1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án tổng hợp sinh học 7 bài 14

3 279 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 893,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS - Hiểu rõ được một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh.. Kỹ năng - Kỹ năng bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do giu

Trang 1

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: HS

- Hiểu rõ được một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh

2 Kỹ năng

- Kỹ năng bảo vệ bản thân, phòng tránh các bệnh do giun tròn gây nên

- Kỹ năng tìm kiếm xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo hoạt động sống của một số giun tròn kí sinh

- Kỹ năng lắng nghe tích cực

- Kỹ năng ứng xử giao tiếp trong khi thảo luận

- Kỹ năng so sánh phân tích, đối chiếu khái quát hoá đặc điểm cấu tạo của một số loại giun tròn

3 Thái độ

- Giáo dục ý thức giữ vệ sinh môi trường cá nhân và vệ sinh ăn uống

II/ PHƯƠNG PHÁP

- Thảo luận nhóm

- Vấn đáp – tìm tòi

- Trực quan tìm tòi

III/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1 Giáo viên

- Tranh 1 số giun tròn

- Tài liệu về giun tròn

2 Học sinh

- Tìm hiểu đặc điểm của một số giun tròn

IV/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Tuần 7 -

Tiết 14

Trang 2

Nội Dung Hoạt Động Của

Giáo Viên Hoạt Động Của Học Sinh 1.Ổn định (1’)

2.Kiểm tra bài cũ (

7’)

- GV:Kiểm tra sĩ số

- GV: đặt câu hỏi:

1 Trình bày đặc điểm về cấu tạo, di chuyển của giun đũa

- Lớp trưởng báo cáo

- HS nêu được:

àCấu tạo :

- Hình trụ: dài 25 cm

- Có lớp cuticun bọc cơ thể, giúp giun không bị huỷ bởi dịch tiêu hoá

- Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp cơ dọc phát triển

- Khoang cơ thể chưa chính thức

- Ống tiêu hoá bắt đầu từ miệng và kết thúc

ở lỗ hậu môn

- Các tuyến sinh dục cuộn khúc như búi chỉ

Di chuyển: Co duỗi cơ

thể để chui rúc

3 Bài mới : (1’) - Hôm nay chúng ta

tiếp tục nghiên cứu cấu tạo hoạt động sống một số giun tròn kí sinh

- HS nghe GV giới thiệu

Hoạt động 1: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC (24’)

Mục tiêu: HS hiểu biết thêm về một số giun tròn kí sinh: giun kim, giun

móc câu, giun chỉ, giun rễ lúa

- Treo tranh H.14.1;14.2;

14.3 SGK: “Giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa”

và yêu cầu nghiên cứu SGK

- Thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi:

+ Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở người?

+ Các loài giun tròn kí sinh ở đâu? Và gây ra tác hại gì cho vật chủ?

+ Trình bày vòng đời của giun kim? Theo gợi

ý hình vẽ

- Giun kim gây cho trẻ

- Cá nhân tự đọc thông tin SGK và quan sát tranh để ghi nhớ kiến thức

- HS thảo luận, đại diện

2-3 nhóm trả lời, nhóm khác bổ sung

à Giun kim, giun móc câu, giun chỉ

à Nơi giàu chất dinh dưỡng: ruột non, tá tràng, mạch bạch huyết, rễ lúa

Tác hại: gây viêm nhiễm, tiết ra các chất độc có hại cho cơ thể vật chủ

à trứng được thức ăn qua tay vào kí sinh ở ruột già,

Trang 3

em điều phiền toái như thế nào?

- Do thói quen nào ở trẻ mà giun khép kín được vòng đời?

+ Để đề phòng bệnh giun chúng ta phải có biện pháp gì?

- Cho HS tự rút ra kết luận

đêm đến chui ra hậu môn để đẻ

à Ngứa ngáy, đưa tay ra gãi

à Thói quen mút tay, đưa trứng vào miệng

àKhông mút tay, ăn uống vệ sinh, giữ vệ sinh môi trường, diệt ruồi, không tưới rau bằng phân tươi

- HS rút ra kết luận ghi bài

Tiểu kết

- Đa số giun tròn sống kí sinh :

+ Giun kim:kí sinh ở ruột già người nhất là trẻ em, gây ngứa ngáy vào ban đêm

+ Giun móc câu kí sinh ở tá tràng người, làm người bệnh xanh sao, vàng vọt Aáu trùng xâm nhập qua da bàn chân khi đi chân đất ở nơi có ấu trùng

+ Giun rễ lúa: Kí sinh ở rễ lúa gây thối rễ úa vàng rồi chết

* Biện pháp phòng chống:

- Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn

uống

- Tẩy giun định kỳ

4 Kiểm tra đánh

giá (10’) - Yêu cầu trả lời câuhỏi:

1 Biện pháp phòng bệnh giun là gì?

2.Ở nước ta qua điều tra thấy tỉ lệ mắc bệnh giun đũa cao, tại sao?

3 Hãy so sánh giun kim và giun móc câu loài nào nguy hiểm hơn?

Loài giun nào dễ phòng chống hơn?

- HS trả lời câu hỏi

à Phòng bệnh: Cần giữ vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân và vệ sinh ăn uống

à Hố xí chưa hợp vệ sinh, ruồi, nhặng nhiều, trình độ vệ sinh cộng đồng còn thấp:tưới rau bằng phân tươi, ăn rau sống, quà bánh ở nơi bụi bặm,

à Giun móc câu nguy hiểm hơn, nhưng giun kim khó phòng chống hơn

5 Dặn dò (2’) - Học bài, trả lời câu

hỏi SGK

- Đọc mục: “Em có biết”

- Xem trước bài 15:

Giun đất + Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài giun đất

- Học bài, trả lời câu hỏi SGK

- Đọc mục: “Em có biết”

- Xem trước bài 15: Giun đất

+ Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo ngoài giun đất

Ngày đăng: 31/08/2017, 13:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w