- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến vàhoàn thành phiếu học tập: - Yêu cầu nêu đợc: + Cấu tạo chi tiết trùng roi+ Cách di chuyển nhờ roi+ Các hình thức dinh dỡng+Kiểu sinh sản vô tính chi
Trang 1Tuần 2 Ngày soạn:17/8
Chơng I- Ngành động vật nguyên sinh
Bài 3: Thực hành Quan sát một số động vật nguyên sinh
+ GV: - Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
- Tranh trung đế giày, trùng roi, trùng biến hình
+ HS: Váng nớc ao, hồ, rễ bèo Nhật Bản, rơm khô ngâm nớc trong 5 ngày
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Trình bày đặc điểm chung của động vật
(Có khả năng di chuyển, )
?2 ý nghĩa của động vật đối với đời sống con ngời
(Cung cấp nguyên liệu, làm vật thí nghiệm )
+ Nhỏ lên lam kính, đậy la men và soi
dới kính hiển vi
+ Điều chỉnh thị trờng nhìn cho rõ
+ Quan sát H 3.1 SGK để nhận biết
trùng giày
- GV kiểm tra ngay trên kính của các
nhóm
- GV yêu cầu lấy một mẫu khác, HS
quan sát trùng giày di chuyển
- Di chuyển theo kiểu tiến thẳng hay
- HS vẽ sơ lợc hình dạng của trùnggiày
- HS quan sát đợc trùng giày di chuyểntrên lam kính, tiếp tục theo dõi hớng dichuyển
Trang 2- GV cho HS làm bài tập trang 15 SGK
chọn câu trả lời đúng
- GV thông báo kết quả đúng để HS tự
sửa chữa, nếu cần
- HS dựa vào kết quả quan sát rồi hoànthành bài tập
- Đại diện nhóm trình bày kết quả, cácnhóm khác nhận xét, bổ sung
2 Quan sát trùng roi
- GV cho HS quan sát H 3.2 và 3.3
SGK trang 15
- GV yêu cầu HS làm với cách lấy
mẫu và quan sát tơng tự nh quan sát
trùng giày
- GV gọi đại diện một số nhóm lên
tiến hành theo các thao tác nh ở hoạt
động 1
- GV kiểm tra ngay trên kính hiển vi
của từng nhóm
- GV lu ý HS sử dụng vật kính có độ
phóng đại khác nhau để nhìn rõ mẫu
- Nếu nhóm nào cha tìm thấy trùng roi
- Trong nhóm thay nhau dùng ống hútlấy mẫu để bạn quan sát
- Các nhóm nên lấy váng xanh ở nớc aohay rũ nhẹ rễ bèo để có trùng roi
- Các nhóm dựa vào thực tế quan sát vàthông tin SGK trang 16 trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
GV: -Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Hình dạng trùng giày, trùng roi
5 H ớng dẫn:
- Học kĩ phần 1,2
- Vẽ hình trùng giày, trùng roi và ghi chú thích
- Xem trớc bài “Trùng roi”
- Kẻ phiếu học tập “Tìm hiểu trùng roi xanh vào vở bài tập”
Trang 4Tiết 4 Ngày soạn: 17/8
- Trực quan, hoạt động nhúm, vấn đỏp, gợi mở
IV Tiến trình bài giảng
1
ổ n định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Hình dạng & cách di chuyển của trùng giày
(Hình khối giống đế giày )
?2 Hình dạng & cách di chuyển của trùng roi
(Hình lá dài, đầu tù , đuôi nhọn )
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến vàhoàn thành phiếu học tập:
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo chi tiết trùng roi+ Cách di chuyển nhờ roi+ Các hình thức dinh dỡng+Kiểu sinh sản vô tính chiều dọc cơthể
+ Khả năng hớng về phía có ánh sáng
Trang 5- Sau khi theo dõi phiếu, GV nên kiểm
tra số nhóm có câu trả lời đúng
- Đại diện các nhóm ghi kết quả trênbảng, các nhóm khác bổ sung
- HS dự vào H 4.2 SGK và trả lời, lu ýnhân phân chia trớc rồi đến các phầnkhác
- Nhờ có điểm mắt nên có khả năngcảm nhận ánh sáng
- Đáp án: Roi, đặc điểm mắt, quanghợp, có diệp lục
- HS các nhóm nghe, nhận xét và bổsung (nếu cần)
- 1 vài nhóm nhắc lại nội dung phiếuhọc tập
Di chuyển - Là 1 tế bào (0,05 mm) hình thoi, có roi, điểmmắt, hạt diệp lục, hạt dự trữ, không bào co bóp
- Roi xoáy vào nớc vừa tiến vừa xoay mình
2 Dinh dỡng - Tự dỡng và dị dỡng.- Hô hấp: Trao đổi khí qua màng tế bào
- Bài tiết: Nhờ không bào co bóp
3 Sinh sản - Vô tính bằng cách phân đôi theo chiều dọc
4 Tính hớng sáng - Điểm mắt và roi giúp trùng roi hớng về chỗ cóánh sáng.
II Tập đoàn trùng roi
thì GV giảng: Trong tập đoàn 1 số cá
thể ở ngoài làm nhiệm vụ di chuyển
bắt mồi, đến khi sinh sản một số tế
bào chuyển vào trong phân chia thành
- Cá nhân tự thu nhận kiến thức
- Trao đổi nhóm và hoàn thành bài tập:
- Yêu cầu lựa chọn: trùng roi, tế bào,
đơn bào, đa bào
- Đại diện nhóm trình bày kết quả,nhóm khác bổ sung
- 1 vài HS đọc toàn bộ nội dung bàitập
- HS lắng nghe GV giảng
Trang 6tập đoàn mới.
- Tập đoàn Vônvôc cho ta suy nghĩ gì
về mối liên quan giữa động vật đơn
bào và động vật đa bào?
- GV rút ra kết luận
- Yêu cầu nêu đợc: Trong tập đoàn bắt
đầu có sự phân chia chức năng cho 1 số
- Trả lời câu hỏi 1,2 3 SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập
Trang 7Tuần 3 Ngày soạn: 24/8
- HS thấy đợc sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó
là biểu hiện mầm mống của động vật đa bào
- Quan sỏt, trực quan, thuyết trỡnh, giảng giải, gợi mở…
IV Tiến trình bài giảng:
1
ổ n định tổ choc:
2 Kiểm tra bài cũ:
?1 Trình bày cấu tạo và di chuyển của trùng roi xanh
(Di chuyển: đầu đi trớc )
?2Trùng roi xanh thờng sống ở đâu, chúng dinh dỡng nh thế nào?
(Tự dỡng và dị dỡng )
3 Bài mới:
VB: Chúng ta đã tìm hiểu trùng roi xanh, hôm nay chúng ta tiếp tụcnghiên cứu một số đại diện khác của ngành động vật nguyên sinh: Trùng biếnhình và trùng giày
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao
đổi nhóm và hoàn thành phiếu học tập
- GV quan sát hoạt động của các nhóm
- Quan sát H 5.1; 5.2; 5.3 SGK trang20; 21 ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất câu trả lời.Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: cơ thể đơn bào+ Di chuyển: nhờ bộ phận của cơ thể;lông bơi, chân giả
+ Dinh dỡng: nhờ không bào co bóp.+ Sinh sản: vô tính, hữu tính
- Đại diện nhóm lên ghi câu trả lời, cácnhóm khác theo dõi, nhận xét và bổ
Trang 8- GV tìm hiểu số nhóm có câu trả lời
đúng và cha đúng (nếu còn ý kiến cha
- Gồm 1 tế bào có:
+ Chất nguyên sinh lỏng,nhân lớn, nhân nhỏ
+ 2 không bào co bóp,không bào tiêu hoá, rãnhmiệng, hầu
+ Lông bơi xung quanh cơthể
- Nhờ lông bơi
2 Dinh dỡng - Tiêu hoá nội bào
- Bài tiết: chất thừa dồn
đến không bào co bóp vàthải ra ngoài ở mọi vị trí
- Thức ăn qua miệng tớihầu tới không bào tiêu hoá
và biến đổi nhờ enzim
- Chất thải đợc đa đếnkhông bào co bóp và qua
- GV lu ý giải thích 1 số vấn đề cho
HS:
+ Không bào tiêu hoá ở động vật
nguyên sinh hình thành khi lấy thức ăn
vào cơ thể
+ Trùng giày: tế bào mới chỉ có sự
phân hoá đơn giản, tạm gọi là rãnh
miệng và hầu chứ không giống nh ở
con cá, gà
+ Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình
Trang 9thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít
khi sinh sản hữu tính
- GV cho HS tiếp tục trao đổi:
+ Trình bày quá trình bắt mồi và tiêu
hoá mồi của trùng biến hình
- Không bào co bóp ở trùng đế giày
khác trùng biến hình nh thế nào?
- Số lợng nhân và vai trò của nhân?
- Quá trình tiêu hoá ở trùng giày và
trùng biến hình khác nhau ở điểm nào?
- HS nêu đợc:
+ Trùng biến hình đơn giản+ trùng đế giày phức tạp+ Trùng đế giày: 1 nhân dinh dỡng và 1nhân sinh sản
- Học bài và trả lời câu hỏi 1,2,3SGK
- Đọc mục “Em có biết”
- Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập
- Xem trớc bài “Trùng kiết lị ”
Trang 102 Kiểm tra bài cũ
?1 Đặc điểm di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã của trùng biến hình?(Di chuyển nhờ chân giả )
?2 Đặc điểm di chuyển, lấy thức ăn, tiêu hoá và thải bã của trùng giày?
(Di chuyển nhờ lông bơi )
3 Bài mới
VB: Trên thực tế có nhng bệnh do trùng gây nên làm ảnh hởng tới sứckhoẻ con ngời Ví dụ: trùng kiết lị, trùng sốt rét
I.Trùng kiết lị và trùng sốt rét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
- GV lu ý: Nếu còn ý kiến cha thống
nhất thì GV phân tích để HS tiếp tục
lựa chọn câu trả lời
- GV cho HS quan sát phiếu mẫu kiến
thức
- Cá nhân tự đọc thông tin và thu thậpkiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến hoànthành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ phận dichuyển
+ Dinh dỡng: dùng chất dinh dỡng củavật chủ
+ Trong vòng đời; phát triển nhanh vàphá huỷ cơ quan kí sinh
- Đại diện các nhóm ghi ý kiến vàotừng đặc điểm của phiếu học tập
- Thực hiện qua màng tế bào
- Lấy chất dinh dỡng từ hồngcầu
3 Phát triển
- Trong môi trờng, kếtbào xác, khi vào ruột ngờichui ra khỏi bào xác vàbám vào thành ruột
- Trong tuyến nớc bọt củamuỗi, khi vào máu ngời, chuivào hồng cầu sống và sinhsản phá huỷ hồng cầu
- GV cho HS làm nhanh bài tập mục - Yêu cầu:
Trang 11- GV cho HS quan sát bảng 1 chuẩn.
+ Đặc điểm giống: có chân giả, kết bàoxác
+ Đặc diểm khác: chỉ ăn hồng cầu, cóchân giả ngắn
Con đờngtruyền dịchbệnh Nơi kí sinh Tác hại Tên bệnhTrùng kiết
- Phá huỷ hồng cầu Sốt rét.
- GV yêu cầu HS đọc lại nội dung bảng
1, kết hợp với hình 6.4 SGK
- Tại sao ngời bị sốt rét da tái xanh?
- Tại sao ngời bị kiết lị đi ngoài ra
máu?
Liên hệ: Muốn phòng tránh bệnh kiết
lị ta phải làm gì?
- GV đề phòng HS hỏi: Tại sao ngời bị
sốt rét khi đang sốt nóng cao mà ngời
- GV yêu cầu HS đọc SGK kết hợp với
thông tin thu thập đợc, trả lời câu hỏi:
đổi nhóm và hoàn thành câu trả lời.Yêu cầu:
+ Bệnh đã đợc đẩy lùi nhng vẫn còn ởmột số vùng miền núi
+ Diệt muỗi và vệ sinh môi trờng
Trang 12+ Phát thuốc chữa cho ngời bệnh.
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
?Trình bày cấu tạo , dinh dỡng của trùng kiết lị, trùng sốt rét
GV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Trùng kiết lị, trùng sốt rét
5 H ớng dẫn
- Học kĩ phần I
- Trả lời câu hỏi 1, 2SGK
- Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra
- Xem trớc bài “Đặc điểm chung & vai trò thực tiễn của ĐVNS
Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
- HS chỉ ra đợc vài trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do
động vật nguyên sinh gây ra
Trang 132 Kiểm tra bài cũ
?1 Tác hại của trùng kiết lị, cách phòng chống?
(Phá huỷ thành ruột, ăn hồng cầu )
- GV yêu cầu HS quan sát hình một số
trùng đã học, trao đổi nhóm và hoàn
- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến
- Hoàn thành nội dung bảng 1
- Đại diện nhóm trình bày bằng cáchghi kết quả vào bảng, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
- HS tự sửa chữa nếu cha đúng
Bảng 1: Đặc điểm chung của động vật nguyên sinh
TT Đại diện Kích thớc Cấu tạo từ Thức ăn Bộ phậndi
chuyển
Hình thứcsinh sản
Hiển
vi Lớn 1 tếbào Nhiềutế bào
1 Trùng roi X X Vụn hữu cơ Roi theo chiều Vô tính
dọc
2 biến hìnhTrùng X X vụn hữu cơ Vi khuẩn, Chân giả Vô tính
3 Trùnggiày X X vụn hữu cơ Lông bơi Vi khuẩn, hữu tính Vô tính,
4 Trùng kiếtlị X X Hồng cầu Chân giả Vô tính
5 Trùng sốtrét X X Hồng cầu Không có Vô tính
- GV yêu cầu HS tiếp tục thảo luận
nhóm và trả lời 3 câu hỏi:
- Động vật nguyên sinh sống tự do có
- HS trao đổi nhóm, thống nhất câu trảlời, yêu cầu nêu đợc:
+ Sống tự do: có bộ phận di chuyển và
Trang 14- GV yêu cầu HS rút ra kết luận.
- Cho 1 HS nhắc lại kiến thức
tự tìm thức ăn
+ Sống kí sinh: một số bộ phân tiêugiảm
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thớc, sinhsản
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
HS tự rút ra kết luận
*Động vật nguyên sinh có đặc điểm:+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhậnmọi chức năng sống
+ Dinh dỡng chủ yếu bằng cách dị ỡng
- GV yêu cầu HS chữa bài
- GV lu ý: Những ý kiến của nhóm ghi
đầy đủ vào bảng, sau đó là ý kiến bổ
- Trao đổi nhóm thống nhất câu ý kiến
và hoàn thành bảng 2
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Nêu lợi ích từng mặt của động vậtnguyên sinh đối với tự nhiên và đờisống con ngời
+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và ời
ng-+ Nêu đợc đại diện
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vàobảng 2 Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe GV giảng
- HS tự sửa chữa bài của mình nếu sai
Kết luận:
Bảng 2: Vai trò của động vật nguyến sinh
- Đối với con ngời:
+ Giúp xác định tuổi địa tầng, tìm mỏ
dầu
+ Nguyên liệu chế giấy giáp
- Trùng biến hình, trùng giày,trùng hình chuông, trùng roi
- Trùng biến hình, trùng nhảy,trùng roi giáp
- Trùng lỗ
- Trùng phóng xạ
Tác hại - Gây bệnh cho động vật - Trùng cầu, trùng bào tử
Trang 15- G©y bÖnh cho ngêi - Trïng roi m¸u, trïng kiÕt lÞ,
GV: - HÖ thèng kiÕn thøc toµn bµi
- Kh¾c s©u: §Æc ®iÓm chung, vai trß §VNS
5 H íng dÉn
- Häc kÜ môc I
- Tr¶ lêi c©u hái 1, 2, 3 SGK
- §äc môc “Em cã biÕt”/28
- KÎ b¶ng 1 trang 30 SGK vµo vë
- Xem tríc bµi “Thuû tøc”
Trang 16Tiết 8 Ngày soạn: 31/8
Ngàydạy:……Chơng I- Ngành ruột khoang
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Đặc điểm chung của ĐVNS?
(Cơ thể đơn bào )
?2 Vai trò của ĐVNS?
(Làm sạch môi trờng nớc )
3 Tiến trình bài học
- GV yêu cầu HS quan sát hình 8.1 và
8.2, đọc thông tin trong SGK trang 29
và trả lời câu hỏi:
- Trình bày hình dạng, cấu tạo ngoài
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
I Cấu tạo ngoài và di chuyển
+ Di chuyển: sâu đo, lộn đầu
- Đại diện các nhóm trình bày, cácnhóm khác nhận xét, bổ sung
HS tự rút ra kết luận
Trang 17- GV giảng giải về kiểu đối xứng toả
tròn * - Cấu tạo ngoài: hình trụ dài+ Phần dới là đế, có tác dụng
bám
+ Phần trên có lỗ miệng, xungquanh có tua miệng
+ Đối xứng toả tròn
- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu,bơi
- GV yêu cầu HS quan sát hình cắt dọc
của thuỷ tức, đọc thông tin trong SGK
hoàn thành bảng 1 vào trong vở bài tập
- GV ghi kết quả của nhóm lên bảng
- Khi chọn tên loại tế bào ta dựa vào
- GV giảng giải: Lớp trong còn có tế
bào tuyến nằm xen kẽ các tế bào mô bì
cơ tiêu hoá, tế bào tuyến tiết dịch vào
khoang vị để tiêu hoá ngoại bào ở đây
đã có sự chuyển tiếp giữa tiêu hoá nội
bào (kiểu tiêu hoá của động vật đơn
bào) sang tiêu hoá ngoại bào (kiểu tiêu
hoá của động vật đa bào)
II Cấu tạo trong
- Cá nhân quan sát tranh và hình ở bảng
1 của SGK
- Đọc thông tin về chức năng từng loại
tế bào, ghi nhó kiến thức
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến vềtên gọi các tế bào
- Yêu cầu:
+ Xác đinh vị trí của tế bào trên cơ thể.+ Quan sát kĩ hình tế bào thấy đợc cấutạo phù hợp với chức năng
+ Chọn tên phù hợp
- Đại diện các nhóm đọc kết quả theothứ tự 1, 2, 3 , các nhóm khác bổsung
- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa(nếu cần)
- Có nhiều loại tế bào thực hiện chứcnăng riêng
trang 31, trao đổi nhóm và trả lời câu
III Hoạt động dinh d ỡng
- Cá nhân HS quan sát tranh, chú ý tuamiệng, tế bào gai
+ Đọc thông tin trong SGK
Trang 18- Thuỷ tức đa mồi vào miệng bằng
cách nào?
- Nhờ loại tế bào nào của cơ thể, thuỷ
tức tiêu hoá đợc con mồi?
- Thuỷ tức thải bã bằng cách nào?
- Các nhóm chữa bài
- GV hỏi: - Thuỷ tức dinh dỡng bằng
cách nào?
- Nếu HS trả lời không đầy đủ, GV gợi
ý từ phần vừa thảo luận
- GV cho HS tự rút ra kết luận
- Trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời,yêu cầu:
+ Đa mồi vào miệng bằng tua
+ Tế bào mô cơ thiêu hoá mồi
- Sự trao đổi khí thực hiện qua thành cơthể
- GV yêu cầu HS quan sát tranh “sinh
sản của thuỷ tức”, trả lời câu hỏi:
- Thuỷ tức có những kiểu sinh sản nào?
- GV gọi 1 vài HS chữa bài tập bằng
cách miêu tả trên tranh kiểu sinh sản
đặc biệt, đó là tái sinh
- GV giảng thêm: khả năng tái sinh cao
ở tuỷ tức là do thuỷ tức còn có tế bào
cha chuyên hoá
- Tại sao gọi thuỷ tức là động vật đa
+ Tuyến trứng và tuyến tinh trên cơ thểmẹ
- Một số HS chữa bài, HS khác bổsung
* Các hình thức sinh sản
+ Sinh sản vô tính: bằng cáchmọc chồi
+ Sinh sản hữu tính: bằng cáchhình thành tế bào sinh dục đực và cái
- HS lắng nghe GV giảng
- HS trả lời
4 Củng cố
HS: - Đọc kết luận SGK
? trình bày hình dạng, cấu tạo của thủy tức?
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGKGV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Cấu tạo của thuỷ tức
Trang 195 H íng dÉn
- Häc kÜ môc I,II
- Tr¶ lêi c©u hái 1,2,3SGK
- §äc môc “Em cã biÕt”/32
- KÎ b¶ng 1/33; 2/35
-Xem tríc bµi “§a d¹ng cña ruét khoang”
Trang 20Tuần 5 Ngày soạn: 06/9
- Su tầm tranh ảnh về sứa, san hô, hải quỳ
- Chuẩn bị xi lanh bơm mực tím, 1 đoạn xơng san hô
2 Kiểm tra bài cũ
?1Cấu tạo, Dinh dỡng của thuỷ tức?
(Thành cơ thể chia làm 2 lớp tế bào )
?2 Cách di chuyển của thuỷ tức? Các hình thức sinh sản của thuỷ tức?
(Kiểu sâu do, kiểu lộn đầu )
3 Tiến trình bài học
VB: nh SGK
- GV yêu cầu các nhóm nghiên cứu các
thông tin trong bài, quan sát tranh hình
trong SGK trang 33, 34, trao đổi nhóm
- Trao đổi nhóm, thống nhất câu trả lời
và hoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng đặc biệt của từng đại diện.+ Cấu tạo: đặc điểm của tầng keo,khoang tiêu hoá
+ Di chuyển có liên quan đến cấu tạocơ thể
+ Lối sống: đặc biệt là tập đoàn lớn nhsan hô
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào
Trang 21- GV nên dành nhiều thời gian để các
nhóm trao đổi đáp án
- GV thông báo kết quả đúng của các
nhóm, cho HS theo dõi phiếu chuẩn
từng nội dung của phiếu học tập, cácnhóm khác theo dõi, bổ sung
- HS các nhóm theo dõi, tự sửa chữanếu cần
Trụ to, ngắn Cành cây khối lớn.
