1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt

24 883 14
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Tác giả Nguyễn Thị Duyên
Người hướng dẫn ThS. Lê Việt An
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Đề tài
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 695,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ

ĐỀ TÀI

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT.

Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Duyên.

Trang 2

Muốn tồn tại và đứng

vững trong tình hình

cạnh tranh gay gắt của

thị trường hiện nay

KẾT CẤU CỦA ĐỒ ÁN

PHẦN 1:

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ

TIÊU THỤ SẢN PHẨM

PHẦN 2:

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNHTIÊU THỤ TẠI CÔNG TY

TIẾN ĐẠT

PHẦN 3:

MỘT SỐ BIỆN PHÁPĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ TẠI CÔNG TY

TIẾN ĐẠT

Tiêu Thụ Sản Phẩm

Trang 3

2.1 Giới thiệu khái quát về Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt

Tên Công ty : Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt

Trụ sở : KV3 -Phường Bùi Thị Xuân - Tp Quy Nhơn

- tỉnh Bình Định.

Điện thoại : 0563.846819

Fax : 0563.646155

* Tổng số vốn điều lệ là: 3.892.471.114 đồng, trong đó:

* Tổng số lao động là : 392 người

* Lĩnh vực kinh doanh: Sản xuất các sản phẩm từ gỗ

+ Đồ gỗà phục vụ trong nhà và ngoài trời, các loại bàn tròn, bàn hình chữ nhật, …

các loại ghế, ghế đứng, ghế nằm, ghế nằm, …

+ Kingsbury stacking chair: Ghế.

+ Kingsbury folding chair (with armrest): Ghế không tay (ghế có tay).

PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT

PHẦN 2

Trang 4

2.2 Phân tích sự biến động kết quả tiêu thụ sản phẩm của Công ty 2.2.1 Phân tích tình hình tiêu thụ theo mặt hàng.

Tên sản phẩm

Năm 2006

Năm 2007

Năm 2008

So sánh 07/06

(m3)

08/07 (m3)

07/06 (%)

08/07 (%)

Hàng gỗ chò 476,11 575,66 325,39 99,55 -250,31 20,91 -43,47 Hàng gỗ bạch đàn 438,80 342,89 195,47 -95,91 -147,41 -21,85 -42,99

Trang 5

Bảng 2.2: Doanh thu sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng

Tên sản phẩm Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008

So sánh 07/06

(1000đ)

07/06 (%)

08/07 (1000đ)

08/07 (%)

Hàng nội địa 2.590.430 2.435.817 3.221.006 -154.613 -5,96 785.189 32,24

Hàng mộc nội địa 1.680.122 1.880.033 2.612.719 199.911 11,89 732.686 38,97Gỗ xẻ nội địa 10.537 12.500 314.340 1.963 18,62 301.840 2.407,31

Hàng xuất khẩu 38.799.689 41.959.534 35.591.442 3.159.845 8,14 -6.368.092 -15,18

Hàng gỗ chò 15.097.065 15.397.000 9.572.124 299.935 1,98 -5.824.876 -37,83Hàng gỗ bạch đàn 19.901.401 20.971.517 7.469.734 1.070.116 5,37 -13.501.783 -64,38Hàng Teak vải 3.209.112 4.399.106 7.797.103 1.189.994 37,08 3.397.997 77,24Hàng Wteak 432.110 560.771 4.865.687 128.661 29,77 4.304.916 767,68Hàng cóc đá 160.001 175.920 4.934.900 15.919 9,94 4.758.980 2.705,23

-Tổng cộng 41.390.119 44.395.351 38.812.488 3.005.232 7,26 -5.582.863 -12,58

ĐVT: Nghìn đồngPHẦN 2

Trang 6

Bảng 2.3: Tình hình thực hiện so với kế hoạch năm 2008

Trang 7

Bảng 2.4 Kết quả tiêu thụ ở thị trường Châu Aâu

Ngoại tệ (USD)

Tỷ lệ (%)

07/06 (USD)

08/07 (USD)

07/06 (%)

08/07 (%)

Anh 103.452 4,53 133.234 5,02 272.675 15,02 29.782 139.441 28,79 104,66

Hà Lan 1.356.128 59,411.441.329 70,35 266.056 14,65 85.201 -1.175.272 6,28 -81,54

Pháp 80.975 3,55 69.241 2,59 289.327 15,94 -11.734 220.086 -14,49 317,86

Tây Ban Nha 149.478 6,55 214.855 8,71 133.238 7,34 65.377 -81.616 43,74 -37,99

Bồ Đào Nha 72.896 3,19 76.250 2,86 42.076 2,32 3.354 -34.173 4,60 -44,82

Trang 8

Bảng 2.5 Kết quả tiêu thụ sản phẩm gỗ tinh chế ở thị trường trong nước.

