1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng

28 502 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh Và Một Số Biện Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Kinh Doanh Tại Công Ty TNHH Minh Hoàng
Tác giả Nguyễn Thị Kim Vân
Người hướng dẫn Th.S Đặng Thị Thanh Loan
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kinh Tế
Thể loại Đề Tài
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 762,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng

Trang 2

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG PHẦN II

PHẦN III

Trang 3

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY

TNHH MINH HOÀNG

2.1 Gới thiệu khái quát về công ty TNHH Minh Hoàng

- Tên công ty : Công ty TNHH Minh Hoàng

- Tên giao dịch : MinhHoang Stone Company

- Trụ sở chính : Lô 14 - Khu C4D3 - Phường Nguyễn Văn Cừ - Quy Nhơn

- Nhà máy : Thôn Bình An - Xã Phước Thành – Bình Định

- Ngành nghề kinh doanh: khai thác, chế biến các loại đá và thi công lắp đặt

Trang 4

2.2 Phân tích hiệu quả kinh doanh tại công ty TNHH Minh Hoàng

2.2.1 Phân tích một số kết quả kinh doanh.

Trang 5

Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008 So sánh 08/07

5 Lợi nhuận gộp BH & CCDV 1.663.790.345 2.734.336.634 +1.070.546.289 +64,34

6 Doanh thu hoạt động tài chính 5.053.973 6.363.839 +1.309.866 +25,92

7 Chi phí tài chính 232.018.829 409.949.351 +177.930.522 +76,68

8 Chi phí bán hàng 727.547.289 519.796.695 -207.750.594 -28,55

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 602.201.064 538.014.352 -64.186.712 -10,66

10 Lợi nhuận thuần từ HĐKD 107.077.136 1.272.940.075 +1.165.862.939 +1088

14 LNTT 107.077.136 1.272.940.075 +1.165.862.939 +1088

16 LNST 88.745.205 1.055.802.135 +967.326.930 +1093

Trang 6

2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng một số yếu tố sản xuất chủ yếu của Công ty.

2.2.2.1 Phân tích hiệu quả sử dụng lao động.

BẢNG 2 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LĐ VÀ SỰ BIẾN ĐỘNG NSLĐ

T

T Chỉ tiêu ĐVT Năm 2007 Năm 2008(+/-) %

1 Doanh thu thuần 1000đ 14.113.284 18.698.358 4.585.074 +32,48

3 Số ngày làm việc bq 1LĐ/ năm Ngày 292 293 +1 +0,34

Trang 7

TNHH MINH HOÀNG

2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng một số yếu tố sản xuất chủ yếu của Công ty.

2.2.2.1 Phân tích hiệu quả sử dụng lao động.

BẢNG 3 MỘT SỐ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ SỬ DỤNG LAO ĐỘNG

T

Chênh lệch

1 Doanh thu thuần Đồng 14.113.284.054 18.698.358.346 +4.585.074.290 +32,48

Trang 8

2.2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh

Phân tích hiệu quả sử dụng vốn cố định và vốn lưu động.

7 Sức sản xuất của TSLĐ 2,34 10,06 7,72 +330

8 Sức sinh lợi của TSLĐ 0,015 0.57 +0.555 +3700

Trang 9

TNHH MINH HOÀNG

2.2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng vốn kinh doanh

Phân tích hiệu quả sử dụng tổng vốn và vốn chủ sở hữu.

BẢNG 5 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CỦA TỔNG NGUỒN VỐN VÀ VỐN CSH

Doanh thu thuần 14.113.284.054 18.698.358.346 +4.585.074.290 +32,48 Lợi nhuận sau thuế 88.475.205 1.055.802.135 +967.326.930 +1093 Tổng vốn kinh doanh

Trong đó

- Vốn chủ sở hữu

- Nợ phải trả

14.109.911.816 12.090.862.718 - 2.019.049.638 -14,31 10.200.063.476 11.455.240.707 +1.255.177.230 +12,30 3.909.848.340 635.622.011 -3.274.226.329 -83,74 Sức sản xuất của tổng vốn 1,00 1,55 +0,55 +55,00 Sức sản xuất của vốn CSH 1,384 1,632 +0,248 +17,92 ROA 0,0063 0,087 +0,0807 +1281 ROE 0,0087 0,092 +0,0833 +957,5

Trang 10

BẢNG 6 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CHI PHÍ

Chênh lệch

Trang 11

TNHH MINH HOÀNG

2.2.2.2 Phân tích hiệu quả sử dụng chi phí.

BẢNG 7 BẢNG TÍNH SUẤT HAO PHÍ CỦA CÁC KHOẢN MỤC CHI PHÍ

Suất hao phí của các

khoản mục chi phí Năm 2007 Năm 2008

Chênh lệch

Chi phí tiền lương trực tiếp 0,36 0,20 -0,16 -44,44

Trang 12

TNHH Minh Hoàng.