- Xuất hiện vách ngăn
- ở trên
- Có gai xơng đá vôi và chất sừng
- Có nhiều ngăn thông nhau giữa các cá thể.
3
Di chuyển - Kiểu
sâu đo, lộn đầu
- Bơi nhờ
tế bào có khả năng
co rút mạnh dù.
- Không di chuyển, có đế bám.
- Không di chuyển,
có đế bám
4 Lối sống - Cá thể - Cá thể - Tập trung một
số cá thể - Tập đoàn nhiều các thể liên kết.
- Sứa có cấu tạo phù hợp với lối sống
bơi tự do nh thế nào?
San hô và hải quỳ bắt mồi nh thế nào?
- GV dùng xi lanh bơm mực tím vào 1
lỗ nhỏ trên đoạn san hô để HS thấy sự
liên thông giữa các cá thể trong tập
đoàn san hô
- GV giới thiệu luôn cách hình thành
đảo san hô ở biển
GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Nhóm tiếp tục thảo luận và trả lời câuhỏi
- Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khácnhận xét, bổ sung
HS nghe, ghi nhớ kiến thức
HS tự rút ra kết luận(dựa vào bảng)
4 Củng cố
HS: - Đọc kết luận SGK
?Cấu tạo của sứa, san hô?
?Sinh sản mọc chồi của thuỷ tức và san hô có gì khác nhau?
GV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Đặc điểm của sứa, san hô
5 H ớng dẫn
- Học kĩ phần hình dạng , cấu tạo của sứa, san hô
- Đọc và trả lời câu hỏi SGK
- Đọc mục “Em có biết”
Trang 22- KÎ b¶ng trang 42 vµo vë
- Xem tríc bµi “§Æc ®iÓm chung vµ vai trß ”
Trang 23Tiết 10 Ngày soạn: 07/9
- Học sinh nắm đợc những đặc điểm chung nhất của ngành ruột khoang
- Học sinh chỉ rõ đợc vai trò của ngành ruột khoang trong tự nhiên và trong đờisống
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Đặc điểm của sứa?
- Yêu cầu HS nhớ lại kiến thức cũ,
quan sát H 10.1 SGK trang 37 và hoàn
thành bảng “Đặc điểm chung của một
số ngành ruột khoang”
- GV kẻ sẵn bảng này để HS chữa bài
- GV quan sát hoạt động của các nhóm,
giúp đỡ nhóm yếu và động viên nhóm
khá
I Đặc điểm chung
- Cá nhân HS quan sát H 10.1, nhớ lạikiến thức đã học về sứa, thuỷ tức, hảiquỳ, san hô, trao đổi nhóm thống nhất
Trang 24- GV gọi 1 số nhóm lên chữa bài.
- GV cần ghi ý kiến bổ sung cảu các
nhóm để cả lớp theo dõi và có thể bổ
sung tiếp
- Tìm hiểu một số nhóm có ý kiến
trùng nhau hay khác nhau
- Cho HS quan sát bảng chuẩn kiến
- HS theo dõi và sửa chữa nếu cần
Đặc điểm của một số đại diện ruột khoang
TT Đại diện
2 Cách di chuyển Lộn đầu, sâu
đo Lộn đầu co bóp dù Không di chuyển
- GV yêu cầu từ kết quả của bảng trên
HS cho biết: đặc điểm chung của
ngành ruột khoang?
- HS tìm hiểu những đặc điểm cơ bảnnh: đối xứng, thành cơ thể, cấu tạoruột
- HS tự rút ra kết luận
+ Cơ thể có đối xứng toả tròn
+ Ruột dạng túi
+ Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
+ Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
- Yêu cầu HS đọc SGK, thảo luận
nhóm và trả lời câu hỏi:
- Ruột khoang có vai trò nh thế nào
trong tự nhiên và đời sống?
- Nêu rõ tác hại của ruột khoang?
- GV tổng kết những ý kiến của HS, ý
kiến nào cha đủ, GV bổ sung thêm
- Yêu cầu HS rút ra kết luận
II Vai trò của ngành ruột khoang
- Cá nhân đọc thông tin SGK trang 38kết hợp với tranh ảnh su tầm đợc và ghinhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm, thống nhất đáp án,yêu cầu nêu đợc:
+ Lợi ích: làm thức ăn, trang trí + Tác hại: gây đắm tàu
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
HS tự rút ra kết luận
Ngành ruột khoang có vai trò:
- Tạo vẻ đẹp thiên nhiên
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
- Làm đồ trang trí, trang sức: san hô
Trang 25- Lµ nguån cung cÊp nguyªnliÖu v«i:san h«
4 Cñng cè
HS: - §äc kÕt luËn SGK
- §äc phÇn “Em cã biÕt/39
? Vai trß cña ruét khoang
? §Æc ®iÓm chung cña ruét khoangGV: - HÖ thèng kiÕn thøc toµn bµi
- Kh¾c s©u:§Æc ®iÓm chung cña ruét khoang
5 H íng dÉn
- Häc kÜ phÇn I
- §äc môc “Em cã biÕt”
Trang 26TuÇn 6 Ngµy so¹n:
Ch¬ng III- C¸c ngµnh giun
Ngµnh giun dÑp S¸n l¸ gan
2 KiÓm tra bµi cò
?1 §Æc ®iÓm chung cña ngµnh ruét khoang?
