 48
3.6ăPHỂNăTệCHăVÀăĐỄNHăGIỄăKẾT QU TH C NGHI M 49
K ẾT LU NăCH NGă3 64
K ẾT LU N VÀ KIẾN NGH 65
TÀI LI U THAM KH O 67
Ph l c 1 68
Ph l c 2 70
Trang 5Trang
B ng 2.1 Kh o sát về giáo trình vƠ ph ng ti n d y h c 23
B ng 2.2 Kh o sát về m c đ ng d ng ph ng ti n d y h c 24
B ng 2.3 Ph ng pháp th ờng dùng khi gi ng d y môn DSLG & đo l ờng 24
B ng 2.4 M c đ h ng thú h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng với PPDH truyền thống 25
B ng 2.5 M c đ b đ ng trong quá trình tiếp thu kiến th c 26
B ng 2.6 M c đ cung cấp thông tin c a PPDH truyền thống 27
B ng 2.7 Thái đ h c tập c a h c sinh khi h c bằng PPDH truyền thống 28
B ngă3.1 Thống kê ng d ng giáo trình đi n tử có tác d ng tốt 49
B ngă3.2 Thống kê tính tự h c thông qua Giáo trình đi n tử 50
B ngă3.3 Thống kê m c đ cung cấp thông tin 51
B ngă3.4 Thống kê m c đ khách quan khi đánh giá 51
B ngă3.5 Thống kê m c đ h ng thú h c tập 52
B ngă3.6 Thống kê ng d ng giáo trình đi n tử có tác d ng tốt 52
B ngă3.7 Thống kê tính ch đ ng trong h c tập 53
B ngă3.8 Thống kê m c đ cung cấp thông tin 54
B ngă3.9 Thống kê m c đ khách quan khi đánh giá 54
B ngă3 0 Phơn bố đi m ki m tra Ch ng 1 c a lớp đối ch ng 56
B ngă3 1 Phơn bố đi m ki m tra Ch ng 1 c a lớp thực nghi m 57
B ngă3 2 Phơn bố đi m ki m tra Ch ng 2 c a lớp đối ch ng 58
B ngă3 3 Phơn bố đi m ki m tra Ch ng 2 c a lớp thực nghi m 59
B ngă3.14 Thống kê đi m trung bình, đ l ch tiêu chuẩn 60
DANHăM CăB NGăBI U
Trang 6Trang
Bi uăđ 2.1 Ph ng pháp th ờng dùng khi gi ng d y môn DSLG & đo l ờng 24
Bi uăđ 2.2 M c đ h ng thú h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng với PPDH truyền thống 25
Bi uăđ 2.3 M c đ b đ ng trong quá trình tiếp thu kiến th c 26
Bi uăđ 2.4 M c đ cung cấp thông tin c a PPDH truyền thống 27
Bi uăđ 2.5 Thái đ h c tập c a h c sinh khi h c bằng PPDH truyền thống 28
Bi uăđ ă3.1 ng d ng giáo trình đi n tử có tác d ng tốt 49
Bi uăđ ă3.2 Tính tự h c thông qua Giáo trình đi n tử 50
Bi uăđ ă3.3 M c đ cung cấp thông tin 51
Bi uăđ ă3.4 M c đ khách quan khi đánh giá 51
Bi uăđ ă3.5 M c đ h ng thú h c tập c a h c sinh 52
Bi uăđ ă3.6 ng d ng giáo trình đi n tử có tác d ng tốt 53
Bi uăđ ă3.7 Tính ch đ ng trong h c tập 53
Bi uăđ ă3.8 M c đ cung cấp thông tin 54
Bi uăđ ă3.9 M c đ khách quan khi đánh giá 55
Bi uăđ ă3 0 Tần suất phơn bố đi m ki m tra ch ng 1 57
Bi uăđ ă3 1 Tần suất phơn bố đi m ki m tra ch ng 2 60
DANHăM CăBI UăĐ
Trang 7Trang
Hình 1.1 Chu trình hình thành CNDH 12
Hình 1.2 Mô hình truyền thông 14
Hình 1.3 Mô hình d y h c c a Frank 14
Hình 3.1 Giao di n trang ch giáo trình DSLG & đo l ờng 35
Hình 3.2 Giao di n bài gi ng c a giáo trình đi n tử môn DSLG & đo l ờng 36
Hình 3.3: Giao di n tùy ch n ch ng bƠi h c c a giáo trình đi n tử môn DSLG & đo l ờng………36
Hình 3.4 Giao di n bài ki m tra c a giáo trình đi n tử môn DSLG & đo l ờng 37
Hình 3.5: Giao di n tùy ch n bài ki m tra c a giáo trình đi n tử môn DSLG & đo l ờng ……… 37
DANHăM CăCÁC HÌNH
Trang 8M ăĐ U
Trang 9M ăĐ U
1 LụăDOăCH NăĐ ăTÀI:
Sự phát tri n c a khoa h c kỹ thuật làm cho nền kinh tế xã h i thay đ i rất lớn
Những thành tựu c a khoa h c kỹ thuật đ c ng d ng vƠo đời sống ngày càng nhiều, lƠm cho năng suất lao đ ng c a con ng ời tăng nhanh Đời sống vật chất, tinh thần c a con ng ời cũng đ c c i thi n đáng k Đ đáp ng đ c sự phát tri n c a khoa h c
kỹ thuật – công ngh , đòi hỏi đ i ngũ lao đ ng ph i có tri th c khoa h c, kỹ năng nghề nghi p, đ o đ c, l ng tơm nghề nghi p mới có th đáp ng đ c yêu cầu c a nền s n
xuất công nghi p hi n đ i Trong đó đ i ngũ công nhơn kỹ thuật là n i lực c a sự phát tri n kinh tế, vì chất l ng s n phẩm ph thu c vào công ngh s n xuất và trình đ tay nghề c a ng ời công nhân
NgƠy nay ng ời d y không còn đóng vai trò đ c tôn, thuyết gi ng nhằm truyền
đ t kiến th c vƠ ng ời h c không còn lĩnh h i kiến th c m t cách th đ ng, m t chiều
mƠ thay vƠo đó gi ng viên thực hi n vai trò lƠ ng ời t ch c, điều khi n, điều chỉnh
ho t đ ng c a h c sinh đ m b o cho h c sinh thực hi n đầy đ vƠ có hi u qu những yêu cầu đ c qui đ nh phù h p với m c đích d y h c
Tr ớc sự thay đ i nhanh chóng c a khoa h c kỹ thuật vƠ thông tin yêu cầu
tr ờng d y nghề không chỉ cung cấp kiến th c vƠ kĩ năng nghề nghi p đ đ ng ời
h c lƠm vi c sau khi tốt nghi p mƠ ph i d y ph ng pháp đ h có th sử d ng trong quá trình tự h c, tự nghiên c u nhằm nơng cao trình đ vƠ năng lực c a b n thơn
Ng ời h c cƠng tích cực ho t đ ng trong h c tập thì cƠng có kh năng tự ch , năng
đ ng, sáng t o vƠ gi i quyết vấn đề m t cách khoa h c, do đó đáp ng tốt h n yêu cầu luôn thay đ i c a quá trình lao đ ng s n xuất
LƠ ng ời giáo viên d y nghề c a tr ờng Trung Cấp Nghề Bình D ng, vƠ qua quan sát thực tế đƠo t o c a tr ờng Trung Cấp Nghề Bình D ng trong nhiều năm
gi ng d y t i đơy nhằm nâng cao chất l ng về kiến th c vƠ kĩ năng, tăng tính tích cực trong h c tập nghề nghi p cho h c sinh nên tôi ch n đề tài “Biên so năgiáoătrìnhăđi n
t môn dung sai l păghépă&ăđoăl ng theoăh ng ng d ng công ngh d y h c t i
tr ng trung c p ngh Bình D ng” nghiên c u
Trang 102 M CăTIểUăVÀăNHI MăV ăNGHIểNăC U:
2.1 M ăti u:
Biên so n giáo trình đi n tử môn h c dung sai lắp ghép & đo l ờng theo h ớng
ng d ng công ngh d y h c t i khoa c khí chế t o – tr ờng trung cấp nghề Bình
D ng
2.2 Nhi ăv ă ăđ ătƠi:
Đ thực hi n đ c m c tiêu trên, đề tài nghiên c u bao gồm các nhi m v nh sau:
- Nghiên c u lý thuyết về công ngh d y h c
- Kh o sát thực tr ng gi ng d y môn “dung sai lắp ghép & đo l ờng” t i tr ờng trung cấp nghề Bình D ng
- Biên so n giáo trình đi n tử môn dung sai lắp ghép & đo l ờng theo h ớng
