Hỡnh chiếu vuụng gúc của B/ lờn ABC là trung điểm H của AB.. A.Theo chương trỡnh chuẩn.. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC vuụng tại A, biết B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ
Trang 1ễN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 25 NĂM 2014 Thời gian làm bài 180 phỳt
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)
Cõu I(2 điểm) : Cho hàm số 2 4
1
x y
x
1 Khảo sỏt và vẽ đồ thị C của hàm số trờn
2 Gọi (d) là đường thẳng qua A( 1; 1 ) và cú hệ số gúc k Tỡm k sao cho (d) cắt ( C ) tại hai điểm M, N và MN 3 10
Cõu II (2 điểm) :
1.Giải phương trỡnh sau : sin2x(sin2x -2) +2sinx = 2cosx – 4cos4 x
2
3 1 2
1 1
x
x x
Cõu III (1 điểm) : Tớnh tớch phõn: I = dx
x x
x
x x
4 0
4 2
2 cos cos
2 sin
) cos (sin
Cõu IV (1 điểm) : Cho hỡnh lăng trụ ABC.A/B/C/cú cạnh bờn bằng a, gúc giữa cạnh bờn và mặt đỏy bằng 0
60 Hỡnh chiếu vuụng gúc của B/ lờn (ABC) là trung điểm H của AB Tam giỏc ABC cú BC = 2a, gúc ACB bằng 0
30 Tớnh thể tớch lăng trụ / / /
.A B C
cỏch giữa B/H và BC
Cõu V (1 điểm) : Cho ba số thực x, y, z thỏa món x + y + z = xyz và x > 1, y > 1, z > 1 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức:
x 1 y 1 z 1 P
PHẦN RIấNG (3 điểm) (thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần A hoặc B)
A.Theo chương trỡnh chuẩn
Cõu VI.a (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giỏc ABC vuụng tại A, biết B và C đối xứng nhau qua gốc tọa độ Đường phõn giỏc trong của gúc ABC cú phương trỡnh là x2y 5 0 Tỡm tọa độ cỏc đỉnh của tam giỏc biết đường thẳng ACđi qua điểm K(6; 2)
2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC với A(1;0;2), B(-2;1;1), C(1;-3;-2)
D là điểm thuộc đường thẳng chứa cạnh BC sao cho DB = 2DC Lập phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABD biết S(1;0;0), và D cú hoành độ dương
Cõu VII.a (1 điểm): Tỡm modun của số phức w 3ziz, biết (1i z) 1 3i0
B.Theo chương trỡnh nõng cao
CõuVI.b (2điểm)
1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường trũn (C) 2 2
2 6 2 0
x y x y và đường thẳng d: xy 2 0 Tỡm cỏc đỉnh của hỡnh vuụng ABCD nội tiếp đường trũn (C) biết đỉnh
A thuộc d và cú hoành độ dương
2.Trong khụng gian tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): 2 2 2
(x1) (y2) (z3) 17 và mặt phẳng (P):
2x + 2y + z + 7 = 0 Viết phương trỡnh đường thẳng đi qua A(8, 0, – 23), nằm trong (P) và tiếp xỳc với mặt cầu (S)
CõuVII.b (1điểm) Tỡm hệ số chứa x4trong khai triển 2 2
4( 4) 3 log
1x n x n
6
1 3
3 3
Trang 2ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 25 NĂM 2014 Câu Nội dung Điể
m
I 1
* TXD : D = R\{1}
* Sự biến thiên:
+ Giới hạn – Tiệm cận
+ Chiều biến thiên: / 2
) 1 (
6
x
y
BBT
Hàm số đồng biến trên ( -; 1); (1;+) Hàm số không có cực trị
Đồ thị
Giao Ox, Oy tại A(-2;0), B(0;4)
2
Từ giả thiết ta có: ( ) :d yk x( 1) 1. Bài toán trở thành: Tìm k để hệ
phương trình sau có hai nghiệm ( ;x y1 1), ( ;x y2 2)phân biệt sao cho
x2x12y2y12 90(*)
2 4
( 1) 1
( ) 1
( 1) 1
x
k x
I x
y k x
Ta có:
2
( )
( 1) 1
I
y k x
Dễ có (I) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi phương trình
2
(2 3) 3 0(**)
kx k x k có hai nghiệm phân biệt khác 1 Khi đó dễ có
được 0, 3
8
k k
Ta biến đổi (*) trở thành:
0.25
0.25
0.5
0.25
0.25
0.5
+
-+ +
1
x
y/
y
y
x
4
O -2
-2
1
Trang 3Theo định lí Viet cho (**) ta có: x1 x2 2k 3,x x1 2 k 3,
ta có phương trình: 8k327k2 8k 3 0(k3)(8k23k1)0
16
41 3
;
3
KL: Vậy có 3 giá trị của k thoả mãn như trên
