1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tính tích phân dựa vào nguyên hàm cơ bản

6 251 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 300,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG SỐ 03: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO NGUYÊN HÀM CƠ BẢN A.

Trang 1

BÀI GIẢNG SỐ 03: PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO NGUYÊN HÀM CƠ BẢN

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Các công thức tính tích phân

a) ( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

a

a

f x dx 

kf x dxk f x dx kR

f x dxf x dxf x dx

h) Nếuf x g x ;x a,bthì ( ) ( )

f x dxg x dx

i) Nếumf x M;x a,bthì ( )

B VÍ DỤ MINH HỌA

Vídụ 1: Tính các tích phân sau:

1 x x

1 x 2 1

0

2

  d I =   

3

1

2 3

dx x

x x x

g I =

4

4

0 3

x

b I = 2 2 

3 1

2

dx x

 e I =

1

2

0 4

xdx x

 h I =

1 2

2

0 4

x dx x

c I =

2

2

sin 7 sin 2x xdx

 f I =

4 2

0

sin

4 x dx

 i I =

2 4

2 (10 sin )

x

x dx

Bài giải:

a I = 1  2 

1 2

0

1

1

 

 

b I =

2

2 2

1

c I =

(cos 5 cos 9 ) cos 5 cos 9

Trang 2

2

sin 5 sin 9

d I =

(x  x 1)dxx dxxdxdx

3

1

x

   

= 9 9 3 1 1 1 20

2 2

1 0

4

x x

f I =

4

0

2 x dx

4 4

0

0

0

g I =

4

3

xdxe dxxdxe d    e 

h I =

1

=

1

2

i I =

2

4

2

x x

x

Vídụ 2: Tính các tích phân sau:

a |x 1|dx

2

0

2 2

2 1

Bài giải:

a Xét biểu thức y = x – 1 trên đoạn0; 2

 

1, 1; 2 1

x

x x

   

Trang 3

Vậy I =    

                

b Xét biểu thức y = x2 – 1 trên đoạn2; 2

2

y x   x 

 

2 2

2

1, 2; 1 1; 2 1

x

x x

  

Do đó:

=

4

Vídụ 3: Tính các tích phân sau

a I =   

16

dx

c I =  

2

1 2 9 x dx

b I = x x 8dx

2

0

3 3 2

 

Bài giải:

a I =

9

 

16 3 3

2 2

0

9 3 x 9 3x

1348 27

2

3 xd x 3 xdx 3 4 x   

c I =

  

2

2

9

x

Vídụ 4: Tính các tích phân sau:

a I =  

1

0

1 x dx

e c I = 

 4

0

x cos

dx x sin e

b 

e

1

2

dx x

x

ln

d I =   

1

0

x

dx ) 1 x

3 e

(

Bài giải:

1 1

0 0

(3 1)

Trang 4

b I =

3 2

ln (ln )

e e

x

4

0 0

d I =

1

0

x

Vídụ 5: Tính các tích phân sau:

a I = 

 2 /

0

3 xdx cos x sin

b I = 3sinx)dx

x cos

4 ( 4

4

2

 c I = 

 4

0

2 dx 2

x sin

Bài giải:

a I =

4

3

sin (sin )

x

4 2

4

dx

x

4

4

x

2

Ví dụ 6: Chứng minh các bất đẳng thức tích phân sau đây:

a

2

dx x sin 2 3

1 4

4

3

4

2

b sin2xdx 2 sinxdx

2

0 2

Bài giải:

a Trên đoạn ;3

4 4

 ta có:

Trang 5

2 2

2

2    2 x    x  23 2 sin x

Do đó:

3

3

4

4

4

2

dx x sin 2 3

1 4

4 3

4

2

b Trên đoạn 0;

2

 , ta có:0cos ,s inx 1x  sin 2x2sin cosx x2sinx

Do đó:

sin 2xdx 2 sinxdx 2 sinxdx

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1:Tính các tích phân sau đây

a)  

1

0

dx 1

x

1

x 3

1 x ( 8

  c) |x 1|dx

2

2

d)

2

2

0

| x 2x3 | dx

2

1

dx

x 1  x 1

3

2

2 x x

1 x

2 x x

x 1

0

2

3

1 2 3

16 x

dx x i) 

 5

4

9 x 1

j)

1

2

0

dx

x 1

 3

2

1 x

1

l) 

1

1

5 dx 2 x x

ĐS: a) ln2 b) 125 c) 5d) 4 e) 1(3 3 2 2 1)

f)

4

5 ln 3

1 2

ln

3

2

8

9

ln h)

15

7 ln 8

4  i)

7 4

9 ln

j) ln 2 1 k)ln( 1 2) l) 32ln3

15

526

Bài 2:Tính các tích phân sau:

Trang 6

a)  

1

0

x

xdx

e 2 b) 

4

1

x dx x

e

c) dx

x cos 3 1

x sin 2

0

x

) x sin(ln

e

1

x

x ln 1 e

1

2 /

6 /

3 2

xdx cos x sin

g) 

4

0

dx x sin 2 1

x cos

x

x ln

2

e

e

 i) 

 3

4

2 xdx

j) 1 4sinxcoxdx

6

0

 4

0

x cos

x sin 1

m) dx

x cot x sin

1 4

6 2

n)

2

0

s inxsin2xsin3xdx

ĐS: a)

2

1 e 2

1

b) 2e2 2e c) ln4

3

1 d) 1 – cos1 e)

3

2 2

f)

480

47 g) ln3 4

1 h)

3

2 2

i) 3 1

12

 

j)

6

1 3

k) 1 + ln2, m) 24 3 n) 2

6 1

Bài 3: Chứng minh các bất đẳng thức tích phân sau đây:

a)

4

5 dx

x sin 2 3 2

2

4

2

5 dx 2

x 4 1 1

0

2



Ngày đăng: 03/08/2015, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w