Phương pháp biến đổi tương đương: B1:Đặt điều kiện cho các biểu thức có nghĩa B2:Sử dụng các phép thế nhận được từ hệ một phương trình theo ẩn x hoặc y đôi khi có thể là theo cả hai ẩn x
Trang 1b)Chứng minh rằng hệ có nghiệm với mọi k.
Bài 4 : Giải và biện luận hpt theo a:
2 2
Trang 26)
2 2 2
( trong đó m là tham số)
1/ Giải hệ phương trình với m = 0
2/ Với m nào thì hệ phương trình có nghiệm
Bài 7: Cho hệ phương trình ẩn x và ẩn y sau:
với k là tham số
1/ Giải hệ phương trình với k = 1
2/ chứng tỏ rằng hệ phương trình có nghiệm với mọi k
Bài 8: Giải và biện luận theo a hệ phương trình sau:
Bài 10: Giải hệ phương trình:
Trang 3x xy y
− + = −
+ + =
Đối với hệ phương trình vô tỉ ta còn có một số cách đặt trưng như sau:
a Phương pháp biến đổi tương đương:
B1:Đặt điều kiện cho các biểu thức có nghĩa
B2:Sử dụng các phép thế nhận được từ hệ một phương trình theo ẩn x hoặc y (đôi
khi có thể là theo cả hai ẩn x, y)
B3: Giải phương trình nhận được bằng các phương pháp đã biết đối với phướng
trình chứa căn thức
B4:Kết luận
Trang 4)1(3
3
y x y x
y x y x
y x
Vậy, hệ có nghiệm duy nhất x=y=4
Nhận xét: Với ý tưởng tạo ra 1 phương trình hệ quả từ hệ và liên tục sử dụng phép thế tatìm được nghiệm của hệ ban đầu
VD3 : Giải hệ phương trình:
Trang 51 78
1 2
2
2
4 9 4
13 36 0
4
x y u
=+
+
4
2822 2
y x
xy y
+
=+
+
164
164
2
xy y
x
xy y
+
=+
y x y x
++
=+
⇔
4
22
y x
xy y
x y x
y x
y x
⇔ x = y = 4Vậy hệ có nghiệm là (4;4)
Trang 64 23
11 11
m x
x x
x
x x
≤
Vậy, với m=49 hệ có nghiệm x=y=11
b Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi:
Trang 7Phương pháp được sử dụng nhiều nhất để giải các hệ chứa căn thức là việc sử dụngcác ẩn phụ Tuỳ theo dạng của hệ mà lựa chọn phép đặt ẩn thích hợp.
B1: Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa.
B2: Lựa chọn đặt ẩn để biến đổi hệ ban đầu về các hệ đại số đã biết cách giải
(hệ đối xứng loại I, II và hệ đẵng cấp bậc 2)
B3: Giải hệ B4: Kết luận
x y
44
4
x y S
Chú ý: Nhiều hệ ở dạng ban đầu chưa thấy sự xuất hiện ẩn phụ, trong trường hợp này ta cần
sử dụng một vài phép biến đổi phù hợp
VD2: Giải hệ phương trình:
2 2
4128
Trang 800
u v uv
u v uv
80
x y
x y v
Vậy hệ phương trình có 2 cặp nghiệm (8,8) (8,-8)
Chú ý: Khi đặt điều kiện để các biểu thức của phương rình, bất phương trình và hẽ có nghĩa
là ta suy ra được cho ẩn từ đó có thể dẫn tới việc lựa chọn ẩn phụ bằng phương pháp lượnggiác hóa mà chúng ta đã biết
VD3: Giải hệ phương trình:
2 2
Trang 9sin cos 1sin cos 1 sin cos 1
0sin cos 1 sin( ) 0
=+
35
30
y y x x
x y y x
x u
=+
35
30)(3
3 v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
30
3 PS S
Vậy u, v là nghiệm không âm của phương trình:
2
v
u v
4
y
x y
+
=+
6
)(
3)(23 3
3 2
3 2
y x
xy y x y
+
=+
6
)(3)(
2 3 3
v u
v u uv v
+
=
−++
⇔
6
)(3]3))[(
(
v u
v u uv uv v
u v u
=+
2
v u
uv uv
=+
2
v
u v
43
3
y
x y
x
Trang 10Vậy hệ có 2 nghiệm là ( 8; 64 ),( 64 ; 8 ) VD6: Giải và biện luận hệ:
22
+
=+ và
1 1
v m
= +
Vì điều kiện ,u v>0 nên ta có :
2 0
1
0 1
2
2
2 3 2
Với m= ⇒1 D u =D v =0, hệ có vô số nghiệm thoả x + + 1 y = 2
Với m = − ⇒ 1 Du = ≠ 2 0, hệ vô nghiệm
Trang 11c.Phương pháp sử dụng hàm số:
1 Phương pháp:
B1: Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa.
B 2: từ hệ ban đầu chúng ta xáx định được một phương trình hẽ quả theo 1 ẩn hoặc 2
ẩn, giải phương trình này bằng phương pháp hàm số đã biết
B1: Bằng các phép biến đổi tương đương, hoặc bằng phép đặt ẩn phụ, ta biến đổi hệ
ban đầu về dạng đa thức, giả sử có hệ: ( , , ) 0
Trang 12B2: Xét các đường ( ) : ( , , ) 0C1 f x y m = và ( ) : ( , , ) 0C2 g x y m = trên cùng một hệtrục toạ độ, từ đó xác định phần đường cong X1 và X2 thỏa mãn ( ) : ( , , ) 0C1 f x y m =
Phương pháp điều kiện cần và đủ thường tỏ ra khá hiệu qua cho lớp dạng toán:
Tìm điều kiện tham số để:
Dạng 1: Hệ phương trình có nghiệm duy nhất.
Dạng 2: Hệ phương trình có nghiệm với mọi giá trị của tham số.
Dạng 3: Hệ phương trình nghiệm đúng với mọi x D∈ .
Dạng 4: Hệ phương trình tương đương với một phương trình hoặc một bất phương trình
khác.
Khi đó ta thực hiện theo các bước sau:
B 1: Đặt điều kiện để các biểu thức của hệ phương trònh có nghĩa.
B 2: Tìm điều kiện cần cho hệ dựa trên việc đánh giá hoặc tính đối xứng của hệ.
B 3: KIểm tra điều kiện đủ, trong bước này cần có được một số kĩ năng cơ bản.
Hướng dẫn giải:
Điều kiện cần:
Giả sử hệ có nghiệm ( , )x y0 0 ⇒(y0−2,x0+2) cũng là nghiệm của hệ phương trình Vậy hệ
có nghiệm duy nhất thì điều kiện cần là x0 = y0−2
Trang 13VD3: Xác định các giá trị của m để hệ sau có nghiệm:
2 2
Trang 14(I) sin cos sin( ) 3 3 1 1
0 3
Hướng dẫn giải:
Điều kiện:
Trang 152 2
0
30
VD3: Giải hệ:
2 2
2(1)2(2)
)2(12
)1(3
3
y x y
x
y x y
y x
(1)⇔ ( x + y )6 = ( 3 x+y)6
⇔(x+y)3 =(x+ y)2 ⇔(x+y)2(x+ y−1) =0⇔ x x+=−y y=1
Trang 16
Thay x=-y vào phương trình (2),ta được : y = -2⇒ x = 2.
= +
35
30
y y x x
x y y x
x u
=+
35
30)
(3
3 v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
Tính S ,P rồi suy ra u,v.Tính x,y theo u,v ( so sánh với đk)
+
=+
6
)(
3)(
2
3 3
3 2
3 2
y x
xy y
x y
+
=+
6
)(3)(
v
u
v u uv v
u
Tính u,v rồi tính x,y theo u,v vứa tìm được
Hệ có 2 nghiệm ( 8; 64 ),( 64 ; 8 )
+
=++
=++
418
62 2 2
z y x
z y x
z y x
=++
4
96
xyz
zx yz xy
z y
=
−
−+
144)
)(
2 2 2
2
y x y x
y y x y
x
Trang 17y x
Bình phương hai vế của pt (1)⇒…
−
=+
−+
0
123
y x y x
y x y x
≥+
023
0
y x
y x
−
=
−
052
12
2 u v u
x y
x dk
+++
=+++++
−+
=+++++
⇔
35
55
5
1355
.35
5
1355
y y
x x
y y x
x y
y x x
y y x
x
Đặt
)5,(5
=
++
=
v u y y v
x x u
Trang 18
5
311
13
v u
v u
24713
23
24713
23
24713
23
24713
.36513
v
u
v
u uv
v u
Hệ đã cho vô nghiệm vì 2 5
3
24713
=++++
71312
722
y x
y x y x
;31
;21
y x y
y x x
.Hệ
=+++
+++
=++++
=++++
+++
=++++
++
⇔
13.1222
131222
72249
)13)(
12(2232
.49)22)(
(2232
y x
y x y x
x x
y x y x
y x y x y
x y
x
y x y x y
+
=+
=++++
+
=+
=++++
⇔
1222
13
722
1322
12
722
y y
x
y y
x
y x y x
y y
x
x y
x
y x y x
+
=
54
743121
7221
y x
x y
x y
y x y x x y
Trang 19=
37
73413
12
y x
y y
y x
−
=+++
212
22
1
y x
y x
(1)Giải:
−+
=
−++
⇔
0)22
()11
(
22
1
x y
y x
y x
Ta thấy (x;y)=(-1;-1) và (x;y)=(2;2) không là nghiệm
−
−+
+++
−
=
−++
⇔
02
11
22
1
x y
x
y x y
x
y x
y x
=
⇔
2
1512
151
2
1512
151
027
4)2)(
1(23
22
1
2
y
x y
x
x x
y x
x x
y x
y x
y x
Hai nghiệm trên đếi khơng thỏa điều kiện
Vậy hệ đã cho vơ nghiệm
=+
12
1
24
y x
y x
(1)Giải:
điều kiện :x≥0,y≥0
Trang 20x y
x y
1(2121
10
x x
x y
x
phương trình cuối
4 4
4
2
1)1(2
−
x=1 là nghiệm của phương trình trên
0≤ x<1 thì vế trái của (2’) lớn hơn 0
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất (1;0)
115
35
5
4
y x
y x
=
0,5
0,514
4
v y v
u x u
=+
165
15115
16511
22
114
34
x y
x v
u v
u v
u
v u
3
y
x y
=
−
+++
−
.12
212
22
12
y
x
x
y y
y
x
112
20
2
12
k x
y k
−
y
x y
x
Trang 21−
7
512
32
y
x y
x
y x
.Vậy hệ đã cho có nghiệm ( 5 ; 7 )
Bài 13: Giải hệ phương trình:
−+
−
=++
++++
1992
199119921
11
1992
199319921
11
1992 2
1
1992 2
1
x x
x
x x
1)(
1
11()1
1(1992
1993
1992 1
1992 1
2 1992 1
x x
x x
x x
+++
=+
++++++
≤+
+++
=
Vậy x1 +x2 + +x1992 ≥1
Tương tự: 19922
2 1992
1 1 )1
(1992
1
1
1
.1
1
.1
.1
)]
(1992[1992
1992 1
1992 1
1 1
1992 1
1992 1
1992 1
=++
=++
⇒
≤++
++
−
≤
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
n n
Bài 14:
Trang 222.19971996
.19971998
.1997
)1
1()1
1(
)1
1
;1
1(
.21997
.2
.1997, ,2
,
1
)1
;1(
.1997
199619971
11
1997
199819971
11
1
1997 1
2 1997 1
1997
1
1997 1
1997 1
1
1997 3
2 1
=
−++
−++
+++
=
⇒
−++
−+
+++
−+
−
=+
+++++++
a
x x
x x
a
x x
x x
a
x x
x
x x
x x
i i
i i
i
chứng tỏ các véctơ có
1997
19981
11
−+
=
−+
−
4
22
11
2
2 y
x
y x x
y y
x
Đặt :→u (x;y), ( −1; −1).