( §èi xøng to¶ trßn )
?2 Vai trß cña ruét khoang?
Trang 27(Cung cấp nguyên liệu vôi cho xây dựng )
3 Tiến trình bài học
- GV yêu cầu HS quan sát hình trong
SGK trang 40; 41, đọc thông tin trong
SGK, thảo luận nhóm nêu nơi sống,
cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản
- Trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến vàhoàn thành phiếu học tập
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Cấu tạo của cơ quan tiêu hoá, dichuyển, giác quan
+ Cách di chuyển
+ dinh dỡng+ Cách sinh sản
- Đại diện các nhóm trả lời
- Luồn lách trong môi trờng kí sinh
- GV yêu cầu HS nhắc lại:
- Sán lá gan thich nghi với đời sống kí
sinh trong gan mật nh thế nào?
- Một vài HS nhắc lại và rút ra kết luận(
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
quan sát hình 11.2 trang 42, thảo luận
nhóm và hoàn thành bài tập mục :
-Yêu cầu HS viết sơ đồ biểu diễn vòng
II Vòng đời của sán lá gan
- Cá nhân đọc thông tin, quan sát hình11.2 và ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất ý kiến vàhoàn thành bài tập
đ Dựa vào hình 11.2 trong SGK viết
Trang 28đời của sán lá gan.
- Sán lá gan thích nghi với sự phát tán
nòi giống nh thế nào?
- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta phải làm
gì?
- GV gọi các nhóm lên chữa bài
- GV lu ý vì có nhiều nội dung thảo
luận nên GV cần ghi tóm tắt ý kiến và
phần bổ sung của HS
- Sau khi chữa bài, GV thông báo ý
kiến đúng, nếu cha rõ, GV giải thích
- Đại diện các nhóm trình bày, cácnhóm khác nhận xét, bổ sung
4 Củng cố(4)
HS: - Đọc kết luận SGK
? Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với điều kiện sống
? Vòng đời của sán lá ganGV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Cấu tạo, vòng đời của sán lá gan
5 H ớng dẫn về nhà (1)
- Học kĩ phần I
- Trả lời câu hỏi SGK
- Học sinh nắm đợc hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh
- HS thông qua các đại diện của ngành giun dẹp
Trang 29- Chuẩn bị tranh 1 số giun dẹp kí sinh.
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Cấu tạo của sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh?
(Mắt tiêu giảm, ruột phân nhánh, giác bám phát triển )
?2 Vòng đời của sán lá gan?
(Sống trong gan, mật trâu bò, đẻ trứng ấu trùng ốc )
3 Tiến trình bài học
- GV yêu cầu HS đọc thông tin SGK,
quan sát hình 12.1; 12.2; 12.3, thảo
luận nhóm và trả lời câu hỏi:
- Kể tên một số giun dẹp kí sinh?
- Giun dẹp thờng kí sinh ở bộ phận nào
trong cơ thể ngời và động vật? Vì sao?
- Để phòng giun dẹp kí sinh cần phải
ăn uống giữ vệ sinh nh thế nào cho
ng-ời và gia súc?
- GV cho các nhóm phát biểu ý kiến
- GV cho HS đọc mục “Em có biết”
cuối bài và trả lời câu hỏi:
- Sán kí sinh gây tác hại nh thế nào?
- Em sẽ làm gì để giúp mọi ngời tránh
+ Vì những cơ quan này có nhiều chấtdinh dỡng
+ Giữ vệ sinh ăn uống cho ngời và
động vật, vệ sinh môi trờng
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, cácnhóm khác nhận xét, bổ sung, yêu cầunêu đợc:
+ Sán kí sinh lấy chất dinh dỡng củavật chủ,làm cho vật chủ gầy yếu
+ Tuyên truyền vệ sinh, an toàn thựcphẩm, không ăn thịt lợn, bò gạo
*- Một số sán kí sinh:
+ Sán lá máu trong máu ngời.+ Sán bã trầu trong ruột lợn+ Sán dây trong ruột ngời và cơ
ở trâu, bò, lợn
4 Củng cố(4’)
HS: - Đọc kết luận SGK
Trang 30? Kể tên, môi trờng sống của một số đại diện của ngành giun dẹpGV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
Trang 31Tuần 7 Ngày soạn:
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Đặc điểm chung của ngành giun dẹp?
(Cơ thể dẹp đối xứng 2 bên
?2 Cách phòng chống bệnh giun dẹp kí sinh?
(Vệ sinh cá nhân, môi trờng sạch sẽ )
3 Tiến trình bài học
Trang 32Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV yêu cầu HS đọc thông tin trong
SGK, quan sát hình 13.1; 13.2 trang
47, thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi:
? Trình bày cấu tạo của giun đũa?
- Giun cái dài và mập hơn giun đực có
ý nghĩa sinh học gì?
- Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun thì
chúng sẽ nh thế nào?
- Ruột thẳng ở giun đũa liên quan gì tới
tốc độ tiêu hoá? khác với giun dẹp đặc
điểm nào? Tại sao?
- Giun đũa di chuyển bằng cách nào?
Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui
vào ống mật? hậu quả gây ra nh thế
nào đối với con ngời?