Những kết quả đạt được

• Doanh thu của năm 2008 cao hơn so với năm 2007.

• Lợi nhuận và các chỉ số về khả năng sinh lời của Công ty năm sau cao hơn năm trước.

• Năm 2008 các chỉ tiêu về hiệu quả sử dụng lao động, hiệu quả

sử dụng chi phí, hiệu quả sử dụng vốn cao hơn so với năm2007

• Hệ số nợ thấp, hệ số tự tài trợ cao.

• Nâng suất lao động bình quân của công ty tăng hơn

so với năm trước

Trang 13

PHÂN TÍCH HIỆU QUẢ KINH DOANH CỦA CÔNG TY

• Chưa khai thác tối đa công suất của máy móc thiết bị.

• Có quá nhiều tài sản lưu động nằm dưới dạng hàng tồn kho

và các khoản phải thu của khách hàng.

• Vốn bằng tiền mặt và tiền gửi ngân hàng giảm mạnh gây khó khăn trong thanh toán các trường hợp khẩn cấp.

• Chi phí NVL năm 2008 tăng lên trong khi đó chi phí NVL chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí vì vậy viêvj sử dụng chi phí chưa hợp lý

Trang 14

KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

Biện pháp 1: Nâng cao hiệu quả sử dụng

vốn trong kinh doanh

Biện pháp 2: Giảm chi phí trong hoạt động

sản xuất kinh doanh

Biện pháp 3: Xây dựng bộ phận Marketing tăng cường nghiên cứu mở rộng thị trường và

tiêu thụ sản phẩm

Biện pháp 4: Tăng sản lượng sản xuất bằng

cách thuê thêm lao động thời vụ

Trang 15

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

BIỆN PHÁP 3 XÂY DỰNG PHÒNG MARKETING NHẰM TĂNG CƯỜNG CÔNG

TÁC NGHIÊN CỨU VÀ MỞ RỘNG THỊ TRƯỜNG

Trang 16

NỘI DUNG CỦA BIỆN PHÁP

• Chi phí tiền lương cho 2 nhân viên tuyển thêm : 56,7 triệu đồng / năm

Trang 17

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH

TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

NỘI DUNG CỦA BIỆN PHÁP

• Giá trị thiết bị văn phòng được phân bổ đều trong mỗi năm : 4 triệu đồng

Vậy tổng cộng chi phí cho biện pháp: 880.473.000 đồng

HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP

 Dự kiến doanh thu tăng thêm trong năm 2009 như sau:

Tên sản phẩm ĐVT Số lượng tăng thêm Giá bán ( đồng) Doanh thu

Trang 18

HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP

Vậy doanh thu năm 2009 là: 18.698.358.346 + 818.518.750 = 19.516.877.096 (đồng)

 Chi phí

Chi phí biến đổi trên 1 đồng doanh thu: 0,6184

 Tổng chi phí dự kiến trong năm 2009:

• Chi phí biến đổi trong tổng giá thành năm 2009:

0,6184 * 11.562.614.798 = 12.069.237.794 (đồng)

• Chi phí cố định: 4.401.406.914 + 880.473.000 = 5.281.879.914 (đồng)

Trang 19

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH

TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP

Trang 20

Chỉ tiêu ĐVT Trước khi áp dụng biện

pháp

Sau khi áp dụng biện pháp

Chênh lệch

Tổng doanh thu Đồng 18.698.358.346 19.516.877.096 +4.888.000.000 +26,14 Tổng chi phí Đồng 15.964.021.712 17.351.117.708 +3.644.549.040 +22,83 LNST Đồng 1.055.803.135 1.559.346.761 +503.543.626 +47,7

Sức sinh lợi chi phí Lần 0,066 0,0898 +0,0238 +36,06

BẢNG 8 BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP

Trang 21

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ

KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

BIỆN PHÁP 4 TĂNG SẢN LƯỢNG SẢN XUẤT BẰNG CÁCH THUÊ

THÊM LAO ĐỘNG THỜI VỤ

Trang 22

LÝ DO THỰC HIỆN BIỆN PHÁP:

• Năm 2009 nền kinh tế trong và ngoài nước có nhiều diễn biến tốt đẹp đặc biệt thị trường bất động sản đã sôi động trờ lại do đó nhu cầu về xây dựng ngày càng tăng.

• Sản phẩm đá xây dựng không yêu cầu quá cao về mặt chất lượng do đó có thể thuê lao động thời vụ để thực hiện.

• Công ty chưa khai thác tối đa công suất của máy móc thiết bị do đó giá trị còn lại của máy móc thiết bị tương đối lớn

Trang 23

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ KINH DOANH

TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

MỤC ĐÍCH CỦA BIỆN PHÁP:

•Tăng sản lượng đá xây dựng đáp ứng nhu cầu thị trường trong nước.

• Nhằm nâng cao thêm hiệu quả kinh doanh cho công ty.

NỘI DUNG CỦA BIỆN PHÁP:

Thuê lao động mùa vụ nhàn rỗi trên địa bàn Tỉnh Bình Định theo hình thức

khoán sản phẩm.

• Chi phí cho tuyển dụng ban đầu là: 1.500.000 đồng.

Trang 24

* Chi phí sản xuất chung tiết kiệm được trên 1m3 sản phẩm:

3.291.622.602 x (1/4000 – 1/3125) = - 230.413,6 (đồng)

* Chi phí nhân công tiết kiệm được:

• Khi thuê lao động thời vụ: dự tính tăng sản lượng đá xây dựng lên 875m3 thì có:

+ 300m3 đá có kích thước 30cm x 30cm x20cm với giá lương khoán là 150.000 đồng/m3

+ 200m3 đá có kích thước 20cm x 20cm x 20cm với giá lương khoán 180.000 đồng/m3.

+ 200 m3 đá có kích thước 10cm x10cm x 10cm với giá lương khoán 220.000 đồng/ m3

+ 175 m3 đá có kích thước 20cm x 10cm x 5cm với giá lương khoán 270.000 đồng/m3

Vậy tiền lương trả cho công nhân khi thực hiện 875m3 đá là:

300 x 150.000 + 200 x 180.000+200 x 220.000 +175 x 270.000 = 172.250.000 (đồng)

Trang 25

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

TÍNH TOÁN VÀ THỰC HIỆN BIỆN PHÁP:

• Khi sử dụng lao động của công ty:để sản xuất 875 m3 đá xây dựng với số lượng 30 công nhân làm việc trong vòng 2,5 tháng và chi phí tiền lương cho mối công nhân khoản

159.500.000 + 30.305.000 = 189.805.000 (đồng)Mức chi phí nhân công tiết kiệm được trên 1m3 sản phẩm là:

( 172.250.000 – 189.805.000 ) / 875 = - 20.063 (đồng)

Mức tăng chi phí trên 1m 3 sản phẩm.

* Chi phí sản xuất chung tăng lên: dự kiến chi phí sản xuất chung tăng 13,7% tức là tăng khoàng: 13,7% x 3.291.622.602 = 450.952.296 (đồng)

Vậy 1m3 đá chi phí sản xuất chung sẽ tăng: 450.952.296 / 875 = 515.374 (đồng/m 3 )

* Mức tăng chi phí tuyển dụng cho 1m3 là: 1.500.000/875 = 1.714 (đồng/m 3 )

Trang 26

TÍNH TOÁN VÀ THỰC HIỆN BIỆN PHÁP:

BẢNG 9 BẢNG TỔNG HỢP TĂNG GIẢM CÁC KHOẢN MỤC

Đơn vị tính: Đồng/m3

Khoản mục tăng Giá trị Khoản mục giảm Giá trị

- Chi phí tuyển dụng 1.714 - Chi phí tiền lương - 20.063

- Chi phí sản xuất chung 515.374 - Chi phí sản xuất chung -230.414

- Chênh lệch 517.088 + (-250.477) = 266.611

Trang 27

MỘT SỐ BIỆN PHÁP NÂNG CAO HIỆU QUẢ SẢN

XUẤT KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH MINH HOÀNG

HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP:

Khi tăng sản lượng :

Ngày đăng: 14/04/2013, 20:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1 BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2007 - 2008 - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 1 BẢNG KẾT QUẢ KINH DOANH NĂM 2007 - 2008 (Trang 5)
BẢNG 2.  PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LĐ VÀ SỰ BIẾN ĐỘNG NSLĐ - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 2. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH SỬ DỤNG LĐ VÀ SỰ BIẾN ĐỘNG NSLĐ (Trang 6)
BẢNG 4 HIỆU SUẤT SỬ DỤNG TSCĐ VÀ TSLĐ - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 4 HIỆU SUẤT SỬ DỤNG TSCĐ VÀ TSLĐ (Trang 8)
BẢNG 5   HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CỦA TỔNG NGUỒN VỐN VÀ VỐN CSH - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 5 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CỦA TỔNG NGUỒN VỐN VÀ VỐN CSH (Trang 9)
BẢNG 6    HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CHI PHÍ - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 6 HIỆU QUẢ SỬ DỤNG CHI PHÍ (Trang 10)
BẢNG 8  BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 8 BẢNG TỔNG HỢP CHỈ TIÊU HIỆU QUẢ CỦA BIỆN PHÁP (Trang 20)
BẢNG 9 BẢNG TỔNG HỢP TĂNG GIẢM CÁC KHOẢN MỤC - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty TNHH Minh Hoàng
BẢNG 9 BẢNG TỔNG HỢP TĂNG GIẢM CÁC KHOẢN MỤC (Trang 26)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w