1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án bài soạn SINH 7

42 226 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: + Động vật sống ở những môi trường nào?. - Yêu cầu HS trả lời câu hỏi: + Ngoài Bắc Cực vùng nào có khí hậu khắc nghiệt vẫn có động vật sinh sống?. ĐẶC ĐIỂM

Trang 1

gi¸o ¸n sinh hoc míi theo chuÈn n¨m häc 2011-2012

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

Bài tập

Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra

-Chương I Ngành động vật nguyên

Trang 2

con người

Trang 3

Tieỏt PPCT: 1 MễÛ ẹAÀU

Baứi soỏ : 1 (Lyự thuyeỏt)

2 Kĩ năng: Nhận biết các loài động vật qua hình vẽ và liên hệ thực tế

3 Thái độ: Có ý thức và thói quen bảo vệ động vật và môi trờng sống của động

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu sửù ủa daùng loaứi & sửù phong phuự veà

soỏ lửụùng caự theồ

I ẹa daùng loaứi vaứphong phuự veà soỏlửụùng caực theồ:

Theỏ giụựi ủoọng vaọt xung quanh chuựng ta voõ cuứng

ủa daùng, phong phuự Chuựng ủa daùng veà soỏ loaứi, kớch thửụực cụ theồ, loỏi soỏng vaứ moõi trửụứng soỏng

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn 

- Yeõu caàu HS quan saựt hỡnh

1.1, 1.2 vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Nhaọn xeựt hỡnh 1.1, 1.2?

+ Sửù ủa daùng veà loaứi theồ hieọn

ụỷ maỏy yeỏu toỏ?

+ Traỷ lụứi phaàn SGK trang 6

- Yeõu caàu HS ủoùc phaàn

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi caõu hoỷi:

+ Sửù ủa daùng cuỷa ủoọng vaọt coứn

Trang 4

thể hiện ở yếu tố nào?

+ Cho ví dụ những loài có số

lượng cá thể đông?

- Yêu cầu HS kết luận

+ Kiến, ong, châu chấu…

- HS kết luận

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống II Đa dạng về

môi trường sống:

Nhờ sự thích nghi cao với điều kiện sống, động vật phân bố ở khắp các môi trường như: nước mặn, nước ngọt, nước lợ, trên cạn, trên không và ngay ở vùng cực băng giá quanh năm

- Yêu cầu HS trả lời bài tập

hình 1.4

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Động vật sống ở những môi

trường nào?

+ Nhận xét về môi trường sống

của động vật?

- Yêu cầu HS trả lời phần 

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:

+ Ngoài Bắc Cực vùng nào có

khí hậu khắc nghiệt vẫn có

động vật sinh sống? Kể tên?

Đặc điểm thích nghi của động

vật đó?

+ Tại sao động vật sống được ở

nhiều loại môi trường khác

nhau? Ví dụ

+ Làm thế nào để thế giới

động vật mãi đa dạng, phong

phú?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

+ Có đặc điển cơ thể thích nghi với môi trường sống

+ Bảo vệ, duy trì, phát triển

- HS kết luận

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 2 “Phân biệt động vật với thực vật Đặc điểm chung của động vật”

- Làm bài tập

Trang 5

- Sưu tầm hình ảnh động vật.

gi¸o ¸n sinh häc 7 chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng c¶ n¨m míi n¨m häc 2011-2012

PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC

ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

PHÂN BIỆT ĐỘNG VẬT VỚI THỰC VẬT ĐẶC

ĐIỂM CHUNG CỦA ĐỘNG VẬT

Trang 6

- Tranh vẽ: Hình 2.1: Các biểu hiện đặc trng của giới động vật và thực vật.

1 Kiểm tra bài cũ:

? Động vật nớc ta có đa dạng không? vì sao Sự đa dạng và phong phú của thế giới động vật thể hiện nh thế nào.

2 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Phaõn bieọt ủoọng vaọt vụựi thửùc vaọt I Phaõn bieọt ủoọng vaọt vụựi thửùc

vaọt:

Gioỏng nhau:

- Caỏu taùo tửứ teỏ baứo

- Lụựn leõn vaứ sinh saỷn

Khaực nhau:

- ẹoọng vaọt:

+ Khoõng coự thaứnh xenluloõzụ

+ Sửỷ duùng chaỏt hửừu cụ coự saỹn

+ Coự khaỷ naờng di chuyeồn

+ Coự heọ thaàn kinh vaứ giaực quan

- Thửùc vaọt:

+ Coự thaứnh xenluloõzụ

+ tửù toồng hụùp chaỏt hửừu cụ

+ Khoõng di chuyeồn

+ Khoõng coự heọ thaàn kinh vaứ giaực quan

- Yeõu caàu HS quan saựt

hỡnh 2.1 vaứ hoứan thaứnh

baỷng 1

-Yeõu caàu HS traỷ lụứi vaứ

cho vớ duù giaỷi thớch caực

ủaởc ủieồm coự trong

baỷng 1

- Yeõu caàu HS dửùa vaứo

baỷng 1 traỷ lụứi caõu hoỷi

SGK trang 10

- Yeõu caàu HS keỏt luaọn

- HS quan saựt & thaỷo luaọn traỷ lụứi

- HS traỷ lụứi vaứ boồ sung

- Coự heọ thaàn kinh vaứ giaực quan

- Yeõu caàu HS traỷ lụứi

Trang 7

+ Đặc điểm nào dễ

phân biệt với thực vật

nhất?

+ Đặc điểm nào giúp

động vật chủ động

phản ứng với kích thích

bên ngoài hơn so với

thực vật?

- Yêu cầu HS nêu đặc

điểm chung của động

- Ngành Ruột khoang

- Các ngành: Giun dẹp

Giun tròn, Giun đốt

- Ngành Thân mềm

- Ngành Chân khớp

- Ngành Động có xương sống gồm các lớp:

nhận dạng các ngành?

+ Phân chia các loại

động vật em sưu tầm

vào các ngành?

+ Có thể chia các

ngành ra làm mấy

nhóm lớn? Dựa vào đặc

Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò của động vật IV Vai trò của động vật:

- Có lợi:

+ Cung cấp nguyên liệu cho con người: thực phẩm, lông da

+ Dùng làm thí nghiệm cho:

học tập nghiên cứu khoa học, thử nghiệm thuốc

+ Hỗ trợ con người trong: lao động, giải trí, thể thao, bảo vệ

an ninh

- Có hại: Truyền bệnh sang

người

- Yêu cầu HS hoàn

thành bảng 2 dựa vào

hình ảnh các đại diện

động vật em sưu tầm

- Yêu cầu HS trả lời và

nêu cụ thể tác dụng của

động vật ở từng vai trò

qua hình ảnh em sưu

tầm

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời và bổ sung

- HS kết luận

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

Trang 8

- Đọc trước bài 3 “Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh”.

- Làm bài tập

- Chuẩn bị thực hành: Rơm rạ khô cắt nhỏ 2 – 3cm cho vào 2/3 bình đựng đầy nước

mưa(nước ao, nước cống rãnh), để ngoài sáng 5 – 7 ngày Khăn lau

gi¸o ¸n sinh häc 7 chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng c¶ n¨m míi n¨m häc 2011-2012

liªn hƯ ®t 01689.218.668

VẬT

NGUYÊN SINHBài số : 3 (Thực hành)

QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN

SINH

QUAN SÁT MỘT SỐ ĐỘNG VẬT NGUYÊN

SINH

Trang 9

I mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nhận biết đợc nơi sống của động vật nguyên sinh (Cụ thể trùng roi, trùng

đế giày) cùng cách thu thập và gây nuôi chúng

- Quan sát, nhận biết trùng roi, trùng giày trên tiêu bản hiển vi, thấy đợc cấu tạo và cách chuyển của chúng.

