1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phương trình logarit cơ bản P6

3 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 150,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH IV.. PHÁP PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARITH Dạng 1.. - Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của hàm logarith đ

Trang 1

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

IV PHÁP PHÁP HÀM SỐ GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARITH

Dạng 1 Sử dụng tính đơn điệu

- Dự đoán x = x0 là một nghiệm

- Sử dụng tính đồng biến, nghịch biến của hàm logarith để chứng minh nghiệm x = x0 là duy nhất Hoặc ta

có thể sử dụng công cụ đạo hàm của hàm số logarith log ( ) ( )

( ).ln

= a → = f x

f x a để kết luận tính

đồng biến

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau

a) log (5 x+ = −3) 3 x

b) log (2 x2− − + =x 6) x log (2 x+ +2) 4

c) log (2 x− +3) log (3 x− =2) 2

Dạng 2 Đặt ẩn phụ không hoàn toàn

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau

a) log22x+ −(x 1) log2x= −6 2x

b)(x+3) log (23 x+ +2) 4(x+2) log (3 x+ =2) 16

Dạng 3 PP mũ hóa

 Với phương trình dạng log a[f ( x )]=log b[g( x )] trong đó a, b nguyên tố cùng nhau:

→ → + =

t

t b

A a B b C

(1) được giải bằng phương pháp hàm số cho phương trình mũ đã xét đến

Từ đó ta giải được t → x

 Chú ý:

 Hàm số log a(Ax+B đồng biến khi )

 >

>

 < <



<



a 1

A 0

0 a 1

A 0

và nghịch biến khi

 >

<

 < <



>



a 1

A 0

0 a 1

A 0

 Với phương trình có chứa hàm logarith ở lũy thừa dạng log f ( x ) b

a thì thông thường ta đặt t = log b f(x)

Dạng 4 PP hàm đặc trưng (phần sau)

Ví dụ 1 Giải các phương trình sau

05 PHƯƠNG TRÌNH LOGARITH – P6

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

a) log7x=log3( x+2) b) log 12( + x)=log3x

log x − −3x 13 =log x d) ( 2 )

log x − − =x 8 log x+1

Ví dụ 2 Giải các phương trình sau

2 log x =3log 1+ x+ x

b) 4

log (x −2x− =2) 2 log (x −2x−3)

Ví dụ 3 Giải các phương trình sau

a) log 3 ( 5 )

2 x+ =4

b) ( )log 2 ( )log 2

2

2+ 2 x +x 2− 2 x = +1 x

BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Giải các phương trình sau

a) 2 log 2 log 2

+ x = x

x

b) ( log 6 )

log +3 x =log

Hướng dẫn giải:

a) 2 log 2 log 2 ( )

+ x = x

x

Điều kiện: x > 0

= → = ⇔ + = ⇔  +  =

Ta dễ dàng nhận thấy (*) có nghiệm duy nhất t = 2

Vậy x = 4 là nghiệm duy nhất của phương trình đã cho

log +3 x =log , 2

Điều kiện: x > 0

 

= → = ⇔ + = ⇔ + = ⇔ +  = → = − ⇔ =

 

t

Bài 2 Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu)

c) 2.3log 2x 3

e) 4(x−2) log ([ 2 x− +3) log (3 x−2)]=15(x+1)

Bài 3 Giải các phương trình sau (mũ hóa kết hợp với sử dụng tính đơn điệu)

Trang 3

LUYỆN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – Thầy Hùng Chuyên đề HÀM SỐ MŨ VÀ LOGARITH

e) 2 3log 2x 5log 2x

6.9 x+6 =13

Bài 4 Giải các phương trình sau (đặt ẩn không hoàn toàn)

a) log32x+ −(x 12) log3x+ − =11 x 0 b) x.log22x−2(x+1).log2x+ =4 0

d) log2 x (x 1)log2 x 6 2x

2 + − = − d)(x+2) log (23 x+ +1) 4(x+1) log (3 x+ − =1) 16 0

Bài 5 Giải các phương trình sau (phương pháp mũ hóa)

a) log (7 x+ =2) log5x b) 2 log (6 x+4 x)=log4x

c) log ( 92 3 x+ =1) log 126 x d) log (12 +3 x)=log7x

e) log (3 x+ =2) log (2 x+1) f) 4 2 2 2

5

log (x −2x− =3) 2 log (x −2x−4)

Bài 6 Giải các phương trình sau

a) ( )log 3 ( )log 3 2

3

2 x +2 − x− =5 0

Bài 7 Giải các phương trình sau

a) log2x+2.log7x= +2 log log2x 7x

b) log log2x 3x+ =3 3log3x+log2x

log x (9 12x 4 ) logx x (6x 23x 21) 4

log xx −1 log x+ x − =1 log xx −1

Ngày đăng: 22/11/2014, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w