1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần đông lạnh Quy Nhơn

24 718 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Hiệu Quả Kinh Doanh Và Một Số Biện Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Kinh Doanh Tại Công Ty Cổ Phần Đông Lạnh Quy Nhơn
Tác giả Nguyễn Nhật Quang
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Vũ Bích Uyên
Trường học Trường Đại Học Quy Nhơn
Chuyên ngành Quản Trị Doanh Nghiệp
Thể loại Đề Tài
Năm xuất bản 2010
Thành phố Quy Nhơn
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 401,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần đông lạnh Quy Nhơn

Trang 1

Quy Nhơn, tháng 09 năm 2010

Sinh viên thực hiện: Nguyễn Nhật Quang

Lớp: Quản Trị Doanh Nghiệp K50 Giáo viên hướng dẫn: ThS Nguyễn Vũ Bích Uyên

Trang 2

Phần 2: Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty cổ

phần Đông lạnh Quy Nhơn

Phần 3: Một số biện pháp nhằm nâng cao hiệu quả kinh doanh tại Công ty cổ phần Đông lạnh Quy Nhơn

Phần 1: Cơ sở lý luận về hiệu quả kinh doanh

NỘI DUNG ĐỀ TÀI

NỘI DUNG ĐỀ TÀI

Trang 3

Phần hai

PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG HIỆU QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÔNG LẠNH QUY

NHƠN

• Tên gọi: Công ty cổ phần Đông lạnh Quy Nhơn

• Tên giao dịch quốc tế: Quy Nhon Frozen seafoods Joint Stock

Trang 4

2.2 Phân tích hiệu quả kinh doanh tại Công ty

(Nguồn: Phòng Kế toán)

Sản

phẩm

Thị trường

Doanh thu Doanh thu 2008/2009 So sánh 2008

Tỷ trọng (%) 2009

Tỷ trọng (%) Mức tăng

Tỷ lệ (%)

khô Nội địa (ruốc) 12.004.567.023 13,01 11.989.256.059 10,95 -15.310.964 -0,13

Tổng 92.240.779.445 100 109.465.941.240 100 201.706.720.885 218,67

Sản phẩm và thị trường tiêu thụ Đvt: đồng

Trang 5

(Nguồn: Phòng Kế toán)

Doanh thu tiêu thụ theo sản phẩm

Đvt: đồng

Sản phẩm

tôm khác 10,246,756,929 11.15 12,459,841,258 11.38 2,213,084,329 21.60Ruốc khô

các loại 12,004,567,023 13.07 11,989,256,059 10.95 -15,310,964 -0.13

Tổng 91,877,709,162 100 109,465,941,240 100 17,588,232,078 19.14

Trang 6

Biểu đồ thể hiện doanh thu theo sản phẩmĐồng

SP

Năm 2008 Năm 2009

Trang 7

Tình hình lợi nhuận của năm 2008 - 2009

Trang 8

Chỉ tiêu năng suất

Chỉ tiêu Năm 2008 (đồng) Năm 2009 (đồng)

So sánh 2009/2008

Giá trị (đồng) Tỷ lệ %

Trang 9

Chỉ tiêu sinh lợi

(Nguồn: Phòng Kế toán)

Chỉ tiêu Năm 2008 (đồng) Năm 2009 (đồng)

So sánh 2009/2008

Giá trị (đồng) Tỷ lệ %

Trang 10

Tình hình năng suất lao động

Doanh thu trước thuế(đồng) 97.240.779.445 113.656.917.806 16.416.138.361 16,88

Số công nhân sản xuất bình

Số giờ bình quân ngày (h) 7,50 8,20 0,70 9,33

Năng suất lao động

năm(đ/người) 340.002.725 352.971.794 12.969.069 3,81Năng suất lao động

ngày(đ/ngày) 1.192.992 1.238.498 45.506 3,81Năng suất lao động giờ(đ/giờ) 159.066 151.036 -8.028

(Nguồn: Phòng Kế toán)

Trang 11

Chỉ tiêu phản ánh hiệu quả sử dụng chi phí tiền lương

Chỉ tiêu Đơn vị Năm 2008 Năm 2009

Chênh lệch 2009/2008

Trang 12

Chỉ tiêu Năm 2008 (đồng) Năm 2009 (đồng)

So sánh 2009/2008 Giá trị

Trang 13

Phân tích hiệu quả vốn và tài sản

Trang 15

Đầu tư được nhiều trang thiết bị mới

Từng ngày khẳng định được mình trên

Có nhiều sức ép cạnh tranh gay gắt.

Chất lượng, mẫu mã cũng phải thay đổi theo xã hội.

Lượng hàng tồn kho cao.

Trang 16

Biện pháp 1: Ứng dụng mô hình dự trữ để xác

định lượng dự trữ tối ưu

Biện pháp 2: Mở cựa hàng bán và giới thiệu sản

phẩmCÁC BIỆN PHÁP

Trang 17

Biện pháp 1:

Ứng dụng mô hình dự trữ để xác định lượng dự trữ tối ưu

Tình hình thực tế hàng tồn kho của Công ty

Chỉ tiêu Năm 2008 trọng Tỷ Năm 2009 trọng Tỷ

Trang 18

Mô hình EOQ

Q Q

Q/2: tồn kho theo chu kỳ bình quân.

OA = AB = BC khoảng thời gian giữa các đơn hàng (từ khi đặt đến khi nhận)

Thời gian

Trang 19

Xác định tổng chi phí tồn kho theo mô hình EOQ

Tổng chi phí về

hàng tồn kho (TC) =

Chi phí tồn trữ hàng năm (C1) +

Chi phí đặt hàng (C2)

D Q Với:

TC = C1 + C2

Trong đó:

TC – tổng chi phí về hàng tồn kho cho một năm

D – nhu cầu hàng năm tính bằng (tháng, quý, năm) C1 – chi phí tồn trữ hàng/đơn vị/năm.

Q - sản lượng hàng của một đơn hàng.

Q/2 - lượng tồn kho trung bình trong một năm.

D/Q - số lần đặt hàng trong một năm.

C2 – chi phí đặt hàng cho một đơn hàng.

Trang 20

Đồ thị biểu diễn chi phí hàng tồn kho

Chi phí

Sản lượng Q*

Trang 21

Bảng nguyên vật liệu được sử dụng mỗi ngày

Diễn giải (SL/kg) Cơ cấu Đơn giá (vnd) Thành tiền (vnd)

Lượng tôm dùng trong một ngày(kg)

HLSO"Silverbay"16/20 1.296 282.240 365.783.040 4,15 HLSO"Platinum"16/20 2.160 330.624 714.147.840 6,92 HLSO"Seaprodex" 6/8 540 422.016 227.888.640 1,73

(Nguồn: Phòng Kế toán)

Trang 22

Thời gian giao hàng là 4 ngày không kể ngày nghỉ

Công ty sẽ tiến hành đặt hàng khi lượng tôm chỉ còn lại trong kho là:

Trang 23

Hiệu quả của biện pháp

20.363.910.083 – (1.291.188.918 x10) = 7.452.020.903 đồng

Công ty sẽ tiết kiệm được một khoản vốn lưu động là:

23.635.230.100 - 7.452.020.903 = 16.183.209.197 đồng

Ngày đăng: 14/04/2013, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn chi phí hàng tồn kho - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần đông lạnh Quy Nhơn
th ị biểu diễn chi phí hàng tồn kho (Trang 20)
Bảng nguyên vật liệu được sử dụng mỗi ngày - Phân tích hiệu quả kinh doanh và một số biện pháp nâng cao hiệu quả kinh doanh tại công ty cổ phần đông lạnh Quy Nhơn
Bảng nguy ên vật liệu được sử dụng mỗi ngày (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w