1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi

131 371 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 131
Dung lượng 3,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập trung nợng cao chất lư ng giáo d c, đào tạo, coi trọng giáo d c đạo đức, lối sống, năng lực sáng tạo, kỹ năng thực hành”.ă Cácăc ăs ăphápălỦăliênăquanăđ năd yăh cătíchăh pătrongăd y

Trang 1

TÓM TẮT LUẬN VĂN

Đ ă th că hi nă đ că m că tiêu c aă d yă ngh ă lƠă nhằmă trangă b ă ki nă th c,ă kỹănĕng,ătháiăđ ăngh ănghi păcầnăăthi tăchoăng iăh căngh ăcóăth ătìmăđ căvi călƠmăhoặcăt ăt oăvi călƠmăsauăkhiăhoƠnăthƠnhăkhóaăh c.ăNơngăcaoăch tăl ngăd yăngh ăđangălƠăyêuăcầuăc păthi t.ăM tătrongănh ngăthƠnhăt ăquanătr ng,ă nhăh ngătr căti pă

đ năch tăl ng d yăh căđóălƠăph ngăphápăd yăh c.ăChínhăvìăv y,ătrongăth iăgianăgầnăđơyăđƣăcóăr tănhi uăcu cătraoăđ iăxungăquanhă vi căđ iăm iăph ngăphápăd yă

h c trongăđƠoăt oăngh và d yăh cătíchăh păxu tăphátăt ăquanăđi măgiáoăd căđ nhă

h ngănĕngăl căth căhi n đ căcoiălƠăgi iăphápăt iă uăcầnăph iăđ cănhanhăchóngătri năkhai Đ ăd yăh c theoăh ngătíchăh păcácănhƠănghiênăc uăgiáoăd căđ aăraăhaiăquanăđi măv ăph ngăpháp: ph ngăphápăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ngăvƠăph ngăphápăd yăh c đ nhăh ngăgi iăquy tăv năđ NhằmăgópăphầnăvƠoăvi cănơngăcaoăch tă

l ngăđƠoăt oăngh ăt iăđ năv ăcôngătác,ăng iănghiênăc uăth căhi nălu năvĕnăt tă

nghi p ắDạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại Tr ờng Trung cấp nghề

Củ Chi”

N iădungăchínhăc aăđ ătƠiăg măcóă3ăch ng:

Ch ngă1: C ăs ălỦălu n

 L ch s v năđ nghiên c u

 M t s khái ni m

 Cácăc ăs pháp lý

 D y h cătheoăh ng tích h p

 M t s ăph ngăphápăd y h cătheoăh ng tích h p

 D yăh căti păc nătheoănĕngăl ̣căth ̣căhiê ̣n

Bài d y h c tích h p

Ch ngă2:ăC ăs ăth căti năv ăd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iătr ngăTCN

C ăChiă

 Gi iăthi u v ătr ng Trungăc p ngh C Chi

Ch ngătrìnhămôăđunăđi năt ăcôngăsu tătrìnhăđ ăTCN

Trang 2

Ch ngă3: D yăh cătíchăh pămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iătr ngăTCNăC ăChiă

 D yăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ăcôngăsu t

 K chăb năs ăph mămôăđunăđi năt ăcôngăsu t

K tăqu ănghiênăc uăc aăđ ătƠi:

Quaăquáătrìnhănghiênăc u,ăđ ătƠiăđƣăđ tăđ căm tăs ăk tăqu ăsau:

 Kh oăsátăđ c th c tr ng vi c d y và h cămôăđună đi n t công su t t i

tr ng TCN C Chi t đóăth yăđ c nh ngăkhóăkhĕn,ănh ng h n ch c a

ng i d yăcũngănh ăt phíaăng i h c nhằm rút ra nh ng kinh nghi m

và đ a ra nh ng gi i pháp kh c ph c

 Xây d ng quy trình t ch c d y h c tích h p và áp d ng d y th c nghi m 2 bài trong môă đun đi n t công su t.ă B că đầuă đƣă đ tă đ c

nh ng ti n b nh tăđ nh trong vi c phát huy tính tích c c, ch đ ng c a

h c sinh; góp phầnănơngăcaoănĕngăl c th c hi n công vi c; h c sinh làm quen v i ho tăđ ng nhóm và nĕngăl c th c hành, gi i quy t v năđ , có tinh thần h p tác t o nĕngăl c giao ti p t t

Trang 3

ABSTRACT

To achieve the goal of training is to equip the knowledge, skills, and attitudes necessary for professional training can find jobs or self-employment after complet-ing the course Improve the quality of vocational training is urgent One of the im-portant elements, a direct impact on the quality of teaching is teaching methods Therefore, in recent times there have been many discussions around the reform of teaching methods in vocational training and integrated teaching-oriented education from the viewpoint of implementation capacity is considered optimal solution must

be quickly deployed To teach in the direction of integrated educational researchers make two points about the method: teaching methods oriented activities and teach-ing methods oriented problem solving In order to contribute to improving the quali-

ty of vocational training in the work unit, the research thesis "Teaching integrated power electronic modules in the C Chi Vocational School"

The main content of the project consists of three chapters:

Chapter 1: Rationale

 History of research problems

 A number of concepts

 The legal basis

 Teaching in the direction of integration

 A number of teaching methods in the direction of integration

 Teaching reach the carrying capacity

 Last integrated teaching

Chapter 2: Practical basis for teaching power electronics module in the C Chi Vocational School

 About Vocational School of C Chi

 The power electronic module level Vocational College

 Current status of teaching power electronics module in vocational

Trang 4

Chapter 3: Teaching integrated power electronic modules in vocational ondaryăschoolsăC ăChi

sec- Teaching integrated power electronics modules

 Scenario pedagogical power module exchange capacity

Research results of the project:

Through the research process, the subject has achieved the following results:

Survey the actual teaching and learning power electronics module in the C Chi vocational secondary schools from which to see the difficulties and limitations

of teachers as well as from the school in order to draw out the experience and offer solutions

Develop integrated teaching process organization and application of mental teaching 2 lessons in the power electronics module The first step has achieved certain progress in promoting positive student initiative; contribute to im-proving the capacity to perform the work; familiarize students with group activities and practical capability, the problem, there is a spirit of cooperation to create good communication abilities

Trang 5

experi-M CăL C

Trang

LỦăl chăkhoaăh c i

L iăcamăđoan ii

L iăc mă n iii

L iăc mă n iii

Tómăt tălu năvĕn iv

Abstract vi

M căl c viii

Danhăm căcácăkỦăhi uăvƠăch ăvi tăt t xi

Danhăsáchăhình,ăb ngăvƠăbi uăđ xii

Danhăsáchăcácăb ng xiii

Danhăsáchăcácăbi uăđ xiv

Danhăsáchăph ăl c xv

PH NăM ăĐ U 1

1 LỦădoăch năđ ătƠi 1

2 M cătiêuănghiênăc u 2

3 Nhi măv ănghiênăc u 3

4 Đ iăt ngăvƠăkháchăth nghiênăc u 3

5 Gi iăh năđ ătƠiănghiênăc u 3

6 Gi ăthuy tănghiênăc u 3

7 Ph ngăphápănghiênăc u 3

N IăDUNG 5

Ch ngă1.ăC ăS ăLụăLU NăC AăVI CăD YăH CăTệCHăH PăăCHOăMỌă ĐUNăĐI NăT ăCỌNGăSU T 5

1.1 L CHăS ăV NăĐ ăNGHIểNăC U 5

1.1.1 D yăh cătíchăh pătrênăth ăgi i 5

1.1.2 D yăh cătíchăh pă ăVi tăNam 6

Trang 6

1.2.2 Môăđun: 7

1.2.3.ăD yăh cătíchăh p: 8

1.3 CÁCăC ăS ăăPHÁPăLụ 8

1.4 D YăH CăTHEOăH NGăTệCHăH P 10

1.4.1 Tíchăh păn iădung 10

1.4.2 Tíchăh pămônăh c 11

1.4.3 Tíchăh păch ngătrình 11

1.5 M TăS ăPH NGăPHÁPăD YăH CăTHEOăH NGăTệCHăH P 14

1.5.1 Ph ngăphápăd yăh cănêuăvƠăgi iăquy tăv năđ 14

1.5.2 D yăh cătheoăquanăđi măđ nhăh ngăho tăđ ng 16

1.5.3 D yăh cătheo d ăán 21

1.6 D YăH CăTI PăC NăTHEOăNĔNGăL ̣CăTH ̣CăHIệ̉N 24

1.6.1 Đ nhănghĩaănĕngăl căth căhi n 24

1.6.2.ăC uătrúcăc aănĕngăl căth căhi năăho tăđ ngăchuyênămôn 25

1.6.3.ăTi păc năđƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi n 27

1.7 BÀIăD YăTệCHăH P 27

1.7.1.ăCácăb căliênăquanăđ năd yăh cătíchăh p 28

1.7.2.ăSo năgiáoăán 30

1.7.3.ăQuyătrìnhăth căhi năbƠiăd yătíchăh p 32

1.7.4.ăăT ăch căd yăh cătíchăh p 34

K t lu n ch ng 1 35

Ch ngă2:ăC ăS ăTH CăTI NăV ăD YăH CăMỌăĐUNăĐI NăT ăăCỌNGă SU TăT IăTR NGăTRUNGăC PăNGH ăC ăCHI 36

2.1.ăGI IăTHI UăV ăTR NGăTRUNGăC PăNGH ăC ăCHI 36

2.1.1.ăL chăs ăhìnhăthƠnh 36

2.1.2.ăC ăs ăv tăch t 36

2.1.3.ăQuiămôăđƠoăt o 37

2.2.ăCH NGăTRỊNHăMỌăĐUNăĐI NăT ăCỌNGăSU TăTRỊNHăĐ ăTRUNGă C PăNGH 37

2.2.1.ăV ătrí,ătínhăch tăc aămôăđun: 37

Trang 7

2.2.2.ăM cătiêuăc aămôăđun: 38

2.2.3.ăN iădungăc aămôăđun: 38

2.3 TH Că TR NGă D Yă H Că MỌă ĐUNă ĐI Nă T ă CỌNGă SU Tă T Iă TR NGăTRUNGăC PăNGH ăC ăCHI 49

2.3.1.ăTi nătrìnhăkh oăsát 49

2.3.2.ăK tăqu ăkh oăsát 50

K t lu n ch ng 2 67

Ch ngă 3:ă D YăH Că TệCHă H Pă MỌă ĐUNă ĐI Nă T ă CỌNGă SU Tă ă T Iă TR NGăTRUNGăC PăNGH ăC ăCHI 68

3.1.ăD YăH CăTệCHăH PăCHOăMỌăĐUNăĐI NăT ăCỌNGăSU T 68

3.1.1.ăXácăđ nhăm cătiêuăămôăđun đi năt ăcôngăsu t: 68

3.1.2.ăXácăđ nhăcácăkỹănĕngătrongăn iădungăd yăh cătíchăh păchoămôăđunăđi nă t ăcôngăsu t 68

3.2.ăK CHăB NăS ăPH MăMỌăĐUNăĐI NăT ăCỌNGăSU T 70

3.2.1.ăGiáoăánăbƠiăắL păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ngăTCA785” 71

3.2.2.ăPhi uăh ngăd năth căhi n 79

3.2.3.ăGiáoăánăbƠiăắĐi uăKhi năKhôngăĐ ngăB ădùngăSCR” 83

3.2.4.ăPhi u h ngăd năth căhi n 90

3.3 KI MăNGHI MăĐÁNHăGIÁ 92

3.3.1 M căđích 92

3.3.2 Ph ngăpháp 92

K tălu năch ngă3 111

K TăLU NăVẨăKI NăNGH .112

1 K tălu n 112

2 Ki năngh .113

3.ăH ngăphátătri năc aăđ ătƠi 115

TẨIăLI UăTHAMăKH O 116

Trang 8

DANHăM CăCỄCăKụăHI UăVẨăCH ăVI TăT T

16 093ĐT-TN L pă093ăđi năt - th cănghi m

17 103ĐT-ĐC L pă103ăđi năt ă-đ iăch ng

18 THCVĐ Tìnhăhu ngăcóăv năđ

19 THHT Tìnhăhu ngăh căt p

Trang 9

DANHăSỄCHăHỊNH,ăB NGăVẨăBI UăĐ

DANH SÁCH CÁC HÌNH

Hình 1.1: Quiătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătheoăđ nhăh ng 12

Hình 1.2: M iăquanăh ăgi aălĩnhăv c/nhi măv ăngh ,ămôăđunăđƠoăt oăNLăvƠăbƠiă d yătrongămôăđun 13