→
x y
1.1
.22
11
−+
−
=
−+
=
−+
−+
x v
u
y x x
y y x v
u
Từ kết quả trên hệ đã cho có dạng:
Trang 23
11
.112
1),cos(
.2
y
ky x
kx y
v k u
u
v u v
u v u u
Do x≥1,y≥1 nên bình phương hai vế, ta được:
0))(
2 3 2
3 −y = x −x ⇔ y−x x +xy+ y −x−y =
y
Dox2 +xy+y2 −x− y>0 nên y-x=0
Từ phương trình (2) của hệ ,ta có : +2x2 =4⇔ x=± 2
Do x > 0 nên nghiệm của hệ : x = y = 2
21
12
1
x y y
x y x
.Đặt { −1−x =a≥0; 2y−x =b≥0; 1−2y =c≥0
Hệ có dạng:
=+
b a
=
−+
−
53
2
33
10
3
y x y x
y x y x
1010
2
3 3
y x v y
x v
y x u
y x u
2 3 2
x x v u
v u
−
=
⇒
=+
=+
103
v x
y= − = −
(2) Thay x,y vào phương trình thứ hai của hệ: 5u3 −12v2 +7v=35(3)
Với v=3-u,thay vào phương trình (3): 5u3 −12u2 +65u−122=0⇔u=2⇒v=1
Vậy nghiệm của hệ : (1;2)
Bài 18:
Trang 24−+
−
=+++++
.80
53
15
31
2
2 y x y
x
y y
y x
x x
b y
a x
3
3
; Thay vào phương trình (1) của hệ ,ta được:
22
2
Do đó dễ dàng nhận thấy a=b⇒x+3= y−3⇔ y= x+6
Thay vào phương trình thứ hai của hệ,ta được phương trình bậc hai theo x
2
5552
15570
197
2 + − = ⇔ = − + ⇒ = +
y x
x x
Vậy hệ phương trình có nghiệm:
;2
557
.Bài 19:Giải hệ:
y x y x
y x y x
Giải: Đặt x-y = a ; x+y = b
y x
.Ta được hệ:
68
4
40
)2164(
)2164()
2164(
4 9
4
6 9 2
3
2 3
y
x y
x
y x
a a
a
a
b a a
b
b a
Bài 20:
.4121
.21
xy yz
x
xy z
Giải :Ta co
4
11
1
2 xy =z2 + ≥ ⇒ xy≥
.Mà 1−4xy tồn tại khi và chỉ khi :
4
10
Trang 2541
41
012
1.21
4121
2141
2 2
2
2
xy
xy x z
xy yz
x
xy z
=
4110
01
1141
41
012
1.21
4121
.21
41
2 2
2 2
2
2
y x z x
z
xy
xy x z
xy yz
x
xy z
xy
Nghiệm của hệ:
)0
;4
1
;1(),0
−
=
−
−+
b x y y x
a y x xy
)1()1
(
)1)(
1(
.Giải : Đặt u = xy ≥0;v= (1−x)(1−y).
.)(1
2 x y xy
u = − + +
⇒
Bình phương phương trình thứ hai của hệ:(u−v)2 =1−b2.
Do đó ,ta có hệ:
2
2 1)
a v u
=+
=
2 2
2
2 2
2 2
2
12
11
21
2121
b a
b a
y x
b a
xy b
a v
b a
u
Do đó x,y là nghiệm của pt:
Trang 261)
11(
2 2 2
−+
=++
)2.(
55
)1(33
2 2
2
x x y
y x
.Tacó: x2 +3≥ 3; y ≥0⇒ x2 +3+ y ≥ 3
Thay vào (2),ta thấy thoả
Vậy nghiệm của hệ là : (0;0)
−
=
−++
=
−+
−+
)
221()
(1
1
)21(2
3
2 2
4 2 2
4 2 2
2 4 2
xy x
x x y
x
y x x
y x y x
Hệ đã cho
=
−+
221
)(1
)1.(
2)
1(4
2 3 4 2 6 2
4 2 4 2 2
y x x x x y
x
x x y y x
Cộng (1) và (2) theo từng vế ,ta được :
)3.(
1)(
)(1)1(4
12
)(1)1
(
4
2 2 3 2 2
2
4 2 3 6 2 2
2
+
−+
−+
−
=
−+
−
−
−
y x y x y
x
y y x x y x y
−+
−+
≤
−
−
21)(
)(1
2)1(4
2 2 3 2
2 2
y x y x
y x
Nên (3) xảy ra
10
1
11)(
1)(1
.2)1(4
2 3
2
2 2 3
2
2 2
−
=
−+
y x
y x y
x
y x
y x
+
−
=+
.121
121
2 2
2 2
x x y
y y
x
y x y
x y
x y
x
y x y
x
y x y x y
x
y x y
x
y x y x
y x y x
y x
x x y y
y x
−+
−
++++
+
−
⇔
=+
−+
−+
−
−+
+++
−
−
−++
−+
⇔
−
−
−+
−
=+
−+
01
1
121
21)
(
0))(
(11
2121
))(
(
01
121
21
11
2121
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2
2 2
Trang 27Vậy hệ đã cho tương đương với:
=
)1.(
).2)(2(1
25
21
4
41
15
21)
1
(
2
2 2
−
−
=++
−
⇔
−+
−
−
=
−+
x
x x
x x
x x
.20
521
11
)2(11
1)2(
−+++
−
=
−+
−
2)1)(
1
(
11
y x
x y y x
.ĐK:−1≤x;y ≤1.
Đặt x = cost ; y = cosz với 0≤t;z≤1.