2 Kĩ năng: Củng cố kĩ năng quan sát và sử dụng kính hiển vi

3 Thái độ: Tích cực, chủ động trong học tập.

II.thiết bị dạy học.

- Tranh vẽ trùng roi, trùng giày

- Kính hiển vi : 6cái

- Lam kính, lamen : 6cái.

- Mẫu vật thu thập từ thiên nhiên (váng nớc xanh, váng nớc từ cống rãnh)

- Mẫu vật cấy (bình nuôi cấy dùng rơm khô)

III Phơng pháp:

Thực hành theo nhóm

IV Tổ chức dạy học:

1 ổn định tổ chức lớp:

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của học sinh

- Phân chia nhóm thực hành (6 nhóm), phân chia nhiệm vụ cho các thành viên trong nhóm

- Nêu mục tiêu của tiết thực hành, những yêu cầu cần chú ý trong quá trình làm thực hành

2 Tổ chức thực hành:

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Kieồm tra duùng cuù, maóu vaọt cuỷa hoùc sinh I Vaọt lieọu vaứ duùng cuù

caàn thieỏt:

- GV kieồm tra duùng cuù , maóu

vaọt vaứ ủaựnh giaự sửù chuaồn bũ

cuỷa hoùc sinh

- GV phaõn coõng vieọc cho hoùc

sinh, sau khi GV laứm maóu thỡ

moói hoùc sinh seừ tửù thửùc haứnh

- Yeõu caàu HS nhaọn duùng cuù

Trang 10

+ Bước 2:

+ Bước 3:

- GV hướng dẫn lại cách sử

dụng kính hiển vi

1) Quan sát trùng giày:

- GV hướng dẫn thao tác thực

hành:

+ Dùng ống nhỏ giọt lấy 1

giọt nước ngâm rơm ở thành

bình

+ Nhỏ lên lam, đậy lamen,

lấy bông thấm bớt nước

+ Đặt lam lên kính hiển vi,

điều chỉnh nhìn cho rõ

2) Quan sát trùng roi:

Tiến hành như quan sát

trùng đế giày

- HS quan sát & lắngnghe

- HS quan sát, ghi nhớ

Hoạt động 3: HS làm thực hành III Thực hành :

- GV theo dõi, chỉnh sửa chỗ

sai của học sinh

- Làm phiếu thực hành

- HS tiến hành thựchành

- Trả lời câu hỏi và ghikết quả thực hành vàophiếu thực hành

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả IV Đánh giá kết quả :

- Cho HS báo cáo kết quả theo nhóm và mô tả cáu tạo

dựa theo tranh

- GV đánh giá lại cho điểm

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 4 “Trùng roi”.

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài học:

TRÙNG ROI XANH

Trang 11

- Phaõn coõng nhoựm thuyeỏt trỡnh noọi dung baứi mụựi.

- HS mô tả đợc cấu tạo trong và cấu tạo ngoài của trùng roi.

- Trên cơ sở cấu tạo nắm đợc cách dinh dỡng và sinh sản của trùng roi.

2 Kĩ năng: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi và quan hệ về nguồn gốc giữa động vật

đơn bào và động vật đa bào.

3 Thái độ: Có ý thức tham gia vào một số các hoạt động bảo vệ môi trờng, hứng

thú say mê trong học tập

II thiết bị dạy học.

Tranh vẽ hình 4.1 (Cấu tạo cơ thể trùng roi).

4.2 (Các bớc sinh sản phân đôi ở trùng roi).

4.3 (Cấu tạo tập đoàn trùng roi).

III Phơng pháp:

Nêu vấn đề, thảo luận nhóm, thuyết trình

III.tiến trình các hoạt động:

1 Bài mới: (GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng)

Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Ghi baỷng

Hoaùt ủoọng 1: Tỡm hieồu truứng roi xanh I Truứng roi xanh:

- Caỏu taùo: goàm nhaõn,

chaỏt nguyeõn sinhchửựa haùt dieọp luùc, haùtdửù trửừ, roi vaứ ủieồm

Treo tranh truứng roi xanh

- Yeõu caàu HS thuyeỏt trỡnh

noọi dung ủửụùc phaõn coõng

- GV nhaọn xeựt & ủaởt caõu

- HS thuyeỏt trỡnh, laộng nghe vaứ ủaởt caõu hoỷi chaỏt vaỏn

TRUỉNG ROI

Trang 12

hỏi bổ sung.

- Yêu cầu HS tổng kết

hoàn thành bảng đã kẻ

trong tập

- HS ghi bảng và chép vào tập

mắt

- Di chuyển: roi xoáy

vào nước giúp cơ thể

di chuyển về phíatrước

- Dinh dưỡng: tự

dưỡng và dị dưỡng

- Hô hấp: trao đổi khí

qua màng tế bào

- Bài tiết: không bào

co bóp tập trung nướcthừa thải ra ngoài

- Sinh sản: vô tính

bằng phân đôi theochiều dọc cơ thể

- Tính hướng sáng:

nhờ roi và điểm mắt

Hoạt động 2: Tìm hiểu tập đoàn trùng roi II Tập đoàn trùng

roi:

Tập đoàn trùng roigồm nhiều tế bào córoi, liên kết lại vớinhau tạo thành

Chúng gợi ra mốiquan hệ về nguồngốc giữa động vậtđơn bào và động vật

đa bào

- Yêu cầu HS thuyết trình

- GV nhận xét và đặt câu

hỏi:

+ Cách dinh dưỡng?

+ Cách sinh sản?

+ Ưu điểm của tập đoàn

trùng roi so với trùng roi?

+ Mối quan hệ giữa động

đơn bào và đa bào như thế

nào?

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thuyết trình vàđặt câu hỏi

- HS trả lời:

+ Các tế bào ởngoài làm nhiệm vụ

di chuyển, bắt mồi

+ Khi sinh sản vàobên trong, phânchia tế bào mới

+ Dinh dưỡngnhiều, được bảo vệtốt hơn

+ Bắt đầu có sự phân chia chức năng cho 1 số tế bào

- HS kết luận

Trang 13

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 5 “ Trùng biến hình và trùng giày”.

- Chia nhóm thuyết trình

- Kẻ phiếu học tập vào vở bài học

Đặc điểm TRÙNG BIẾN HÌNH TRÙNG GIÀY

Trang 18

häc k× 2

Bài số : 35 (Lý thuyết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nắm vững các đặc điểm đời sống của ếch đồng

- Mơ tả được đặc điểm cấu tạo ngồi của ếch đồng thích nghi với đời sống vừa ở cạn vừa ởnước

Trang 19

- Giáo dục ý thức bảo vệ động vật cĩ ích.

II Đồ dùng dạy và học

- Bảng phụ ghi nội dung bảng SGK trang 114

- Tranh cấu tạo ngồi của ếch đồng

- Mẫu: ếch nuơi trong lồng nuơi

- HS: chuẩn bị theo nhĩm

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Cho những VD nêu ảnh hưởng của điều kiện sống khác nhau đến cấu tạo cơ thể và tập tínhcủa cá?

- Vai trị của cá đối với đời sống con người?

3 Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiểu đời sống, cấu tạo ngoài và di

chuyển của ếch đồng

I Đời sống:

- Sống vừa nước vừa cạn

- Kiếm ăn vào ban đêm

- Thức ăn: sâu bọ, cua, ốc

- Trú đông

- Động vật biến nhiệt

II Cấu tạo ngoài và di chuyển:

Bảng SGK trang 114

- Yêu cầu HS thuyết

trình

- GV nhận xét và đặt

câu hỏi bổ sung:

+ Tại sao ếch sống ở

nơi ẩm ướt?

+ Tại sao ếch kiếm

mồi ban đêm?

+ Tại sao ếch có hiện

tượng trú đông?

+ Ếch có mấy cách di

chuyển?

+ Cấu tạo nào thích

nghi đời sống ở cạn,

thích nghi đời sống ở

nước?

+ So sánh sự tiến hóa

hơn ở ếch so với cá?

- Yêu cầu HS kết

+ Tránh nắng làm da khô

+ Nhiệt độ cơ thể không ổnđịnh

+ 2 cách: nhảy và bơi

+ Ở cạn: 4 chi có ngón, thởbằng phổi, mắt có mi, tai cómàng nhĩ

+ Ở nước: đầu dẹp khớp vớithân thành khối, chi sau cómàng bơi, da tiết chất nhày,thở bằng da

+ Có cấu tạo thích nghi vừacạn vừa nước

- Thụ tinh ngoài, có tập tính ghép đôi

- Yêu cầu HS thuyết - HS thuyết trình và chất vấn

Trang 20

- GV nhận xét và đặt

câu hỏi bổ sung:

+ Vì sao cũng thụ tinh

ngoài nhưng số lượng

trứng ếch ít hơn trứng

cá?

+ So sánh sự sinh sản

của ếch và cá?

- Yêu cầu HS kết

luận

- HS trả lời:

+ Vì ếch có hiện tượng ghépđôi nên tỉ lệ trứng thụ tinhcao hơn cá

+ Giống: thụ tinh ngoài

+ Khác: có hiện tượng ghépđôi, số lượng trứng ít, connon phải trải qua biến thái

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 36 “ Quan sát cấu tạo trong của ếch trên mẫu mổ”.

- Các nhóm chuẩn bị:

+ 1 con ếch sống

Trang 21

Tiết PPCT: 38

Bài số : 36 (Thực hành)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nhận dạng các cơ quan của ếch trên mẫu mổ

- Tìm những cơ quan, hệ cơ quan thích nghi với đời sống mới chuyển lên cạn

- Tranh cấu tạo trong của ếch

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đặc điểm cấu tạo ngồi của ếch thích nghi với đời sống ở nước và ở cạn?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Kiểm tra dụng cụ, mẫu vật của học sinh I Vật liệu và dụng cụ cần thiết:

- GV kiểm tra dụng cụ ,

mẫu vật và đánh giá sự

chuẩn bị của học sinh

- GV phân công việc cho

Hoạt động 2: Hướng dẫn quy trình thực hành II Quy trình thực hành:

QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU

MỔ QUAN SÁT CẤU TẠO TRONG CỦA ẾCH ĐỒNG TRÊN MẪU

MỔ

Trang 22

+ Quan sát bộ xương: quan

sát xác định các loại xương

của cá

+ Quan sát cấu tạo trong:

mổ phần bụng của ếch, đối

chiếu tranh xác định các bộ

phận bên trong của ếch

- HS quan sát & lắng nghe

Hoạt động 3: HS làm thực hành III Thực hành :

- GV theo dõi, chỉnh sửa

chỗ sai của HS

- Làm phiếu thực hành

- HS tiến hành thực hànhtheo từng bước

- Trả lời câu hỏi và ghi kếtquả thực hành vào phiếuthực hành dựa vào bảngcấu tạo trong của ếch trang

118

Hoạt động 4: Đánh giá kết quả IV Đánh giá kết quả :

- Cho HS báo cáo kết quả theo nhóm

- GV đánh giá lại cho điểm

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 37 “ Đa dạng và đặc điểm chung của lớp lưỡng cư”.

gi¸o ¸n sinh häc 7 chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng c¶ n¨m míi n¨m häc 2011-2012

liªn hƯ ®t 01689.218.668

Trang 23

Tiết PPCT: 39

Bài số : 37 (Lý thuyết)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS nắm được sự đa dạng của lưỡng cư về thành phần lồi, mơi trường sống và tập tính

- Hiểu rõ được vai trị của lưỡng cư với đời sống và tự nhiên

- Trình bày được đặc điểm chung của lưỡng cư

- Tranh ảnh 1 số lồi lưỡng cư

- Bảng phụ ghi nội dung:

Tên bộ lưỡng cư Đặc điểm phân biệt

Hình dạng Đuơi Kích thước chi sau

Cĩ đuơi

Khơng đuơi

Khơng chân

- Các mảnh giấy rời ghi câu trả lời lựa chọn

III Tiến trình bài giảng

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu HS nộp bản thu hoạch giờ trước

3 Bài mới

Hoạt động 1:Tìm hiểu sự đa dạng về thành phần

loài.

I Đa dạng về thành phần loài:

Có 4000 loài chia làm 3 bộ:

ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP

LƯỠNG CƯ

ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP

LƯỠNG CƯ

Trang 24

- Bộ lưỡng cư có đuôi: cá cóc Tam Đảo.

- Bộ lưỡng cư không đuôi: ếch cây, cóc nhà, ễnh ương

- Bộ lưỡng cư không chân: ếch giun

- Yêu cầu HS dựa vào

phần  thảo luận trả lời

câu hỏi:

+ Số loài?

+ Bao nhiêu bộ? Đặc

điểm phân biệt?

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường

sống và tập tính.

II Đa dạng về môi trường sống và tập tính: Bảng SGK trang 121

- Yêu cầu HS quan sát

hình và thảo luận trả lời

phần bảng SGK

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp

lưỡng cư.

III Đặc điểm chung:

- Thích nghi đời sống vừa cạn vừa nước

- Da trần và ẩm ướt

- Di chuyển bằng 4 chi

- Hô hấp bằng da và phổi

- Có 2 vòng tuần hòan, tim 3 ngăn, máu nuôi cơ thể là máu pha

- Động vật biến nhiệt

- Sinh sản trong môi trường nước

- Thụ tinh ngoài, nòng nọc phát triển qua biến thái

- Yêu cầu HS thảo luận

trả lời phần  SGK

- Yêu cầu HS trả lời

- Yêu cầu HS kết luận

- HS thảo luận trả lời

- HS trả lời

- HS kết luận

Hoạt động 4: Tìm hiểu vai trò của lớp lưỡng cư.

IV Vai trò:

- Lợi:

+ Diệt sâu bọ hại

+ Làm thực phẩm

+ Làm thuốc

+ Làm vật thí nghiệm

- Hại: Là động vật trung gian truyền bệnh.

- Yêu cầu HS đọc phần

- Yêu cầu HS thảo luận

trả lời câu hỏi:

+ Lợi ích của lưỡng cư?

+ Tác hại của lưỡng cư?

+ Làm gì để bảo vệ và

phát triển nguồn lợi của

IV/ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:

- Học bài cũ

- Đọc trước bài 38 “ Thằn lằn bóng đuôi dài”

- Chia nhóm thuyết trình

gi¸o ¸n sinh häc 7 chuÈn kiÕn thøc kü n¨ng c¶ n¨m míi n¨m häc 2011-2012

liªn hƯ ®t 01689.218.668

Ngày đăng: 07/08/2015, 18:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.1 và hòan thành - GIÁO án bài soạn SINH 7
Hình 2.1 và hòan thành (Trang 6)
Hình   ảnh   các  đại  diện - GIÁO án bài soạn SINH 7
nh ảnh các đại diện (Trang 7)
Hình và thảo luận trả lời - GIÁO án bài soạn SINH 7
Hình v à thảo luận trả lời (Trang 24)
Bảng phụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK. - GIÁO án bài soạn SINH 7
Bảng ph ụ ghi nội dung bảng trang 125 SGK (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w