ng d ng công ngh d y h c
- Thực nghi m giáo trình đi n tử môn h c dung sai lắp ghép & đo l ờng
- Đánh giá kết qu và tính kh thi trong d y h c bằng giáo trình đi n tử môn
h c dung sai lắp ghép & đo l ờng
3 ăĐ IăT ỢNGăVÀăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U:
3.1 Đ iăt ngănghi nă u:
- Đối t ng nghiên c u lƠ giáo trình đi n tử môn h c dung sai lắp ghép & đo
l ờng biên so n theo h ớng ng d ng công ngh d y h c
3.2 Khá hăth ănghi nă u:
- Quá trình d y h c môn dung sai lắp ghép & đo l ờng theo h ớng ng d ng công ngh d y h c
4 GI ăTHUYẾTăNGHIểNăC U,ăPH MăVIăNGHIểNăC U:
4.1 Gi ăthu tănghi nă u:
Nếu áp d ng giáo trình đi n tử vƠo d y vƠ h c môn “Dungăs iăl păghépă&ăđoă
l ng” do ng ời nghiên c u đề xuất thì sẽ nơng cao đ c chất l ng gi ng d y
4.2 Ph ăviănghi nă u:
Công ngh d y h c là m t lĩnh vực r ng do thời gian và qui mô c a đề tài,
ng ời nghiên c u chỉ tập trung vào nghiên c u c sở lý luận c a công ngh d y h c
kết h p với vi c sử d ng phần mềm Dreamweaver CS5, Macromedia Flash CS5, đ
Trang 11áp d ng vào vi c nghiên c u biên s an giáo trình đi n tử là m t ch ng trình
d y h c linh h at có thực nghi m vƠ đánh giá ở m t số bài tiêu bi u
5 PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U:
Các ph ng pháp sử d ng trong khi thực hi n đề tƠi:
5.1 Ph ngăphápănghi nă uălỦălu n:
Ph ng pháp thực hi n bằng cách nghiên c u sách và tài li u đ nghiên
c u c sở lý thuyết về đặc tr ng, b n chất, nhi m v , thiết kế và ng d ng Multimedia c a công ngh d y h c lƠm c sở lý luận cho vấn đề nghiên c u
5.2 Ph ngăphápănghi nă uăth ăti n:
- Đ kh o sát c sở thực ti n c a đề tƠi ng ời nghiên c u sử d ng
ph ng pháp điều tra, bút vấn đ thu thập các thông tin về ng ời h c, về giáo trình đang sử d ng t i tr ờng trung cấp nghề BìnhD ng
- Dùng phiếu thăm dò Ủ kiến giáo viên vƠ h c sinh ngƠnh c khí cắt g t kim lo i t i tr ờng Trung cấp nghề Bình D ng
- Ph ng pháp phỏng vấn: Dùng đ tìm hi u đối t ng h c nhằm b sung kết qu thực tr ng gi ng d y môn “dung sai lắp ghép & đo l ờng” t i
Tr ờng trung cấp nghề Bình D ng tr ớc vƠ sau khi áp d ng giáo trình đi n tử
- Ph ng pháp thực nghi m: Đ ki m ch ng tác đ ng c a giáo trình đối
với quá trình d y h c môn “dung sai lắp ghép & đo l ờng”, ng ời nghiên c u
sử d ng ph ng pháp thực nghi m Quá trình thực nghi m đ c thực hi n qua các b ớc sau
- Ph ng pháp ng d ng toán h c vƠ xử lỦ số li u: ng d ng toán h c
xử lỦ dữ li u bằng ph ng pháp thống kê, phân tích kết qu thu đ c từ kết qu
thực nghi m đ đánh giá về hi u qu sử d ng c a giáo trình đi n tử “dung sai
lắp ghép & đo l ờng”
Trang 126.ăC UăTRÚCăC AăLU NăVĔN:
K t lu n & ki n ngh
Tài li u tham kh o
Ph l c
Trang 13Ch ngă :ăC ăS ăLụăLU N
1.1 T NG QUAN CHUNG V LĨNHăV C
H C:
Trang 14Ch ngă : C ăS ăLụăLU N
1.1 T NGăQUANăCHUNGăV ăLĨNHăV CăNGHIểNăC U:
CNDH thực sự phát tri n m nh mẽ từ những sự thử nghi m GD trên c sở th giác
c a những năm 1920, tiếp theo là lý thuyết về truyền thông vƠ DH, các trƠo l u tơm lỦ
h c GD cu những năm 1950 (tơm lỦ h c ng xử theo mô hình Skinner, và tâm lý hopc nhận th c mô hình Piaget), khái ni m về sự q an lý và các h thống truyền thông cho ch c năng s ph m vào những năm 1960 Từ sau năm 1970, công ngh truyền thông và công ngh máy tính càng th hi n rõ vai trò vô cùng quan tr ng trong quá trình thiết kế cũng nh thực hi n bài gi ng NgƠy nay, CNDH ngƠy cƠng đ c b sung, phát tri n cho hoàn thi n h n, ng d ng nhiều lý thuyết h c tập, h tr kỹ thuật CNDH ra đời cùng với sự phát tri n c a khoa h c và công ngh Công ngh d y
h c mang l i cho khoa h c giáo d c m t h ớng nghiên c u mới, h ớng nghiên c u đi vào cá th hóa ng ời h c ng ời h c có th h c theo kh năng c a m i ng ờimà không
nh h ởng đến ng ời khác, ng ời h c có th h c m i lúc, m i n i vƠ nh thế tinh thần
tự giác và ý th c tự h c đ c hình thành Nhi m v c a ng ời giáo viên lƠ lƠm sao đ cung cấp cho ng ời h c m t giáo trình tự h c đ ng ời h c phát huy hết năng lực c a
h
Sự phát tri n c a c a khoa h c và công ngh đƣ đặt ng ời d y vƠ ng ời h c ở m t
t thế mới ng ời d y đóng vai trò lƠ ng ời tr giúp cho ng ời h c, còn ng ời h c là
ng ời tích cực, tự lực trong quá trình h c tập vì không có m t ng ời thầy nào có th truyền đ t hết những tinh hoa c a nhân l ai mà cần ph i t o ra cho ng ời h c m t môi
tr ờng tự h c, ph ng pháp tự h c tự nghiên c u đ tích lũy vƠ ng d ng các kiến
th c đƣ h c vào thực tế ng ời h c chỉ có th tự h c khi có đ c sự h tr đầy đ các tài li u, công c , ph ng pháp cần thiết
*Cá ă tăqu ănghi nă uătrongăvƠăngoƠiăn :
1.1.1 ă ăngoƠiăn :
Thuật ngữ "Technology"(công ngh ) trong tiếng Anh có nguồn gốc từ chữ
"Technologia" trong tiếng Hy l p Từ nƠy trong tiếng Hy l p có nghĩa lƠ cách xử lỦ/th thuật hoặc kỹ năng xử lỦ có h thống
M t nhóm các nhƠ giáo tinh hoa uyên bác thời Hy l p c đ i (nhóm Sophists)
n i tiếng có những lỦ lẽ tranh luận thông minh sắc s o vƠ tƠi hùng bi n th ờng đi d y
Trang 15h c cho các nhóm trẻ biết sử d ng thuật hùng bi n đúng cách th c vƠ do vậy
mƠ có th xem h lƠ những nhƠ CNDH đầu tiên Những bƠi gi ng c a nhóm Sophists nƠy gơy nh h ởng lớn đến các nhƠ triết h c Socrate, Plato, Aristotle vƠ đƣ góp phần
t o nền t ng triết h c c b n cho t t ởng ph ng Tơy
Do vậy có th suy ra, bất c những ph ng pháp, kỹ năng, th thuật, chiến l c hay bí quyết nƠo đ c sắp xếp m t cách khoa h c, có h thống, đ c d a vƠo sử d ng
mƠ đem l i hi u qu cho vi c gi ng d y thì đ c g i lƠ CNDH
Ta có th thấy c sở c a ngƠnh CNDH bắt nguồn từ các Ủ t ởng c a các nhƠ Hy
l p c đ i nh đ c nêu trên Tuy vậy, thực chất l ch sử c a ngƠnh CNDH hi n đ i l i