Hình 1.3: C uătrúcăd yăh căgi iăquy tăv năđ ătheoă3ăb c 14

Hình 1.4: C uătrúcăd yăh căgi iăquy tăv năđ ătheoă4ăb c 15

Hình 1.5: C uătrúcăvĩămôăc aăm tăho tăđ ng 16

Hình 1.6: C uătrúcăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ng 18

Hình 1.7: Cá c thành t c u thành nĕng l c th c hi n 25

Hình 1.8: C u trúc c aănĕngăl c ho tăđ ng chuyên môn 26

Hình 1.9: Cácăb căchuẩnăb ăbƠiăd yătíchăh p 29

Hình 10: Cácăb căbiênăso năgiáoăánătíchăh p 30

Hình 1.1: Ho tăđ ngăc aăgiáoăviênăvƠăh căsinh trongăt ngăti uăkỹănĕng 33

Hình 2.1: Tr ng Trungăc păngh ăC ăChi 37

Hình 3.1: Bu iătraoăđ iăl yăỦăki năchuyênăgiaă 93

Hình 3.2: Gi ăh căc aăl pă093ĐT-TN 100

Hình 3.3:ăGi ăh căc aăl pă103ĐT-TN 101

Trang 10

DANH SÁCH CÁC B NG

B ngă2.1: Đánhăgiáăm cătiêu,ăn iădung,ăth iăgianămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 51

B ngă2.2: Đánhăgiáăph ngăphápăd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 52

B ngă2.3: Đánhăgiáăph ngăphápăd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 53

B ngă2.4: Đánhăgiáăt ăch căd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 54

B ngă2.5:ăĐánhăgiáăkhóăkhĕnătrongăvi căso năGAătíchăh pămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 55

B ngă2.6: Đánhăgiáăch tăl ngăd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 56

B ngă2.7: Đánhăgiáăt ăch căd yăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 58

B ngă2.8: Hìnhăth căki mătra,ăđánhăgiáăămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 59

B ngă2.9: Đánhăgiáăch tăl ngăgi ngăd yămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 60

B ngă2.10: Đánhăgiáăc mănh năkhiăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 61

B ngă2.11: Đánhăgiáăvaiătròămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 62

B ngă2.12: Đánhăgiáăki năth c,ăkỹănĕngămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 63

B ngă2.13: Đánhăgiáăh cănhómămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 64

B ngă2.14: Đánhăgiáănguyênănhơnăgơyăkhóăkhĕn khiăh cămôăđun đi năt ăcôngăsu t 65 B ngă2.15: Đánh giáănh ngăl iăíchăkhiăh cămôăđun đi năt ăcôngăsu t 66

B ngă3.1: CácăbƠiăd yăh cătíchăh pămôăđun đi năt ăcôngăsu t 70

B ngă3.2: S ăphùăh păc aăm cătiêuătrongăt ngăbƠiăh c 94

B ngă3.3:ăTínhăthi tăth căc aăn iădungăcácăbƠiăh cătrongămôăđun 95

B ngă3.4:ăHo tăđ ngăd y-h c c aăGV,ăHSătrongăt ngăti uăkỹănĕng 95

B ngă3.5:ăHìnhăth căki mătraăđánhăgiáăcácăbƠiăh cătrongămôăđun 96

B ngă3.6:ăTínhăkh ăthiăc a vi căápăd ngăquyătrìnhăt ăch căd yăh cătíchăh p 97

B ngă3.7:ăVi căxơyăd ngăcácăbƠiăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 98

B ng 3.8: K tăqu ăđi măcu iăđ tăh c 101

B ngă3.9: Phơnăph iătầnăs ăđi măs 102

B ngă3.10: Phơnăph iătầnăs ăt ngăđ iăđi măs ă(phơnăph iătầnăsu tăh iăt ) 102

B ngă3.11: Tầmăquanătr ngăc aămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 106

B ngă3.12:ăM căđ ăh ng thúăc aăh căsinhăsauăkhiăth cănghi m 106

B ngă3.13: M căđ ăh ngăthúăc aăh căsinhătăsauăkhiăth cănghi m 107

B ng 3.14: Điểmăđanhăgiaăcủaăgiaoăviênăsauăbu iăd ăgi 109

Trang 11

DANHăSỄCHăCỄCăBI UăĐ

Bi uăđ ă2.1:ăăĐánhăgiáăm cătiêuăđƠoăt oămôăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 52

Bi uăđ ă2.2:ăăĐánhăgiáătỷăl ălỦăthuy tăvƠăth căhƠnhătrongămôăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 53

Bi uăđ ă2.3:ăăĐánhăgiáătỷăl ăs ăd ngăph ngăti nătrongămôăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 54

Bi uăđ ă2.4:ăăĐánhăgiáătỷăl ăt ăch căd yăh c trongămôăđunăđi năt ăcôngăsu t t iă tr ng 54

Bi uăđ ă2.5:ăĐánhăgiáătỷăl ăkhóăkhĕnăso năgiáoăánătíchăh p môăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 55

Bi uăđ ă2.6:ăĐánhăgiáătỷăl ăch tăl ngăd yăh c môăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 57

Bi uăđ ă2.7:ăĐánhăgiáătỷăl ăt ăch c d yăh căd yăh c môăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 58

Bi uăđ ă2.8:ăĐánhăgiáătỷăl ăhìnhăth căki mătra,ăđánhăgiá môăđunăđi năt ăcôngăsu t t iătr ng 59

Bi uăđ ă2.9:ăĐánhăgiáătỷăl ăch tăl ngăgi ngăd yămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iătr ng 60

Bi uăđ 2.10:ăC mănh năkhiăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 62

Bi uăđ 2.11:ăNh năth căvaiătròămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 62

Bi uăđ 2.12:ăM căđ ăki năth c,ăkỹănĕngămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 63

Bi uăđ 2.13:ăNh năth căh cănhómămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 64

Bi uăđ 2.14:ăC mănh năkhóăkhĕnăkhiăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 65

Bi uăđ 2.15:ăC mănh năl iăíchăkhiăh cămôăđunăđi năt ăcôngăsu t 66

Bi uăđ ă3.1.ăĐánhăgiáăm căđ ăs ăphùăh păc aăm cătiêuătrongăt ngăbƠiăh c 94

Bi uăđ ă3.2.ăĐánhăgiáătínhăthi tăth căc aăn iădungăcácăbƠiăh cătrongămôăđun 95

Bi uăđ ă3.3.ăĐánhăgiáăho tăđ ngăd y-h c c aăGV,ăHSătrongăt ngăti uăkỹănĕng 96

Bi uăđ ă3.4.ăĐánhăgiáăhìnhăth căki mătraăđánhăgiáăcácăbƠiăh cătrongămôăđun 97

Bi uăđ ă3.5.ăĐánhăgiáătínhăkh ăthiăc a vi căápăd ngăquyătrìnhăt ăch căd yăh c tích h p 98

Bi uăđ ă3.6.ăĐánhăgiáăvi căxơyăd ngăcácăbƠiăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ă côngăsu t 98

Bi uăđ ă3.7: Tầnăs ăđi măs 102

Trang 12

DANH SÁCH PH ăL C

Trang

PH L C 1: H ngăd năbiênăso năgiáoăánăvƠăt ăch căd yăh cătíchăh p 1

PH L C 2: M uăgiáoăánătíchăh p 3

PH L C 3: S ăđ ăphơnătíchăngh 5

PH L C 4: Phi uăphơnătíchăcôngăvi c bài: l păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ng TCA785 7

PH L C 5: Phi uăphơnătíchăcôngăvi căbƠi: đi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 9

PH L C 6: Đ c ngăbƠiăl păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ngăTCAă785 11

PH L C 7: Đ c ngăbài đi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 16

PH L C 8: Phi u h căt p bài l păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ngăTCA785 19

PH L C 9: Phi u h căt p bài đi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 21

PH L C 10: Phi u th o lu n bƠiăl păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ngăTCAă785 23 PH L C 11: Phi u th o lu n bài đi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 24

PH L C 12: Đ ăki mătra bài l păm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ngăTCA785 25

PH L C 13: Đ ăki mătra bài đi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 26

PH L C 14: Phi uăđánhăgiáăk tăqu ăbƠiăl părápăm chăđi uăkhi năđ ngăb ăs ăd ng TCA 785 27

PH L C 15: Phi uăđánhăgiáăk tăqu ăbƠiăđi uăkhi năkhôngăđ ngăb ădùngăSCR 29

PH L C 16: DanhăsáchăHSăl pă103ăĐT- ĐC 31

PH L C 17: DanhăsáchăHSăl p 093ăĐT- TN 32

PH L C 18: Danh dách các chuyên gia 33

PH L C 19: Phiêuăkh o sát (dành cho giáo viên) 34

PH L C 20: Phiêuăkh oăsátă (dành cho HS) 37

PH L C 21: Phi u kh o sát ý ki n chuyên gia 40

PH ăL Că22:ă Phi u kh o sát (dành cho học sinh sau khi học TN) 41

PH ăL Că23:ăPhi uăđánhăgiáăbƠiăgi ng tích h p 43

PH ăL Că24: B ngăđi măki mătraă2ăbƠiăth cănghi m 46

PH ăL Că25: Phi uăki mătraăquiătrình 47

PH ăL Că26: Phi u ki mătraăquiătrình 48

Trang 13

PH N M ăĐ U

1 LụăDOăCH NăĐ ăTẨI

Trongăcôngăcu căđ iăm iăhi nănayăc aăn căta,ăm cătiêuăđƠoăt oăngu nănhơnă

l căcóătrìnhăđ ,ănĕngăl c,ăsángăt oăcóăkh ănĕngăthíchănghiăv iăxuăth ătoƠnăcầuăhoáălƠă

m tătrongănh ngăm cătiêuăquanătr ngănh t

Đ iăăăh iăăđ iăăăbi uăăălầnăăăth ăăăVIIIăăăc aăăĐ ngăăđƣ quy tăăđ nhăăđẩyăăăm nhăăăcôngănghi păhóaăhi nă đ iăhóa,ănhằmă m căđích dân giàu n căm nh,ăxƣăh iăcôngăbằng,ădơnăch ăvĕn minh,ăv ngăb căđi lên con đ ngăch ănghĩaăxƣăh i,ăph năđ uă

nĕm 2020 đ a n cătaăc b năthƠnhăm tăn căcôngănghi p,ăđó lƠănhi măv ăhƠngăđầuăđ măăb oăăăxơyăăd ngăăăthƠnhăăcôngăăăch ăănghĩaăăxƣăăh iă ăn căăta.ăăĐ ngăătaăăđƣ

khẳngă đ nh:ă ắ Muốn tiến lên công nghiệp hóa, hiện đại hóa thắng l i, phải phát triển mạnh giáo d c và đào tạo, phát huy nguồn lực con người là yếu tố cơ bản của

sự phát triển nhanh và bền vững”.ăăNgh ăăquy tăăĐ iăăăh iăăđ iăăăbi uăăălầnăăăth ăăă VIIIăăc aăĐ ngănh năm nh:ăắăCùng với khoa học và công nghệ, giáo d c đào tạo là quốc sách hàng đầu, nhằm nợng cao dợn trí, đào tạo nhợn lực, bồi dưỡng nhợn tài”.ăă

NgƠnhăgiáoăd căđƠoăt oăcóăm tătráchănhi măl nălƠăđƠoăt oăraăngu nănhơnăl căcóăch tă

l ngăcaoăv ătríătu ăvƠătrìnhăđ ătayăngh

Hi nănayăv iăs ăphátătri năm nhăm ăc aăkhoaăh căkỹăthu t,ăđặcăbi tătrênăth ă

gi iăđƣăs măs ăd ngămôăđunătrongăđƠoăt oăcôngănhơnăvƠoănh ngănĕmăhaiăm iăc aă

th ăkỷă19

ăn cătaănh ngănĕmăquaăchúngătaăch aăcóăđ căm tătƠiăli uăhoƠnăch nhăv ă

ph ngăphápălu năbiênăso nătƠiăli uăvƠăph ngăth căđƠoăt oăngh ătheoămôăđun,ăcònăcácăđ nănguyênăh căt păc aăILOăthìăthuăth păbằngănhi uăngu n,ăcũngăch ăm iăcóăr iărácăm tăs ăđ nănguyênăítă iăvƠăkhôngăđ ăchoăm tăngh ăhoƠnăch nh.ăDoăv y,ăt ăkháiă

ni m,ăcáchăti păc năchoăđ năquyătrìnhăbiênăso năn iădungăvƠăápăd ngătrongăđƠoăt oăcònătuỳăti n,ăch aăcóăđầyăđ ăc ăs ăkhoaăh c

Th c tr ngăđƠoăt oăc aăkh iăd yăngh ăn cătaăhi nănay v năch aăthíchănghiă

v iăvi căđƠoăt oătheoămôăđunăhóaăvìăph ngăphápăcònăy u,ăc ăs ăv tăch tăcònăl că

Trang 14

d yăh că môăđunălƠătíchăh pă gi aă lỦăthuy tăvƠăth căhƠnh đ nâng cao ch tă l ngătrongăđƠoăt oăngu nănhơnăl c

Cho nên mu năphátătri năm tăcáchătoƠnădi nămƠăcácăTr ngăd yăngh ătrongăThƠnhăph ănóiăchungăvƠăTr ngăTrungăc păngh ăC ăChiănóiăriêngăcầnăph iăcó đ iăngũăngu nănhơnăl căđ uătayăđ nhằmăắăGiáoăd cătoƠnădi n”ă(ki năth c,ăkỹănĕngăvƠătháiăđ ) đó.ăHi nănayăngƠnhăgiáoăd căvƠăđƠoăt oăđangăt ngăb căc iăthi nănh ngă

v năđ ăliênăquanăđ năngu nănhơnăl cănóiăchung, đặcăbi tălƠăkỹănĕngăngh ănghi pănói riêng ch aăth căs ăg năk tăgi aăch ngătrình,ămônăh c,ă…ă trênăth căt ă ănhi uăc ă

s ăd yăngh ăv năcònăgặpănhi uăkhóăkhĕn,ălúngătúngăkhiă ngăd ngăcách d yăh căm i;ănguyênănhơnăch ăy uălƠădoăch aăcóăc ăs ălỦălu nărõărƠngăd năđ năvi căh ngăd năthi tăk ăs ăph măt tăy uăs ăm ăh ,ăkhóăth căhi n

NgoƠiăra,ăvi căăđƠoăăt oăăngh ăhi nănayăăch aăăđápăă ngăănhuăăcầuăăđòiă h iăăv ăă

ch tăl ngăc aădoanhănghi păhoặcălƠădoanhănghi păph iăt nănhi uăth iăgianăvƠăkinhăphíăđ ăđƠo t oăl iăm iăđápă ngănhuăcầuălƠmăvi c.ăĐi uănƠyăcũngăcóănhi uălỦădo,ătuyănhiênăm tătrongănh ngălỦădoăchính,ăđóălƠăvi căt ăch căd yăh că ănhƠătr ngăch aăphù

h păv iăyêuăcầuăth căti n,ăch aăhìnhăthƠnhă ăng iăh cănh ngănĕngăl căc ăth ,ărõărƠng,ăđangăcònăchungăchung,ăch aăphátăhuyăt ăch tăắđaătríătu ”ăc aăconăng i.ăHayănóiăcáchăkhác,ăsauăkhiăt tănghi p,ăăng iăăh căăkhôngăăt ăăgi iăăquy tăăđ căăcôngăăvi căălƠmăăchoăăchínhăăh ,ăăkhôngăăhoƠnăthƠnhănhi măv ămƠădoanhănghi păđòiăh i,ăb ăng ă

v iămôiătr ngăm i,ăl ăl măv iăkỹăthu tăhi năđ i.ăĐ ăth aămƣnăđòiăh iătrên,ăđ ngăth iănhằmănơngăcaoănĕngăl căc aăng iăh căvƠăgi iăquy tăcácăv năđ ătrongălaoăđ ngăs nă

xu tăvƠăcu căs ngăxƣăh iăhi năđ iăthìăm tătrongănh ngăquanăđi măkhôngăth ăkhôngă

nh căđ năđóălƠăd yăh cătíchăh p

Xu tăphátăt ăth căti n,ăng iănghiênăc uăch năđ ătƠi:ă“Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại tr ờng Trung cấp nghề Củ Chi” lƠmăđ ătƠiălu năvĕnăc aă

mìnhănhằmătíchăc căhóaăng iăh c,ăgópăphầnănơngăcaoăch tăl ngăđƠoăt oăngh

2 M CăTIểUăNGHIểNăC U

T ăch c d yăh cătíchăh pămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăđ ănơngăcaoăch tăl ngă

d yăh căngƠnhăđi năt ăcôngănghi p t iătr ngăTrungăc păngh ăC ăChi

Trang 15

3 NHI MăV ăNGHIểNăC U

 Nghiênăc uăc ăs ălỦălu năv ăd yăh cătheoăh ngătíchăh p

 Kh oăsátăth cătr ngăgi ngăd yămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iăTr ngăTrungă

c păngh ăC ăChi

 Thi tăk ăho tăđ ngăd yăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ăcôngăsu t,ăxơyăd ngă2ăbƠiăgi ngătíchăh păchoămô đunăđi năt ăcôngăsu t

 Ki mănghi măđánhăgiá,ăk tăqu ăđ ăxu t

4 Đ IăT NGăVẨăKHỄCHăTH ăNGHIểNăC U

4.1 Đ iăt ngănghiênăc u:ă

T ăch căd yăh cătíchăh pă môăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iăTr ngăTrungăc păngh ăC ăChi

4.2 Kháchăth ănghiênăc u:

Ho tă đ ngă d yă vƠă h că c aă giáo viênă vƠă h că sinhă trongă ngƠnhă đi nă t ă nóiăchung và môăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iăTr ngăTrungăc păngh ăC ăChi nói riêng

5 GI IăH NăĐ ăTẨIăNGHIểNăC U

Doă th iă giană cóă h nă ng iă nghiênă c uă t pă trungă nghiênă c uă d yă h c theo

h ngătíchăh pămôăđunăđi năt ăcôngăsu tătrongăch ngătrìnhăđƠoăt oătrìnhăđ ăTrungă

c păngh ăc aăngh ăĐi năt ăcôngănghi păt iăTr ngăTrungăc păngh ăC ăChi

6 GI ăTHUY TăNGHIểNăC U

N u t ch c d y h c tích h pămôăđunăđi n t công su t thì s nâng cao ch t

l ng d y h cămôăđunăđi n t công su t nóiăriêngăvƠăch ngătrìnhăTrung c p ngh nói chung, quaăđóăđápă ngăđ c nhu cầuăđƠoăt o ngu n nhân l căđ i v i xã h i

7 PH NGăPHỄPăNGHIểNăC U

Đ ăth căhi năđ ătƠi,ăng iănghiênăc uăđƣăl aăch năvƠăph iăh pănhi uăph ngăphápănghiênăc uănh :

7.1 Ph ngăphápănghiênăc uălỦălu n: Thamăkh oăvƠăphơnătíchăt ngăh păcácă

nguônătaiăliê ̣u, vĕnăkiê ̣n, cácăngh ăquy tăđ ăđ aăraăc ăs ălỦălu n

7.2 Ph ngăphápănghiênăc uăth căti n:

Trang 16

D ăgi ,ăquanăsátăvi căd yăc aăgiáoăviênăvƠăvi căh căc aăh căsinhătrongăquáă

trìnhăd yăh c.ăThĕmădò,ătraoăđ iăỦăki năv iăgiáoăviênăvƠăh căsinhăđangăgi ngăd yăvƠă

h căt pămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iătr ngăTrungăc păngh ăC ăChiăđ ăn măb tăth că

tr ngăc aăvi căs ăd ngăph ngăphápăd yăvƠăh căhi nănay.ă

- Phương pháp khảo sát bằng bảng câu hỏi

 Kh o sát bằng b ng câu h iăđ i v i giáo viên và h căsinhăđ tìm hi u

th c tr ng d y h că môăđunăđi n t công su t t iătr ng Trung c p ngh C Chi

 Kh o sát bằng b ng h i v iăchuyênăgiaăđ tìm hi u tính kh thi c a quy trình t ch c d y h c tích h p mô đunăđi n t công su t

- Phương pháp chuyên gia: Traoăđ i v i chuyên gia v các h s ăbƠiăd y tích

h pă đƣă biênă so n và quy trình t ch c d y h c tích h p môă đună đi n t

công su t

- Phương pháp thực nghiệm sư phạm:

Ti năhƠnhăth cănghi măph ngăphápăgi ngăd yătheoăh ngătíchăh păchoăhaiă

ch ăđ ătrongămôăđunăđi năt ăcôngăsu tăt iătr ngăTrungăc păngh ăC ăChiă

7.3 Ph ngăphápăth ngăkêătoánăh c: Dùngăph ngăphápăth ngăkêătoánăh căđ ăx ă

lỦăs ăli uăk tăqu ăthuăđ căt ăth cănghi măgi ngăd yăđ ăki mănghi mătínhă

th căti năc aăđ ătƠi

Trang 17

N IăDUNG

Ch ngă1 C ăS ăLụ LU N C AăVI C D YăH CăTệCHăH P

CHOăMỌăĐUNăĐI NăT ăCỌNGăSU T

1.1 L CHăS V NăĐ ăNGHIểNăC U

1.1.1 D yăh cătíchăh pătrênăth ăgi i

ăMỹ,ăđƣăs măs ăd ngămôăđunătrongăđƠoăt oăcôngănhơnăđóălƠăvi căđƠoăt oăb ătúcăt căth iăchoăcôngănhơnălƠmăvi cătrongăcácădơyăchuy năôătôăc aăcácăhƣngăGenerală

MotorăvƠăFordăvƠoănh ngănĕmăhaiăm iăc aăth ăkỷă19.ăĐ ăđápă ngăyêuăcầuăs năxu tătheoăki uăTaylorăv năth ngătr ăth iăb yăgi ,ăcôngănhơnăđ căđƠoăc păt cătrongăcácăkhoáăh căch ăăkéo dài 2 - 3ăngƠy.ăH căviênăđ călƠmăquenăv iăm cătiêuăcôngăvi căvƠă

đ căđƠoăt oăngayăt iădơyăchuy năv iăn iădungăkhôngăth a,ăkhôngăthi uănhằmăđ mă

nh năđ căcôngăvi căc ăth ătrongădơyăchuy n.ăPh ngăphápăvƠăhìnhăth căđƠoăt oănƠyăđƣănhanhăchóngăđ căph ăbi năvƠăápăd ngăr ngărƣiă ăAnhăvƠăm tăs ăn căTơyăỂuădoătínhăth căd ng,ăti tăki măth iăgianăvƠăkinhăphíăđƠoăt o

UNESCOăvƠăILOălƠăhaiăt ăch căqu căt ăkhôngăch ăkhuy năkhíchămƠăcònăt oă

đi uăki năchoăvi căphátătri năvƠă ngăd ngăcácănhómămôăđunătrongăđƠoăt oăngh ănói riêngăvƠăđƠoăt oănóiăchung.ăT iăParis,ăcácăchuyênăgiaăchoărằng,ăs ăd ngămôăđunăắlƠăthíchăh păvƠăcầnăthi tăchoăm iăđ iăt ngăđƠoăt o,ăđặcăbi tăchoă giáoăd căkĩăthu tăngh ănghi păvƠătrongăvi căph ăbi năkĩăthu tăm i”ăvƠăkhuy năcáoăcácăn căđangăphátătri năkhiăđầuăt ăt ngăth ăchoăgiáoăd căcònăh năch ăthìănênăquanătơmăđ năvi căđƠoăt oătrênăth ăgi iăkhôngănênăắsaăđƠ”ăvƠoăvi cătranhăcƣi,ăduyădanhăthu tăng ămƠănênătri năkhaiăápăd ngăvƠăt ăđóărútăkinhănghi m.ă

T ăđƠoăt oătheoămôăđunăkỹănĕngăhƠnhăngh ă(Modulesăofăemployable skills - MES)ăđ năđƠoăt oătheoămôăđunănĕngăl căth căhi nă(MEQ).ăĐ ăc ngănĕmă1973ăt ă

ch călaoăđ ngăth ăgi iăILOăđƣăđ ăxu tăph ngăth căđƠoăt oătheoămôăđună(MESă=ă

ph ngăth căđƠoăt oăngh ătheoăcôngăvi că/ăkỹănĕngăhƠnhăngh )ănênăb ăphêăphánălƠăhẹp,ăthi năc năkhôngăđ ăđápă ngăv ătrìnhăđ ăNh ngăy uăt ălỦăthuy tăch ăd ngă ă

Trang 18

1.1.2 D yăh cătíchăh pă ăVi tăNam

ăn căta,ănĕmă1986ăVi nănghiênăc uăkhoaăh căd yăngh ,ăv iăs ătƠiătr ăc aăUNESCOă đƣă t ă ch că cu că h iă th oă v ă ph ngă phápă biênă so nă n iă dungăđƠoă t oăngh ,ătrongăđóăcóăđ ăc păđ năkinhănghi măđƠoăt oăngh ătheoămôăđună ăm tăs ăn c.ă

Ti păđó,ănĕmă1990ăB ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđƣăt ăch căm tăcu căh iăth oăv iăs ătƠiă

tr ăc aăILOănhằmătìmăhi uăkh ănĕngă ngăd ngăph ngăth căđƠoăt oăngh ătheoămôăđună(MES)ă ăVi tăNam.ăThángă5-1992,ăTrungătơmăPh ngăti năkĩăthu tăd yăngh ă(CREDEPRO)ăcũngăđƣăt ăch căcu căh iăth oăv ăph ngăphápăti păc năđƠoăt oăngh ăMESăv iătƠiătr ăc aăUNDP.ăTrongăth iăgianănh ngănĕmă1987ă- 1994,ăm tăs ăTrungătơmăd yăngh ,ăd iăs ăch ăđ oăc aăV ăd yăngh ăđƣăth ănghi măbiênăso nătƠiăli uăvƠăđƠoăt oăngh ăng năh nătheoămôăđun.ăSauăđóăthìăvi căđƠoăt oăngh ătheoămôăđunăMESă

t măth iăl ngăxu ngăvì nh ngămặtăh năch ăc aănó.ăKhiăđ ăc ngăc aăILOănĕm1993ăbáoăcáoăl iăh ngăt iămôăđunănĕngăl căthìătìnhăhìnhăđ iăkhác.ăTrongăD ăánăGiáoă

d căkỹăthu tăvƠăD yăngh ăđƣănghiênăc u,ăxơyăd ngăvƠă ngăd ngăb căđầuănh ngăt ă

t ngăm iăc aăvi căđƠoăt oăngh ătheoămôăđunăNĕngăl căth căhi năvƠătrìnhăđ Tuy cũngăđƣăcóăvài côngătrìnhănghiênăc uăkhoaăh căđiăsơuănghiênăc uăv năđ ăd yăh cătheoăh ngătíchăh p nh ăđ ătƠiănh :ă

