1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tổng hợp sinh học 7 bài 9

4 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - HS mô tả được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện ở số lượng loài, cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển 2.. Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CỦA SỨA

Trang 1

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- HS mô tả được sự đa dạng của ngành ruột khoang được thể hiện

ở số lượng loài, cấu tạo cơ thể, lối sống, tổ chức cơ thể, di chuyển

2 Kỹ năng

- Quan sát một số đại diện ruột khoang

- So sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm.

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II PHƯƠNG PHÁP

- Quan sát tìm tòi, thảo luận nhóm

III PHƯƠNG TIỆN

1 Chuẩn bị của GV: - Hình SGK.

- Tranh ảnh về sứa, san hô, hải quì

- Bảng phụ

2 Chuẩn bị của HS: - Tranh ảnh về sứa, san hô, hải quì.

- Kẻ phiếu học tập vào vở

IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG

Nội Dung Hoạt Động Của Giáo

Viên Hoạt Động Của Học Sinh

1 Ổn định (1’)

2 Kiểm tra bài cũ

(5’)

- GV: Kiểm tra sĩ số

- GV đặt câu hỏi:

1 Nêu đặc điểm cấu tạo trong của Thuỷ Tức

2 Thuỷ Tức có mấy cách di chuyển?

- Lớp trưởng báo cáo

- HS trả lời

à Thành cơ thể có 2 lớp:

- Lớp ngoài: Gồm tế bào gai, tế bào thần kinh, tế bào mô bì cơ, tế bào sinh sản

- Lớp trong: tế bào mô

cơ tiêu hóa

- Giữ a 2 lớp là tầng keo

à 2 cách: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu

3 Mở bài (1’) - Biển mới chính là cái

nôi của ruột khoang với khoảng 10 nghìn loài, phân bố hầu hết các vùng biển thế giới

Các đại diện thường gặp là: Sứa, hải quì, san hô…

- HS theo dõi GV giới thiệu

Hoạt động 1: TÌM HIỂU ĐẶC ĐIỂM CỦA SỨA QUA SO SÁNH THỦY TỨC (15’)

Mục tiêu: HS nhận biết được cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi

lội tự do

- GV treo tranh H.9.1 và - Cá nhân tự đọc thông Tuần 5 - Tiết

9

Trang 2

cho HS tự đọc thông tin SGK

- GV treo bảng phụ vẽ nội dung bảng so sánh Sứa và Thuỷ Tức

- GV gọi HS lên hoàn thành bảng

- GV hướng dẫn kỹ về cấu tạo cơ thể của sứa để rút ra các đặc điểm của sứa nhờ cách sinh sản của thủy tức

- GV hướng dẫn HS đánh dấu vào bảng

tin SGK trang 33, kết hợp với Hình vẽ để hoàn thành bảng so sánh Sứa và Thuỷ Tức

à HS lên hoàn thành bảng, HS khác nhận xét , bổ sung

- HS làm việc theo hướng

dẫn của GV

Đa

ëc

đie

åm

Đại

diện

Hình dạng Miệng Đối xứng Tế bào tự

vệ Khả năng di chuyển

Hình

trụ Hìnhdù trênỞ dướiỞ Không

đối xứng

Toả tròn Không Có Bằng tua

miện g

Bằng dù

Thuỷ

- Trên cơ sở kết quả của bảng, GV cho HS thảo luận tìm đặc điểm Sứa giống Thuỷ tức

- Cho HS tự rút ra kết luận

- GV: gọi HS nhóm báo cáo kết quả

-GV: Sứa di chuyển: dù căn nước từ ngoài vào, dù xẹp nước từ miệng

ra ngoài, tạo lực đẩy giúp cơ thể di chuyển

à HS thảo luận nêu được:

- Đối xứng toả tròn

- Tự vệ bằng tế bào gai

- Ruột dạng túi

à HS nhóm báo cáo kết quả

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

à HS theo dõi ghi nhớ

Tiểu kết: - Cơ thể hình dù, miệng ở dưới

- Giống với Thuỷ tức: + Đối xứng tỏa tròn

+ Tự vệ bằng tế bào gai

- Di chuyển: Co bóp dù, đẩy nước ra qua lỗ miệng và tiến về phía ngược lại

Hoạt động 2: CẤU TẠO CỦA HẢI QUÌ VÀ SAN HÔ (13’)

Mục tiêu: HS mô tả cấu tạo của hải quì và san hô thích nghi với lối

sống bám

Trang 3

- Cho HS đọc thông tin, quan sát H.9.2, 9.3 trả lời câu hỏi:

+ Mô tả cấu tạo của Hải quì? Đời sống?

+ Mô tả cấu tạo của San hô? Đời sống?

- Yêu cầu HS tìm điểm giống khác nhau của Hải quì và San hô?

* Tập đoàn san hô có điểm gì khác tập đoàn trùng roi

- GV gọi HS trả lời

- GV yêu cầu HS thảo luận theo nhóm hoàn thành bảng so sánh San hô với Sứa

- Cho HS xem bảng kiến thức chuẩn

- Cá nhân tự đọc thông tin, quan sát tranh tìm kiến thức và trả lời câu hỏi

à Hải quì: miệng phía trên, có tua miệng, có thân đế bám, sống đơn độc

à Có tua miệng các cá thể thông với nhau tạo thành một đám sống kiểu tập đoàn, có khung xương đá vôi

à * Giống: sống bám

* Khác:

Hải quì San hô Đơn độc Tập đoàn

Không có Có khung xương

đá vôi

à Các cá thể liên thông với nhau không tách rời nhau

à HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- Các nhóm thảo luận hoàn thành bảng so sánh San hô với Sứa

- Đại diện nhóm ghi kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung

à HS thấy ruột khoang

đa dạng phong phú

Đa

ëc

Đại

điểm

diện

Kiểu tổ chức cơ thể Lối sống Dinh dưỡng Các cá thể liên thông

với nhau

Đơn độc đoànTập lộiBơi Sốngbám dưỡnTự

g

Dị dưỡn g

Có Khôn

g

Tiểu kết:

HẢI QUÌ - Cơ thể hình trụ, có nhiều tua miệng xếp đối xứng.

- Sống bám, ăn động vật nhỏ

SAN HÔ - Hình trụ, sống bám thành tập đoàn

- Tập đoàn san hô hình thành khung xương đá vôi

Trang 4

- Sinh sản bằng cách mọc chồi (không tách rời mẹ).

4 Kiểm tra đánh

giá (7’) - Cho HS đọc kết luậncuối bài

- Cho HS trả lời câu hỏi:

1 Đặc điểm cấu tạo Sứa, cách di chuyển?

2 Sự khác nhau giữa San hô và Thuỷ tức trong sinh sản: mọc chồi

- HS trả lời được:

à - Cơ thể hình dù, miệng ở dưới, di chuyển bằng cách co bóp dù

- Giống với Thuỷ tức: + Đối xứng tỏa tròn + Tự vệ bằng tế bào gai

- Di chuyển: Co bóp dù, đẩy nước ra qua lỗ miệng và tiến về phía trước

à Thuỷ tức: mọc chồi cơ thể con tách ra

San hô: con không tách ra mà tạo thành tập đoàn

5 Dặn dò (3’) - Học bài, trả lời câu

hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang.

(Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang)

- Kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số ruột khoang.

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục “Em có biết”

- Chuẩn bị Bài 10 Đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang.

(Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang)

- Kẻ bảng: Đặc điểm chung của một số ruột khoang.

Ngày đăng: 31/08/2017, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w