ch yếu r i vƠo thế kỷ XX, dựa trên 3 nền t ng hi n đ i: Thiết kế giảng dạy
(Instructional design), phương tiện truyền thông trong dạy học (Instructional Media)
1.1.1.1 Giai đoạn 1960-1980
đối với vi c thiết kế quá trình d y h c nói chung, nghĩa lƠ công ngh c a chính sự thiết
kế quá trình DH DH ch ng trình hóa lƠ con đẻ đầu tiên c a cách tiêp cận nƠy Quan
đi m nƠy đ c áp d ng tri t đ vƠo d y h c vƠo những năm 60
sử d ng nhiều d ng Media khác nhau Cá chuyên gia về Media trở thƠnh quan tr ng
tr ng tr ờng h c, h quan tơm tìm kiếm các d nh Media mới, xem l i b n chất c a KH nghe nhìn vƠ Media Media trở thƠnh 1 phần quan tr ng c a CNDH, gắn liền với quá trình thiết kế bƠi gi ng, giao tiếp
B.P Skinner (1968) là ng ời đầu tiên xử d ng thuật ngữ công ngh gi ng d y (technology of teaching) t o ra sự phát tri n máy d y h c có sự h tr bằng máy tính
vƠ những thiết bi đi n tử trong lớp h c đ gi i quyết tình tr ng thiếu GV vƠo những năm 1970 nh ng đƣ thất b i sau thời gian không lâu
CN c a qúa trình d y h c đ c nghiên c u bằng tiếp cận h thống vƠ cho rằng CNGD lƠ nghiên c u, th nghi m vƠ ng d ng những nguyên tắc tối u hóa quá trình
d y h c trên c sở các thƠnh tựu mới nhất c a KHKT
Nh vậy thuật ngữ CNDH, CNGD, CNợT, đƣ xuất hi n vƠ có th chia thƠnh 2 nhóm:
Trang 16Nhóm nƠy đồng nhất CNDH với vi c sử d ng vƠo DH các phát minh, các s n phẩm
CN hi n đ i vƠ các ph ng ti n KT hi n đ i, các h thống kỹ thuật vƠ ph ng ti n h
tr đ c i tiến qúa trình h c tập c a con ng ời, nơng cao chất l ng h c tập
NgoƠi vi c áp d ng ph ng ti n d y h c còn có các thƠnh tựu c a các KH vƠo qúa trình GD, khái ni m CNDH đ c hòan thi n, mở r ng vƠ co chiều sơu h n
"CNGD lƠ KH về GD, nó xác lập các nguyên tắc h p lỦ c a công tác DH vƠ những
ợK thuận l i nhất đ tiến hƠnh quá trình ợT cũng nh xác lập các phu ng pháp vƠ
ph ng ti n có kết qu nhất đ đ t m c đích đƠo t o đề ra, đồng thời tiết ki m đ c
s c lực c a thầy vƠ trò" (UNESCO 5/1976)
1.1.1.2 G iai đoạn 1980-1990
u hóa qúa trình đƠo t o bằng cách phơn tích từng nhơn tố, nhằm nơng cao hi u qu đƠo t o, các ph ng ti n đánh giá
tĩnh đ ng, ho t hình, trở nên ph biên h n, băng đĩa nh c, video
kh năng h n, nhiều phơn mềm, công c vi tính ra đời: văn b n word, excel, c sở dữ
li u, Năm 1981 ng d ng vƠo m c đích d y các ph ng ti n chuyên môn ch ng trình hóa lớp h c theo đĩa
1.1.1.3 Giai đoạn từ sau 1990 đến nay
đề vƠ các lỦ thuyết khác về quá trình h c tập, đặc bi t nghiên c u lỦ thuyết h c tập kiến t o, lấy ng ời h c lƠm trung tơm (trò tự xơy dựng kiến th c cho mình trong bối
c nh xƣ h i) đ c quan tơm đặc bi t trong quá trình thiết kế, tích h p m i ph ng
ti n kỹ thuật vƠ nhiều ngƠnh khoa h c khác vƠ công tác đánh giá
Multimedia, đồ ho , hình nh ơm thanh CD, video dêu đ c kỹ thuật số hoá
GD Sự phát tri n c a các phần mềm d y h c vƠ phần mềm d y h c thông minh, h c
Trang 17trong môi tr ng t ng tác đa ph ng ti n có sự h tr c a máy tính ngƠy cƠng phát tri n m nh mẽ Vai trò c a Internet, www, m ng, h c từ xa
1.1.2 ă ătrongăn :
Từ thập niên 90 c a thế kỉ tr ớc, vấn đề ng d ng công ngh thông tin vƠo d y h c
lƠ m t ch đề lớn đ c UNESCO chính th c đ a ra thƠnh ch ng trình hƠnh đ ng
tr ớc ng ng cửa c a thế kỉ XXI NgoƠi ra, UNESCO còn dự báo: công ngh thông tin sẽ lƠm thay đ i nền giáo d c m t cách c b n vƠo đầu thế kỉ XXI
Tr ớc tình hình công ngh thông tin với giáo d c trên thế giới nh vậy, Đ ng C ng
s n Vi t Nam trong Ngh quyết TW2, khóa VIII đƣ nhấn m nh:
"Đổi mới mạnh mẽ phương pháp giáo dục - đào tạo, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện thành nếp tư duy sáng tạo của người học Từng bước áp dụng các phương pháp tiên tiến và phương tiện vào quá trình dạy và học, bảo đảm điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên cứu của học sinh, nhất là sinh viên đại học Phát triển mạnh phong trào tự học, tự đào tạo thường xuyên và rộng khắp trong toàn dân, nhất
là thanh niên"
Bên c nh đó, B tr ởng B Giáo d c vƠ ĐƠo t o cũng đƣ có Chỉ th 29/CT-B GD&ĐT về "Tăng c ờng gi ng d y, đƠo t o vƠ ng d ng công ngh thông tin trong ngành GD - ĐT giai đo n 2001 - 2005" vƠ Chỉ th 55/2008/CT-BGD&ĐT c a B
tr ởng B GD&ĐT về vi c tăng c ờng gi ng d y, đƠo t o vƠ ng d ng CNTT trong giáo d c giai đo n 2008-2012
Vi c đ i mới nơng cao hi u qu ph ng pháp d y - h c bất kỳ giai đo n nƠo đều cần sử d ng tới công ngh Báo cáo đề cập tới b n chất công ngh trong giáo d c,
sự phát tri n công ngh thông tin - vi n thông hi n nay, giới thi u mô hình d y h c với
sự h tr c a máy tính, trong đó sử d ng công ngh thông tin đ thực hi n bƠi gi ng
đi n tử nơng cao hi u qu d y h c Báo cáo cũng đề cập tới vi c sử d ng công ngh thông tin-vi n thông trong đƠo t o,hình thƠnh những ph ng th c đƠo t o mới đang phát tri n trên thế giới cũng nh t i Vi t Nam hi n nay nh m t nhấn m nh sự cần thiết bồi d ng kiến th c công ngh cho giáo viên đ có đ kh năng tham gia các
ho t đ ng giáo d c đi n tử trong t ng lai gần, góp phần phát tri n giáo d c Vi t Nam đáp ng nhu cầu đƠo t o nhơn lực cho m t nền kinh tế tri th c nh chỉ th 58-CT/TW
c a B Chính Tr đƣ khẳng đ nh : " Đẩ ă nhă ngăd ngăCNTTătrongă ôngătá ă
Trang 18giáoăd ăvƠăđƠoăt oă ă á ă păh ,ăb ăh ,ăngƠnhăh ăPhátătri nă á ăhìnhăth ă đƠoăt oăt ăx ăph ăv ă hoănhuă uăh ăt pă ătoƠnăxƣăh i"
Trung tơm Công Ngh D y H c (TT CNDH) - Vi n Nghiên C u Giáo d ĐHSP TP.HCM (Vi n NCGD) từ tháng 01/2003 đƣ tri n khai mô hình d y h c với sự
c-h tr c a máy tínc-h tc-hông qua m t cc-h ng trìnc-h đƠo t o bồi d ng tin c-h c dƠnc-h riêng cho giáo viên, giáo sinh (E-LEARNING) với nhiều cấp đ h c tập vƠ ng d ng Kết