Thị trường

Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 So sánh

Nghìn đồng %

Nghìn đồng %

Nghìn đồng %

07/06 (1000đ)

07/06 (%)

08/07 (1000đ)

08/07 (%)

Trang 9

Biểu đồ1: Khối lượng tiêu thụ sản phẩm của Công ty

0 200 400 600 800 1000 1200

Hàng nôäi địa Hàng xuất khẩu Khối lượng tiêu thụ

Biểu đồ 2: Doanh thu tiêu thụ theo mặt hàng.

0 10.000.000

PHẦN 2

Trang 10

Bảng 2.6: Bảng kế hoạch tiêu thụ năm 2009

Thực hiện năm 2008

Kế hoạch năm 2009 Sản lượng sản phẩm xuất khẩu M3 1.061,43 1.103,88

Doanh thu xuất khẩu Tr.đ 35.591 37.981

Kim ngạch xuất khẩu USD 5.872.877,9 6.091.250

2.2.3 Kế hoạch tiêu thụ năm 2009

PHẦN 2

Trang 11

Bảng 2.7: Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm theo cơ cấu thị trường

Thị trường

Năm 2009 Giá trị (tr.đồng) Tỷ trọng (%)

Trang 12

Baỷng 2.8: Keỏt quaỷ tieõu thuù theo khu vửùc ủũa lyự

Thị tr ờng

Naờm 2006 Naờm 2007 Naờm 2008 So sánh (%)

Doanh thu (%) Doanh thu (%) Doanh thu (%) tuyệt đối 07/06 tuyệt đối 08/07 07/06 (%) 08/07 (%)

2.3.1 Saỷn phaồm cuỷa coõng ty

2.3.2 Thũ trửụứng tieõu thuù saỷn phaồm cuỷa Coõng ty.

2.3 Phaõn tớch caực nhaõn toỏ aỷnh hửụỷng trong Coõng ty.

PHAÀN 2

>100 sản phẩm

ĐVT:1000đ

Trang 13

Khách hàng

Công ty Cổ phần kỹ nghệ

gỗ Tiến Đạt

Công ty Cổ

phần kỹ nghệ

gỗ Tiến Đạt

Công ty Eurofar (Châu Aâu), Kenmark

(Ch©u ĩc),

Kh¸ch hµng

Hình 2.1: Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nội

địa.

Hình 2.2 Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nước ngoài.

2.3.3 Chính sách giá của Công ty.

Giá bán = Giá thành sản phẩm + Thuế + Lãi dự kiến.

2.3.4 Chính sách phân phối sản phẩm của Công ty.

PHẦN 2

Trang 14

Bảng 2.9 Kết quả tiêu thụ qua các kênh.

PHẦN 2 2.3.4 Chính sách phân phối sản phẩm của Công ty.

2.3 Các nhân tố ảnh hưởng bên trong Cơng ty

2.3.5 Chính sách xúc tiến bán hàng

Trang 15

Bảng 2.10 Một số chỉ tiêu tài chính của một số đối thủ cạnh tranh.

Tên Công ty

Năm 2008

Lợi nhuận (1000đ)

Doanh thu tiêu thụ (%)

Doanh lợi tài sản (%)

5.Công ty Cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt 1.456.225 3,75 8,65

PHẦN 2 2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngồi Cơng ty 2.4.1 Khách hàng

2.4.2 Đối thủ cạnh tranh

Trang 16

B¶ng 2.11: ThÞ phÇn kim ng¹ch xuÊt khÈu cña toµn ngµnh

Trang 17

PHAÀN 2 2.4 Các nhân tố ảnh hưởng bên ngoài Công ty 2.4.3 Môi trường vĩ mô

MÔI TRƯỜNG TỰ NHIÊN

MÔI TRƯỜNG KINH TẾ

MÔI TRƯỜNG CHÍNH TRỊ - PHÁP LuẬT

MÔI TRƯỜNG CÔNG NGHỆ

MÔI

TRƯỜNG

VĨ MÔ

Trang 18

NHẬN XÉT CHUNG

- THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC CHƯA KHAI THÁC TRIỆT ĐỂ

- CÒN ÍT PHÒNG TRƯNG BÀY VÀ BÁN SẢN PHẨM

- GIÁ THÀNH SẢN PHẨM CÒN CAO

- KHÔNG KiỂM SOÁT ĐƯỢC KHÁCH HÀNG BỊ MẤT

- BỘ PHẬN NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG CHUYÊN NGHIỆP CÒN YẾU

Trang 19

MỘT SỐ BIỆN PHÁP ĐẨY MẠNH CÔNG TÁC TIÊU THỤ SẢN PHẨM TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN KỸ NGHỆ GỖ TIẾN ĐẠT

BIỆN PHÁP

Biện pháp 1:

Giảm kỳ thu tiền bình quân

bằng cách sử dụng chính sách

chiết khấu thanh toán.

Biện pháp 2:

Mở cửa hàng bán và giới

thiệu sản phẩm

PHẦN 3

Trang 20

- GiẢM LƯỢNG HÀNG HÓA TỒN KHO.

- THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỊ TRƯỜNG.

- MỞ RỘNG MẠNG LƯỚI TIÊU THỤ.

Trang 21

STT Khoản mục Thành tiền (Đồng)

85.200.000

3 Các khoản trích theo lương mà Công ty phải trả 1 năm 85.200.000 x 19% = 16.200.000

4

Khấu hao máy móc thiết bị, nhà

cửa trong 4 năm (máy tính, bàn ghế, điện thoại… )

(20.000.000 + 4.500.000 + 300.000 + 6.000.000 + 500.000)/4 = 7.800.000

5 Chi phí thuê cửa hàng 1 năm 2.000.000 * 12 = 24.000.000

6 Chi phí khác (điện nước, điện thoại, internet, … ) 1 năm (400.000 + 1.200.000 + 250.000 + 100.000) *12

= 23.400.000

Bảng 3.1: Tập hợp chi phí của biện pháp

NỘI DUNG CỦA BiỆN PHÁP

Trang 22

HiỆU QUẢ CỦA BiỆN PHÁP:

Bảng 3.2 Bảng dự báo lượng bán và doanh thu sau khi áp dụng biện pháp ở

thị trường Nha Trang.

Chỉ tiêu ĐVT Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm biện

pháp Lượng tiêu thụ m3 6,213 10,451 30,140 66,664

Doanh thu 1000đ 187.456 345.228 1.289.676 2.777.704

Trang 23

HiỆU QUẢ CỦA BiỆN PHÁP:

Bảng 3.3 Bảng tính hiệu quả của biện pháp.

STT Khoản mục

Trường hợp

Chênh lệch Chưa có biện pháp Có biện pháp

2 Chi phí (chưa tính chi phí

5 Lợi nhuận trước thuế (5)=(3)-(4) 64.484 137.563 + 73.079

7 Tỷ số lợi nhuận trên doanh

LNTT = DOANH THU – CHI PHÍ

Ngày đăng: 14/04/2013, 20:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng. - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.1. Khối lượng sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng (Trang 4)
Bảng 2.2: Doanh thu sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.2 Doanh thu sản phẩm tiêu thụ theo cơ cấu mặt hàng (Trang 5)
Bảng 2.3: Tình hình thực hiện so với kế hoạch năm 2008 - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.3 Tình hình thực hiện so với kế hoạch năm 2008 (Trang 6)
Bảng 2.4. Kết quả tiêu thụ ở thị trường Châu Aâu - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.4. Kết quả tiêu thụ ở thị trường Châu Aâu (Trang 7)
Bảng 2.5. Kết quả tiêu thụ sản phẩm gỗ tinh chế ở thị trường trong nước. - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.5. Kết quả tiêu thụ sản phẩm gỗ tinh chế ở thị trường trong nước (Trang 8)
Bảng 2.6: Bảng kế hoạch tiêu thụ năm 2009 - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.6 Bảng kế hoạch tiêu thụ năm 2009 (Trang 10)
Bảng 2.7: Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm theo cơ cấu thị trường - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.7 Kế hoạch tiêu thụ sản phẩm theo cơ cấu thị trường (Trang 11)
Bảng 2.8: Kết quả tiêu thụ theo khu vực địa lý - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.8 Kết quả tiêu thụ theo khu vực địa lý (Trang 12)
Hình 2.1: Sơ đồ kênh  phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nội - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Hình 2.1 Sơ đồ kênh phân phối sản phẩm của Công ty ở thị trường nội (Trang 13)
Bảng 2.9. Kết quả tiêu thụ qua các kênh. - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.9. Kết quả tiêu thụ qua các kênh (Trang 14)
Bảng 2.10.  Một số chỉ tiêu tài chính của một số đối thủ cạnh tranh. - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.10. Một số chỉ tiêu tài chính của một số đối thủ cạnh tranh (Trang 15)
Bảng 2.11: Thị phần kim ngạch xuất khẩu của toàn ngành - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 2.11 Thị phần kim ngạch xuất khẩu của toàn ngành (Trang 16)
Bảng 3.1: Tập hợp chi phí  của biện pháp - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 3.1 Tập hợp chi phí của biện pháp (Trang 21)
Bảng 3.2. Bảng dự báo lượng bán và doanh thu sau khi áp dụng biện pháp ở - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 3.2. Bảng dự báo lượng bán và doanh thu sau khi áp dụng biện pháp ở (Trang 22)
Bảng 3.3. Bảng tính hiệu quả của biện pháp. - Phân tích tình hình tiêu thụ và một số biện pháp đẩy mạnh công tác tiêu thụ sản phẩm tại Công ty cổ phần kỹ nghệ gỗ Tiến Đạt
Bảng 3.3. Bảng tính hiệu quả của biện pháp (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w