Mô đun kỹ năng hành nghề - Phương pháp tiếp cận hướng dẫn biên soạn và

áp d ng doăGS.ăTS.ăNguy năMinhăĐ ngălƠmăch ănhi măđ ătƠi vƠoănĕmă1993ăđƣă

lƠmăsángăt ăb năch t,ăh ngăti păc n,ăápăd ngămôăđunăkỹănĕngăhƠnhăngh ătrongăđƠoă

t oăngh

Nghiên cứu ứng d ng phương thức đào tạo nghề theo mô đun kỹ năng hành

nghề PGS TS Nguy năĐ căTríălƠmăch ănhi măđ ătƠiănĕmă1995

Dạy học tích h p trong giáo d c mầm non và vấn đề đào tạo giáo viên do H ă

LamăH ngă-Vi năNCSPăậ ĐHSPăHƠăN i th căhi nănĕmă2008

Tích h p các kiến thức về sản xuất điện năng khi dạy một số bài học địa lí (chương trình và sách giáo khoa cơ bản) góp phần nợng cao chất lư ng giáo d c kỹ

thuật- hướng nghiệp cho học sinh THPT doăNguy năTh ăHoƠn-Lu nă vĕnăth căsĩ-

Tr ngăĐHSPăTháiăNguyênănĕmă2009

Trang 19

Một số đề xuất về định hướng tích h p các môn KHTN và KHXH ở trường THCS Việt Nam do TS.CaoăTh ăThặng,ăPGSăNguy năMinhăPh ng-Vi năKhoaăh că

giáoăd căVi tănamănghiênăc uăvƠoă2001

T tăc ăđ uăgópăphầnătoăl năvƠoăvi căm ăđ ngăchoăvi că ngăd ngăph ngă

th căđƠoăt oătheoămôăđunăvƠăt ăch căd yăh cătheoăh ngătíchăh pă ăVi tăNam.ă

Vi c nghiênăc uăvƠăv năd ngăquanăđi măd yăh cătíchăh păm iăch ăđ căh ăth ngă

d yăngh ăVi tăNamăcoiătr ngătrongănh ngănĕmăgầnăđơy.ăVìăth ,ăd yăh cătíchăh pătrongăđƠoăt oăngh ,ăgiáoăd căngh ănghi pă ăVi tăNamăđangăcònănhi uăv năđ ăph iănghiênăc u

1.2 M TăS ăKHỄIăNI Mă

Môăđunăcóăngu năg căt ăthu tăng ăLatinhăắămodulus”ăv iănghĩaăđầuătiênălƠă

m căth c,ăth căđo.ăTrongăki nătrúcăxơyăd ngăLaămƣănóăđ căs ăd ngănh ăm tă

đ năv ăđo.ăĐ năgi aăth ăkỷă20,ăthu tăng ămodulusăm iăđ cătruy năt iăsangălĩnhăv căkỹăthu t.ăNóăđ cădùngăđ ăch ăcácăb ăph năc uăthƠnhăc aăcácăthi tăb ăkỹăthu tăcóăcácăch cănĕngăriêngăbi tăcóăs ăh ătr ăvƠăb ăsungăchoănhau,ăkhôngănh tăthi tăph iă

ho tăđ ngăđ căl p.ăMôăđunăm ăraăkh ănĕngăchoăvi căphátătri n,ăhoƠnăthi năvƠăs aă

ch aăs năphẩm

Trang 20

nĕngăth căhƠnhăvƠătháiăđ ăngh ănghi păm tăcáchăhoƠnăch nh nhằmăgiúpăchoăng iă

h căngh ăcóănĕngăl căth căhƠnhătr năvẹnăm tăcôngăvi căc aăm tăngh

1.2.3 ăD yăh cătíchăh p:

Ths.ăTrầnăVĕnăN ch,ăPhóăV ătr ngăv ăGV-CBQLDNăchoăbi t:ăắDạy học tích h p có thể hiểu là một hình thức dạy học kết h p giữa dạy lý thuyết và dạy thực hành, qua đó người học hình thành một năng lực nào đó (kỹ năng hành nghề) nhằm đáp ứng đư c m c tiêu của môn học/ mô-đun [3]

TheoăPGS.TSăBùiăTh ăDũng:ăắDạy học tích h p là phương pháp dạy học kết

h p dạy lý thuyết (kiến thức) với dạy thực hành (kỹ năng) tại một địa điểm học tập” [5, tr10]

Theoă TS.ă Nguy nă Vĕnă Tu n:ă “Thực chất của dạy học tích h p trong dạy học là vừa dạy nội dung lý thuyết và thực hành trong cùng một bài dạy Với cách hiểu đơn giản như vậy là chưa đủ mà đằng sau nó là cả một quan điểm giáo d c theo mô hình năng lực Tích h p đề cập đến các yếu tố sau [24, tr14]:

- N iă dungă ch ngă trìnhă đƠoă t oă đ că thi tă k ă theoă modună đ nhă h ngănĕngăl c

- Ph ngăphápăd yăh cătheoăquanăđi măd yăh căđ nhăh ngăgi iăquy tăv năđ ăvƠăđ nhăh ngăho tăđ ng”

TheoăXaviersăRoegirs:ăắKhoa sư phạm tích h p là một quan niệm về quá trình học tập trong đó toàn thể các quá trình học tập góp phần hình thành ở học sinh những năng lực rõ ràng, có dự tính trước những điều cần thiết cho học sinh nhằm ph c v cho quá trình học tập tương lai, hoặc hoà nhập học sinh vào cuộc sống lao động Khoa Sư phạm tích h p làm cho quá trình học tập có ý nghĩa” [26]

Tóm lại: D yăh cătíchăh pălƠăph ngăphápăd yăh căk tăh păd yălỦăthuy tă

(ki năth c)ăv iăd yăth căhƠnhă(kỹănĕng)ăt iăm tăđ aăđi măh căt p,ănhằmăgiúpăchoă

ng iăh căhìnhăthƠnhănĕngăl căth căhƠnhăngh

1.3 CÁC C ăS ă PHÁP LÝ

Ngh ăquy tăĐ iăh iăĐ ngălầnăth ăXIăđƣăch ărõ:ăắĐổi mới căn bản, toàn diện nền giáo d c theo hướng chuẩn hóa, hiện đại hóa, xụ hội hóa; đổi mới chương trình, nội dung, phương pháp dạy học; đổi mới cơ chế quản lý giáo d c, phát triển

Trang 21

đội ngũ giáo viên và cán bộ quản lý giáo d c, đào tạo Tập trung nợng cao chất

lư ng giáo d c, đào tạo, coi trọng giáo d c đạo đức, lối sống, năng lực sáng tạo, kỹ năng thực hành”.ă

Cácăc ăs ăphápălỦăliênăquanăđ năd yăh cătíchăh pătrongăd yăngh ălƠă[5,ătr12]:

 Đi uă19,ăđi uă26ălu tăd yăngh ă2006ăv ăph ngăphápăd yăh căắăPh ngăphápă

d yăngh ăph iăk tăh părènăluy nănĕngăl căth căhƠnhăngh ăv iătrangăb ăki nă

th căchuyênămônăvƠăphátăhuyătínhătíchăc căt ăgiác,ănĕngăđ ng,ăkh ănĕngălƠmă

vi căđ căl p/t ăch călƠmăvi cătheoănhóm”

 Quy tăđ nhăs ă58/2008/QĐ-BLĐTBXHăngƠyă9/6/2008ăquyăđ nhăv ăch ngătrìnhăkhungăđƠoăt oătrungăc păngh ,ăcaoăđẳngăngh ăTrongăđóăc uătrúcăc aă

ch ngătrìnhăđƠoăt oăbaoăg măcácămônăh căvƠămôăđun.ăCácămônăh căvƠămôăđunăl iăbaoăg măcácăbƠiăh căv iăm cătiêuăđ cădi năđ tă ăd ngăki năth căvƠăkỹănĕngă

 Quy tăđ nhă09/2008/QĐ-BLĐTBXHă ngƠyă27/3/2008ăquyăđ nhănguyênăt c,ăquyătrìnhăxơyăd ngăvƠăbanăhƠnhătiêuăchuẩnăkĩănĕngăngh qu căgia.ătrênăc ăs ăquy tăđ nhănƠy,ăhi nănayăđƣăcóăd ăth oătiêuăchuẩnăkĩănĕngăngh ăqu căgiaăchoă95ăngh ăTrongăh ăs ătiêuăchuẩnăkĩănĕngăngh ăqu căgiaăcóăbaoăhƠmăk tăqu ăphơnătíchăngh ăv iăcácăthôngătinăv ănhi măv ăTrongăphi uăphơnătíchăcôngă

vi c,ăcôngăvi căđ căkhaiătri năthƠnhăcácăb căcôngăvi căv iătiêuăchíăth că

hi n,ăki năth c,ăkĩănĕngăvƠătháiăđ ăcầnăcóăđ ăth căhi n.ăphi uătiêuăchuẩnăth că

hi năcôngăvi căđ cămôăt ăquaăcácătiêuăchíăth căhi n,ăki năth c,ăkĩănĕngăthi tă

y uăcũngănh ătiêuăchíăvƠăhìnhăth căđánhăgiá

 Thôngăt ă15/2011/TT-BLĐTBXHăngƠyă10/5/2011ăv ăđánhăgiáăkĩănĕngăngh ă

qu căgiaăquiăđ nhăquiătrình,ăph ngăphápăđánhăgiáăvƠăcôngănh nătrìnhăđ ăkĩănĕngăngh ăqu căgia

 Quy tă đ nhă s ă 62/2008/QĐ-BLĐTBXHă ngƠyă 4/11/2008ă v ă h ă th ngă bi uă

m u,ăs ăsáchăqu nălíăd yăvƠăh cătrongăđƠoăt oăngh ,ătrongăđóăcóăphơnăbi tă3ă

lo iăs ăgiáoăánălƠăgiáoăánălỦăthuy tă(m uăs ă5),ăgiáoăánăth căhƠnhă(m uăs ă6)ă

Trang 22

dùngăvƠătrangăthi tăb ,ăn iădungăth căhi nă(d nănh p,ăgi iăthi uăch ăđ ,ăgi iăquy tăv năđ ,ăk tăthúcăv năđ ,ăh ngăd năt ăh c)

Côngăvĕnă1610/TCDN-GVăngƠyă15/9/2010ăh ngăd năbiênăso năgiáoăánăvƠă

t ăch căd yăh cătíchăh p: tríchăắăt iăngh ăquy tăs ă62/2008QĐ- BLĐTBXHăngƠyă04/11/2008ăc aăB ătr ngăậ Th ngăbinhăvƠăxƣăh iăv ăvi căbanăhƠnhăh ăth ngăbi uă

m u,ăs ăáchăqu nălỦăd yăvƠăh cătrongăđƠoăt oăngh ăđƣăquiăđ nhăcácălo iăm uăgiáoăánălỦăthuy t,ăth căhƠnhăvƠătíchăh pădungătrongăcác c ăs ăd yăngh …”

1.4 D YăH CăTHEOăH NGăTệCHăH P

1.4.1 Tíchăh păn iădung

Nô ̣iădungătốch h păbaoăg măs ăliênăk tăcácăm chăn iădungătrongăđóăcóăcácă

ch ăđ ,ăch ăđi m,ăquanhăchúngăquyăt ănh ngăy uăt ăn iădungătuy năch năt ănh ngălĩnhăv căkhácănhau,ăcóătínhă ngăd ngăcao,ănhằmăđ tăđ năm cătiêuăgiáoăd c,ămƠăl iă

gi măt iăđ căch ngătrình

Ch ăđ ătíchăh păth ngăcóăm tăcáiătênăph năánhăm tăph mătrùănƠoăđóăthu că

MT giáoăd căhoặcăchuẩnăh căv n, mô ̣tăkỹănĕngănghê , trongăđoăcoămộtăốtăkiênăth c

c aăcácămônăh c C ăquáătrìnhăvƠăk tăqu ăc aăd yăh căđ uămangăđ mătínhăch tătíchă

h ̣p Nóiăcáchăkhác, tíchăh pălƠăquyălu tăc aăquáătrìnhăphátătri năc ătrênăph ngădi nă

nô ̣iădungălỡnăhốnhăth căcủaăquaătrốnhăda ̣yăhọc

Tíchăh păcácăb ămônătrongăgiáoăd călƠăs ăph năánhătrìnhăđ ăphátătri năcaoă

c aăcácăngƠnhăkhoaăh căvƠoătrongănhƠătr ng,ăđ ngăth iăcũngălƠăđòiăh iăt tăy uăc aănhi măv ănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăc aăho tăđ ngăgiáoăd c.ăTíchăh păcácăb ămônătrongăd yăh c khôngănh ngălƠmăchoăng iăh căcóătriăth căbaoăquát,ăt ngăh pă

h năv ăth ăgi iăkháchăquan,ăth yărõăh năm iăquanăh ăvƠăs ăth ngănh tăc aănhi uăđ iă

t ngă nghiênă c uă khoaă h că trongă nh ngă ch nhă th ă khácănhau,ă đ ngă th iăcònă b iă

d ngăchoăng iăh căcácăph ngăphápăh căt p,ănghiênăc uăcóătínhălogicăbi năch ngălƠmăc ăs ăđángătinăc yăđ ăđiăđ nănh ngăhi uăbi t,ănh ngăphátăhi năcóăỦănghĩaăkhoaă