- GV lu ý vì câu hỏi thảo luận dài nên
cần để HS trả lời hết sau đó mới gọi HS
khác bổ sung
- GV nên giảng giả về tốc độ tiêu hoá
nhanh do thức ăn chủ yếu là chất dinh
dỡng và thức ăn đi một chiều
Câu hỏi (*) nhờ đặc điểm cấu tạo của
cơ thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát
triển chui rúc
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu
tạo, dinh dỡng và di chuyển của giun
đũa
- Cho HS nhắc lại kết luận
I.Cấu tạo, dinh d ỡng và di chuyển của giun đũa
- Cá nhân HS tự nghiên cứu thông tinSGK kết hợp với quan sát hình, ghi nhớkiến thức
- Thảo luận nhóm thống nhất câu trảlời, yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng+ Cấu tạo:
+ Tốc độ tiêu hoá nhanh, xuất hiện hậumôn
+ Dịch chuyển rất ít, chui rúc
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- HS tự rút ra kết luận
*- Cấu tạo:
+ Hình trụ dài 25 cm
+ Thành cơ thể: biểu bì cơ dọc pháttriển
+ Cha có khoang cơ thể chính thức.+ ống tiêu hoá thẳng: có lỗ hậu môn.+ Tuyến sinh dục dài cuộn khúc
+ Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơthể, tránh dịch tiêu hoá
- Di chuyển: hạn chế
+ Cơ thể cong duỗi giúp giun chui rúc
- Dinh dỡng: hút chất dinh dỡng nhanh
và nhiều
Trang 33- Yêu cầu HS đọc mục I trong SGK
trang 48 và trả lời câu hỏi:
- Nêu cấu tạo cơ quan sinh dục ở giun
đũa?
- Yêu cầu HS đọc SGK, quan sát hình
13.3 và 13.4, trả lời câu hỏi:
- Trình bày vòng đời của giun đũa
bằng sơ đồ?
- Rửa tay trớc khi ăn và không ăn rau
sống vì có liên quan gì đến bệnh giun
đũa?
- Tại sao y học khuyên mỗi ngời nên
tẩy giun từ 1-2 lần trong một năm?
- GV lu ý: trứng và ấu trùng giun đũa
phát triển ở ngoài môi trờng nên:
+ Dễ lây nhiễm
+ Dễ tiêu diệt
- GV nêu một số tác hại: gây tắc ruột,
tắc ống mật, suy dinh dỡng cho vật
chủ
- Yêu cầu HS tự rút ra kết luận
II Sinh sản của giun đũa(10)
- Cá nhân tự đọc thông tin và trả lời câuhỏi
- 1 HS trình bày, HS khác nhận xét, bổsung
- Cá nhân đọc thông tin SGK, ghi nhớkiến thức
- Trao đổi nhóm về vòng đời của giun
+ Diệt giun đũa, hạn chế đợc số trứng
- Đại diện nhóm lên bảng viết sơ đồvòng đời, các nhóm khác trả lời tiếpcác câu hỏi bổ sung
HS tự rút ra kết luận
* Giun đũa (trong ruột ngời) đẻtrứng ấu trùng thức ăn sống ruột non (ấu trùng) máu, tim, gan,phổi ruột ngời
? Cấu tạo, di chuyển của giun đũa
? Vòng đời của giun đũaGV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Cấu tạo, vòng đời của giun đũa
5 H ớng dẫn về nhà(1)
- Học kĩ phần I
- Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Đọc mục: “Em có biết”
- Kẻ bảng trang 51 vào vở
Trang 34- Xem tríc bµi “Mét sè giun trßn kh¸c ”
Trang 35Tiết 14 Ngày soạn:
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Cấu tạo của giun đũa?
(Có khoang cơ thể cha chính thức chứa dịch )
?2 Vòng đời của giun đũa?
(Giun đũa (trong ruột ngời) đẻ trứng ấu trùng thức ăn sống ruột non(ấu trùng) máu, tim, gan, phổi ruột ngời.)
3 Tiến trình bài học
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
quan sát hình 14.1; 14.2; 14.3; 14.4,
thảo luận nhóm, trả lời câu hỏi:
- Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở
ng-ời? Chúng có tác hại gì cho vật chủ?
- Trình bày vòng đời của giun kim?
- Giun kim gây cho trẻ em những phiền
phức gì?
- Do thói quen nào ở trẻ em mà giun
I Một số giun tròn khác
- Cá nhân tự đọc thông tin và quan sátcác hình, ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi trong nhóm, thống nhất ýkiến và trả lời
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Ngứa hậu môn
+ Mút tay
Trang 36kim khép kín đợc vòng đời nhanh nhất?
- GV để HS tự chữa bài, GV chỉ thông
báo ý kiến đúng sai, các nhóm tự sửa
chữa nếu cần
- GV thông báo thêm: giun mỏ, giun
tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực vật,
có loại giun truyền qua muỗi, khả năng
lây lan sẽ rất lớn
+ Biện pháp: giữ vệ sinh, đặc biệt là trẻ
em Diệt muỗi, tẩy giun định kì
HS tự rút ra kết luận
* Đa số giun tròn kí sinh nh: giun kim,giun tóc, giun móc, giun chỉ
- Giun tròn kí sinh ở cơ, ruột (ngời,
động vật) Rễ, thân, quả (thực vật) gâynhiều tác hại
- Cần giữ vệ sinh môi trờng, vệ sinh cánhân và vệ sinh ăn uống để tránh giun
4 Củng cố(4)
HS: - Đọc kết luận SGK
? Kể tên môi trờng kí sinh của 1 số giun tròn
? Đặc điểm chung của giun trònGV: - Hệ thống kiến thức toàn bài
- Khắc sâu: Đặc điểm chung của giun tròn
Trang 37Tuần 8 Ngày soạn:
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dỡng, sinh sản của giun
đất đại diện cho ngành giun đốt
- Chỉ rõ đặc điểm tiến hoá hơn của giun đất so với giun tròn
2 Kiểm tra bài cũ
?1 Đặc điểm chung của ngành giun tròn?
(Cơ thể hình trụ, thờng thuôn 2 đầu
?2 Vì sao ngời Việt Nam tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao?
(Do thói quen ăn rau sống )
3 Tiến trình bài học
- GV yêu cầu HS đọc SGK, quan sát
hình 15.1; 15.2; 15.3; 15.4 ở SGK và
trả lời câu hỏi:
- Giun đất có cấu tạo ngoài phù hợp
với lối sống chui rúc trong đất nh thế
nào?
- So sánh với giun tròn, tìm ra cơ quan
và hệ cơ quan mới xuất hiện ở giun
- GV giảng giải một số vấn đề:
I Cấu tạo của giun đất
- Cá nhân đọc thông tin và quan sáthình vẽ SGK, ghi nhớ kiến thức
- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến vàtrả lời câu hỏi:
- Yêu cầu nêu đợc:
+ Hình dạng cơ thể
+ Vòng tơ ở mỗi đốt
+ Hệ cơ quan mới xuất hiện: hệ tuầnhoàn (có mạch lng, mạch bụng, maoquản da, tim đơn giản)
+ Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ có enzimtiêu hoá thức ăn
+ Hệ thần kinh: tiến hoá hơn, tập trungthành chuỗi, có hạch
Trang 38+ Hệ thần kinh: tập trung, chuỗi hạch
(hạch là nơi tập trung tế bào thần kinh)
+ Hệ tuần hoàn: GV vẽ sơ đồ lên bảng
để giảng giải: di chuyển của máu
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu
tạo ngoài và cấu tạo trong của giun đất
- GV cần bổ sung thêm cho hoàn chỉnh
kết luận
- Đại diện nhóm trình bày đáp án, cácnhóm khác theo dõi, nhận xét và bổsung
- HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức
- HS tự rút ra kết luận
* Cấu tạo ngoài:
+ Cơ thể dài, thuôn hai đầu.+ Phân đốt, mỗi đốt có vòng tơ(chi bên)
+ Chất nhầy giúp da trơn
+ Có đai sinh dục và lỗ sinh dục
- Cấu tạo trong:
+ Có khoang cơ thể chính thức,chứa dịch
+ Hệ tiêu hoá: phân hoá rõ: lỗmiệng hầu thực quản diều, dạdày cơ ruột tịt hậu môn
+ Hệ tuần hoàn: Mạch lng, mạchbụng, vòng hầu (tim đơn giản), tuầnhoàn kín
+ Hệ thần kinh: chuỗi hạch thầnkinh, dây thần kinh
- Cho HS quan sát hình 15.3 trong
SGK, hoàn thành bài tập mục trang
54: Đánh số vào ô trống cho đúng thứ
tự các động tác di chuyển của giun đất
- GV ghi phần trả lời của nhóm lên
- GV cần chú ý: HS hỏi tại sao giun
đất chun giãn đợc cơ thể?
- GV: Đó là do sự điều chỉnh sức ép
II Di chuyển của giun đất
- Cá nhân tự đọc các thông tin, quan sáthình và ghi nhận kiến thức
- Trao đổi nhóm hoàn thành bài tập.Yêu cầu:
+ Xác định đợc hớng di chuyển
+ Phân biệt 2 lần thu mình phồng đoạn
đầu, thu đoạn đuôi
+ Vai trò của vòng tơ ở mỗi đốt
- Đại diện các nhóm trình bày đáp án,nhóm khác bổ sung nếu cần
- HS trả lời
Hs tự rút ra kết luận
Trang 39của dịch khoang trong các phần khác
nhau của cơ thể * Giun dất di chuyển bằng cách:- Cơ thể phình duỗi xen kẽ, vòng tơ
làm chỗ tựa kéo cơ thể về một phía
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, trao
đổi nhóm và trả lời câu hỏi:
- Quá trình tiêu hoá của giun đất diễn
ra nh thế nào?
- Vì sao khi ma nhiều, nớc ngập úng,
giun đất chui lên mặt đất?
- Cuốc phải giun đất, thấy có chất lỏng
màu đỏ chảy ra, đó là chất gì? Tại sao
nó có màu đỏ?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
III Dinh d ỡng của giun đất
- Cá nhân đọc thông tin trang 54, ghinhớ kiến thức, trao đổi nhóm hoànthành câu trả lời, yêu cầu:
+ Quá trình tiêu hoá: sự hoạt động củadạ dày và vai trò của enzim
+ Nớc ngập, giun đất không hô hấp
đ-ợc, phải chui lên
+ Chất lỏng đó là máu, do máu có O2
- Đại diện nhóm trình bày, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
* Giun dất hô hấp qua da
- Thức ăn giun đất qua lỗ miệng hầu
diều (chứa thức ăn) dạ dày(nghiền nhỏ) enzim biến đổi ruộttịt bã đa ra ngoài
- Dinh dỡng qua thành ruột vào máu
IV Sinh sản(6’)
- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK,
quan sát hình 15.6 và trả lời câu hỏi:
- Giun đất sinh sản nh thế nào?
- GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận
- Tại sao giun đất lỡng tính, khi sinh
Trang 40- Xem trớc bài thực hành
- Chuẩn bị mỗi nhóm 1 con giun đất