Trang 4II
1
sin2x(sin2x -2) +2sinx = 2cosx – 4cos4 x
2 3
4 0
cos 2 1
0 cos sin
0 cos sin
) sin (cos
cos 2
0 cos sin
cos sin 2 cos
2
0 cos 2 sin 2 cos sin 4 cos
4 cos
sin 4
2
4 2
2
k x
k x
x
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x x
x x x
x x
2
Đk: x2
BPT
1 2
2 2 3
1 1
2
1
x x
x x
x
1 2
2 2 3
1 1
2
1
x x
2
3 1
2 x x
x
2 ) 2 2
3 )(
1 2
4 3
2
Kết hợp đk thì BPT đã cho có tập nghiệm là: [2;4]
0.25
0.75
0.25
0.25
0.25
0.25
III
4
2
tan
x
cos
x
Đổi cận
1 4
t
t t
t
1 2
1 3 2 ( 4
1 1 2
) 1
0 1
0
2
0.25
0.25
0.25
0.25
Trang 51 2
0
I t t t
IV Từ giả thiết suy ra B/H
là chiều cao của lăng trụ Góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng góc B/BH 600 BH a ABa
Áp dụng định lý sin trong tam giác ABC, ta có
A
BC C
AB
sin sin
0
90 1
sin
Vậy tam giác ABC vuông tại A
Tính được AC = a 3
Diện tích đáy
2
3
2
AC AB
Đường cao của hình chóp
2
3
H
Thể tích khối lăng trụ ABC.A/B/C/
4
3
/ / /
a S
H B
C B A
HI vuông góc với BC ( I là trung điểm BK), thì HI là đoạn vuông góc chung
của B/H và BC
Khoảng cách cần tính là
4
3
a
HI
0.25
0.25
0.25
0.25
x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1 1 1 1 1 1 1
P
(1)
Mà
x 1 y 1 y 1 z 1 z 1 x 1
x 1 2 y 1 2 z 1 2
Từ (1) và (2) suy ra
(3)
0.25
0.25
A
B
C
A/
B/
C/
I
Trang 6Từ giả thiết ta có 1 1 1 1
xy yzzx
(4)
Mà
1
x y z xyyzzx
2
(6)
Từ (3), (4), (5) và (6) suy ra P 3 1
Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi xyz 3
0.25
0.25
VIa 1
B b b C b b , O(0;0)BC
Gọi I đối xứng với O qua phân giác trong góc ABC nên I(2; 4)và IAB
Tam giác ABC vuông tại A nên BI2b3; 4b
vuông góc với
11 2 ; 2
CK b b
5
b
b
Với b 1 B(3;1), ( 3; 1)C A(3;1)B loại
Với b 5 B( 5;5), (5; 5) C 31 17;
2
T×m ®îc D( 4;-7;-5)
Gäi (S): x2 y2 z2 2ax2by2czd 0 lµ mÆt cÇu cÇn t×m Do (S) ®i
qua S(1;0;0), A(1;0;2), B(-2;1;1), D(4;-7;-5 ) nªn cã
0 10
14 8
90
0 2
2 4
6
0 4
2
5
0 2
1
d c b a
d c b a
d c a
d a
Gi¶i ra
3 23 1 2 17 3 10
d c b a
3
23 2 17 3
20
2 2 2
x
0.25
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Trang 7a
2
1
x
y
Suy ra z 2 i
Ta có w3ziz3(2i)i2i4i
Suy ra w 17
0.5 0.25 0.25
VI.b 1
+ Đường tròn (x1)2(y3)2 8 có tâm I ( 1;3) bán kính R 2 2
+ A thuộc d nên A x( ; 2x)
+ Ta có IA2 8 (x1)2(1x)2 8
2 ( 1) 4 1
3 ( )
x x
Vậy A(1;1)C( 3;5)
+ Đường thẳng BD đi qua I ( 1;3) vuông góc với IA nên nhận IA (2; 2)
//
(1; 1)
u
làm véc tơ pháp tuyến có phương trình:
xy 4 0
+ Tọa độ giao điểm B, D thỏa mãn phương trình:
( 1) ( 1) 8 ( 1) 4
3
x
x
+ x 1 y5
+ x 3 y1
Vậy B(1;5)D(-3;1) hoặc ngược lại
2
S) có tâm I(–1, 2,–3), bán kính R = 17 (P) có VTPT n
= (2, 2, 1) + Gọi u
= (a, b, c) là VTCP đường thẳng cần tìm (a2 + b2 + c2 > 0) + (P)u
n
2a + 2b + c = 0 c = – 2a – 2b (1) + Ta có AI
= (–9, 2, 20), [AI
,u ] = (2c – 20b, 20a + 9c, – 9b – 2a)
tiếp xúc (S) d(I,) = R
,
17
AI u u
(2c20 )b 2(20a9 )c 2 ( 9b2 )a 2 17 a2b2c2
(2)
+Từ (1) và (2) ta có
( 4 a24 )b (2a18 )b ( 9b2 )a 17[a b ( 2a2 ) ]b
896b2 – 61a2 + 20ab = 0
+Nếu b = 0 thì a = 0 suy ra c = 0 vô lí, vậy b0 Chọn b = 1
Ta có – 61a2 + 20a + 896 = 0 a = 4 hoặc a = 224
61
+ Với a = 4, b = 1 thì c = – 10 ; với a = 224
61
, b = 1 thì c = 326
61
0.25 0.25
0.25
0.25
0.25
0.25
Trang 8Vậy có hai đường thẳng thỏa bài toán là:
8 4
23 10
y t
và
224 8 61
326 23 61
y t
0.25
VII
b
Tìm được n = 12
log
1x n x n x x
10
12
n
Ta có:
Vậy hệ số của số hạng chứa x4 là : C C100 10416 3 C C101 924 9 C C102 80 8085
( Cũng có thể giải theo cách chọn bộ k,i)
0.25
0.25
0.25
0.25