qu thực hi n mô hình nƠy nh sau:
+ Từ tháng 01/2003 - 05/2005, TT CNDH đƣ thực hi n m t số bƠi gi ng đi n tử, vƠ
h ớng dẫn m t số giáo viên gi ng cho lớp h c thực tế Bu i h c trở nên hết s c sinh
đ ng, kích thích kh năng tham gia tích cực c a ng ời h c, t o điều ki n trao đ i th o luận, giữa thầy-trò, trò - trò
+ Từ tháng 05/2005 đến nay, TT CNDH đƣ mở các lớp tin h c ngắn h n) đ bồi d ng cho giáo viên kiến th c giáo d c đi n tử vƠ h ớng dẫn thiết kế bƠi gi ng đi n tử Hầu hết (90%) h c viên đều thực hi n đ c bƠi thu ho ch, cho Ủ kiến mô hình d tiếp thu
vƠ d sử d ng trong gi ng d y NgoƠi ra giáo viên còn đ c h ớng dẫn sử d ng các t
li u giáo d c trên các đĩa CD-ROM, truy tìm t li u chuyên môn trên Internet, lấy mô phỏng trên trang WEB, cách xử lỦ ơm thanh, phim nh lƠm phong phú bƠi gi ng
TT CNDH đang h p tác với m t số giáo viên b môn đ s u tầm vƠ thiết kế sẵn các thực nghi m, mô phỏng nhằm hình thƠnh kho t li u các minh h a cho các môn h c từ cấp mầm non vƠ ph thông Với t li u đi n tử có sẵn giáo viên sẽ đ c gi m nhẹ công vi c kỹ thuật vƠ chỉ tập trung th hi n các ph ng pháp s ph m trên bƠi gi ng
đi n tử1
1 Kỷ yếu h i th o khoa h c:"Đánh giá năng lực ICT trong dạy học của đội ngũ giáo
viên các trường Cao đẳng, Trung cấp chuyên nghiệp và Dạy nghề" tháng 4/2009,
Tr ờng Đ i H c S Ph m Kỹ thuật TP.HCM
Trang 191.2 M T S ăKHỄIăNI MăC ăB N:
ăBƠiăgi ngăđi năt
BƠi gi ng đi n tử lƠ m t hình th c t ch c bƠi lên lớp mƠ ở đó toƠn b kế ho ch
ho t đ ng d y h c đều thực hi n thông qua môi tr ờng Multimedia do máy tính t o ra Multimedia đ c hi u lƠ đa ph ng ti n, đa môi tr ờng, đa truyền thông Thông tin đ c truyền d ới các d ng: Văn b n(Text), đồ ho (Graphics), nh
đ ng(animation), nh tĩnh(image), ơm thanh(audio) vƠ phim video(video clip) Đặc
tr ng c b n nhất c a bƠi gi ng đi n tử lƠ toƠn b kiến th c c a bƠi h c, m i ho t
đ ng điều khi n c a giáo viên đều đ c Multimedia hoá
c c m xúc, kỹ năng xử lý thông tin và kỹ năng giao tiếp
“Giáo án đi n tử là b n thiết kế c th toàn b kế ho ch ho t đ ng d y h c c a giáo viên trên giờ lên lớp, toàn b ho t đ ng d y h c đó đƣ đ c số hóa và minh h a
bằng các dữ li u đa ph ng ti n (multimedia) m t cách trực quan, có cấu trúc chặt chẽ
vƠ logic đ c quy đ nh bởi cấu trúc c a bài h c” 2
3ăGiáoătrìnhăđi năt
Giáo trình đi n tử là m t giáo trình đ c số hóa từ m t giáo trình môn h c đ c biên
so n bằng sự kết h p c a m t số phần mềm máy tính Hay giáo trình đi n tử là sự kết
h p m t cách logic các ph ng ti n truyền thông nhằm t o ra hi u qu tối đa cho vi c
d y và h c thông qua công c h tr là máy vi tính, các thiết b đi n tử hoặc sử d ng Iphone, Ipad và các lo i đi n tho i smartphone hi n t i
1.3 CỌNGăNGH ăD YăH C:
Công ngh d y h c là m t khoa h c đặt c sở lý luận cho vi c ng d ng những thành tựu hi n đ i c a khoa h c kỹ thuật vào quá trình d y h c Hay nói m t cách khác Công ngh d y h c là vi c đ a các ph ng ti n kỹ thuật d y h c vào tiến trình
2 http://vi.wikipedia.org/wiki/Giao an dien tu
Trang 20đƠo t o nh d y h c ch ng trình hóa, máy d y h c, máy luy n tập, các ph ng ti n
kỹ thuật nghe nhìn hi n đ i vào quá trình d y h c
Theo tài li u c a t ch c giáo d c liên h p quốc UNESCO đ nh nghĩa nh sau:
“Công ngh d y h c là khoa h c về giáo d c, nó xác lập các nguyên tắc h p lý
c a công tác d y h c và những điều ki n thuận l i nhất đ tiến hành quá trình d y h c, cũng nh xác lập các ph ng pháp vƠ ph ng ti n có kết qu nhất đ đ t m c đích d y
h c đề ra, đồng thời tiết ki m đ c s c lực c a thấy vƠ trò”
Đinh nghiƣ về CNDH c a hi p h i công ngh và truyền thông giáo d c (AECT -Association for Educational Communications and Technology):
“CNDH lƠ lí thuyết và thực hành vi c thiết kế, phát tri n, sử d ng, qu n lí vƠ đánh giá các quá trình và nguồn lực cho d y h c”
1.3.1 ChuătrìnhăhìnhăthƠnhăvƠăphátătri nă ăCNDH:
CNDH là m t lĩnh vực đa d ng Seels and Richey (1994) đƣ xác đ nh 5 giai đo n hình
thành CNDH:
Hình 1.1: Chu trình hình thành CNDH
1.3.2 B nă h tă ă ôngăngh ăd ăh :
B n chất c a công ngh d y h c là sự ng d ng c a các thành tựu khoa h c kỹ thuật và công ngh vào quá trình d y h c nhằm mang l i hi u qu cao trong vi c thực
hi n m c đích d y h c
Nh vậy công ngh d y h c đ c xem nh sự phối h p hữu c giữa Công ngh
t ch c nhận th c và công ngh trong trang thiết b d y h c bao gồm các yếu tế mang tính đồng b , toàn di n về n i dung d y h c, các h thống đánh giá nhằm tích cực hóa quá trình d y h c
Trang 21Theo tự đi n Oxford, media có 2 nghĩa chính: (1) Các ph ng ti n truyền thông
đ i chúng, bao gồm: báo chí, radio và truyền hình (2) Vật trung gian, đ ng giữa đ làm cầu nối
Các tự đi n khác nh Macmillan, Nexus, Collins Cobuild cũng chỉ rõ media là các ph ng ti n truyền thông dùng đ truyền hoặc phát tán thông tin đến m t số
l ng lớn ng ời sử d ng và có b sung thêm m t ph ng ti n hi n đ i nữa là Internet
Từ đi n L c Vi t cũng đ nh nghĩa media lƠ ph ng ti n truyền thông đ i chúng
Từ lâu thuật ngữ Media dùng đ chỉ các thực th nh lƠ báo chí, máy thu thanh, máy truyền hình, nghĩa lƠ không ph i nói đến m t vật mang tin đ n thuần mà nói đến m t h thống t ng đối ph c t p, có c cấu vƠ có đối t ng nhắm tới
Ngoài ra còn m t vài cách tiếp cận với thuật ngữ Media nh sau:
• Ph ng ti n thông tin đ i chúng: sách, báo, đƠi truyền hình, đƠi phát thanh
• Ph ng ti n in ấn: máy in, máy Photocopy,
• Ph ng ti n d y h c: vật mẫu, b ng bi u minh h a,
• Ph ng ti n nghe nhìn: phim nh, ho t hình,
• Ph ng ti n giao tiếp: ngôn ngữ, hình nh,
• Cách th c giao tiếp: ngôn ngữ, hình nh