Hệ đã cho trở thành:
=+
−
=+
−
=+
2)cos1)(
cos1(
1)sin(
2)cos1)(
cos
1
(
1sin.cossin
cos
z t
z t z
t
t z z
−
=+
⇔
2cos.sinsincos1
2
t t t t
2cos
1cos
sin
2
w t
t = −
Thay vào phương trình thứ hai của hệ , giải ra ta được : w=1(loại nghiệm w=-3)
Kết hợp với điều kiện:t+z=π2 ∧0≤t≤π ⇒t =π2;z=0
.Vậy nghiệm là (0;1)
−
−
−
=+
−
−
−
)2.(
1
)1.(
1
2 2
2 2
2 2
2 2
b y x
y x x
y
a y x
y x y
x
.Đk: 1−x2 +y2 >0
Cộng (1),(2) và trừ (1),(2) theo từng vế,ta được:
−
=
−+
−
++
−
=+
−+
)4).(
(1
)1
)(
(
)3).(
(1
)1
)(
(
2 2 2
2
2 2 2
2
b a y x y
x y
x
b a y x y
x y
x
Trang 28(3).(4):
)5.(
))(
1()1
)(
(
2 2 2
2
2 2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
2
b a y
x
b a y x b
a y x y
x y
−
=+
=
+
−
−+
.1
.1
1
1)(1
1)(
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
b a
b a a b y
b a
b a b a x
b a
b a b a y
x
b a
b a b
a y
−
=
−++
.752
)1.(
725
y x
y x
Từ hệ suy ra x+5+ y−2 = x−2+ y+5⇒(x+5)(y−2)=(x−2)(y+5)⇒ x= y.Thay vào (1): x+5+ x−2 =7
Đặt a= x+5;b= x−2.
Ta có hệ:
.114
1
77
72
x a
b a
b a b
−
=+
.111
13 3
3 3
y x
y x
Từ hệ trên
1)
1)(
1(
)11
(1)(
1(3)(
31
3 3 3
−
−
−
=+
⇔
−+
−
=+
⇒
x y y
x xy
y x
y x y
x xy y
x y x
.Thay vào pt(1):
.1
01
13
3
y
x x
)2.(
1
)1.(
3
xyz
x
z z
y y
x
Từ (1)suy ra :x,y ,z cùng dấu và từ (2) suy ra x,y,z > 0
Bất đẳng thức Cô si cho ba số dương ,ta có:
Trang 29≥++
x
z z
y y
x x
z z
y y
1
)
2.(
1
)
1.(
1
x z
z y
y x
Từ (1) ⇒x=1+ y >0, tương tự y > 0; z > 0.Vai trò x,y,z bình đẳng như nhau ,
Do đó giả sử x≥ y≥z>0.(4).
Từ (3) ⇒z=1+ x
Ta có z=1+ x ≥1+ y =x
Vậy z≥x.(5).Từ (4),(5),ta có: x = y = z
510
526
;4
526
;4
526
Trang 30( ) ( )
2 2
4
55
644
2
243
uv uv
u
x u
v
+ =
+ =
Ta sẽ đưa phương trình sau về hệ ẩn u, v, rồi giải hệ suy x
Khi đó ta có hệ sau :
u v
Trang 31Đặt u= x ; v=3- x , khi đó đưa phương trình đã cho về hệ sau :
<=> 2 2
317
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1=4 hoặc x2=1
Đây là 2 ví dụ về pp giải phương trình bằng cách đưa về hệ phương trình
)1(3
3
y x y
x
y x y
⇔+
=+
⇔
10
)1(
)()()
y x
y x y
x y x y
x y x
.Thay x=-y vào phương trình (2),ta được : y = -2⇒ x = 2
=+
35
30
y y
x
x
x y
x u
=+
35
30)(3
3 v u
v u uv
Đặt S=u+v ,P=uv ta có:
30
3 PS S
Vậy u,v là các nghiệm không âm của pt:
2
v
u v
u
Trang 32từ đó hệ có 2 nghiệm
4
y
x y
+
=+
6
)(
3)
6
)(3)(
2 3 3
v
u
v u uv v
+
=
−++
⇔
6
)(3]3))[(
u v u
=+
=+
2
v
u v
43
3
y
x y
+
115
35
=
0,5
0,51
4
4
v y v
u x u
15115
16511
22
114
3
4
x y
x v
u v
u v
u
v
u
Trang 33y
x y
+
=
−+
−
53
2
33
10
3
y x y
x
y x y
x
1010
2
3 3
y x v y
x v
y x u
y x u
.3
2 3 2
x x v
2 3
2 u v v
x
y = − = −
(2) Thay x,y vào phương trình thứ hai của hệ:
)3(35712
5u3− v2 + v= Với v=3-u,thay vào phương trình (3):
