1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 12 NĂM 2014

5 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 325,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD; I là giao điểm của SC và mặt phẳng AMN.. Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI.. PHẦN TỰ CHỌN 3 điểm: Thí sinh chỉ

Trang 1

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 12 NĂM 2014 Thời gian làm bài 150 phút

A.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm):

1.Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) ứng với m =1

2.Tìm m để (1) có cực trị đồng thời khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số đến

Câu II (2 điểm):

4

2 Giải phương trình:

2

log (5 2 ) log (5 2 ).log x   x x (5 2 ) x log (2x5) log (2x1).log (5 2 ) x

Câu III (1 điểm): Tính tích phân

6

0

4 os2x

x

c



Câu IV (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SA=a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SB và SD; I là giao điểm của SC và mặt phẳng (AMN) Chứng minh SC vuông góc với AI và tính thể tích khối chóp MBAI

Câu V (1 điểm): Cho x,y,z là ba số thực dương có tổng bằng 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của

Pxyzxyz

B PHẦN TỰ CHỌN (3 điểm): Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phàn)

1.Theo chương trình chuẩn:

Câu VIa (2 điểm):

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ đ ộ Oxy cho điểm C(2;-5 ) và đường thẳng : 3x4y40

bằng 15

( ) :S xyz 2x6y4z 2 0

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v(1; 6; 2)

, vuông góc với mặt phẳng( ) : x4y z 110và tiếp xúc với (S)

x trong khai triển Niutơn của biểu thức :

2 10 (1 2 3 )

P  xx

2.Theo chương trình nâng cao:

Câu VIb (2 điểm):

1.Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho elíp

2 2

x y

B(-3;2) Tìm trên (E) điểm C có hoành độ và tung độ dương sao cho tam giác ABC có diện tích lớn nhất

( ) :S xyz 2x6y4z 2 0

Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ v(1; 6; 2)

, vuông góc với mặt phẳng( ) : x4y z 110và tiếp xúc với (S)

Câu VIIb (1 điểm): Tìm số nguyên dương n sao cho thoả mãn:

Trang 2

n n

ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 12 NĂM 2014

Câu Điểm

I

II

2 Ta có y, 3x26mx3(m21)

Để hàm số có cực trị thì PT y , 0 có 2 nghiệm phân biệt

x22mxm2  1 0 có 2 nhiệm phân biệt    1 0, m

05

Cực đại của đồ thị hàm số là A(m-1;2-2m) và cực tiểu của đồ thị hàm số là

B(m+1;-2-2m)

025

3 2 2

m

m

   

  



Vậy có 2 giá trị của m là m   3 2 2 và m   3 2 2

025

1

os4x+cos2x+ 3(1 sin 2 ) 3 1 os(4x+2)

os4x+ 3 sin 4 os2x+ 3 sin 2 0

05

sin(4 ) sin(2 ) 0

2sin(3 ) osx=0

6

x=

2

k

  



Vậy PT có hai nghiệm

2

xk

xk

05

2 ĐK :

0

x x

 

 

Với ĐK trên PT đã cho tương đương với

2

2

log (5 2 ) log (5 2 ) 2 log (5 2 ) 2 log (5 2 ) log (2 1)

log (2 1)

x

x

05

2

2

1 4 log (2 1) 1

1

2 log (5 2 ) 0

2

x x

x

x

  



025

Kết hợp với ĐK trên PT đã cho có 3 nghiệm x=-1/4 , x=1/2 và x=2 025

Trang 3

III

IV

2

2

4

x

x

c

2 2

1 tan x cos 2x

1 tan x

025

cos

x

1

xt

  

05

Suy ra

1

1 3

3 2

0 0

dt I

AM BC BC SA BC AB

AM SB SA AB

AM SC

Tương tự ta có ANSC (2)

Từ (1) và (2) suy ra AISC

05

Vẽ IH song song với BC cắt SB tại H Khi đó IH vuông góc với (AMB)

3

VS IH

Ta có

2 4

ABM

a

S

BCSCSCSAACaa    

Vậy

1

3 4 3 36

ABMI

a a a

05

Ta c ó:

 

2

P x y z xy yz zx xyz

xy yz zx xyz

x y z yz x

025

2

2 1

2

y z

025

f x  xxx , với 0<x<3

9

x

x

Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7  xyz1

05

1 Gọi ( ;3 4) (4 ;16 3 )

A a  Ba  Khi đó diện tích tam giác ABC là

2

ABC

Trang 4

VIa

VIIa

VIb

Theo giả thiết ta có

2

0 2

a a

a

Vậy hai điểm cần tìm là A(0;1) và B(4;4)

05

2 Ta có mặt cầu (S) có tâm I(1;-3;2) và bán kính R=4

Véc tơ pháp tuyến của ( ) là n(1; 4;1)

025

Vì ( )P ( ) và song song với giá của v

nên nhận véc tơ

n  p   n v (2; 1; 2)

Vì (P) tiếp xúc với (S) nên d I( ( ))P 4 ( ( )) 4 21

3

m

d I P

m

 

Vậy có hai mặt phẳng : 2x-y+2z+3=0 và 2x-y+2z-21=0 025

Ta có

k

k

Theo giả thiết ta có

4

,

k i

i k

i k N

 

025

Vậy hệ số của x4 là: 4 4 3 1 2 2 2 2

102 10 32 3 10 23 8085

1 Ta có PT đường thẳng AB:2x+3y=0

Gọi C(x;y) với x>0,y>0.Khi đó ta có

2 2

1

x y

  và diện tích tam giác ABC là

ABC

x y

SAB d CABxy  

05

2 2

x y

Dấu bằng xảy ra khi

2 2

2 1

3

2 2

x y

x

x y

y

Vậy (3 2; 2)

2

05

Xét khai triển (1x)nC n0C x C x n1  n2 2 C x n n n

Lấy tích phân 2 vế cân từ 0 đến 2 , ta được:

n

05

1

n

n

n

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:34