h căvƠăth căti năl năh n.ăTíchăh păcácăb ămônăcònăcóătácăd ngăti tăki măth iăgianăcôngăs căvìălo iăb ăđ cănhi uăđi uătrùngălặp trongăn iădungăvƠăPPDHăc aănh ngă

b ămônăgầnănhau

Trang 23

1.4.2 Tíchăh pămônăh c

Tíchăh păcácăb ămônătrongăgiáoăd călƠăs ăph năánhătrìnhăđ ăphátătri năcaoă

c aăcácăngƠnhăkhoaăh căvƠoătrongănhƠătr ng,ăđ ngăth iăcũngălƠăđòiăh iăt tăy uăc aănhi măv ănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăc aăHĐăgiáoăd c.ăTíchăh păcácăb ămônătrongăd yăh căkhôngănh ngălƠmăchoăng iăh căcóătriăth căbaoăquát,ăt ngăh păh nă

v ăth ăgi iăkháchăquan,ăth yărõăh năm iăquanăh ăvƠăs ăth ngănh tăc aănhi uăđ iă

t ngă nghiênă c uă khoaă h că trongă nh ngă ch nhă th ă khácănhau,ă đ ngă th iăcònă b iă

d ngăchoăng iăh căcácăph ngăphápăh căt p,ănghiênăc uăcóătínhălogicăbi năch ngălƠmăc ăs ăđángătinăc yăđ ăđiăđ nănh ngăhi uăbi t,ănh ngăphátăhi năcóăỦănghĩaăkhoaă

h căvƠăth căti năl năh n.ăTíchăh păcácăb ămônăcònăcóătácăd ngăti tăki măth iăgianăcôngăs căvìălo iăb ăđ cănhi uăđi uătrùngălặpătrongăn iădungăvƠăPPDHăc aănh ngă

b ămônăgầnănhau

1.4.3 Tíchăh păch ngătrình

Tíchăh păch ngătrìnhălƠmăgi măb tăs ămônăh c,ălo iăb tăđ cănhi uăphầnă

ki năth cătrùngăh pănhau,ăt oăđi uăki năđ ănơngăcaoăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăđƠoăt o

Ch ngătrìnhăđƠoăt oăđ căthi tăk ăd aătrênăcácătiêuăchuẩnăNL c aăngh ăĐ ăxácăđ nhăđ căcácăNLăcầnăthi tăđ iăv iăt ngăc pătrìnhăđ ăngh ,ăph iăti năhƠnhăphân tíchăngh ă(OccupationalăAnalysis).ăVi căphơnătíchăngh ăth căch tănhằmă xácăđ nhă

đ cămôăhìnhăho tăđ ngăc aăng iălaoăđ ng,ăbaoăhƠmătrongăđóănh ngănhi mă v ă(Duties)ăvƠănh ngă côngăvi că(Tasks)ămƠăng iălaoăđ ngăph iăth căhi nătrongălaoă

đ ngăngh ănghi p t ăđóăxácăđ nhăđ căcácătiêuăchuẩnănĕngăl căđầuăraăt ăđòiăh iăc aă

ho tăđ ngăngh ănghi p.ăChuẩnăNL đ căxácăđ nhăd aătrênăk tăqu ăphơnătíchăngh ,ăphơnătíchăch ălƠmăvi c.ăD aătrênăcácăchuẩnăNL ngh ăng iătaăthi tăk ăch ngătrìnhă

đƠoăt o

Trang 24

Hình 1.1: Quiătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătheoăđ nhăh ng

Ch ngă trìnhă đ că thi tă k ă nh ă v yă g iă lƠă ch ngă trìnhă DH đ nhă h ngăănĕngă l că hayă cònă g iă lƠă ch ngă trìnhă môă đun.ă Trongă ch ngă trìnhă d yă h că đ nhă

h ngăphátătri nănĕngăl c,ăm cătiêuăd yăh căc aămôdunăđ cămôăt ăthôngăquaăcácănhómănĕngăl c

M tăngh ăg mănhi uălĩnhăv c,ăhayănhi măv ăngh ăN iădungăđƠoăt oăđ căxơyăd ngăthƠnhăcácămôăđunăđƠoăt oăt ngă ngăv iăcácălĩnhăv c,ănhi măv ăngh ăTrongăMôăđunăđƠoăt oăg mănhi uăđ nănguyênăh căt p/bƠi.ăM iăđ nănguyên/bƠiălƠă

m tătìnhăhu ngăgi iăquy tăm tăcôngăvi căngh ăhayăm tăkỹănĕngăngh ănghi p.ă

2

Xácăđ nhăăăăăăăăăăchuẩnăngh ă/c păăăăăăăăătrình đ 4

GIAIăĐO NăCHU Nă

Th căhi nă

Trang 25

Trongăth căti n,ăt ănĕmă2006ăđ nănay,ăB ăLĐTBXHăđƣăbanăhƠnhăđ căh nă160ăb ăch ngătrìnhăkhungăchoăt ngăngh ăđ căxơyăd ngătheoăh ngăắti păc nătheoăkỹănĕng”.ăDoăv y,ăv ăch ngătrìnhăđƠoăt oăđƣăđápă ngăđ ăđi uăki năđ ăcácăc ăs ăd yăngh ătri năkhaiăt ăch căd yăh cătíchăh p

Trongăd yăh cătíchăh p,ăđi uăcầnăthi tăđầuătiênălƠăph iăắăvư t lên trên cách nhìn bộ môn”.ăT călƠăv tălênătrênăcáchănhìnăquenăthu căv ăvaiătròăc aăt ngămônă

h căriêngăr ,ăquanăni măđúngăh năv ăquanăh ăt ngătácăgi aăcácămônăh c.ăTheoăD’hainaută(1977)ăcóă4ăquanăđi măkhácănhauăđ iăv iăcácămônăh c:

 Quanăđi măắđơn môn”:ăCóăth ăxơyăd ngăch ngătrìnhăh căt pătheoăh ăth ngă

c aăm iămônăh căriêngăbi t.ăCácămônăh căđ căti păc năm tăcáchăriêngăr

 Quanăđi măắđa môn”:ăTh căch tălƠănh ngătìnhăhu ng,ănh ngăđ ătƠiăđ că

nghiênăc uătheoănh ngăquanăđi măkhácănhau,ănghĩaălƠătheoănh ngămônăh căkhác nhau - Quanăđi măắliên môn”:ăTrongăDHănh ngătìnhăhu ngăch ăcóă

th ăđ căti păc năh pălíăquaăs ăsoiăsángăc aănhi uămônăh c.ă ăđơyăchúngătaă

nh năm nhăđ năs ăliênăk tăcácămônăh c,ălƠmăchoăchúngătíchăh păv iănhauă

đ ă gi iă quy tă m tă tìnhă hu ngă choă tr c:ă cácă quáă trìnhă h că t pă s ă khôngă

CỄCăLƾNHăV C,ăNHI MăV ăNGH ăNGHI P (t ătrongăquáătrìnhălaoăđ ng)

- Cácălĩnhăv căvƠăcácăcôngăvi căngh

- Cácăv năđ ,ănhi măv ăcóătínhăt ngăth ăliênăquanăđ năngh ănghi p,ăcáănhơnăvƠăxƣăh i

CỄCăLƾNHăV CăĐẨOăT Oăậ MỌăĐUNăĐẨOăT O

- CácămôăđunăđƠoăt oăt ngă ngăv iăcácălĩnhăv c,ănhi măv ăngh

- MôăđunăđƠoăt oăt ngăh păg mănhi uăcôngăvi căngh ,ămƠătrongăđóălƠăcácătìnhă

hu ngăh căt păhayăcácăđ nănguyênăh căt p h ngăđ nănĕngăl căth căhi n

CỄCăĐ NăNGUYểNăH CăT Pă(bƠiăd yăhayămôăđunăcon)

- Đ nănguyênăh căt pălƠăcácătìnhăhu ngăh căt păc ăth ăh ngăđ năgi iăquy tăăcácăcôngăvi c ngh

Hình 1.2: M iăquanăh ăgi aălĩnhăv c/nhi măv ăngh ,ă

MĐăđƠoăt oăNLăvƠăbƠiăd yătrongă MĐ

Trang 26

 Quanăđi măắxuyên môn”:ăCóăth ăphátătri nănh ngăkĩănĕngămƠăHSăcóăth ăs ă

d ngătrongăt tăc ăcácămônăh c,ătrongăt tăc ăcácătìnhăhu ng,ăchẳngăh n,ănêuăm tă

gi ăthuy t,ăđ căcácăthôngătin,ăgi iăm tăbƠiătoán,…ăNh ngăkĩănĕngănƠyăchúngătaă

g iălƠănh ngăkĩănĕngăxuyênămôn.ăCóăth ălĩnhăh iănh ngăkĩănĕngănƠyătrongăt ngămônăh căhoặcănhơnăd păcóănh ngăho tăđ ngăchungăchoănhi uămônăh c

1.5 M TăS ăPH NGăPHỄPăD YăH CăTHEOăH NGăTệCHăH P 1.5.1 Ph ngăphápăd yăh c nêu và gi iăquy tăv năđ ă

 Kháiăni m:ăD yăh căgi iăquy tăv năđ ălƠăcáchăth c,ăconăđ ngămƠăgiáoăviênăápă

d ngătrongăvi căd yăh căđ ălƠmăphátătri năkh ănĕngătìmătòiăkhámăpháăđ căl pă

c aăh căsinhăbằngăcáchăđ aăraăcácătìnhăhu ngăcóăv năđ ăvƠăđi uăkhi năho tăđ ngă

c aăh căsinhănhằmăgi iăquy tăcácăv n đ

 Đặc tr ngăc aăd yăh cănêu và gi iăquy tăv năđ

D yăh cănêu và gi iăquy tăv năđ ăg măcóăb năđặcătr ngăsau:

(1) Đặc trưng cơ bản của dạy học giải quyết vấn đề là xuất phát từ THCVĐ:

- Tìnhăhu ngăcóăv năđ ă(THCVĐ)ăluônăch aăđ ngăn iădungăcầnăxácăđ nh,ăm tănhi măv ăcầnăgi iăquy t,ăm tăv ngăm căcầnătháoăg ăvƠădoăv y,ăk tăqu ă

c aăvi cănghiênăc uăvƠăgi iăquy tăTHCVĐăs ălƠătriăth căm iăhoặcăph ngă

th căhƠnhăđ ngăm iăđ iăv iăch ăth

- THCVĐăđ căđặcătr ngăb iăm tătr ngătháiătơmălỦăxu tăhi nă ăch ăth ătrongăkhiăgi iăquy tăm tăbƠiătoán,ămƠăvi căgi iăquy tăv năđ ăđóăcầnăđ nătriăth că

m i,ăcáchăth căhƠnhăđ ngăm iăch aăbi tătr căđó

(2) Quá trình dạy học nêu và GQVĐ đư c chia thành những giai đoạn có m c đích chuyên biệt:

*ăTh căhi năd yăh căgi iăquy tăv năđ ătheoă3ăb c:

Hình 1.3:ăC uătrúcăd yăh cănêu và gi iăquy tăv năđ ătheoă3ăb c

Ki mătraăvƠănghiênăc uăl iăgi i

Triăgiácăv năđ

Gi iăquy t v năđ

Trang 27

B că1:ăTriăgiácăv năđ

- T oătìnhăhu ngăg iăv năđ ă

- Gi iăthíchăvƠăchínhăxácăhóaăđ ăhi uăđúngătìnhăhu ng

- Phátăbi uăv năđ ăvƠăđặtăm căđíchăgi iăquy tăv năđ ăđó

B că2: Gi iăquy tăv năđ

- Phơnătíchăv năđ ,ălƠmărõănh ngăm iăliênăh ăgi aăcáiăđƣăbi tăvƠăcáiăph iătìm

- Đ ăxu tăvƠăth căhi năh ngăgi iăquy t,ăcóăth ăđi uăch nh,ăth măchíăbácăb ăvƠăchuy năh ngăkhiăcầnăthi t.ăTrongăkhơuănƠyăth ngăhayăs ăd ngănh ngăquiăt cătìmăđoánăvƠăchi năl cănh năth cănh ăsau:ăQuiăl ăv ăquen;ăĐặcăbi tăhóaăvƠăchuy năquaănh ngătr ngăh păgi iăh n;ăXemăt ngăt ;ăKháiăquátăhóa;ă Xétă nh ngă m iă liênă h ă vƠă ph ă thu c;ă Suyă ng că (ti nă ng c,ă lùiă

ng c)ăvƠăsuyăxuôiă(khơuănƠyăcóăth ăđ călƠmănhi uălầnăchoăđ năkhiătìmăraă

h ngăđiăđúng)

- TrìnhăbƠyăcáchăgi iăquy tăv năđ

B că3: Ki mătraăvƠănghiênăc uăl iăgi i

- Ki mătraăs ăđúngăđ năvƠăphùăh păth căt ăc aăl iăgi i

- Ki mătraătínhăh pălỦăhoặcăt iă uăc aăl iăgi i

- Tìmăhi uănh ngăkh ănĕngă ngăd ngăk tăqu

- Đ ăxu tănh ngăv năđ ăm iăcóăliênăquanănh ăxétăt ngăt ,ăkháiăquátăhóa,ăl tă

ng căv năđ ăvƠăgi iăquy tăn uăcóăth

*ăTh căhi năd yăh cănêu và gi iăquy tăv năđ ătheoă4ăb c

Hình 1.4:ăC uătrúcăd yăh cănêu và gi iăquy tăv năđ ătheoă4ăb c

B că1: Đưa ra vấn đề: Đ aăraăcácănhi măv ,ătìnhăhu ngăvƠăm căđíchăc aăho tăđ ng

B că2: Nghiên cứu vấn đề: Thuăth păhi uăbi tăc aăh căsinh,ănghiênăc uătƠiăli u

V năd ng

Đ aăraă

v năđ Nghiênăc u v năđ Gi iăquy tăv năđ

Trang 28

B că4: Vận d ng: V năd ngăk tăqu ăđ ăgi iăquy tăbƠiătìnhăhu ng,ăv năđ ăt ngăt

(3) Quá trình dạy học nêu và GQVĐ bao gồm nhiều hình thức tổ chức đa dạng:

Quáătrìnhăh căt păcĩăth ădi năraăv iănh ngăcáchăt ăch căđaăd ngălơiăcu năng iăh căthamăgiaăcùngăt păth ,ăđ ngănƣo,ătranhălu năd iăs ăd năd t,ăg iăm ,ăc ăv năc aăgiáoăviên;ăvíăd :

- LƠmăvi cătheoănhĩmănh ă(traoăđ iăỦăki n,ăkhuy năkhíchătìmătịi…).ă

- Th căhi nănh ngăkỹăthu tăh ătr ătranhălu nă(ng iăvịngătrịn,ăchiaănhĩmă

nh ătheoănh ngăỦăki năcùngălo i )

- T năcơngănƣoă(brainăstorming),ăđơyăth ngălƠăb căth ănh tătrongăs ătìm tịiă gi iă quy tă v nă đ ă (ng iă h că th ngă đ că yêuă cầuă suyă nghĩ,ă đ ă raă

nh ngăỦăhoặcăgi iăphápă ăm căđ ăt iăđaăcĩăth ăcĩăc aămình)

- BáoăcáoăvƠătrìnhăbƠyă(th căhi nănhi uăcáchălƠm,ăt ăcáănhơnăvi t,ătrìnhăbƠyăănhĩmănh ,ăbáoăcáoăc aănhĩmătr căc ăl p )

( 4) Cĩ nhiều mức độ tích cực tham gia của học sinh khác nhau: Tùy theo mức độ

độc lập của học sinh trong quá trình giải quyết vấn đề, người ta đề c păđ năcácăc pă

đ ăkhácănhau,ăcũngăđ ngăth iălƠănh ngăhìnhăth căkhácănhauăc aăd yăh căgi iăquy t

v năđ ănh ăt ănghiênăc uăgi iăquy tăv năđ , tìmătịiăt ngăphần,ătrìnhăbƠyăgi iăquy tă

v năđ ăc aăgiáoăviên

1.5.2 D yăh cătheoăquanăđi măđ nhăh ngăho tăđ ngă

Hình 1.5: C uătrúcăvĩămơăc aăho tăđ ng

Đ năv ăc aăho tăđ ng N iădung c aăđ iăt ng

Cơngăc ,ăph ngăti n

Trang 29

Quanăđi măđ iăm iăch tăl ngăd yăh cătrongăd yăngh ălƠătrangăb ăchoăHS các nĕngăl căth căhi nănhi uăh nănh ngătriăth căcóătínhătáiăhi năl i.ăĐ ăth căhi năđ că

đ nhăh ngăđ iăm iănƠyăph iăcầnăđ năcácăph ngăth căđƠoăt oăcóătínhăho tăđ ngăvƠăcóătínhăgi iăquy tăv năđ ăNg iăh căcầnăđ cătrangăb ă m tăl ngă triăth căc ăb nă

đ ngăth iăliênăk tăvƠăđ nhăh ngăt iăcácănĕngăl c.ăM tăv năđ ăđặtăraă ăđơyălƠăph ngăphápăd yăvƠăh cănƠoălƠămangăl iăhi uăqu ăhìnhăthƠnhăđ că ăh căsinhăcácănĕngăl c.ăĐƣăt ălơuăng iătaănghiênăc uăti păc nălỦăthuy tăho tăđ ngăđ ăthi tăk ăt ch căd yă

h căh ngăđ năcácănĕngă l că trên.ă B năch tăc aăd yăh căđ nhăh ngăho tă đ ngă lƠă

h ngă HS vƠoă ho tă đ ngă gi iă quy tă cácă v nă đ ă kỹă thu tă hoặcă cácă nhi mă v ă tìnhă

hu ngăngh ănghi p,ănhằmăchuẩnăb ăchoă HS thamăgiaăvƠoăgi iăquy tăcácănhi măv ăngh ănghi p.ă

 M tăho tăđ ngăbaoăg mănhi uăhƠnhăđ ngăvƠăbaoăgi ăcũngănhằmăvƠoăđ iăt ngă

đ ăchi mălĩnhănó,ăchínhăđ iăt ngăđóătr ăthƠnhăđ ngăc ăho tăđ ngăc aăch ăth

 HƠnhăđ ngăđ că th că hi năbằngăhƠngă lo tăcácă thaoătácăđ ă gi iă quy tănh ngănhi măv ănh tăđ nh,ănhằmăđ tăm c đíchăc aăhƠnhăđ ng

 Thaoătácăg năli năv iăvi căs ăd ngăcácăcôngăc ,ăph ngăti nătrongănh ngăđi uă

 Điều khiển th căhi năhƠnhăđ ng

 Kiểm tra, điều chỉnh hƠnhăđ ng

V năd ngălỦăthuy tăho tăđ ngăvƠoăho tăđ ngăd yăh căt călƠăph iăcoiăHS là chủ thể c aăm iăho tăđ ngăh căt pă(h călỦăthuy t,ăh căth căhƠnh,ăth căt păs năxu t,ă

h căcácăho tăđ ngăvĕnăhóa,ăxƣăh i ),ă GV cần phải xợy dựng nên nội dung hoạt động đápă ngăyêuăcầuăc aăm cătiêuăđƠoăt oăth ăhi năthƠnhăh ăth ngănh ngănhi mă

v ăc ăth ăvƠăt ăch căho tăđ ngăc aăHS th căs ăcóăk tăqu

Trang 30

Tr ngătơmăki uăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ngălƠăt ăch căquáătrìnhăd yăh cămƠătrongăđóăh căsinhăho tăđ ngăđ ăt oăraăm tăs năphẩm.ăThôngăquaăđóăphátătri nă

đ căcácănĕngăl căho tăđ ngăngh ănghi p.ăCácăb năch tăc ăth ănh ăsau:

 D yăh căđ nhăh ngăho tăđ ngălƠăt ăch căHS ho tăđ ngămangătínhătr năvẹn,ămƠătrongăđóăh căsinhăđ căl păthi tăk ăk ăho chăquiătrìnhăho tăđ ng,ăth căhi nă

ho tăđ ngătheoăk ăho chăvƠăki mătraăđánhăgiáăk tăqu ăho tăđ ng.ă

 T ăch căquáătrìnhăd yăh c,ămƠătrongăđóăHS h căthôngăquaăho tăđ ngăđ căl păítănh tălƠătheoăquiătrìnhăcáchăth căc aăh

 H căquaăcácăho tăđ ngăc ăth ămƠăk tăqu ăc aăho tăđ ngăđóăkhôngănh tăthi tătuy tăđ iămƠăcóătínhăch tălƠăm ă(cácăk tăqu ăho tăđ ngăcóăth ăkhácănhau)

 T ăch căti năhƠnhăgi ăh căh ngăđ năm cătiêuăhìnhăthƠnhă ăHS kỹănĕngăgi iăquy tănhi măv ăngh ănghi p

 K tăqu ăbƠiăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ngăt oăraăđ căs năphẩmăv tăch tăhayăỦăt ng.ă

V ă khíaă c nhă ph ngă phápă d yă h c.ă Gi ă h că theoă ki uă đ nhă h ngă ho tă

đ ngăđ căt ăch cătheoăquiătrìnhă4ăgiaiăđo năsau:ă

Hình 1.6:ăC uătrúcăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ng

- Đ aăraăv năđ ,ănhi măv ăbƠiăd y

- TrìnhăbƠyăyêuăcầuăv ăk tăqu ăh căt p

T ăch căl păk ăho chăho tăđ ngă

gi iăquy tăv năđ

T ăch căth căhi nătheoăk ăho ch

quiătrìnhăđƣăl p

T ăch căđánhăgiá

Trang 31

Giaiăđo nă1:ăĐ aăraăv năđ ănhi măv ăbƠiăd yă- Trình bày yêuăcầuăv ăk tăqu ăh că

t pă(s năphẩm)

ăgiaiăđo nănƠy,ăgiáoăviênăđ aăraănhi măv ăbƠiăd yăđ ăHS Ủăth căđ căs năphẩmăho tăđ ngăcầnăth căhi nătrongăbƠiăd yăvƠăyêuăcầuăcầnăđ tăđ c.ăHìnhăth cătrìnhă

bƠyăr tăphongăphúăvƠăđaăd ng,ătùyăthu căvƠoăđi uăki năvƠăkh nĕngăc aăgiáoăviên

N uăcóăđi uăki năthìăt ăch cătìnhăhu ngăh căt pă(THHT)ăngayăt iăl păh c.ă

N uătrìnhăhu ngăquáăph căt păthìăt ăch căchoăl păh căti păc năngayăt iăhi nătr ngă(thamă quană hocă t p),ă hoặcă ghiă hìnhă hi nă tr ngă r iă trìnhă chi uă l iă trênă l p.ă N u khôngăcóăđi uăki năthìăđ năgi ngăch ălƠăl iăk ăl i,ămôăt ăl iăc aăgiáoăviênăbằngăl i,ăbằngăhìnhăv ăhayătranhă nhăt ngătr ng.ăVi cănƠyăkhôngăđ năgi năch ăđ ăd nănh pămƠăcònăcóănhi uătácăđ ngăxuyênăsu tăbƠiăd y.ă

S năphẩmăho tăđ ngăcƠngăph căt păthìăđ ăkhóăđ iăv iăHS cƠngăl n.ăThôngă

th ng,ăcácăbƠiăh căđ căb tăđầuăv iăcácănhi măv ăđ năgi n.ăTrongăgiaiăđo nănƠyă

GV khôngăch ăgiaoănhi măv ămƠăcònăth ngănh t,ăquánătri tăv iă HS v ăk ăho ch,ăphơnănhómăvƠăcungăc păcácăthôngătinăv ătƠiăli uăliênăquanăđ ăHS ch ăđ ngălĩnhăh iătrongăquáătrìnhăth căhi n

Giaiăđo nă2:ăT ăch căl păk ăho chăho tăđ ngăgi iăquy tăv năđ

Trongăgiaiăđo nănƠy,ăgiáoăviênăt ăch căchoăh căsinhăthuăth păthôngătinăquaătìnhăhu ngăh căt pă(THHT),ănh ngăgìăquanăsátăđ c,ăthơuăl măđ c,ăr iăđ iăchi u

v iăđi uăki năhi năt i.ăT ăđóăxácăđ nhăcáiăgìăm iăch aăbi tăcầnăph iăh c,ăcáiăgìăđƣă

bi tăcầnăv năd ngăcáiănƠoăkhóăcầnăph iăh i ăNh ăv yătaăth yăTHHTăđóngăvaiătròă

h tăs căquanătr ng,ăchoănênăxơyăd ngăTHHTăkhôngăph iăđ năgi n

Trênăc ăs ăphơnătíchăTHHTăgiáoăviênăt ăch căchoăHSăl păk ăho tăhƠnhăđ ngă

đ ăgi iăquy tăv năđ ăđƣăxu tăhi nătrongăTHHT

S nă phẩmă thuăđ că c aă giaiă đo nănƠyă lƠă b nă k ă ho chă th căhi n,ă mƠă b năthơnănóăđƣăđ căGVăchuẩnăb ătr căkhiăvƠoăgi ăgi ng.ăThôngăth ngănóăbaoăg mădanhăsáchăcácăkỹănĕngăcầnăhìnhăthƠnh,ăquiătrìnhăth căhi năt ngăkỹănĕng,ăđ nhăl ngă

th iăgianălƠmăvi căchoăt ngăkỹănĕngăvƠăl ngăki năth călỦăthuy tăm iăxenăvƠoăkhiă

Trang 32

giaiăđo năc aăquáătrìnhăho tăđ ngăsaoăchoăkhiăHSăcầnăGVăđápă ngăđúngăth iăđi mă

s năphẩmăđó.ăTr ngăh păđặcăbi t,ămu năphátăhuyătínhătích c căc aăHS,ăGVăcóăth ă

t pătrungăt ăch căho tăđ ngănƠy,ănh ngăđi uăđóăkhôngăđ căkhuy năkhíchătrongă

d yăh cătíchăh p.ăB iăvì,ăcóăth ăHSăcóăth ăxơyăd ngăquiătrìnhăkhácăv iăquiătrìnhămƠădơyăchuy năs năxu tăđangăcần.ă

Giaiăđo nă3:ăT ăch căth căhi nătheoăk ăho ch,ăquiătrìnhăđƣăl p

Trongăgiaiăđo nănƠyăcóănh ngăvi căph iălƠmălƠ:

 Thaoătácăm uăc aăGV

 TrìnhăbƠyăt ngăquátăquiătrìnhăđƣăl p

 Thaoătácăth ăc aăHS

 Đánhăgiáăthaoătácăth ăc aăHS

 L uăỦăcácăl iăth ngăgặp,ănguyênănhơnăvƠăbi năphápăkh căph c,ăphòngătránh

 Trang b ăki năth călỦăthuy tăcầnăthi t

Tùyătheoăm căđ ăđ năgi năhayăph căt păc aăv năđ ăđặtăraămƠăcácăkỹănĕngăcầnăhìnhăthƠnhăđ căt ăch căh pălỦ

Giaiăđo nă4:ăT ăch căđánhăgiá

B căcu iăcùngăc aăd yăh căđ nhăh ngăho tăđ ngălƠăGVăt ăch căđánhăgiáăquáătrìnhăgi i quy tăv năđ ăN iădungăđánhăgiáăbaoăg m:

 V ăkỹănĕng:ăM căđ ăhìnhăthƠnhăcácăkỹănĕngăc aăbƠiăh c.ăThôngăquaăquáătrìnhătheoădõiăHSăluy năt păGVăđƣăn măb tăthaoătácăc aăt ngăHS,ăs năphẩmăthuăđ căc aăcácăemăsoăv iăs năphẩmăm u

 V ăki năth c:ăM căđ ălĩnhăh iăcácăki năth călỦăthuy tăm iăcũngănh ăm căđ ă

v năd ngăki năth căđƣăh căvƠoăquáătrìnhăluy năt p

Trang 33

 V ătháiăđ :ăGVăđƣăquanăsátătháiăđ ăh căt păc aăHSăt ăgiaiăđo năđầuăđ năgiaiă

đo năcu iăraăsao,ădi năbi nătơmălỦăcóăđúngănh ăd ăđoánăc aăGVăkhông.ăTháiă

đ ăh căt păc aăbi uăhi năquaătinhăthầnăh căt păhĕngăsay,ătíchăc căhayăth ă

đ ng,ămi năc ng ătòămòăkhoaăh c,ămu năh iănhi uăđi uăhayăch ăd ngăl iă ă

th căm cătrongăđầu

NgoƠiăraăGVăcóăth ăđánhăgiáăthêmăv ăti năđ ăth iăgian,ăv ăđ ăkhóăc aăv năđ ătrênătinhăthầnăđ ngăviênăHSăh căt tăh năsauănƠy

1.5.3 D yăh cătheoăd ăán

 D yăh cătheoăd ăánălƠăd yăh căthôngăquaăd ăán, trong đóăh căsinhăđ căđ ă

xu t,ă th că hi nă d ă ánă gi iă quy tă nh ngă v nă đ ă trongă th că ti nă cũngă nh ăchuyên môn

1.5.3.1 Những đặc điểm chính của dạy học theo dự án

 D ăán liênăquanăđ năchuyênămôn,ăth căti năcu căs ngăhoặcătácăđ ngătíchăc căxƣăh iă(ălƠmăthayăđ iăcáchănghĩ,ăcáchălƠmăvƠăcóăgiáătr ă)

 N iădungăd ăánămangătínhătíchăh pănhi uălĩnhăv cătrongă1ămônăhayănhi uămônăh ckhácănhau

 Ho tăđ ngăd ăánămangătínhătíchăh pănhi u lĩnhăv cătrongă1ămônăhayănhi uămônăh ckhácănhau

 Ho tăđ ngătrongăd ăán:ăălƠăm tăho tăđ ngăh căt pătr năvẹnătheoăc uătrúcăgi iăquy tăv năđ ăc aănhƠănghiênăc uăkhoaăh c

 Ho tăđ ngătrongăd ăán:ălƠăsinhăviênăhoặcănhómăsinhăviênăt ăt ăch căt ăl căch uătrách nhi m;ăsinhăviênăthamăgiaătíchăc cătrongăcácăgiaiăđo năc aăd ăán,ăgiáoăviênăvƠăcácăchuyênăgia,ănhómăc ngătácăđóngăvaiătròăt ăv năgiúpăđ ăh ătr

 Ho tăđ ngăd ăánăch ăy uălƠăho tăđ ngăh căt păt păth ă,ănhómăcôngătácăphơnăcôngăcôngăvi căgi aăcácăthƠnhăviên,ăs ăsẵnăsƠngăvƠănĕngăl călƠmăvi căgi aăcác thành viên tham gia

 K tăqu ăc aăd ăánălƠăs năphẩmăđ căt oăraă(lỦăthuy tăhoặtăth căhƠnh)ăcóăgiáă

tr ăs ăd ngămangătínhăkháchăth ăhoặtăăch ăth ,ăđ căcôngăb ăgi iăthi u

Trang 34

D yăh cătheoăd ăánăkh tăph căcácăh năch ăc aăph ngăphápăd yăh cătruy nă

th ngănh :ăsinhăviênăthi uăkinhănghi măth căti n,ăsinhăviênăthi uăki năth căchuyênăngƠnh,ăsinhăviênăkhôngăbi tălƠmăvi cătheoănhóm,ăthi uăkỹănĕngălƠmăvi c,ăkhôngăbi căcáchătrìnhăbƠyădi năđ tă(vĕnănóiăvi t)ăvƠăthi uăt ătinăđamămêăcôngăvi c.ă

1.5.3.2 Mục đích của dạy học theo dự án

 Gi iăquy tăm tăv năđ ăt ngăth ăliênămôn

 Nơngăcaoănĕngăl căho tăđ ngăthuănh năthôngătin,ăt ăch căth căhi năcôngăvi c;ăkhuy năkhíchănĕngăl căh pătácăgi iăquy tănhi măv ăt ngăth

 Kh iăd yăvƠăv năd ngănh ngăkinhănghi m c aăh căsinh,ăch ăđ ng,ătíchăc că

 hóaăng iăh c

1.5.3.3 Điều kiện để thực hiện dạy học theo dự án

 Ph iăđ măb oăđ cănguyênăt căc aăd yăh cătheoăd ăánă(m tălƠ ph iăcóăm tă

d ăánăăhayăm tăv năđ ămangătínhăt ngăth ăliênămôn,ăhaiălƠăh căsinhăph iăthamăgiaătíchăc căv iăvaiătròălƠăng iăch ăth ătrongăvi căl păvƠăth căhi năd ăán,ăbaălƠăk tăqu ăc aăvi căd yăh cătheoăd ăánălƠăt oăđ căm tăthƠnhăphẩmăcóăgiáătr ăchoăch ăth ăhoặcăkháchăth )

 T ăch căh cătheoănhóm

 Ph iăcóătƠiăli uăh căt păđầyăđ

 Ph iălƠănh ngăquanătơmăc aăh căsinhăv ăd ăán

 D ăánăph iăcóăgíaătr ăđƠoăt oăvƠăth căhi năđ c

 S năphẩmăc aăd ăánăph iăcóăgíaătr ăs ăd ng

1.5.3.4 Các b ớc tiến hành của dạy học theo dự án

D yăh cătheoăd ăánăđ căth căhi nătheoă5ăb cănh ăsau:

B că1: Xácăđ nhăch ăđ ,ănhi măv ăh căt păvƠănghiênăc uăg năv iăyêuăcầuăc aămônă

h căhoặcăh căphần

 Cóăth ăkh iăđầuăbằngăỦăt ngăsinhăviênăquanătơmăhoặcănh ngăđ nhăh ng,ă

ch ăd năc aăgiáoăviên

 Cóăth ăxơyăd ngăcácăti uăch ăđ ăbằngăcáchăđặtănh ngăcơuăh i:ăai?ăcáiăgì?ă ăđơu?ăKhiănƠo?ăT iăsao?ăNh ăth ănƠo?

Trang 35

B că2: CácănhómănhìnhăthƠnhăđ ăc ngăvƠăăk ăho chăth căhi n

 Xácăđ nhăm cătiêuăd ăán

 HìnhăthƠnhăn iădungăchiăti tăvƠăcácăcôngăvi căc ăth ,ăcáchăth căth căhi n,ăcácă

đi uăki năcầnăthi tănh ăngu năt ăli u,ăthi tăb ăcầnăthi t,ăkinhăphíăăng iătham gia…d ăki năth iăgian,ăđ aăđi mătri năkhaiăcôngăvi c,ăphơnăcôngăng iăth că

hi n,ăd ăki năs năphẩmăcầnăđ t.ăT tăc ăcácăv năđ ătrênăđ cătrìnhăbƠyătrongă

đ ăc ngăho tăđ ngăvƠăk ăho chăth căhi n

 Kh iăg iăh ngăthú,ăt păth ănhómăph iăđ ngăviên,ăkhíchăl ăth ăhi năs ăsayămê,ă

h ngăkh iătrongăvi cănh nănhi măv ăvƠăhoƠnăthƠnhănh măv

B că3: Cácănhómăth căhi nănh măv :

 Thuă th pă thôngă tin:ă T ă sáchă báo,ă t pă chí,ă internet,ă kh oă sát,ă đi uă tra,ă

ph ngăv nă…

 X ălỦăthôngătin:ăT ngăh p,ăphơnătíchăd ăli uă(cóăth ăbi uădi n bằngăs ăđ ă

bi uăđ …),

 Th oălu năth ngăxuyênăgi aăcácăthƠnhăviênătrongănhómăđ ăgi iăquy tăcácă

v năđ ăvƠăki mătraăti năđ

 Xơyăd ngăs năphẩm:ăT păăh păcácăk tăqu ăthƠnhăm tăs năphẩmăcu iăcùng

B că4: Gi iăthi uăs năphẩmătr căt păth ăl p:

 TrìnhăbƠy,ăăgi i thi uăs năphẩmăbằngăăcácăcách:ăbƠiăvi t,ăb năđ ,ătranhă nh,ămôăhình,ăđóngăk ch,ăk ăchuy n…

B că5: Đánhăgiáăk tăqu ăđ tăđ căsoăv iăm cătiêuăxácăđ nh:

 H căsinhăt ărútăraănh ngăbƠiăh căt ăvi căh cătheoăd ăán:ăĐƣăh căđ căgì?ăHìnhăthƠnhăđ cănh ngătháiăđ ă tíchăc cănƠo?ăCóăhƠiălongă v iăk tă qu ăthuă

đ că không?ă Đƣă gặpă nh ngă khóă khĕnă gìă vƠă đƣă gi iă quy tă nh ă th ă nƠo?ă

Nh ngăc mănh năc aăcáănhơnăsuăkhiăth căhi năxongăm tăd ăán?

 Giáoă viên:ăĐánhăgiáăch tăl ngăs năphẩmă gi iăthi u,ăk tăqu ă t ădánhăgiá,ă

ph ngăphápălƠmăvi c

Trang 36

1.5.3.5 u điểm và hạn chế của dạy học theo dự án

uăđi m:ă

 D yăh cătheoăd ăánăt oăc ăh iăchoăh căsinh,ăsinhăviênăth căhi nănghiênăc u,ă

đ căkhámăpháăcácăỦăt ngăthoăs ăthíchăvƠăkh ănĕng,ăphátătri năt ăduyăsangă

t oăvƠăni măđamămêătrongăh căt pănghiênăc u

 T ăl cătìmăhi uăvƠăsángăt oăki năth c

 Cóăs ăh pătácăgi aăcácăb nătrongănhóm,ăt oăc ăh iăđ ăphátătri năkh ănĕngătrình bày,ăgaioăti p

 Rènăluy năkh ănĕngătrìnhăbƠyănghiênăc uăkhoaăh căvƠăkỹănĕngăt ăh căsu tăđ i

H năch :

 Vi căxácăđ nhăch ăđ ăhoặc nhi măv ăh căt pălƠăb căđầuătiên,ănh ngăth ngăgặpănhi uăkhóăkhĕn.ăN uăkhôngăxácăđ nhăđúngăch ăđ ăthìăn iădungăc aăd ăánă

ti nătri nătheoă2ăh ngăb tăl i:ăM tălƠăkhôngăcóănhi măv ănghiênăc uăvìăch ă

đ ăquáăđ năgi n,ăhaiălƠănhi măv ănghiênăc uăquáăkhóăkhĕnăv tăkh ănĕngăvƠă

đi uăki năchoăphépăvìăch ăđ ăquáăl năhoặcăquáăsơu

 N uă s ă qu nă lỦă vƠă điêuă hƠnhă nhómă khôngă t tă thìă vi că t că hi nă k ă ho chăkhôngăđ uătayăăch ăt pătrungăvƠoăm t,ăhaiăcáănhơnăth căhi năcònăcácăthƠnhăviênăkhácăắĕnătheo”,ăk tăqu ăthuăđ căs ăkhông cao

 Vicăth căhi năk ăho chăth ngăt năv ăkinhăphíă(ămuaătƠiăli u,ăs ăli u,ăx ălỦăt ă

li u,ăth căhƠnh,ăthíăngi m…)ăth ngăgơyăkhóăkhĕnăchoăh căsinh,ăsinhăviên

 Khôngăph iăn iădungănƠo,ăh căphầnănƠoăcũngăs ăd ngăđ căd yăh cătheoă

d ăán

1.6 D YăH CăTI PăC N THEOăNĔNGăL ̣CăTH ̣CăHIệ̉N (CBT: Competecy

Based Training)