.12
012265
−
=
−++
=
−+
−+
)
221()
(11
)21(2
3
2 2
4 2 2
4 2 2
2 4 2
xy x
x x y
x
y x x
y x y x
Hệ đã cho
=
−+
221
)(1
)1.(
2)
1(4
2 3 4 2 6 2
4 2 4 2 2
y x x x x y
x
x x y y x
Cộng (1) và (2) theo từng vế ,ta được :
)3.(
1)(
)(1)1(4
12
)(1)1(4
2 2 3 2 2
2
4 2 3 6 2 2
2
+
−+
−+
−
=
−+
−
−
−
y x y x y
x
y y x x y x y
−+
−+
≤
−
−
21)(
)(1
2)1(4
2 2 3 2
2 2
y x y x
y x
Nên (3) xảy ra
10
1
11)(
1)(
1
.2)1(4
2 3
2
2 2 3
2
2 2
−
=
−+
y x
y x y
x
y x
y x
Bài 40: Định M để các hệ phương trình sau cĩ nghiệm:
Trang 35c) Biến đổi tương đương: KQ: ( )4; 4
Bài 42:Giải hệ phương trình:
HD: Đặt điều kiện để căn có nghĩa:
a) Chuyển vế rồi bình phương KQ: (0 ; 0); (2 ; 2)
b) Bình phương 2 vế của cả hai phương trinh KQ (8 ; 8)
c) Công 2 vế phương trình (1) và (2) KQ (4 ; 4)
d) Bình phương 2 vế của cả hai phương trinh KQ (4 ; 5); (7 ; 3)
Bài 43:Giải hệ phương trình: 2 2 2
Giải hệ vừa tìm đươc: (1;1; 4 ; 1; 4;1 ; 4;1;1) ( ) ( )
Bài 44:Giải hệ phương trình: 1 7 4 (1)
HD: Đặt điều kiên cho căn có nghĩa: 1− ≤ ≤x 7; 1− ≤ ≤y 7
Hai phương trình bằng nhau nên: x+ −1 7−x = y+ −1 7−y (1)
Để hàm số f(x)= x+ −1 7−x đồng biến trên đoạn [−1;7] nên từ (1) suy ra x =
y.Vậy hệ phương trình
trở thành x+ +1 7−x =4
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có: x+ +1 7−x ≤4
Dấu bằng xảy ra khi: x + 1 = 7 – x hay x = 3
Vậy nghiệm của hệ là: (3 ; 3)
Bài 45:Giải hệ phương trình:
4 4
HD: Để căn thức có nghĩa thì x≥1; y 1≥ Khi đó x+4 y− ≥1 1 , dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = 1
Thử lại ta thấy x = y = 1 là nghiệm của hệ đã cho
Vậy nghiệm của hệ là: (1 ; 1)
Trang 36Bài 46:Giải hệ phương trình: 2
Trang 37x y
2 )
2
2 4
0 m
m 2y
1x
4 y 2x
x
x y
2 )
2 4 (
2 4
0 m
x y
2 )
8 5
2 4
0 m
2 25 ) (
2 4
0 m
m x
x x
f
x y
= +
−
=
0 11 16
2 5
2x - 4
y
x x
1 x
2x - 4 y
&
5
11 x
2 y
&
1 x
ể giải bài toán về hệ chứa dấu giá trị tuyệt đối có rất nhiều phương pháp và những phương pháp mà chúng tôi đưa ra chỉ là một số phương pháp đặt trưng
Đ
Thông thường khi gặp dạng toán này chúng ta có thể đặt điều kiện cho hệ có nghĩa( nếu cần), sau đó ta lựa chọn phương pháp giải phù hợp và tối ưu nhất.
.Phương pháp biến đối tương đương.
Bước 1: Đặt điều kiện cho các biểu thức trong hệ có nghĩa.
Bước 2: Sử dụng các phép thế để nhận được từ hệ một phương trình theo ẩn x hoặc y (đôi
khi có thể là theo cả hai ẩn x, y)
Bước 3: Giải phương trình nhận được bằng các phương pháp đã biết đối với phương trình
chứa căn thức
Bước 4: Kết luận về nghiệm cho hệ phương trình.
VD1:Cho hệ phương trình:
a Giải hệ phương trình với m = 3
b Tìm m để hệ có hai nghiệm với hoành độ trái dấu
GiảiBiến đổi tương đương hệ về dạng: