- Nêu được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp, thích nghi với kí sinh.. - Giải thích được vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo đổi vật chủ, thích nghi
Trang 1Chương III: CÁC NGÀNH GIUN
NGÀNH GIUN DẸP
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS
- Nhận biết sán lông còn sống tự do
- Nêu được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho giun dẹp, thích nghi với kí sinh
- Giải thích được vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo đổi vật chủ, thích nghi với đời sống kí sinh
2 Kỹ năng
- Kỹ năng tự bảo vệ bản thân, phòng tránh bệnh sán lá gan
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng tránh bệnh sán lá gan
- Kỹ năng tìm kiếm xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh để tìm hiểu về đặc điểm nơi sống, cấu tạo dinh dưỡng sinh sản và vòng đời của sán lá gan
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức, giữ vệ sinh môi trường, phòng tránh giun sán
kí sinh cho vật nuôi
II PHƯƠNG PHÁP
-Thảo luận nhóm
- Trình bày một phút
- Vấn đáp – tìm tòi
- Trực quan
III PHƯƠNG TIỆN
1 Chuẩn bị của GV
- Tranh vẽ: Sán lông, sán lá gan, cấu tạo ngoài, cấu tạo trong
- Tranh vòng đời của sán lá gan.
2 Chuẩn bị của HS
- Xem trước: Bài 11 Sán lá gan ( Tìm hiểu đặc diểm cấu tạo, di
chuyển, vòng đời sán lá gan )
IV TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG
Nội Dung Hoạt Động Của Giáo
Viên Hoạt Động Của Học Sinh
1 Ổn định (1’)
2.Kiểm tra bài cũ:
(5’)
- GV:Kiểm tra sĩ số
- GV: đặt câu hỏi
1 Nêu các đặc điểm chung của ruột khoang?
2 Nêu các vai trò của ruột khoang?
- Lớp trưởng báo cáo
- HS trả lời:
à - Cơ thể đối xứng tỏa tròn
- Ruột dạng túi -Thành cơ thể có 2 lớp tế bào
- Tự vệ và tấn công bằng tế bào gai
à - Tạo vẽ đẹp thiên nhiên
- Có ý nghĩa sinh thái đối với biển
- Làm đồ trang trí, Tuần 6 -
Tiết 11
Trang 2trang sức
- Nguyên liệu sản xuất vôi
- Làm thực phẩm có giá trị - Hoá thạch san hô góp phần nghiên cứu địa chất
- Một số loài gây độc, ngứa cho ngươiø (Sứa lửa)
- Tạo đá ngầm cản trở giao thông đường thủy (San hô)
3 Bài mới (1’) - Nghiên cứu một nhóm
động vật đa bào, cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn
so với thủy tức đó là giun dẹp
- HS nghe GV giới thiệu
Hoạt động 1: NƠI SỐNG, CẤU TẠO VÀ DI CHUYỂN (8’)
Mục tiêu: - HS nhận biết được sán lông sống tự do.
- Nêu được cấu tạo của sán lá gan, đại diện cho giun dẹp nhưng thích nghi với kí sinh
- Yêu cầu HS đọc thông tin, quan sát tranh vẽ:
Cấu tạo của sán lông, sán lá gan (cơ thể dẹp là đặc điểm đặc trưng)
- GV hướng dẫn HS so sánh các đặc điểm giữa sán lông và sán lá gan:
+ Lối sống + Hình dạng + Đối xứng cơ thể + Cấu tạo
+ Di chuyển
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc thông tin, quan sát tranh vẽ: Cấu tạo của sán lông, sán lá gan
- Yêu cầu HS trả lời được:
Sán lông Sán lá gan
Tự do Kí sinh Lá, dài, dẹp Lá, dài dẹp
Hai bên Hai bên
Mắt lông bơi Giác bám phát
triể n
Lông bơi Chui rúc
à HS nhận xét, bổ sung
Tiểu kết: - Kí sinh ở gan, mật trâu, bò.
- Cơ thể hình lá, dẹp, màu đỏ máu
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển
- Chun dãn, phồng dẹp cơ thể để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh
Hoạt động 2 : DINH DƯỠNG( 8’)
Mục tiêu : - Biết được cách dinh dưỡng của sán lá gan.
- Gọi HS đọc thông tin, quan sát hình 11.1 trang - HS đọc thông tin, quansát hình 11.1 trang 41
Trang 341 SGK.
- Thảo luận theo nhóm tìm điểm giống, khác nhau giữa sán lá gan và thuỷ tức về đặc điểm dinh dưỡng
- Gọi nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV: + Hầu có cơ khoẻ có tác dụng gì ? + Đặc điểm cấu tạo cơ quan tiêu hóa sán lá gan ?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- GV: chốt lại kiến thức chuẩn
SGK
- HS thảo luận theo nhóm và nêu được:
* Giống : Chưa có hậu môn
* Khác :
Thuỷ tức
Sán lá gan
Ruột túi Ruột phân nhánh
Không có Hầu có cơ khoẻ
- Nhóm báo cáo kết quả
à Nhóm khác nhận xét, bổ sung
à Giúp bám, hút chất dinh dưỡng trong môi trường kí sinh
à Ruột phân nhánh hầu có cơ khoẻ, chưa có hậu môn
- HS nhận xét, bổ sung
- HS ghi bài
Tiểu kết:
- Cơ quan tiêu hóa phát triển : Ruột phân nhánh, hầu có cơ khoẻ hút chất dinh dưỡng, chưa có hậu môn
Hoạt động 3: SINH SẢN ( 14’)
Mục têu: - Hiểu được cấu tạo cơ quan sinh sản và giải thích được vòng
đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo thay đổi vật chủ thích nghi với đời sống kí sinh
- GV yêu cầu HS đọc thông tin
- Đặt câu hỏi:
+ Cho biết hình thức sinh sản của sán lá gan ?
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
- HS đọc thông tin
à Lưỡng tính + Cơ quan sinh dục đực + Cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàn Cấu tạo dạng ống chằng chịt
à HS nhận xét, bổ
sung
- HS theo dõi
- GV yêu cầu HS đọc thông tin - HS đọc thông tin- HS quan sát tranh vẽ
Trang 4- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ H.11.2
- GV giới thiệu sơ đồ vòng đời, đặc điểm của một số giai đoạn ấu trùng
- Gọi HS mô tả vòng đời sán lá gan
- GV: đặt câu hỏi:
Vòng đời sán lá gan ảnh hưởng như thế nào nếu trong thiên nhiên xảy ra các tình huống:
+ Trứng sán lá gan không gặp nước?
+ Ấu trùng nở không gặp ốc thích hợp
+ Ốc chứa ấu trùng bị động vật khác ăn mất
+ Trứng bám vào rau, bèo nhưng trâu, bò không ăn phải
- GV hỏi:
* Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống như thế nào?
- Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm thế nào?
- Gọi 1-2 HS lên bảng chỉ tranh và trình bày vòng đời của sán lá gan
H.11.2
- Cá nhân chú ý theo dõi, quan sát nhớ kiến thức
à Trứng sán phát triển thành ấu trùng có đuôi à kí sinh trong ốc ruộng à ấu trùng có đuôi bám vào cây cỏ tạo kén, trâu, bò ăn phải cỏ có kén sẽ nhiễm sán lá gan
à HS khác, nhận xét bổ sung
- HS nêu được:
à Không nở thành ấu trùng
à Aáu trùng không phát triển
à Kén hỏng và không nở thành sán được
à Vòng đời sán lá gan không thực hiện được
- HS trả lời:
à Phải qua vòng đời: qua 2 vật chủ
à Diệt ốc, xử lí phân, diệt trứng, diệt kén
à HS khác, nhận xét bổ sung
- HS chỉ tranh trình bày bằng lời vòng đời
Tiểu kết
1.Cơ quan sinh dục:
- Là động vật lưỡng tính:
+ Cơ quan sinh dục đực
+ Cơ quan sinh dục cái và tuyến noãn hoàn
2.Vòng đời:
Trâu, bò à Trứng à Ấu trùng có lông à Ấu trùng trong ốc
Bám vào rau, bèo Kết kén Ấu trùng có đuôi
(sống
Trang 5trong môi trường nước)
4 Kiểm tra – Đánh
giá
( 5’)
- HS đọc phần “Ghi nhớ”
SGK
- Cho HS trả lời : + Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào ?
+ Trình bày vòng đời sán lá gan
- HS đọc phần “Ghi nhớ” SGK
- HS nêu được :
à Cơ thể hình lá, dẹp, màu đỏ máu
- Mắt, lông bơi tiêu giảm, giác bám phát triển
- Chun dãn, phồng dẹp
cơ thể để chui rúc, luồn lách trong môi trường kí sinh
à HS dựa vào sơ đồ vòng đời sán lá gan trình bày
5 Hướng dẫn về
nhà ( 3’) - Học bài, trả lời câuhỏi SGK
- Tìm hiểu các bệnh do giun gây nên ở người và động vật
- Đọc mục “Em có biết”
- Xem trước Bài 12 Một
số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp (Tìm hiểu
một số giun dẹp mục I )
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK
- Tìm hiểu các bệnh
do giun gây nên ở người và động vật
- Đọc mục “Em có biết”
- Xem trước Bài 12
Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành giun dẹp
(Tìm hiểu một số giun dẹp mục I )