Từ Media có gốc La tinh lƠ Medium, đ c hi u lƠ trung đi m/trung gian
Medium là trung gian giữa hai bên, hai cái khác: chỉ ch c năng lƠm trung gian, môi
giới Trong nghĩa nƠy ta có th đi sơu h n theo hai h ớng: Nó truyền từ m t cái gì đó
từ A sang B; trao đ i lẫn nhau giữa A và B
Trang 22Từ các cách tiếp cận nh trên ta có th xây dựng đ nh nghĩa khái ni m về Media nh sau:
• Media là m t h thống ph ng ti n truyền thông các tín hi u (Chữ viết, Âm thanh, Kí hi u, Hình vẽ, Hình nh, Hình nh chuy n đ ng, )
• Đ c t ch c vƠ l u giữ bởi ng ời gửi trên m t thiết b mang tin nhằm chuy n
t i hoặc trao đ i m t n i dung nƠo đó cho ng ời nhận
Theo mô hình này ta thấy Frank đƣ đồng nhất Media với các yếu tố c b n c a triết lý giáo d c, trong đó có 4 thƠnh tố c b n c a quá trình d y h c là: M c tiêu, N i dung, Ph ng pháp vƠ Ph ng ti n, hoặc là: M c tiêu, N i dung, Ph ng pháp vƠ Media
Tuy nhiên thực tế cho thấy chỉ có m t phần c a Media lƠ ph ng ti n d y h c
vƠ ng c l i m t phần c a ph ng ti n d y h c là Media mà thôi
Media có m c đích lƠ phát, lƠ truyền thông tin, không chỉ bằng th giác và thính giác mà còn ph i huy đ ng thêm nhiều giác quan khác nữa
Hình 1.3: Mô hình d y h c c a Frank Hình 1.2: Mô hình truyền thông
Trang 23M t tờ giấy chữ n i cho ng ời mù đòi hỏi sự sờ mó M t tấm b u thiếp có nh c và mùi h ng đòi hỏi cùng m t lúc nhiều giác quan nghe, nhìn và ngửi Nh vậy ta có th nói đến m t sự truyền thông đa ph ng ti n, đến Multimedia
1.3.3.2 Multimedia:
Thuật ngữ Multimedia bao gồm hai thành phần: tiếp đầu ngữ Multi - nhiều h n
m t và gốc từ media – phương tiện truyền thông
Theo tự đi n oxford Multimedia (tính từ) - bao gồm nhiều phương tiện và
Multimedia (danh từ) - việc phối hợp sử dụng các phương tiện truyền thông như
phim, văn bản và âm thanh…
M t số từ đi n đ nh nghĩa multimedia lƠ sự truyền thông bằng cách phối hợp
Tự đi n Macmilan đ nh nghĩa multimedia – sử dụng video, âm thanh và các
phương pháp truyền thông khác trên máy tính
Tự đi n L c vi t phiên b n 2002 đ nh nghĩa multimedia là đa phương tiện, đa
phương tiện truyền thông tin như văn bản đồ hoạ và âm thanh cùng với sự gây ấn tượng bằng tương tác
Thuật ngữ multimedia liên quan đến sự t ng tác nên thuật ngữ Multimedia khi
đ c d ch lƠ đa ph ng ti n hay đa truyền thông cũng ch a thật chính xác
Ta có th tham kh o ba đ nh nghĩa sau:
Đ nh nghĩa 1: “Multimedia lƠ sự kết h p nhiều kênh thông tin thành m t
ph ng ti n truyền thông phối h p” (Elsom-Cook, 2001)
Đ nh nghĩa 2: “… multimedia có th đ c đ nh nghĩa lƠ sự tích h p m t lo t các thành phần thông tin thành m t khối truyền thông mang l i nhiều l i ích cho
ng ời sử d ng” (Reddi, 2003)
Đ nh nghĩa 3: “Thuật ngữ „multimedia t ng tác‟ lƠ m t c m từ chung đ mô t
m t làn sóng mới c a phần mềm máy Thành phần „multimedia‟ đ c mô t bằng
sự hi n di n c a văn b n, hình nh, âm thanh, nh đ ng và video Thành phần
„tương tác‟ là quá trình tạo cho người sử dụng quyền điều khiển môi trường, thường là bằng máy tính”
1.3.3.3 Cô ngăngh ă ulti edi ătrongăgiáoăd c:
CNMM bao gồm hai thành phần chính nh sau:
Trang 24Thi t b công ngh : tất c các thiết b công ngh ví d nh bo m ch ch , màn
hình, đầu máy video, các phần c ng, phần mềm, các gi i pháp công ngh , các thuật toán mã hoá, truyền thông tin và gi i mƣ…
N i dung: thông tin và sự chuy n đ i thông tin thành kiến th c với các CNMM Thông tin chỉ là những dữ li u gi n đ n, trong khi kiến th c lƠ thông tin đ c trau chuốt tỉ mỉ h n theo m t k ch b n s ph m
1.4 TIẾPăC NăCỄCăLụăTHUYẾTăH CăT P:
1.4.1 Thu tăhƠnhăvi:
lơu đời Những nhà giáo d c theo thuyết hành vi cho rằng h c tập là m t quá trình
ph n x có điều ki n Sự thay đ i hành vi c a m t ng ời là kết qu ph n ng c a b n thân với các sự ki n (tác nhơn kích thích) trong môi tr ờng đó B.F.Skinner (1982),
m t đ i di n c a thuyết hƠnh vi đƣ nhấn m nh đến tầm quan tr ng c a những kích thích tích cực tăng c ờng những ph n ng mong đ i Thuyết hƠnh vi ít quan tơm đến quá trình nhận th c di n ra trong ng ời h c mà nhấn m nh đến vi c h c thu c lòng,
thực hành và luy n tập và h c tập dựa trên quy chế th ởng ph t Vi c h c tập di n ra trong m t môi tr ờng có sự ki m soát cao Ng ời d y trở thành ch th c a kiến th c,
đ a ra những kích thích đ t o ra những ph n x có điều ki n ở ng ời h c
1.4.2 Thu tănh năth :
Mô hình h ọc tập theo thuyết nhận thức
Nh ững đặc đi m c b n c a h c tập theo quan đi m c a thuyết nhận th c
trên ho t đ ng c a b não Những nhà giáo d c theo h c thuyết nƠy đánh giá cao vai trò c a ph n x có điều ki n, tuy nhiên h xem xét vi c h c là sự tiếp thu hoặc t ch c
l i các cấu trúc nhận th c thông qua đó con ng ời xử lỦ vƠ l u trữ thông tin Do đó,
vi c h c đ c xem xét không đ n thuần là mối liên kết giữa kích thích và tr lời mà là
m t quá tình xử lý nhận th c ch đ ng Trong mô hình nhận th c, kiến th c và sự Thông tin đầu vào (Quá trình nhH c sinh ận th c, Kết qu đầu ra
gi i quyết vấn đề)
Trang 25thông hi u đ c th hi n bằng tr ng thái tinh thần Với quan đi m này, quá trình h c
có Ủ nghĩa liên quan đến vi c thông hi u mối quan h giữa sự ki n và nguyên tắc, và
ng ời h c sẽ h c tập tốt nhất khi h có m t cấu trúc kiến th c bên trong cho phép h liên kết kiến th c mới với những kiến th c sẵn có trong đầu h đ làm cho vi c h c trở nên Ủ nghĩa Jean Piaget (1976), m t trong những nhà khoa h c về thuyết nhận th c luôn nhấn m nh hai ch c năng c a h c tập nhận th c là điều ứng và thích nghi Điều
ứng liên quan đến vi c kiến th c mới ph i đ c tích h p vào những kiến th c đƣ tồn
t i Thích nghi x y ra khi kiến th c mới không phù h p, đòi hỏi ng ời h c sẽ ph i sắp
xếp t duy l i đ đồng hóa những kiến th c mới vào những kiến th c sẵn có đ t o ra
sự cân bằng, hoặc sẽ cấu trúc l i kiến th c hi n t i lên m t m c t duy cao h n Ng ời
d y cung cấp n i dung, dẫn dắt vƠ thúc đẩy quá trình h c tập c a ng ời h c Ng ời
d y t o ra môi tr ờng thuận l i ch không ép bu c ng ời h c đi theo m t khuôn mẫu
có sẵn Trong khi đó, ng ời h c ch u trách nhi m tiếp thu tài li u, xử lý và kết xuất thông tin đ c đ a ra bởi ng ời d y Dựa trên thuyết này, kiến th c mang tính ch quan c a ng ời h c do m i ng ời h c xây dựng thông qua sự kết h p giữa các kiến
th c cũ vƠ kiến th c mới Kiến th c đ c ng ời h c ch đ ng xây dựng trong quá trình phát tri n trí óc
1.4.3 Thu tă i năt o:
h ởng nhất đến cách tiếp cận về giáo d c Những ng ời theo thuyết kiến t o cho rằng
ng ời h c h c tốt nhất khi h tham gia vào quá trình kiến t o kiến th c Jerome Bruner (1995) là nhà khoa h c đ i di n cho thuyết h c tập nƠy đƣ cho rằng thực hành khám phá d y cho con ng ời cách tiếp thu thông tin theo cách làm cho nó d dàng tham gia vào quá trình gi i quyết vấn đề Vai trò c a ng ời d y là dẫn dắt ng ời h c khám phá kiến th c Đồng thời kiến t o xã h i là m t d ng khác c a mô hình này nhấn m nh đến
b n chất xã h i c a vi c h c Nó nhấn m nh đến tầm quan tr ng c a văn hóa, ngôn
ngữ và bối c nh h c tập Ng ời h c có th thông th o khái ni m nhờ sự tr giúp c a những ng ời xung quanh
1.4.4 Thu tă tăn i:
trình t o ra những kết nối và xây dựng m ng l ới bằng các kết nối (Connection) và nút (Node) Vi c h c đ c xem nh lƠ sự kết nối các nút kiến th c có sẵn và các nút kiến
Trang 26th c mới t o ra m t m ng l ới Siemens (2007) là nhà giáo d c theo lý thuyết này cho
rằng trong khi m ng l ới có vẻ đ n gi n, sự năng đ ng c a nó l i ch u nh h ởng bởi
m t số yếu tố nh : N i dung (dữ li u hoặc thông tin), t ng tác (hình thƠnh các kết
nối), các nút tĩnh (cấu trúc kiến th c n đ nh), các nút đ ng (th ờng thay đ i dựa trên thông tin và dữ li u mới), các nút tự cập nhật (nút có liên kết với nguồn gốc, nh ng phát tri n ở cấp đ cao h n), các yếu tố liên quan đến tr ng thái c m xúc ( nh h ởng đến t ng lai c a vi c hình thành các kết nối) T o các kết nối là phần then chốt trong
m t m ng l ới Các kết nối này có th m nh lên nhờ các nút bao gồm các yếu tố nh
đ ng lực, tình c m, tính cấu trúc, sự lôgic và tr i nghi m Vi c h c lƠ do ng ời h c tự thiết kế (t o các kết nối), vì vậy ng ời d y cần không nhấn m nh đến vai trò trình bày thông tin, mà chính h sẽ phát tri n kh năng c a ng ời h c đ vận hành thông tin Thông tin không còn đ c trình bƠy theo h ớng đ ờng thẳng, mƠ chính ng ời h c
đ c cung cấp m t số công c đ có th t o ra con đ ờng h c tập c a mình
5ăGI IăTHI UăPH NăM MăDREAMWEAVERăCS5ăVÀăMACROMEDIA FLASH CS5
Adobe Dreamweaver lƠ m t công c xử lỦ m nh mẽ dƠnh cho những ng ời thiết
kế web, ng ời dùng có th tự mình lập trình vƠ phát tri n ng d ng web ở nhiều cấp
đ Nếu chỉ dừng ở m c đ hi u biết ch a nhiều về các ngôn ngữ lập trình web thì Dreamweaver vẫn đáp ng đ c nhu cầu thiết kế Website chuyên nghi p
NgoƠi những tính năng kéo th đ xơy dựng trang web, Dreamweaver còn cung
cấp m t môi tr ờng viết mƣ với đầy đ ch c năng bao gồm các công c viết mƣ (nh
tô mƠu mƣ, b sung thẻ tag, thanh công c mƣ), h tr các ngôn ngữ lập trình thông
d ng HTML, CSS, Javascript, ASP VBScript, PHP hay XML Nếu muốn xơy dựng các
ng d ng web đ ng ch y trên công ngh máy ch ASP.NET, ASP, JSP và PHP
Flash là m t kĩ thuật t o các hi u ng đ ng, các th ớc phim ho t hình… Flash
đ c giới thi u đầu tiên bởi công ty MacroMedia vƠo năm 1999 Từ khi ra đời cho đến nƠy, Flash đƣ có rất nhiều b ớc phát tri n đáng chú Ủ Nhiều tính năng mới đƣ liên t c
đ c cập nhập trong các phiên b n c a nó Từ các phiên b n Macromedia Flash cho đến Adobe Flash hi n nay.Với phiên b n Adobe Flash CS5, công ty Adobe đƣ b sung vào cho Flash những tính năng m nh mẽ: h tr nhiều đ nh d ng import dữ li u; b sung các công c t o ho t hình m nh mẽ nh Bone, Bind, 3D Translation, 3D Rotation,…
Trang 27K ẾT LU NăCH NGăI
Trong ch ng I ng ời nghiên c u đƣ trình bƠy t ng quan các c sở lý luận c a công ngh d y h c Nhằm t ch c quá trình nhận th c sử d ng ph ng ti n kỹ thuật
d y h c và kỹ thuật đa truyền thông trong quá trình d y h c hi n đ i
Lý thuyết h c tập giúp cho ng ời nghiên c u xây dựng chiến l c d y h c phù
h p với đối t ng ng ời h c Lý thuyết h c tập chỉ ra quá trình hình thành kiến th c
và kỹ năng ở con ng ời đồng thời cũng chỉ ra cách làm thế nào giúp cho quá trình d y
và h c đ t hi u qu Mô hình d y h c tiếp cận thuyết hƠnh vi lƠ mô hình h ớng dẫn
trực tiếp Trong mô hình này tài li u đ c trình bày theo từng b ớc, có kết h p ki m tra đ xác đ nh sự hi u biết c a h c sinh và khích l sự tham gia tích cực Mô hình d y
h c này kết h p với sự h tr c a máy tính là những ch ng trình luy n tập vƠ ch ng trình h ớng dẫn, các ch ng trình nƠy có th t ch c theo d ng đ ờng thẳng hoặc phân nhánh
Từ những c sở lý luận về công ngh d y h c cũng nh các mô hình d y h c
c a các lý thuyết h c tập Ng ời nghiên c u đƣ tiến hành áp d ng vào trong quá trình biên so n giáo trình đ nâng cao hi u qu d y h c cho môn h c
D y h c bằng giáo trình đi n tử là m t trong những hình th c d y h c đáp ng
đ c nhu cầu tự h c tự rèn luy n, mang nét đặc tr ng c a xu h ớng đ i mới ph ng pháp d y h c, m t số đ nh h ớng đ i mới và thử nghi m ph ng pháp d y h c hi n
đ i ở n ớc ta hi n nay Vận d ng hi u qu sẽ có tác d ng tích cực cho sự phát tri n con ng ời trong xã h i Vì vậy, ng ời nghiên c u vận d ng c sở lý thuyết về công ngh d y h c và công ngh Multimedia đ tri n khai vào vi c biên so n giáo trình cho môn “Dung sai lắp ghép & đo l ờng”
Trang 28Ch ngă :ăTH CăTR NGăV ăVI CăD YăH CăMỌNă
D YăMỌNăDUNGăSAIăL PăGHÉPă&ăĐOă
L NG T IăTR NG TRUNG C P NGH BỊNHăD NG:
Trang 29Ch ngă :ăTH CăTR NGăV ăVI CăD YăH CăMỌN DUNG
2.1 ăGI IăTHI UăT NGăQUANăV ăTR NGăTRUNGăC PăNGH ăBỊNHă
D NG:
2.1.1 ăT ngăqu năv ătr ngăTrungă păngh ăBìnhăD ng:
* Đ a đi m: 100 HoƠng Hoa Thám, ph ờng Hi p Thành, TX Th Dầu M t, Bình
D ng
* Quá trình thƠnh lập:
- Năm 1989 thƠnh lập tr ờng Công nhơn Kỹ thuật tỉnh Sông Bé theo quyết
đ nh số 63/QĐ-UB ngƠy 20 tháng 12 năm 1989 c a y ban nhơn dơn tỉnh Sông Bé;
- Tháng 01 năm 1997 ( tách tỉnh Sông Bé thƠnh 2 tỉnh Bình D ng vƠ Bình Ph ớc)
tr ờng đ c đ i tên thƠnh Tr ờng Công nhơn Kỹ thuật tỉnh Bình D ng theo quyết
đ nh số 73/QĐ-UB ngƠy 06 tháng 01 năm 1997 c a UBND tỉnh Bình D ng;
- Năm 1997 Tr ờng Công nhơn Kỹ thuật tỉnh Bình D ng đ c nơng cấp thƠnh
Tr ờng Trung cấp nghề tỉnh Bình D ng theo quyết đ nh số 1931/QĐ-UBND ngày 08 tháng 05 năm 2007 c a UBND tỉnh Bình D ng;
*Tóm tắt c cấu t ch c:
B năgiá ăhi u
- Hi u tr ởng: Phan Anh Vũ
- Hi u phó: Nguy n Văn Nam
Hi n nay, Tr ờng có 58 cán b viên ch c ( biên chế 35; h p đồng 23) Tr ờng
có 04 Phòng vƠ 04 Khoa: Phòng ĐƠo t o, Phòng HƠnh chính t ng h p, Phòng qu n lỦ
h c sinh, Phòng Kế ho ch tƠi v ; Khoa đi n, Khoa c khí, Khoa Tin h c, Khoa Lái xe
2.1.2 NgƠnhăngh ăđƠoăt o:
B oăg ănh ngăngƠnhăngh ăquiă ôăđƠoăt oănh ăs u:
sinh/nĕ Trìnhăđ ăđƠoăt o
Trang 303 Kỹ thuật máy l nh vƠ điều hòa không khí 70 Trung cấp
10 Qu n lỦ khách s n vƠ nghi p v nhƠ hƠng 60 Trung cấp
13 Lái xe c giới đ ờng b các h ng 2000 S cấp nghề
17 Lắp ráp vƠ sửa chữa máy vi tính 100 S cấp nghề
2.2 ăCH NGăTRỊNHăMỌNăH C DSLG &ăĐOăL NGă: [Ph ăl 1]
2.3 KH OăSỄTăTH CăTR NGăVI CăGI NGăD YăMỌNăDUNGăSAIăL Pă GHÉPă&ăĐOăL NGăT IăTR NGăTRUNGăC PăNGH ăBỊNHăD NG: 2.3.1 N iădungă h oăsát:
Do thời gian lƠm đề tài có h n, ng ời nghiên c u chỉ kh o sát m t số vấn đề
có liên quan đến môn h c nh : N i dung, C sở vật chất, Ph ng ti n h tr gi ng
d y, Ph ng pháp gi ng d y, Thực tr ng h c tập c a h c sinh h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng t i tr ờng trung cấp nghề Bình D ng
2.3.2 Ph ngăphápă h oăsát:
Ng ời nghiên c u dùng ph ng pháp tham quan, tìm hi u đ kh o sát c sở vật chất vƠ ph ng ti n h tr gi ng d y Còn đối với những vấn đề khác nh : N i dung Ph ng pháp gi ng d y, Thực tr ng h c tập thì ng ời nghiên c u dùng phiếu
kh o sát ý kiến c a giáo viên trực tiếp tham gia gi ng d y môn Dung sai lắp ghép &
Trang 31đo l ờng và c a h c sinh h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng t i tr ờng trung cấp nghề Bình D ng
2.3.3 K tăqu ă h oăsát:
2.3.3.1 Thực trạng giáo viên, cơ sở vật chất, phương tiện dạy học:
Tr ờng Trung cấp nghề Bình D ng có 38 giáo viên, trong đó có 21% đ t trình đ Th c sĩ, 79% đ t trình đ Đ i h c
Khoa C khí có 07 giáo viên đ t trình đ Đ i h c Vì vậy áp d ng công ngh thông tin trong gi ng d y môn h c Dung sai lắp ghép & đo l ờng rất d dàng, nhằm phát huy tính tích cực ở ng ời h c và nâng cao hi u qu đƠo t o Tuy nhiên, đối với c
sở vật chất h n hẹp c a nhƠ tr ờng và không có th vi n, thì vi c cung cấp thêm thông tin càng gặp nhiều khó khăn vƠ ng ời nghiên c u đề xuất ng d ng Giáo trình đi n tử
h tr cho gi ng d y đ gi i quyết vấn đề này B ng 2.1 bên d ới th hi n rõ vấn đề này
h tr cho gi ng d y sẽ giúp ng ời h c có điều ki n tìm kiếm thông tin ở nhiều kênh khác nhau
Bên c nh đó, vi c sử d ng c sở vật chất vƠ ph ng ti n d y h c ph c v cho môn h c Dung sai lắp ghép & đo l ờng vẫn ch a đ t hi u qu cao C th , nhà tr ờng trang b phòng h c có máy vi tính và máy chiếu Projector, đ c nối m ng c c b với chuẩn 10/100MB và đều có đ ờng truyền Internet… Tuy nhiên, các giáo viên đều không sử d ng hoặc ít sử d ng m ng c c b vƠ Internet đ h tr cho d y h c vƠ đơy chính là vấn đề cốt lõi c a đề tài, nhằm ngày càng nâng cao chất l ng và hi u qu đƠo
t o B ng 2.2 d ới đơy phần nào ph n nh vấn đề bất cập này
Trang 32N i dung
Ý kiến Không sử
2.3.3.2 Ph ương pháp dạy học môn Dung sai lắp ghỨp & đo lường:
Kết qu kh o sát cho thấy các giáo viên th ờng sử d ng các ph ng pháp d y
h c sau, đ gi ng d y môn h c Dung sai lắp ghép & đo l ờng:
B ng 2.3 Ph ng pháp th ờng dùng khi gi ng d y môn DSLG & đo l ờng
Bi uăđ 2.1 Ph ng pháp th ờng dùng khi gi ng d y môn DSLG & đo l ờng
B ng 2.3 phần nào nói lên thực tr ng gi ng d y hi n nay t i các h trung cấp nghề Có đến 80% giáo viên vẫn còn sử d ng nhóm ph ng pháp gi ng d y truyền
thống nh : Truyết trình, đƠm th ai… Ph ng pháp truyền đ t m t chiều dựa vào
m t kênh thông tin duy nhất từ ng ời giáo viên sẽ không th phát huy tính tích cực
ở ng ời h c và dần dần t o cho ng ời h c có thói quen chờ đ i đ c cung cấp thông tin mƠ ng ời khác có h n lƠ ch đ ng tìm kiếm thông tin mà mình cần
Trang 332.3.3.3 Thực trạng học tập môn Dung sai lắp ghỨp & đo lường:
Đ tìm hi u nhận th c c a h c sinh về m t số vấn đề có liên quan đến quá trình h c
tập môn h c Dung sai lắp ghép & đo l ờng, ng ời nghiên c u đƣ tiến hƠnh tr ng cầu ý
kiến c a h c sinh lớp CT11 và Ô27 Kết qu thu đ c nh sau :
Khảo sát m c độ h ng thú với môn học Dung sai lắp ghỨp & đo lường được
gi ảng dạy bằng phương pháp dạy học truyền thống :
B ng 2.4 M c đ h ng thú h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng
với PPDH truyền thống (hỏi h c sinh)
Bi uăđ 2.2 M c đ h ng thú h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng
với PPDH truyền thống
Nhìn vào B ng 2.4 và Bi u đồ 2.2, kết qu kh o sát cho thấy chỉ có 26,67%
h c sinh c m thấy có h ng thú khi h c môn Dung sai lắp ghép & đo l ờng đ c gi ng
d y bằng nhóm ph ng pháp truyền thống nh : Thuyết trình, Vấn đáp… vƠ có đến 53,33% tỏ ra không có h ng thú, nghĩa lƠ đa số ng ời h c sẽ không tích cực trong quá trình tiếp thu kiến th c c a môn h c Vì vậy, cần ph i đ i mới, c i tiến ph ng pháp
gi ng d y truyền thống sao cho ng ời h c c m thấy có h ng thú thì mới có th phát huy đ c tính tích cực c a h c, có nh vậy thì hi u qu đƠo t o mới có th ngày càng nâng cao
Trang 34 Khảo sát m c độ bị động về nội dung và khối lượng kiến th c c a người học trong quá trình ti ếp thu kiến th c môn học Dung sai lắp ghỨp & đo lường được giảng dạy bằng phương pháp truyền thống:
B ng 2.5 M c đ b đ ng trong quá trình tiếp thu kiến th c (hỏi h c sinh)
Bi uăđ 2.3 M c đ b đ ng trong quá trình tiếp thu kiến th c
B ng 2.5 và Bi u đồ 2.3 cho thấy đa số ng ời h c c m thấy b đ ng trong quá trình tiếp thu kiến th c với ph ng pháp d y h c truyền thống, bởi ng ời h c ph thu c rất nhiều vƠo ng ời truyền đ t Nghĩa lƠ, ng ời h c ph i th đ ng tiếp thu từ
n i dung cho đến khối l ng kiến th c mƠ ng ời truyền đ t có, mƠ không đ c ch
đ ng tiếp thu kiến th c mà mình cần ng d ng giáo trình đi n tử h tr cho gi ng
d y sẽ lƠm cho ng ời h c đ c ch đ ng h n trong quá trình tiếp thu
Khảo sát m c độ cung cấp thông tin về môn học Dung sai lắp ghỨp & đo lường khi giảng dạy bằng phương pháp dạy học truyền thống:
Trang 35B ng 2.6 M c đ cung cấp thông tin c a PPDH truyền thống
Bi uăđ 2.4 M c đ cung cấp thông tin c a PPDH truyền thống
Môn h c Dung sai lắp ghép & đo l ờng chỉ có 2 quy n giáo trình Do giáo trình không đ , nên ng ời h c sẽ gặp khó khăn khi cần kiếm thêm thông tin về môn
chỉ mới là những kiến th c căn b n và là những kiến th c mƠ ng ời d y có, còn kiến
th c mƠ ng ời h c cần là vô cùng r ng ng d ng Giáo trình đi n tử sẽ giúp cho
ng ời h c tìm kiếm thông tin mà mình cần đ c d dƠng h n bằng các liên kết trực
tiếp qua Internet về những n i dung liên quan đến bài h c
Khảo sát thái độ học tập c a học sinh về môn học Dung sai lắp ghỨp & đo lường khi giảng dạy bằng phương pháp dạy học truyền thống:
Trang 36B ng 2.7 Thái đ h c tập c a h c sinh khi h c bằng PPDH truyền thống
Bi uăđ 2.5 Thái đ h c tập c a h c sinh khi h c bằng PPDH truyền thống
Trang 37KẾTăLU NăCH NGă
Qua quá trình kh o sát thực tr ng d y vƠ h c môn h c Dung sai lắp ghép & đo
l ờng, ng ời nghiên c u đƣ thu đ c các kết qu nh sau :
C sở vật chất vƠ ph ng ti n ph c v cho môn h c Dung sai lắp ghép & đo
l ờng lƠ t ng đối đầy đ vƠ có th đáp ng đ c các yêu cầu c a giáo d c hi n đ i Vấn đề cần quan tơm lƠ ph i áp d ng các ph ng pháp d y h c mới, hi n đ i vƠ vận
d ng m t cách có hi u qu nhất c sở vật chất vƠ ph ng ti n d y h c hi n có Bên
c nh đó, cần xơy dựng m t Th vi n o đ thuận l i cho vi c tra c u thông tin cho h c sinh nhằm ngƠy cƠng nơng cao hi u qu đƠo t o
Ph ng pháp d y h c hi n nay ch a quan tơm đến kh năng vƠ nền t ng kiến
th c c a từng ng ời h c, cũng nh ch a quan tơm đến n i dung vƠ khối l ng kiến
th c mƠ từng ng ời h c sẽ tiếp thu nh thế nƠo đ có th mang l i hi u qu cao nhất, nghĩa lƠ ph ng pháp d y h c hi n nay ch a quan tơm đến cái ng ời h c cần mƠ chỉ
d y cái mƠ mình có, nên ch a phát huy đ c tính tích cực ở ng ời h c Tất nhiên, không th đáp ng đ c tất c các yêu cầu c a từng ng ời h c, nh ng cần ph i đ i mới ph ng pháp gi ng d y đ t o điều ki n cho ng ời h c phát huy kh năng c a b n thơn ng d ng giáo trình đi n tử lƠ m t trong những gi i pháp có th khắc ph c những vấn đề bất cập hi n nay
Từ thực tr ng về c sở vật chất, đ i ngũ giáo viên, giáo trình, tƠi li u tham kh o còn thiếu nên ng ời nghiên c u mong muốn thực hi n biên s an m t giáo trình đi n tữ
ng d ng trong h tr gi ng d y cho giáo viên vƠ h c sinh giúp cho h c sinh tiếp cận với kiến th c mới đ c d dƠng, nhanh chóng thông qua sự ph n hồi trực tiếp qua bƠi
gi ng giữa giáo viên vƠ h c sinh
Trang 383.2 NG D NG LÝ THUY ẾT H C T P VÀO BIÊN SO N
GIÁO TRÌNH MÔN DUNG SAI L PăGHÉPă&ăĐOă
L NGă(CH NGă ,ă ,ă3).ă Error! Bookmark not
defined
3.3 QUY TRÌNH THI ẾT KẾ, BIÊN SO N GIÁO TRÌNH
MÔN DUNG SAI L PăGHÉPă&ăĐOăL NG THEO
H NG NG D NG CÔNG NGH D Y H C:
3.4 KI M NGHI M ĐỄNHăGIỄ:
3.5ăT ăCH CăTH CăNGHI M:
3.6ă PHỂNă TệCHă VÀă ĐỄNHă GIỄă KẾT QU TH C NGHI M:
Trang 39Ch ngă3:
BIểNăSO NăGIÁO TRÌNH ĐI NăT MÔN DSLG &ăĐOă
3.1 ăGI IăTHI U:
3.1.1 ăC uătr ăvƠăphơnăph iă h ngătrìnhă ônăDSLGă&ăđoăl ng:
Ch ng 1 Những khái ni m c b n về dung sai vƠ lắp ghép
Ch ng 4 Dung sai kích th ớc và lắp ghép các mối ghép thông d ng
- Dung sai lắp ghép lăn
- Dung sai lắp ghép then vƠ then hoa
- Lắp ghép côn tr n
- Dung sai lắp ghép ren
- Dung sai truyền đ ng bánh răng
- Ph ng pháp đo các thông số hình h c trong chế t o máy
3.1.2 H ăth ngă ăti uă ă ônăh :
H c xong môn h c nƠy h c sinh có kh năng:
Trang 40- Xác đ nh đúng đ chính xác gia công, nhám bề mặt theo các yêu cầu c a kỹ thuật
c a chi tiết c th
- Chuy n hoá đ c các kỦ hi u dung sai thành các tr số gia công t ng ng
- Bi u di n đúng các quy ớc về sai l ch giới h n, đ nhám các bề mặt đặc bi t
c a chi tiết
- Trình bày đầy đ công d ng, cấu t o, nguyên lỦ, ph ng pháp sử d ng vƠ b o
qu n các lo i d ng c đo th ờng dùng
- Đo, đ c chính xác kích th ớc vƠ ki m tra đ c đ không song song, không
vuông góc, không đồng tr c, không tròn, đ nhám
3.2 NGăD NGăLụăTHUYẾTăH CăT PăVÀOăBIểNăSO N GIÁO TRÌNH MỌNăDUNGăSAIăL PăGHÉPă&ăĐOăL NG (CH NGă ,ă ,ă3)ă :
Stt N i dung ng d ng lý thuy t h c t p
1
Ch ngă : Nh ngă háiă
ni ă ă b nă v ă dungă s iă