1.6.1 Đ nhănghƿaănĕngăl căth căhi n (competency)

Nĕngăl căth căhi năălƠăkh ănĕngăth căhi năđ căcácăho tăđ ngă(nhi măv ,ăcông

vi c)ătrongăngh ătheoătiêuăchuẩnăđặtăra Nĕngăl căth căhi năđ căcoiănh lƠăs ătíchă

h păc aăki năth căăậ kỹănĕng ậ thái đ ălƠmăthƠnhăkh ănĕngăth căhi năm tăcôngă

vi căs năxu tăvƠăđ căth ăhi nătrongăth căti năs năxu t

Trang 37

Không ch ălƠăkỹănĕngătơmăv năđ ngăhayălƠăkỹănĕng lao đ ngătayăchơn,ănh ng kỹănĕngătríătu ăcũngălƠăthƠnhăphần kỹănĕngăt oănên nĕngăl căth căhi n.ăChẳngăh năkỹănĕngănh năbi t,ăkỹănĕng phán đoán,ăkỹănĕngăx ălỦăvƠăgi iăquy tăv năđ ,ăkỹănĕng raăquy tăđ nhă.v.v.ăTùyătheoălo iănĕngăl căcầnăhìnhăthƠnhămƠăthƠnhăphầnăkỹănĕng

đ cănh nădi năcóăth ăkhácănhau

Hình 1.7: Cá c thành t c u thành nĕng l c th c hi n

Trong nĕngăl căth căhi n,ăng iătaăcũngăăphơnăbi tăb nălo iăcăh ăy uăsau:

 Kỹănĕngăth căhi năcôngăvi căc ăth ,ăriêngăbi t

 Kỹănĕngăqu nălỦăcácăcôngăvi c

 Kỹănĕngăqu nălỦăcácăs ăc

 Kỹănĕngăho tăđ ngătrongămôi tr ngălƠmăvi căă

1.6.2.ăC uătrúcăc aănĕngăl căth căhi năăho tăđ ngăchuyênămôn

Trong đƠoăt oăngh ăng iătaăquanătơmăđ nănĕngăl căth căhi ănăhoă tăđ ngăăchuyên môn (Professional Ac tion Competency) Nĕngăl cănƠyăđ căcoiălƠătíchăh pă

c aăb nălo iănĕngăl c sau: nĕngăl căcáănhơnă(Individualăcompetencăy)ăăậ nĕngăl căchuyênă môn/kỹă thu tă (Professional/Technicală competency)ă ă ậ nĕngă l că ph ng phápălu nă(Methodicalăcompetency)ăvƠănĕngăl căxƣăh i (Social competency)

Trang 38

Hình 1.8 C uătrúcăc aănĕngăl căth căhi năho tăđ ngăchuyênămôn

Trong đó:

- Nĕngăl căcáănhơnălƠăkh ănĕng xác đ nh,ăđánh giá đ cănh ngăc h iăphátătri năcũngănh gi iăh năcă aăcáănhơn,ăphátătri nănĕngăkhi uăcáănhơn,ăxơyăd ngăvƠă

th căhi năk ăho chăphátătri năcáănhơn,ănh ngăquanăđi m,ăchuẩnăđ oăđ căvà đ ngăc

chiăph iăcácă ngăx ăvƠăhƠnhăvi

- Nĕngăl căkỹăthu t/ăchuyênămônă(professional/technicalăcompetency)ălƠăkh ă

nĕngăth căhi n,ăđánhăgiáăcácănhi măv ăchuyênămônăm tăcáchăchínhăxác,ăđ căl p,ăcóă

ph ng pháp Nĕngăl cănƠyăth ăhi nă ăkh ănĕng t duy logic,ăphơnătích,ăt ngăh p,ă

tr uăt ngăhóa,ăkh ănĕngănh năbi tăcácăm iăquanăh ătrongăh ăth ngăvƠăquáătrình.ă

- Nĕngă l căph ng pháp lu nă(methodicalăcompetency):ă lƠăkh ănĕngăth că

hi năhƠnhăđ ngăcóăk ăho ch,ăxác đ nhăm căđích và ph ng h ngăgi iăquy tăcácă

nhi măv ăchuyênămôn,ăcácăv năđ ăn yăsinhătrongăth căti n.ăNĕngăl căph ng

phápăbaoăg mănĕngăl căph ng pháp chung và ph ng pháp chuyên môn

C tălõiăc aănĕngăl căph ngăphápălƠănh ngăkh ănĕngăti pănh n,ăx ălỦă,ăđánh giá, truy năth ăvƠătrìnhăbƠyătriăth c.ăă

Trang 39

- Nĕngăl căxƣăh iă(socialăcompetency)ălƠăkh ănĕng đ tăđ căm căđích trong

nh ngătìnhăhu ngăxƣăh iăcũngănh trongănh ngănhi măv ăkhácătrongăs ăph iăh păchặtăch ăv iănh ngăthƠnhăviên khác

1.6.3.ăTi păc năđƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi n (Competency-Based Training)

Đ ăng iăh căcóăth ănhanhăchóngăhòaănh păth căt ăs năxu t,ăcóănĕngăl căđápăngăv iăcácăătiêuăchuẩnăc aădoanhănghi p/côngăty,ărútăng năth iăgianăđƠoăt o…đaăphầnăcácăh ăth ngăd yăngh ătrênăth ăgi iăhi nănayăchuy năsangăti păc nătheoănĕngă

l căth căhi n.ăV iăti păc năđƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi nă(ti păc năCBT),ăn iădungăđƠoăt oălƠănĕngăl căgi iăquy tăcácănhi măv ăs năxu tăt iăm tăv ătríălƠmăvi cătrongădoanhănghi p/côngăty.ăĐ năv ăc aănĕngăl căth căhi nălƠăcácăthƠnhăt ănĕngăl c,ămƠăcácăthƠnhăt ănƠyăxácăđ nhăb iăcôngăvi că(task)ămƠăng iălaoăđ ngăph iăth căhi n.ăĐ ă

th căhi năm tăcôngăvi c,ăng iălaoăđ ngăcầnăph iăcó:

 Kh ănĕngăs ăd ngăcácăcôngăc ălaoăđ ngăvƠăt ăli uăs năxu tăđ ălƠmăraăs năphẩm/bánăthƠnhăphẩmătheoăcácătiêuăchuẩnăkỹăthu tăquiăđ nhă(Skill)-s ăth că

Nh ăth ,ănĕngăl căth căhi nălƠăt ăh păc aăki năth c-kỹ nĕng-tháiăđ ătrongă

kh ănĕngăth căhi năm tăcôngăvi căs năxu tăvƠăph iăđ căth ăhi nătrongăs năxu t.ă

N iă dungă đƠoă t oă theoă nĕngă l că th că hi nă khôngă ph iă lƠă h ă th ngă kháiă ni m,ă h ă

th ngăkỹănĕng,ănh ngălƠăh ăth ngănĕngăl căth căhi nănhi măv ăs năxu t.ăĐ aăđi m đƠoăt oătheoănĕngăl căth căhi năcóăth ălƠătrongănhƠătr ngăhayăt iăn iălƠmăvi c.ăTiêuăchuẩnă đánhă giáă đƠoă t oă theoă nĕngă l că th că hi nă đ că xácă đ nhă t ă nĕngă l că c aă

ng iălaoăđ ngălƠnhăngh ătrongăs năxu t,ănênăsauăkhiăk tăthúcăđƠoăt oăng iăh căcóă

th ăđ măđ ngăluônăv ătríălaoăđ ngăt ngă ng

1.7 BẨIăD Y TÍCH H P

Trang 40

côngăvi căchuyênămônăc ăth ,ăgópăphầnăhìnhăthƠnhănĕngăl căth căhi năho tăđ ngăngh ănghi păc aăh ă

Khiăxơyăd ngăbƠiăd yătheoăquanăđi mătíchăh p,ăng iăGVăkhôngăch ăchúă tr ngă n iă dungă ki nă th că tíchă h pă mƠă cònă ph iă xơyă d ngă m tă h ă th ngă ho tă

đ ng,ăthaoătácăt ngă ngănhằmăt ăch c,ăd năd tăng iăh căt ngăb căth căhi năđ ăhìnhăthƠnhănĕngăl c.ăBƠiăd yătheoăquanăđi mătíchăh păph iălƠăm tăgi ăh căho tăđ ngă

ph căh păđòiăh iăs ătíchăh păcácăki năth c,ăkỹănĕngăchuyênămônăđ ăgi iăquy tătìnhă

 Cácămôăph ng,ăb năv ,ăbi uăm uăs ăd ngătrongăbƠiăgi ng

Trongă đó, giáoă ánă tíchă h pă lƠă thƠnhă phầnă quană tr ngă nh t.ă Vìă v y,ă đ ă t ă

ch căd yăh cătíchăh păthƠnhăcôngăđóălƠăGVăph iăbiênăso năđ căgiáoăánătíchăh păphùă h pă v iă trìnhă đ ă c aă ng iă h c,ă v iă đi uă ki nă th că ti nă c aă c ă s ă đƠoă t o,ă

nh ngăv năđ măb oăth iăgianăvƠăn iădungătheoăch ngătrìnhăkhungăđƣăquyăđ nh

1.7.1 Cácăb căliênăquanăđ năd yăh cătíchăh p

Đ ăchuẩnăb ăt tăm tăbƠiăd yătíchăh p,ăcầnăph iăt ngăh păt tăc ăcácăthƠnhăphầnă

c aăquáătrìnhăd yăh că(D nănh p,ăgi iăthi uăch ăđ ,ăgi iăquy tăv năđ ,ăk tăthúcăv nă

đ ,ăh ngăd năt ăh c).ăK tăqu ăc aăquáătrìnhăchuẩnăb ălƠăvi căđ nhăraătoƠnăb ăcácă

gi iăphápăđ ăso năth oăk ăho chăbƠiăh cătheoănh ngăb căsau:

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:  Quiătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătheoăđ nhăh ng - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 1.1 Quiătrìnhăphátătri năch ngătrìnhăđƠoăt oăngh ătheoăđ nhăh ng (Trang 24)
Hình 1.7:  Cá c thành t  c u thành n ĕn g l c th c hi n - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 1.7 Cá c thành t c u thành n ĕn g l c th c hi n (Trang 37)
Hình 1.8  C uătrúcăc aănĕngăl căth căhi năho tăđ ngăchuyênămôn - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 1.8 C uătrúcăc aănĕngăl căth căhi năho tăđ ngăchuyênămôn (Trang 38)
Hình 1.9 :ăCácăb căchuẩnăb ăbƠiăd yătíchăh p - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 1.9 ăCácăb căchuẩnăb ăbƠiăd yătíchăh p (Trang 41)
Hình 2.1:Trường Trung cấp nghề Củ Chi - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 2.1 Trường Trung cấp nghề Củ Chi (Trang 49)
Bảng 2.3: Đánh giá phương tiện dạy học mô đun điện tử công suất - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Bảng 2.3 Đánh giá phương tiện dạy học mô đun điện tử công suất (Trang 65)
Hình th c  SL  T  l  %  SL  T  l  %  SL  T  l  % - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình th c SL T l % SL T l % SL T l % (Trang 66)
Bảng 2.12: Đánh giá kiến thức, kỹ năng mô đun điện tử công suất - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Bảng 2.12 Đánh giá kiến thức, kỹ năng mô đun điện tử công suất (Trang 75)
Hình 3.1 :ăBu iătraoăđ iăl yăỦăki năchuyênăgia - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 3.1 ăBu iătraoăđ iăl yăỦăki năchuyênăgia (Trang 105)
Bảng 3.6:  Tínhăkh ăthiăc a  vi căápăd ngăquyătrìnhăt ăch căd yăh cătíchăh p - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Bảng 3.6 Tínhăkh ăthiăc a vi căápăd ngăquyătrìnhăt ăch căd yăh cătíchăh p (Trang 109)
Bảng 3. 7:  Vi căxơyăd ngăcácăbƠiăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ăcôngăsu t - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Bảng 3. 7: Vi căxơyăd ngăcácăbƠiăh cătíchăh păchoămôăđunăđi năt ăcôngăsu t (Trang 110)
Hình 3.2:  Gi ăh căc aăl pă093ăĐT -TN - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 3.2 Gi ăh căc aăl pă093ăĐT -TN (Trang 112)
Hình 3.3.  Gi ăh căc aăl pă103ĐT - ĐC - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Hình 3.3. Gi ăh căc aăl pă103ĐT - ĐC (Trang 113)
Bảng 3.11: T ầmăquanătr ngăc aămôăđunăđi năt ăcôngăsu t - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
Bảng 3.11 T ầmăquanătr ngăc aămôăđunăđi năt ăcôngăsu t (Trang 118)
Hình  3.4.ăĐánhăgiáărútăkinhănghi măsauăbu iăd ăgi ăl pă093ĐT -TN - Dạy học tích hợp mô đun điện tử công suất tại trường trung cấp nghề củ chi
nh 3.4.ăĐánhăgiáărútăkinhănghi măsauăbu iăd ăgi ăl pă093ĐT -TN (Trang 121)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm