1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 23 NĂM 2014

6 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 275,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm thể tích khối chóp H.SCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC... IV 1 điểm Trong tam giỏc vuụng SAB cú 2.

Trang 1

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 23 NĂM 2014 Thời gian làm bài 180 phút

Câu I: (2,0 điểm) Cho hàm số : y = x4 – 5x2 + 4

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị (C) của hàm số sao cho tiếp tuyến của (C) tại M cắt (C) tại hai điểm phân biệt khác M

Câu II: (2,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2 os6x + 2cos4x - 3 os2x = sin2x + 3c c

2 Giải hệ phương trình:

x - y + x + y = y

x - 4x y + 3x = - y

Câu III: (1,0 điểm) Tính tích phân

/ 4

2 0

ln(sin cos ) cos

dx x

Câu IV: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp trong

đường tròn đường kính AD = 2a, SA  (ABCD), SAa 6, H là hình chiếu vuông góc của

A trên SB Tìm thể tích khối chóp H.SCD và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và

SC

Câu V: (1,0 điểm) Xét các số thực dương a, b, c thỏa mãn a.b.c = 1 T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc A =

a3

1

b3

1

1

Câu VI (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(0, 2) và elip có phương trình

2 2

x + y =1 4

Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M cắt elip tại A, B sao cho 3MA -5MB=0  

2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (0, 0, 5), điểm B (5, 0, 2) và mặt phẳng (P) có phương trình z = 2 Viết phương trình đường thẳng  đi qua điểm B,  nằm trong mặt phẳng (P) sao cho khoảng cách từ điểm A đến đường thẳng  bằng 5

Câu VII (1,0 điểm) Trong các số phức z thỏa mãn z   2 i 52, tìm số phức z mà

z   i là nhỏ nhất

Trang 2

ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 23 NĂM 2014

I-1

(1điểm)

y = x4 – 5x2 + 4 + TXĐ: R +Giới hạn và tiệm cận: lim

+ Sự biến thiên: y’ = 4x3  10x = 0  x = 0 hoặc x = 5

2

Hàm số nghịch biến trên: (; 5

2

 ) và (0; 5

2)

Hàm số đồng biến trên: ( 5

2; + )và (

5 2

 ,0)

Các điểm dực trị x = 0, yCĐ = 4; 5

2

xCT1  , yCT1 = 9

4

2

xCT2  , yCT2 = 9

4

 ;

§å thÞ:

8

6

4

2

2

4

6

8

y

x

O

4

0

+ +

+∞ +∞

y’

Trang 3

I-2

(1điểm)

Lấy M(m ; m4 – 5m2 + 4)  (C)

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M : y = (4m3 – 10m)(x – m) + m4 – 5m2 + 4 (d)

Hoành độ của (d) & (C) là nghiệm phương trình:

x4 – 5x2 + 4 = (4m3 – 10m)(x – m) + m4 – 5m2 + 4

 (x – m)2(x2 + 2mx + 3m2 – 5) = 0 (1)

Cần tìm m để x2 + 2mx + 3m2 – 5 = 0 có hai nghiệm phân biệt khác m

Điều kiện là

0 5 6

0 2 5

2 2

m m

Các điểm M(m ;m4 – 5m2 + 4) (C) với hoành độ 10 10 30

m      

II-1

(1 điểm)

2 os6x+2cos4x- 3 os2x = sin2x+ 3c c 4cos5xcosx = 2sinxcosx + 2 3cos2x

os x=0 2cos5x =sinx+ 3 cos

c

x

 

cos 0

os5x=cos(x- )

6

x

2

24 2

36 3

k x

k x

 

   

  



II-2

(1 điểm)

Hệ tương đương

2

0 1 (1 2 ) 3 (1 2 ) 0 2 (1 2 )(2 ) 0

2 2

x

y

 

Với x = 0 suy ra y = 0

Với 1-2y = 0 thay vào (1) suy ra 2 1

2

x   y  (Vụ lớ) Với y = 2 suy ra x = 1 hoặc x = 2

Hệ cú 3 nghiệm (0,0), (1,2), (2,2)

III

(1 điểm)

Đặt u = ln(sinx cos )x du = cos sin

sin cos

dx

Ta cú : I =

/ 4 / 4 0 0

cos sin (tan 1) ln(sin cos )

cos

x

= 2 ln 2 ( ln cos )0/ 4 3ln 2

4 2

Trang 4

IV

(1 điểm)

Trong tam giỏc vuụng SAB cú

2

7 7

 B.SCD S.BCD

HSDC

K là hỡnh chiếu của B trờn AD ta cú: BK.AD = AB.BD suy ra

2

AD

3

V

14

HSDC

a

Do AD//(SBC) nờn d(AD SC, )  d(AD SBC, )  d( ,A SBC )

Dựng hỡnh bỡnh hành ADBE Do ABBD nờn ABDE

Suy ra d(AD SC, )= h = 6

3

a

V

(1điểm)

Đặt x =

c

z b

y a

1 ,

1 ,

1

 Do abc 1  xyz 1 Khi đó:

x y

z z x

y z y

x A

1 1 1 1 1 1

3 3

yzzxxyyzzxxy (*)

Áp dụng bất đẳng thức Trung bình cộng- trung bình nhân cho các số dương ta có:

2

4

x

2

4

y

2

4

z

Cộng ba bất đẳng thức cùng chiều trên ta có :

2

 

Dấu “=” xảy ra khi x = y = z

A=

2

3 2

3 2

3 2

2 2

z y x y x

z x z

y z y

x

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A bằng 3

2 đạt khi a = b = c = 1

A

S

E

H K

Trang 5

VI- 1

(1 điểm)

2

 

 

Để d cắt elip ở 2 điểm phân biệt điều kiện là phương trình

2

nt  n t nt

Điều kiện là:

2 2

2 2

0 4

3

0 4

m n m n

  





   



Xét Amt1, 2nt1, Bmt2, 2nt2, MA mt nt 1, 1, MB mt nt 2, 2

Theo định lí Vi- et có

2

2

4

4 3

4

n

m n

t t

m n

  







 







Suy ra m2 n2

Cho m = 1 suy ra n = 1 hoặc n = - 1

Phương trình d là

2

 



  

 



  



VI-2

(1 điểm)

Gọi H là hình chiếu của A trên  thì H thuộc (P) và mặt cầu tâm A bán kính 5

Gọi A’ là hình chiếu của A trên  thì A’(0, 0, 2) Ta có:

BH x  yA H x y nên có

HB HA    xxy

Từ (1), (2) tìm được

16 5 12 5

x y

 





 



hoặc

16 5 12 5

x y

 



 

 



Với H (16

5 ,

12

5 , 2) suy ra

2

y t z

  



 



  

Trang 6

VII

(1 điểm)

Gọi z = x + iy khi đó M(x,y) biểu diễn z

M nằm trên đường tròn (C) tâm I(2,1) bán kính R = 52

A(4, -2) biểu diễn 4 – 2i Ta có AM = z  4 2i

Ta cần tìm M thuộc (C ) để AM nhỏ nhất

AI có phương trình

  



   



1

t

t

 



t = - 1 suy ra M1 (6, -5) và AM = 13; t = 3 suy ra M2 (-2, 7) và AM = 3 13

Vậy M(6, -5) là điểm cần tìm

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN