Dùng đồng nhất đa thức để tìm hệ số a,b,c,d có giá trị đẹp... Bài tập tự luyện: Bài 1 Giải phương trình a... 3x2 1 x x3 1 e Phương pháp đánh giá bằng hàm số và tính đơn điệu của h
Trang 11 Một số phương pháp giải phương trình cơ bản:
a) Phương trình trị tuyệt đối:
|A|=B
|A|=|B|
|A|+|B|=|C|
Ví dụ: 1/ |2x2+3x|=x-1
2/ |2x2+5x-7|=|x-3|
3/|2x+3|+|2x2-3|=|x+3|
b) Phương trình căn thức:
AB
A B
A B C
Ví dụ: 1/ x 1 x 2 2 / x 1 2 x 3 / x 2 x 4 x 3
c) Phương trình bậc 4:
Phương trình bậc 4 trùng phương: => Đặt t=x2
Ví dụ:x4+2x2-8=0
Phương trình bậc 4 hệ số đối xứng: => Chia hai vế cho x2
sau đó đặt ẩn là t x 1
x
Ví dụ:1/ x 4 +4x 3 -5x 2 +4x+1=0 2/2x 4 -3x 3 -4x 2 +3x+2=0
Phương trình bậc 4 bất kì: => Đồng nhất hệ số:
Cho một hàm bậc 4 f(x) bất kì, để giải phương trình f(x)=0, ta tìm các phân tích f(x)=(x2+ax+b)(x2+cx+d) Dùng đồng nhất đa thức để tìm hệ
số a,b,c,d có giá trị đẹp
Ví dụ: 4 3 2
1/x x 7x 8x 4 0 4 3 2
2 /x x 5x 14x 10 0
3 /x 5x 31x 6x 6 0
Bài tập tự luyện
Bài 1 Giải phương trình
Trang 2a x2 3x 2 x 1 b 3x2 9x 1 x 2
e x 3 7 x 2x 8 f x 2 3 x 5 2x
g (x 3) x 2 3x 2 x2 8x 15 h (x 4) 10 x 2 x2 2x 8
i
2
x
3x 2
2
x
4x 3
Bài 2 Giải phương trình
a x2 3x 2 x2 6x 5 2x2 9x 7
b x2 3x 2 x2 4x 3 x2 5x 4
Bài 3 Giải phương trình
a 3x 5 3x 6 32x 11 b 3x 1 3x 1 35x c 32x 1 3x 1 33x 1 = 0
Bài 4 Giải phương trình
a x x 1 x 4 x 9 0 nghiệm x = 0
b x 1 x 16 x 4 x 9 nghiệm x = 0
c x 3 3x 1 2 x 2x 2
d) (*) Phương pháp lượng liên hợp:
Cơ sở phương pháp: Nhiều phương trình vô tỉ có thể nhẩm được nghiệm
xo hữu tỉ, khi đó phương trình luôn viết được thành (x – xo)P(x) = 0 và P(x) = 0 có thể vô nghiệm hoặc giải được.Thường dùng trong căn
thức.Để làm tốt dạng này ta cần chọn cặp để dùng lượng liên hợp cho
thích hợp thông qua nhẫm nghiệm.( cách nhẫm nghiệm thông thường là chọn x o sao cho các biểu thức trong căn là một số chính phương)
Ví dụ:1/ x 2 2x 2 x 3 6 3 2
2 / x 2x 3x 2 2x 2 x 3
3 / x 2x 1 x x 3 2(x 4)
Trang 3Bài tập tự luyện:
Bài 1 Giải phương trình
a (B 2010) 3x 1 6 x 3x2 14x 8 0
b 2 3x 2 3 6 5x 16 3 0 Nghiệm duy nhất x 2
c 4(2 10 2x 3 9x 27) 4x2 15x 33
Bài 2 Giải phương trình
a x 1 4x 2 1 3x
b x 1 9x 2 1 4x
x 12 5 3x x 5 Nghiệm duy nhất x = 2
d x2 15 3x 2 x2 8
e 3x2 5x 1 x2 2 3x2 3x 3 x2 3x 4
Bài 3 Giải phương trình
a 2x2 x 9 2x2 x 1 x 4
b 2x2 x 1 x2 x 1 3x
Bài 4 Giải phương trình: 3x2 1 x x3 2
Bài 5 Giải phương trình
a x2 3x 1 (x 3) x 2 1
b 4 3 10 3x x 2
c 2 (2 x)(5 x) x (2 x)(10 x)
d 2x2 16x 18 x2 1 2x 4
Trang 4e 2x2 1 x2 3x 2 2x2 2x 3 x2 x 2
f 3x2 7x 3 x2 2 3x2 5x 1 x2 3x 4
Bài 6 Giải phương trình
a 3x2 4 x 1 2x 3 b 3x2 1 3x3 2 3x 2
c 2x2 11x 21 3 4x 4 3 0 d 3x2 1 x x3 1
e) Phương pháp đánh giá bằng hàm số và tính đơn điệu của hàm số:
Để làm tốt phương pháp này đầu tiên ta ước lượng được số ước của
phương trình Sau đó chuyển phương trình về dạng f(x)=0 Dùng đạo hàm f’(x) để chứng minh số nghiệm của phương trình đó.Cuối cùng ta chỉ
cần chỉ ra những nghiệm đó Phương trình đã được giải quyết
f’(x)>0 hay f’(x)<0 f(x)=0 có tối đa một nghiệm
f’(x)>0 hay f’(x)<0 và f[u(x)]=f[v(x)] u(x)=v(x)
Ví dụ:
f(x) đồng biến => f(x)=0 có nghiệm duy nhất
mà f(9)=0
vậy x=9 là nghiệm phương trình
3
1
2
Xét f(t)=t3+t, ta có: f’(t)=3t2+1>0
f(t) đồng biến
mà f(2 )x f( 2x 1) 2x 2x 1
bài tập tự luyện:
Bài 1 Giải các phương trình
a 3 2
x x x x
Trang 5b 3
x 1 x 4x 5 (Chuyển vế, nghiệm duy nhất x = 1)
c 2x 1 x2 3 4 x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
2x(4x 1) (x 3x 1) x 3x
b 3
4x x (x 2) 2x 3 0
f) Phương pháp dùng bất đẳng thức:
Bất đẳng thức Cauchy:
Cho các số a i (i=1…n), ta luôn có:
1 2 n 1 2
n n a a a n a a a Dấu bằng xảy ra a1a2 a n Bất đẳng thức Bunhiacopsky: Cho các cặp số ai (i=1….n) và bi(i=1 n) thuộc R, ta luôn có: 2 2 2 2 2 2 2 1 2 1 2 1 1 2 2 (a a a n)(b b b n) (a b a b a b n n) Dấu “=” xảy ra 1 2 1 2 n n a a a b b b Bất đẳng thức vecto: ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
1/ x 3 5 x x 8x 18
2
2 /x x 2 4x 3 3 2 x
Trang 6Bài 1 Giải phương trình
a x 2 4 x x2 6x 11 (nghiệm x = 3)
b x 2 10 x x2 12x 52
c x2 2x 5 x 1 2 (nghiệm x = 1)
d 3x2 6x 7 5x2 10x 14 4 2x x2 (nghiệm x = –1)
Bài 2 Giải phương trình
a 2 7x3 11x2 25x 12 x2 6x 1
b 2 5x3 3x2 3x 2 x2 6x 1
c 2 x2 2 12 4 (x 1)
x x
Bài 4 Giải phương trình:
2
2 2
Bài 5 Giải phương trình 13 x2 x4 9 x2 x4 16
2 Phương pháp đặt ẩn phụ:
a) Đặt ẩn phụ cơ bản:
Ví dụ: 2 2
1/ 2x 4x x 2x 2 2
2/ |x 2 |x x 2x 12
2
3 / 3 x (x 2) |x 2 | 0
Bài tập tự luyện:
Bài 1 Giải phương trình
a (x 1)(x 4) 5 x2 5x 28 b 5x2 10x 1 7 2x x2
Trang 7c (4 x)(6 x) x2 2x 12 d x(x 5) 2 x3 2 5x 2 2
Bài 2 Tìm m để phương trình có nghiệm
b 2
8
Bài 3 Giải phương trình
a 5 x 5 2x 1 4
2x
2 x
2x
2 x
b) Đặt nhiều ẩn phụ cùng lúc để biến đổi xung quanh phương trình nhiều ẩn:
Ví dụ: 2
1/ 2x 3x 2 x 3x 2 (đưa về phương trình đẳng cấp)
2 / x 1 x 2 1 x 3x 2 ( đặt nhân tử chung đưa về phương trình tích)
Bài 1 Giải phương trình
a 2x2 5x 1 7 x 3 1 (Đặt u x 1; v x2 x 1)
b x2 3 x2 1 x4 x2 1 (Đặt a = x² và b x2 1)
Bài 2 Giải phương trình: x2 2x 2x 1 3x2 4x 1
Bài 3 Giải phương trình: 4x2 5x 1 2 x 2 x 1 9x 3
Bài 4 Giải phương trình: x3 3x2 2 (x 2)3 6x 0
Bài 5: Giải các phương trình
a x3 3x2 2 (x 1) 3 3x 0
b x3 (3x2 4x 4) x 1 0
Trang 8c) Đặt nhiều ẩn phụ cùng lúc rồi đưa về hệ phương trình:
Ví dụ: Giải phương trình : Giải phương trình
3 2x 1 6 x 4 (2x 1)(x 4) 7 0
Đặt u 2x 1 2 2
Thay vào phương trình: 3u – 6v + uv + 7 = 0 (2)
Thay (1) vào (2) và rút gọn được (2v – u)(u + v – 3) = 0 <=> x = 0
Giải phương trình
a 2 3x 23 3 6 5x 8 0 (A 2009) Nghiệm x = –2
b 2 3x 2 3 6 5x 16 3 0
c x 17 x 2 x 17 x 2 9
d x 35 x (x3 3 335 x ) 3 30
e
2
2
x 1;
2
2
g x3 2 3 3x 3 2
d) Đặt ẩn phụ không hoàn toàn:
Ví dụ: 3
1/ 2x x 3 3x x 3
2
2 / (4x 2) x 8 3x 7x 8
2
x x
x x
x
Giải phương trình
Trang 9a x2 3x x x2 2 1 2 x2 2 (đặt t x2 2)
(x 1) x 2x 3 x 1
c x2 1 2x x2 2x Nghiệm x 1 2
d 3x2 x 48 (3x 10) x 2 15
2(x 1) x 2x 1 x 2x 1
f x2 4x (x 2) x 2 2x 15 39
g (1 4x) 4x 2 1 8x2 2x 1
h (4x 1) x 3 1 2x3 2x 1
i x3 3x 2 (x 2) x 3 2x 1
e) Đặt ẩn phụ dạng tổng tích:
Khi trong bài toán xuất hiện f(x).g(x) và f(x)+g(x) Ta dựa vào f(x).g(x) để xác định f(x) và g(x) Sau đó đặt ẩn là f(x)+g(x).(Thường được áp dugn5 trong phương trình lượng giác)
x x x x
Bài 1 Giải phương trình
a 2x 3 x 1 3x 2 2x2 5x 3 2 Nghiệm 25 6 17
b 7x 7 7x 6 2 49x2 7x 42 181 14x
c x 4 x 4 2x 12 2 x 2 16
d 3x 2 x 1 4x 9 2 3x 2 5x 2
Bài 2 (B 2011) Giải phương trình: 3 2 x 6 2 x 4 4 x 2 10 3x (nghiệm x = 6/5)
Trang 10f) Một số phương pháp đặt khác:
Biến đổi trước khi đặt ẩn:
Ví dụ: 2 1
x
Tổng của nhiều căn thức nhiều bậc: Để làm những bài này ta phải đoán được nghiệm của phương trình Sau đó ta đặt ẩn cho căn thức
bậc lớn:
Ví dụ: 3
x x
Đặt nhiều ẩn rồi biến đổi một hay một số biểu thức theo ẩn đó:
Ví dụ: 3 3 3
1/ x 1 x 2 2x 3
2 / x 2 2x 1 2 3x 3
Để giải hệ phương trình ta chọn một hoặc chọn nhiều phương trình để biến đổi để đưa về phương trình rồi dùng các phương pháp trên để giải
Một số phương pháp giải phương trình :
- Đặt ẩn phụ:
- Dùng lượng liên hợp
- Biến đổi tương đương để ra nhân tử chung:
- Dùng hàm số để chứng minh các giá trị của biến bằng nhau:
- Dùng tính chất hàm bậc 2:
Ví dụ:
2
1 0
{x y xy x y
Chú ý