Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
ĐỀ TÀI
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT.
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Duyên.
Trang 2Muốn tồn tại và đứng
vững trong tình hình
cạnh tranh gay gắt của
thị trường hiện nay
KẾT CẤU CỦA ĐỒ ÁN
PHẦN 1:
CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ
TIÊU THỤ SẢN PHẨM
PHẦN 2:
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNHTIÊU THỤ TẠI CÔNG TY
TIẾN ĐẠT
PHẦN 3:
MỘT SỐ BIỆN PHÁPĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY
TIẾN ĐẠT
Tiêu Thụ Sản Phẩm
Trang 32.1 Giới thiệu khái quát về Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Tên Công ty : Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Trụ sở : KV3 -Phường Bùi Thị Xuân - Tp Quy Nhơn
- tỉnh Bình Định.
Điện thoại : 0563.846819
Fax : 0563.646155
* Tổng số vốn điều lệ là: 3.892.471.114 đồng, trong đó:
* Tổng số lao động là : 392 người
* Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ
+ Đồ gỗà phục vụ trong nhà và ngoài trời, các loại bàn tròn, bàn hình chữ nhật, …
các loại ghế, ghế đứng, ghế nằm, ghế nằm, …
+ Kingsbury stacking chair: Ghế.
+ Kingsbury folding chair (with armrest): Ghế không tay (ghế có tay).
…
PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT
PHẦN 2
Trang 42.2 Phân tích sự biến động kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty 2.2.1 Phân tích tình hình tiêu thụ theo mặt hàng.
Tên sản phẩm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
So sánh 07/06
(m3)
08/07 (m3)
07/06 (%)
08/07 (%)
Hàng gỗ chò 476,11 575,66 325,39 99,55 -250,31 20,91 -43,47 Hàng gỗ bạch đàn 438,80 342,89 195,47 -95,91 -147,41 -21,85 -42,99
Trang 5Bảng 2.2: Doanh thu sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng
Tên sản phẩm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008
So sánh 07/06
(1000đ)
07/06 (%)
08/07 (1000đ)
08/07 (%)
Hàng nội địa 2.590.430 2.435.817 3.221.006 -154.613 -5,96 785.189 32,24
Hàng mộc nội địa 1.680.122 1.880.033 2.612.719 199.911 11,89 732.686 38,97Gỗ xẻ nội địa 10.537 12.500 314.340 1.963 18,62 301.840 2.407,31
Hàng xuất khẩu 38.799.689 41.959.534 35.591.442 3.159.845 8,14 -6.368.092 -15,18
Hàng gỗ chò 15.097.065 15.397.000 9.572.124 299.935 1,98 -5.824.876 -37,83Hàng gỗ bạch đàn 19.901.401 20.971.517 7.469.734 1.070.116 5,37 -13.501.783 -64,38Hàng Teak vải 3.209.112 4.399.106 7.797.103 1.189.994 37,08 3.397.997 77,24Hàng Wteak 432.110 560.771 4.865.687 128.661 29,77 4.304.916 767,68Hàng cóc đá 160.001 175.920 4.934.900 15.919 9,94 4.758.980 2.705,23
-Tổng cộng 41.390.119 44.395.351 38.812.488 3.005.232 7,26 -5.582.863 -12,58
ĐVT: Nghìn đồngPHẦN 2
Trang 6Bảng 2.3: Tình hình thực hiện so với kế hoạch năm 2008
Trang 7Bảng 2.4 Kết quả tiêu thụ ở thị trường Châu Aâu
Ngoại tệ (USD)
Tỷ lệ (%)
07/06 (USD)
08/07 (USD)
07/06 (%)
08/07 (%)
Anh 103.452 4,53 133.234 5,02 272.675 15,02 29.782 139.441 28,79 104,66
Hà Lan 1.356.128 59,411.441.329 70,35 266.056 14,65 85.201 -1.175.272 6,28 -81,54
Pháp 80.975 3,55 69.241 2,59 289.327 15,94 -11.734 220.086 -14,49 317,86
Tây Ban Nha 149.478 6,55 214.855 8,71 133.238 7,34 65.377 -81.616 43,74 -37,99
Bồ Đào Nha 72.896 3,19 76.250 2,86 42.076 2,32 3.354 -34.173 4,60 -44,82
Trang 8Bảng 2.5 Kết quả tiêu thụ sản phẩm gỗ tinh chế ở thị trường trong nước.
Thị trường
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 So sánh
Nghìn đồng %
Nghìn đồng %
Nghìn đồng %
07/06 (1000đ)
07/06 (%)
08/07 (1000đ)
08/07 (%)
Trang 9Biểu đồ1: Khối lượng tiêu thụ sản phẩm của Công ty
0 200 400 600 800 1000 1200
Hàng nôäi địa Hàng xuất khẩu Khối lượng tiêu thụ
Biểu đồ 2: Doanh thu tiêu thụ theo mặt hàng.
