1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

NW359 360 DẠNG 16 TÍNH TÍCH PHÂN dựa vào TÍNH CHẤT GV

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG TOÁN 16: TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤTI... Phân tích hướng dẫn giải1.. DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính giá trị của tích phân dựa vào tính chất.. HƯỚNG GIẢI: B1: Nhận xét mối qu

Trang 1

DẠNG TOÁN 16: TÍNH TÍCH PHÂN DỰA VÀO TÍNH CHẤT

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

 Định nghĩa:

Cho hàm số f liên tục trên Ka b, là hai số bất kỳ thuộc K Nếu Flà một nguyên hàm của f trên

K

thì hiệu số F b( )−F a( )

được gọi là tích phân của f từ a đến b

và kí hiệu là

( )

b

a

f x dx

Trong trường

hợp a b<

, ta gọi

( )

b

a

f x dx

là tích phân của f trên đoạn [ ]a b;

Người ta dùng kí hiệu

( )b a

F x

để chỉ hiệu số F b( )−F a( )

Như vậy Nếu F x( )

là một nguyên hàm của

( )

f x

trên K thì

( ) ( ) ( ) ( )

b

b a a

f x dx F x= =F bF a

 Tính chất:

Giả sử f g, liên tục trên Ka b c, , là ba số bất kì thuộc K Khi đó ta có

1) ( ) 0

a

a

f x dx=

; 2) ( ) ( )

f x dx= − f x dx

; 3) ( ) ( ) ( )

f x dx+ f x dx= f x dx

4) ( ) ( ) ( ) ( )

f x +g x dx= f x dx+ g x dx

; 5) ( ) ( )

kf x dx k f x dx=

với k R

Chú ý là nếu F x′( )= f x( )

với mọi x K

thì

( ) ( )

F x =∫ f x dx

II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ

BÀI TẬP MẪU

(ĐỀ MINH HỌA LẦN 2-BDG 2020-2021) Nếu

( )

2 1

d 5

f x x=

( )

3 2

f x x= −

thì

( )

3 1

d

f x x

bằng

Trang 2

Phân tích hướng dẫn giải

1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính giá trị của tích phân dựa vào tính chất

2 HƯỚNG GIẢI:

B1: Nhận xét mối quan hệ giữa các tích phân đã cho và tích phân cần tìm: hàm, cận

B2: Áp dụng tính chất 3 để tính

Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:

Lời giải Chọn A

f x x= f x x+ f x x= + − =

Bài tập tương tự và phát triển:

 Mức độ 1

Câu 1 Biết

( )

2 1

d 2

f x x=

( )

2 1

d 6

g x x=

, khi đó

( ) ( )

2 1

d

f xg x x

bằng

Lời giải Chọn B

Ta có:

f xg x x= f x xg x x= − = −

Câu 2 Biết tích phân

( )

1

0

3

=

f x dx

( )

1

0

4

= −

g x dx

Khi đó

( ) ( )

1

0

+

f x g x dx

bằng

A −7

Lời giải Chọn C

Ta có

f x +g x dx= f x dx+ g x dx= + − = −

Câu 3 Cho

( )

1 0

d 2

f x x=

( )

1 0

d 5

g x x=

, khi

1

0

f xg x x

bằng

A −8

D 12 Lời giải

Chọn A

f x g x xf x xg x x

2 2.5 8

= − = −

Câu 4 Cho

( )

2 2

d 1

f x x

=

,

( )

4 2

f t t

= −

Tính

( )

4 2

d

f y y

A I =5

B I = −3

C I =3

D I = −5

Lời giải

Trang 3

Chọn D

Ta có:

=

,

f y y= f x x

Khi đó:

Vậy

( )

4

2

f y y= −

Câu 5 Cho

1

0

( )

f x

dx= −1

;

3

0

( )

f x

dx=5

Tính

3 1

( )

f x

∫ dx

Lời giải Chọn C

Ta có

3

0

( )

f x

dx =

1

0

( )

f x

dx +

3 1

( )

f x

∫ dx

3 1

( )

f x

⇒∫

dx =

3

0

( )

f x

dx

1

0

( )

f x

−∫

dx = 5+ 1= 6

Vậy

3 1

( )

f x

dx = 6

Câu 6 Cho

( )

2 1

f x x= −

( )

3 2

d 4

f x x=

Khi đó

( )

3 1

d

f x x

bằng

Lời giải Chọn C

( )

3

1

d

f x x

=∫ +∫ = − +3 4 =1

Câu 7 Cho

f x dx f x dx

Tích phân

( )

3

1

f x dx

bằng

Lời giải Chọn B

Trang 4

Câu 8 Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

( )

4

0

d 10

f x x=

,

( )

4

3

d 4

f x x=

Tích phân

( )

3

0

d

f x x

bằng

Lời giải Chọn D

Theo tính chất của tích phân, ta có:

f x x+ f x x= f x x

Suy ra:

( )

3

0

d

f x x

f x x f x x

Vậy

( )

3

0

d 6

f x x=

Câu 9 Cho hàm số

( )

f x

liên tục trên ¡

thoả mãn

( )

8 1

d 9

f x x=

,

( )

12 4

d 3

f x x=

,

( )

8 4

d 5

f x x=

Tính

( )

12 1

d

I =∫ f x x

A I=17 B I =1

C I=11

D I =7

Lời giải Chọn D

Ta có:

I =∫ f x x=∫ f x x+∫ f x x

Câu 10 Cho hàm số f x( )

liên tục trên [0;10]

thỏa mãn

( )

10

0

7

f x dx=

,

( )

6 2

3

f x dx=

Tính

P=∫ f x dx+∫ f x dx

A P=10

B P=4

C P=7

D P= −6

Lời giải Chọn B

Ta có

f x dx= f x dx+ f x dx+ f x dx

Suy ra

7 3 4

f x dx+ f x dx= f x dxf x dx= − =

 Mức độ 2

Trang 5

Câu 1 Cho f , g

là hai hàm liên tục trên đoạn [ ]1;3

thoả:

( ) ( )

3 1

f x + g x x=

,

( ) ( )

3

1

2f xg x dx=6

Tính

( ) ( )

3

1

d

f x +g x x

Lời giải Chọn B

( ) ( )

3

1

f x + g x x=

f x x+ g x x=

( ) ( )

3

1

2f xg x dx=6

2∫ f x xd −∫g x xd =6 ( )2

Đặt

( )

3

1

d

X =∫ f x x

,

( )

3

1

d

Y =∫g x x

Từ ( )1

và ( )2

ta có hệ phương trình:

3 10

X Y

4 2

X Y

=

 =

Do đó ta được:

( )

3 1

d 4

f x x=

( )

3 1

d 2

g x x=

Vậy

( ) ( )

3

1

d 4 2 6

f x +g x x= + =

Câu 2 Cho

( )

2 0

d 5

f x x

π

=

Tính

( )

2 0

2sin d 5

π

=∫ +  =

A I =7

5 2

I = +π

C I =3

D I = +5 π

Lời giải Chọn A

Ta có:

2sin d d +2 sin d

π

2

2 0 0

d 2cos 5 2 0 1 7

π

π

Câu 3 Cho

( )

2 1

d 2

f x x

=

( )

2 1

g x x

= −

Tính

( ) ( )

2 1

= ∫ + − 

Trang 6

A

17 2

I =

5 2

I =

7 2

I =

11 2

I =

Lời giải Chọn A

Ta có:

( ) ( )

2 1

2

1

2

x

+ ∫ − ∫ = 3 2.2 3 1( )

2+ − −

=

17 2

Câu 4 Cho hai tích phân

( )

5 2

d 8

=

f x x

( )

2

5

d 3

=

g x x

Tính

( ) ( )

5 2

= ∫ − − 

Lời giải Chọn A

( ) ( )

5 2

= ∫ − − 

= ∫ f x x− ∫ g x x−∫ x

= ∫ f x x+ ∫ g x x−∫ x 5

8 4.3

2

x

8 4.3 7

= + − =13

Câu 5 Cho

( )

2 1

4f x −2x dx=1

Khi đó

( )

2 1

f x dx

bằng:

Lời giải Chọn A

2

2

x

Câu 6 Cho

6

0

( )d =12

f x x

Tính

2

0

(3 )d

=∫

I f x x

A I =5

B I =36

C I =4

D I =6

Lời giải Chọn C

6

0

(3 )d (3 )d3 ( )d 12 4

I f x x f x x f t t

Câu 7 Cho biết

( )

5

1

d 15

f x x

=

Tính giá trị của

2

0

5 3 7 d

P=∫fx +  x

A P=15

B P=37

C P=27

D P=19

Trang 7

Lời giải Chọn D

Đặt t= −5 3x ⇒dt= −3dx

1

d = d 3

Đổi cận: x=0

thì t=5

; x=2

thì t= −1

Ta có:

2

0

5 3 7 d

P=∫fx +  x 2 ( ) 2

5 3 d + 7d

0 5

d 7 3

t

f t x

1

1

d 14

3− f t t

1

.15 14 19 3

Câu 8 Cho

( )

4

0

2020

d =

f x x

Tính tích phân

2

0

I =∫f x + fx  x

A I =0

B I =2020

C I =4040

D I =1010

Lời giải Chọn B

Ta có

I =∫ f x x+∫ fx x H K= +

Tính

( )

2

0

2

K =∫ f x dx

Đặt t=2x⇒ =dt 2dx

; đổi cận: x= ⇒ =0 t 2;x= ⇒ =2 t 4

Nên

( )

4

0

1

1010

K f t t

Tính

2

0

d

4 2

H =∫ fx x

,

Đặt t= −4 2x⇒ = −dt 2dx

; đổi cận:

x= ⇒ =t x= ⇒ =t

Nên

( )

4

0

1

1010

H f t t

Suy ra I = + =K H 2020

Câu 9 Cho y= f x( )

là hàm số chẵn, liên tục trên [−6;6]

Biết rằng

( )

2 1

d 8

f x x

=

;

( )

3 1

2 d 3

fx x=

Giá trị của

( )

6 1

d

=∫

A I =5

C I =14

D I =11

Lời giải Chọn C

Trang 8

Ta có y= f x( )

là hàm số chẵn, suy ra f (−2x) = f ( )2x

Khi đó:

fx x= f x x=

Xét tích phân:

( )

3 1 1

2 d

I =∫ f x x

Đặt

1

2

t= x⇒ =t xt= x

Đổi cận: x= ⇒ =1 t 2

; x= ⇒ =3 t 6

I =∫ f t t= ∫ f t t= ⇒∫ f t t= 6 ( )

2

d 6

f x x

Vậy

Câu 10 Cho f x( )

, g x( )

là hai hàm số liên tục trên đoạn [−1;1]

f x( )

là hàm số chẵn, g x( )

hàm số lẻ Biết

( )

1 0

d 5

f x x=

;

( )

1 0

d 7

g x x=

Mệnh đề nào sau đây là sai?

A.

( )

1 1

d 10

f x x

=

( ) ( )

1 1

d 10

f x g x x

C.

( ) ( )

1 1

d 10

f x g x x

( )

1 1

d 14

g x x

=

Lời giải Chọn D

f x( )

là hàm số chẵn nên

d 2 d 2.5 10

g x( )

là hàm số lẻ nên

( )

1 1

d 0

g x x

=

⇒ 1 ( ) ( )

1

d 10

f x g x x

( ) ( )

1 1

d 10

f x g x x

 Mức độ 3

Câu 1 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên đoạn [−1;3]

thỏa mãn

( )

1

0

d 2

f x x=

( )

3 1

d 4

f x x=

Tính

( )

3 1

d

−∫

Trang 9

A 6 B 4 C 8 D 2.

Lời giải Chọn C

f x( )

là hàm chẵn nên

f x x f x x f x x

Ta có:

2 f x xd f x xd 4 4 8

Câu 2. Biết

( )

2

0

d 6

f x +x x=

2

0

3f xg x dx=10

Tính

2

0

I = ∫ f x g x  x

A I =12

B I =16

C I =10

D I =14

Lời giải Chọn D

Ta có

2

x

3f xg x dx=10⇔ 3f x xd − g x xd =10⇒ g x xd = 3f x xd −10 2=

2

0

2 +3 d 2.4 3.2 14

I =∫ f x g x  x= + =

Vậy I =14

Câu 3 Cho f g, là hai hàm số liên tục trên [ ]1;3

thỏa mãn điều kiện

( ) ( )

3 1

3 dx=10

f x + g x

đồng

thời

( ) ( )

3 1

2f xg x dx=6

Tính

3 1

4 dx

fx

+2

2 1

2 1 dx

g x

Lời giải Chọn B

Ta có:

( ) ( )

3 1

3 dx=10

f x + g x

dx+3 dx=10

( ) ( )

3

1

2f xg x dx=6

2 f x dx- g x dx=6

Đặt

dx; v = dx

u=∫ f xg x

Trang 10

Ta được hệ phương trình:

3 10

u v

+ =

 − =

4 2

u v

=

⇔  =

( ) ( )

3

1 3 1

dx=4 dx=2

f x

g x

⇒ 



∫ + Tính

3 1

4 dx

fx

Đặt t= − ⇒ = −4 x dt dx;x= ⇒ =1 t 3;x= ⇒ =3 t 1

+ Tính

2 1

2 1 dx

g x

Đặt z=2x− ⇒1 dz 2dx;= x= ⇒ =1 z 1;x= ⇒ =2 z 3

Vậy

3 1

4 dx

fx

+2

2 1

2 1 dx = 6

g x

Câu 4 Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

thỏa

( )

1 0

d 2

f x x=

2 0

3 1 d 6

Tính

( )

7 0

d

I =∫ f x x

A I =16

B I =18

C I =8

D I =20

Lời giải Chọn D

( )

1

0

d 2

A=∫ f x x=

,

2

0

3 1 d 6

B=∫ f x+ x=

đặt t=3x+ ⇒1 dt=3dx

Đổi cận :

= ⇒ =

= ⇒ =

Ta có:

1

3

Vậy

I =∫ f x x=∫ f x x+∫ f x x=

Trang 11

Câu 5 Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

và thỏa mãn

4

2 0

tan x f cos x xd 2

π

=

( )

2 ln2

d 2 ln

e

e

x

Tính

( )

2

1 4

2 d

x x

Lời giải Chọn D

*

2

cos 1

tan cos d sin2 d

2 cos

x

Đặt

2

cos x t= ⇒sin 2 dx x= −dt

Đổi cận

4

π

2

Khi đó

( )

1 2 1

1

1

d 2

f t

t

1

1 2

d 4

f t t t

*

Đặt

2

ln x t=

2ln

d d

x

x

Đổi cận

Khi đó

( )

4 2 1

1

d 2

f t

t

1

d 4

f t t t

* Tính

( )

2

1 4

2 d

x

=∫

Đặt 2x t=

1 d 2

Đổi cận

Trang 12

t 1

Khi đó

Câu 6 Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

và thỏa mãn

2

2

1 4

cot x f sin x xd f x dx 1

x

π

π

Tính tích

phân

( )

1

1 8

4 d

x x

A I =3

3 2

I =

C I =2

5 2

I =

Lời giải Chọn D

Đặt

2

2 1

4

cot sin d 1

π

π

,

( )

16 2 1

d 1

x

+ Đặt

2

sin

t= x ⇒dt=2sin cos dx x x =2sin cot d2 x x x =2 cot dt x x

2

2 1

4

cot sin d

π

π

1 2

1 d 2

t

2

1

d 2

f t t t

1 8

4 1

d 4

2 4

x x

1 4

1 8

4 1

d 2

x x

= ∫

Suy ra

( )

1 4

1 1

8

4

+ Đặt t= x ⇒2 dt t =dx

( )

16 2

1

d

x

1

2 d

f t

t t t

1

2 f t dt t

1 4

4

4

x x

4

4

2 f x dx x

= ∫

Trang 13

Suy ra

( )

1

2 1

4

d

Khi đó, ta có:

2

2 2

= + =

Câu 7 Biết

( )

4 1

d =5

f x x

( )

5 4

d =20

f x x

Tính

4 −3 −

f x dxf e x e xdx

A

15 4

I =

B I =15

5 2

I = D I =25

Lời giải Chọn A

Đặt t=4x− ⇒ =3 dt 4dx

thì

f x dxf t td ∫ f t td ∫ f t td

Đặt

u e du e dx

thì

f e x e xdxf u ud

Vậy

25 5 15

4 2 4

I = − =

Câu 8 Cho hàm số f x( )

liên tục trên ¡

thỏa mãn f ( )2x =3f x( )

, ∀ ∈x ¡

Biết rằng

( )

1

0

d 1

f x x=

Tính tích phân

( )

2

1

d

I =∫ f x x

A I =5

C I =3

D I =2

Lời giải Chọn A

Ta có:

1

2

Đặt: 2x t= ⇒d 2( )x =dt

, với x= ⇒ =0 t 0

; x= ⇒ =1 t 2

(do hàm số f x( )

liên tục trên ¡

)

Trang 14

⇔ 2 ( )

0

d 6,

f x x= ∀ ∈x

( )

2 1

1 f x xd 6, x

( )

2

1

d 5,

Câu 9 Cho hàm số f x( ) liên tục trên ¡

thỏa mãn

8

2

( ) tan (cos )d d 6

π

x

Tính tích

phân

1 2

( ) d

f x x x

Lời giải Chọn C

+) Đặt

Đổi cận x= ⇒ =1 t 1

x= ⇒ =8 t 2

Khi đó

2 3

d = 3 d =3 d =6

2 1

(t)

d 2

⇒∫ f t=

t

+) Đặt

cos d 2cos sin d d 2cos tan d tan d d

2

t

Đổi cận: x= ⇒ =0 t 1

1

π

= ⇒ =

Khi đó

1

1

2

1

4

2

π

+) Đặt

d 2 d d 2

2

Đổi cận:

= ⇒ =

x= 2⇒ =t 2

Khi đó

( ) 1 (t) 1 (t) 1 (t) 2 12

+

 Mức độ 4

Trang 15

 Mức độ 4

Câu 1. Cho hàm số y = f x( )

liên tục trên đoạn [ ]0; 1

, thỏa mãn

f x x= xf x x=

và ( )

1

2 0

d 4

f x x=

Giá trị của tích phân

( )

1

3 0

d

f x x

bằng

A 1

Lời giải Chọn C

Xét

1

2 0

d

f x + ax b+ x

f x x f x ax b x ax b x

=∫  + ∫ +  +∫ +

3

1

3

a xf x x b f x x ax b

a

3

a

a b ab b

Cần xác định a b, để

2

2

3

a

b a b b

Ta có:

3

2 0 3

b

− −

⇒ = ⇒ = −

Khi đó:

1

2 0

f x + − +x x=

Suy ra

f x x= xx

0

1

24 x

Câu 2. Cho hàm số f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [1, 2] và thỏa mãn f x( ) >0

khi x∈[ ]1, 2

Biết

( )

2 1

f x dx=

( ) ( )

2

1

'

ln 2

f x dx

f x =

Tính f ( )2

A f ( )2 = −10

B f( )2 =20

C f ( )2 =10

D f ( )2 = −20

Lời giải Chọn B

Ta có:

2

2 1 1

(gt) ( )

2

2 1 1

1

f x =   =  −  = f =

(gt)

Trang 16

Vậy ta có hệ:

( ) ( )

( ) ( )

2 20 2

1

f f

f f

=

=

Câu 3. Cho hàm số f x( )

có đạo hàm và liên tục trên đoạn [ ]4;8

f ( )0 ≠0

với ∀ ∈x [ ]4;8

Biết

rằng

( ) ( )

2 8

4 4

1

f x

dx

f x

Tính f ( )6

A

5 8

2 3

3 8

1 3

Lời giải Chọn D

+) Xét

( )

8

f x df x dx

+) Gọi k là một hằng số thực, ta sẽ tìm k để

( ) ( )

2 8

2 4

0

f x

k dx

f x

Ta có:

( )

2 2

2

4

f x

Suy ra:

1 2

k= −

thì

( )

2

0

( )

6 2 4

6

df x

f

Câu 4. Cho hàm số y = f x( )

có đạo hàm f x′( )

liên tục trên đoạn [ ]0;5

và đồ thị hàm số y= f x′( ) trên đoạn [ ]0;5

được cho như hình bên

5

3 5

1

x O

y

Tìm mệnh đề đúng

A f ( )0 = f ( )5 < f ( )3

B f ( )3 < f ( )0 = f ( )5

Trang 17

C. f ( )3 < f ( )0 < f ( )5

D f ( )3 < f ( )5 < f( )0

Lời giải Chọn C

Ta có

5

3

f x x′ = ff >

, do đó f ( )5 > f ( )3

3

0

f x x′ = ff <

, do đó f ( )3 < f ( )0

5

0

f x x′ = ff <

, do đó f ( )5 < f( )0

Câu 5. Biết rằng hàm số f x( ) =a x2 + +bx c

thỏa mãn

7

2

f x x = − f x x= −

( )

3

0

13 d 2

f x x=

∫ (a b c, , ∈¡ )

Tính giá trị của biểu thức P a b c= + +

A

3 4

P = −

B

4 3

P = −

3 8

P =

3 4

P =

Lời giải Chọn B

Ta có

f x dx= x + x +cx = d + d +cd

Do đó:

( ) ( ) ( )

1

0

2

0

3

0

7 d 2

13 d 2

f x x

f x x

f x x

= −



7

8

3

16

a b

c

a

c

a b c



Vậy

4 3

P a b c= + + = −

Câu 6. Cho hàm số f x( )

xác định trên

0;