0 10.000.000
PHẦN 2
Trang 10Bảng 2.6: Bảng kế hoạch tiêu thụ năm 2009
Thực hiện năm 2008
Kế hoạch năm 2009 Sản lượng sản phẩm xuất khẩu M3 1.061,43 1.103,88
Doanh thu xuất khẩu Tr.đ 35.591 37.981
Kim ngạch xuất khẩu USD 5.872.877,9 6.091.250
2.2.3 Kế hoạch tiêu thụ năm 2009
PHẦN 2
Trang 11Bảng 2.7: Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm theo cơ cấu thị trường
Thị trường
Năm 2009 Giá trị (tr.đồng) Tỷ trọng (%)
Trang 12Baỷng 2.8: Keỏt quaỷ tieõu thuù theo khu vửùc ủũa lyự
Thị tr ờng
Naờm 2006 Naờm 2007 Naờm 2008 So sánh (%)
Doanh thu (%) Doanh thu (%) Doanh thu (%) tuyệt đối 07/06 tuyệt đối 08/07 07/06 (%) 08/07 (%)
2.3.1 Saỷn phaồm cuỷa coõng ty
2.3.2 Thũ trửụứng tieõu thuù saỷn phaồm cuỷa Coõng ty.
2.3 Phaõn tớch caực nhaõn toỏ aỷnh hửụỷng trong Coõng ty.
PHAÀN 2
>100 sản phẩm
ĐVT:1000đ
Trang 13Khách hàng
Công ty Cổ phần kỹ nghệ
gỗ Tiến Đạt
Công ty Cổ
phần kỹ nghệ
gỗ Tiến Đạt
Công ty Eurofar (Châu Aâu), Kenmark
(Ch©u ĩc),
Kh¸ch hµng
Hình 2.1: Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nội
địa.
Hình 2.2 Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nước ngoài.
2.3.3 Chính sách giá của Công ty.
Giá bán = Giá thành sản phẩm + Thuế + Lãi dự kiến.
2.3.4 Chính sách phân phối sản phẩm của Công ty.
PHẦN 2
Trang 14Bảng 2.9 Kết quả tiêu thụ qua các kênh.
PHẦN 2 2.3.4 Chính sách phân phối sản phẩm của Công ty.
2.3 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong Cơng ty
2.3.5 Chính sách xúc tiến bán hàng
Trang 15Bảng 2.10 Một số chỉ tiêu tài chính của một số đối thủ cạnh tranh.
Tên Công ty
Năm 2008
Lợi nhuận (1000đ)
Doanh thu tiêu thụ (%)
Doanh lợi tài sản (%)
5.Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt 1.456.225 3,75 8,65
PHẦN 2 2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngồi Cơng ty 2.4.1 Khách hàng
2.4.2 Đối thủ cạnh tranh
Trang 16B¶ng 2.11: ThÞ phÇn kim ng¹ch xuÊt khÈu cña toµn ngµnh
Trang 17PHAÀN 2 2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Công ty 2.4.3 Môi trường vĩ mô
MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN
MÔI TRƯỜNG KINH TẾ
MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - PHÁP LuẬT
MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ
MÔI
TRƯỜNG
VĨ MÔ
Trang 18NHẬN XÉT CHUNG
- THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC CHƯA KHAI THÁC TRIỆT ĐỂ
- CÒN ÍT PHÒNG TRƯNG BÀY VÀ BÁN SẢN PHẨM
- GIÁ THÀNH SẢN PHẨM CÒN CAO
- KHÔNG KiỂM SOÁT ĐƯỢC KHÁCH HÀNG BỊ MẤT
- BỘ PHẬN NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP CÒN YẾU
Trang 19MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT
BIỆN PHÁP
Biện pháp 1:
Giảm kỳ thu tiền bình quân
bằng cách sử dụng chính sách
chiết khấu thanh toán.
Biện pháp 2:
Mở cửa hàng bán và giới
thiệu sản phẩm
PHẦN 3
Trang 20- GiẢM LƯỢNG HÀNG HÓA TỒN KHO.
- THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỊ TRƯỜNG.
- MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI TIÊU THỤ.
Trang 21STT Khoản mục Thành tiền (Đồng)
85.200.000
3 Các khoản trích theo lương mà Công ty phải trả 1 năm 85.200.000 x 19% = 16.200.000
4
Khấu hao máy móc thiết bị, nhà
cửa trong 4 năm (máy tính, bàn ghế, điện thoại… )
(20.000.000 + 4.500.000 + 300.000 + 6.000.000 + 500.000)/4 = 7.800.000
5 Chi phí thuê cửa hàng 1 năm 2.000.000 * 12 = 24.000.000
6 Chi phí khác (điện nước, điện thoại, internet, … ) 1 năm (400.000 + 1.200.000 + 250.000 + 100.000) *12
= 23.400.000
Bảng 3.1: Tập hợp chi phí của biện pháp
NỘI DUNG CỦA BiỆN PHÁP
Trang 22HiỆU QUẢ CỦA BiỆN PHÁP:
Bảng 3.2 Bảng dự báo lượng bán và doanh thu sau khi áp dụng biện pháp ở
thị trường Nha Trang.
Chỉ tiêu ĐVT Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm biện
pháp Lượng tiêu thụ m3 6,213 10,451 30,140 66,664
Doanh thu 1000đ 187.456 345.228 1.289.676 2.777.704
Trang 23HiỆU QUẢ CỦA BiỆN PHÁP:
Bảng 3.3 Bảng tính hiệu quả của biện pháp.
STT Khoản mục
Trường hợp
Chênh lệch Chưa có biện pháp Có biện pháp
2 Chi phí (chưa tính chi phí
5 Lợi nhuận trước thuế (5)=(3)-(4) 64.484 137.563 + 73.079
7 Tỷ số lợi nhuận trên doanh
LNTT = DOANH THU – CHI PHÍ