2

π

thỏa mãn

2 2 0

2

π

Tích phân

( ) 2 0 d

f x x

π

bằng

A 4

π

π

Lời giải

Trang 18

Chọn B

Ta có:

2 2 0

4

π

π

0

2

π

π

0

1 sin 2 dx x

π

2 0

1 cos 2 2

π

Do đó:

2 2 0

4

π

π

0

4

π

π

0

π π

2

0

π

2 0

4

π

π

Suy ra

4

f x − x−π =

, hay

( ) 2 sin

4

f x = x−π

Bởi vậy:

( )

4

π

0

4

x

π

π

Câu 7. Cho hai hàm số f x( )

g x( )

có đạo hàm trên đoạn [ ]1; 4

và thỏa mãn hệ thức

( ) ( )





Tính

( ) ( )

4 1

d

I =∫f x +g x  x

A 8ln 2 B 3ln 2 C 6ln 2 D 4ln 2

Lời giải Chọn A

Ta có f x( )+g x( ) = −x f x ′( ) +g x′( ) ( ) ( )

f x g x

f x g x x

+

f x g x

+

∫ ∫ ⇒ln f x( ) +g x( ) = −ln x +C

Theo giả thiết ta có C−ln 1 ln= f ( )1 +g( )1 ⇒ =C ln 4

Suy ra

( ) ( ) ( ) ( )

4 4

f x g x

x

f x g x

x



, vì f ( )1 +g( )1 =4

nên

( ) ( ) 4

x

Trang 19

( ) ( )

4 1

d 8ln 2

⇒ =∫ +  =

Câu 8 Cho hàm số y= f x( )

liên tục trên ¡ \ 0; 1{ − }

thỏa mãn điều kiện f ( )1 = −2ln 2

và ( 1 ) ( ) ( ) 2

x x+ f x′ + f x = +x x

Giá trị f ( )2 = +a bln 3

, vớia b, ∈ ¤

Tính

2 2

a +b

A

25 4

9 2

5 2

13 4

Lời giải Chọn B

Từ giả thiết, ta có ( ) ( ) ( ) 2

1

x x+ f x′ + f x = +x x ⇔ ( )

1

( )

.

f x

, với ∀ ∈x ¡ \ 0; 1{ − }

Suy ra

( )

1

x

f x

x x x

= +

hay

( )

1

x

f x

x+ = −x ln x+ +1 C

Mặt khác, ta có f ( )1 = −2ln 2

nên C= −1

Do đó

( )

1

x

f x

x+ = −x ln x+ −1 1

Với x=2

thì

( )

2 2 1 ln 3

Suy ra

3 2

=

a

3 2

b= −

Vậy

2 2 9

2

a +b =

Câu 9. Cho hàm số f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1

đồng thời thỏa mãn f′( )0 =9

9f′′ x +f x′ −x =9

Tính T = f ( )1 − f ( )0

A T = +2 9 ln 2

B T =9

1

9 ln 2 2

T = +

D T = −2 9 ln 2

Lời giải Chọn C

Ta có ( ) ( ) 2

9f′′ x +f x′ −x =9 ( ( ) ) ( ) 2

9 f′′ x 1 f xx

( )

1 1 9

f x

′′ −

′ −

Lấy nguyên hàm hai vế

( )

9 '

f x

′′ −

′ −

Do f′( )0 =9

nên

1 9

C=

suy ra

x

′ − =

+ f x( ) 91 x

x

+

Trang 20

Vậy

0

9

1

x

+

1 2

0

9ln 1

2

x x

  =9 ln 2+12

Câu 10 Cho hàm số f x( )

có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]0;1

, f x( )

f x′( )

đều nhận giá trị dương

trên đoạn [ ]0;1

và thỏa mãn f( )0 =2

,

2

f x f x x f x f x x

Tính ( )

1

3 0

d

f x x

A

15

4

15 2

17 2

19 2

Lời giải Chọn D

Theo giả thiết, ta có

2

f x f x x f x f x x

2

f x f x x f x f x x

1

2 0

f x f x f x f x x

2 1

0

( ) ( ) 1 0

f x f x

3

f x

x C

( )0 2 8

3

f = ⇒ =C

Vậy f3( )x =3x+8

Vậy

1

3

x

( ) ( )

4 1

d 8ln 2

I =∫f x +g x  x=

Ngày đăng: 30/04/2021, 09:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w