1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 9 NĂM 2014

7 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 270,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh đồ thị 1 luơn cắt trục hồnh tại điểm A cố định với mọi m.. Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, các mặt phẳng SHC, SHD,ABCD đơi một vuơng gĩc.. Biết SCa 3, tính thể tích kh

Trang 1

ƠN TỐN ĐẠI HỌC ĐỀ 9 NĂM 2014 Thời gian làm bài 150 phút

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm ):

Câu I ( 2,0 điểm ) Cho hàm số y x  3 3 x2 ( m  4) x m m là tham số  , (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 4

2 Chứng minh đồ thị (1) luơn cắt trục hồnh tại điểm A cố định với mọi m Tìm m để đồ thị

(1) cắt trục hồnh tại ba điểm A, B, C phân biệt sao cho  1  1 

0,

A

k

k k trong đĩ k k k A, B, C

lần lượt là hệ số gĩc tiếp tuyến của đồ thị (1) tại A, B, C

Câu II ( 2,0 điểm)

3

2 Giải phương trình x2   x 1 x2 3 x   1 2 x  1

1

3

2 3 1

26

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình chữ nhật ; tam giác SAB vuơng

cân tại S Gọi H là trung điểm của đoạn thẳng AB, các mặt phẳng (SHC), (SHD),(ABCD) đơi một vuơng gĩc Biết SCa 3, tính thể tích khối chĩp S.ABCD theo a Tính gĩc hợp bởi hai mặt phẳng (SAD) và (SDC)

Câu V (1,0 điểm)

Cho x, y là các số thực thoả mãn : x2 xyy2  1 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức

1

1

2 2

4 4

y x

y x

P

PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần ( A hoặc B )

A.Theo chương trình chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD cĩ đường phân giác trong của

gĩc ABCđi qua trung điểm của cạnh AD và cĩ phương trình x y 2 0 ; đỉnh D nằm trên

đường thẳng cĩ phương trình x+y-9=0 Biết điểm E(-1;2) nằm trong đoạn thẳng AB và đỉnh

B cĩ hồnh độ âm Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật

:

đường thẳng  vuơng gĩc với d1,cắt d2 và d3 tại hai điểm A, B sao cho AB 3

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn z1  z i và 1

z

z là số thực

B Theo chương trình nâng cao

C Câu VI.b (2,0 điểm)

x y

E Gọi F F1, 2 là các tiêu điểm của

(E) Tìm tọa độ điểm M trên (E) sao cho bán kính đường trịn nội tiếp  MF F1 2 bằng 2

5

Trang 2

2 Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P :x y 3z140 Viết phương

trình mặt cầu (S) tiếp xúc với (P) và đi qua hai điểm A(1;3;2), B(-3;1;4) Viết phương trình mặt phẳng

(Q) qua A,B và cắt (S)theo một đường trịn cĩ diện tích bé nhất

Câu VII.b (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình

2

2012 2011

2012

3 log ( 2 6) 2 log ( 2) 1

y

ĐÁP ÁN ƠN TỐN ĐẠI HỌC ĐỀ 9 NĂM 2014

Câu 1: Với m4 ta có yx33x24

10 Tập xác định 

20 Sự biến thiên: Giới hạn

2

x

x

 

x -  0 2 + 

y

30 Đồ thị

 Đồ thị cắt trục hoành tại các điểm (-1;0) và (2;0)

 Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;4)

 y’’= 6x-6; y’’= 0 khi x=1 Vậy tâm đối xứng của đồ thị là I(1;2)

2

1 0

x

  

Ta thấy đồ thị luôn cắt trục Ox tại điểm A(-1;0) với mọi giá trị của m

 Để đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt thì pt(1) phải có 2 nghiệm phân biệt khác -1

1 2

4 , là hai nghiệm của phương trình (1), theo định lý Viet ta có x x

x x

x x m

4 2

-2

O I

Trang 3

   

1 2

Khi đó x , là hoành độ của B và C, hệ số góc tại A,B,C sẽ là

5

x

m

m

2

4 4

4 1

m m

m

2

ĐK x x kk 

2

              



2

2 6

6

cos

2

x

x

Đối chiếu điều kiện ta có các nghiệm 2 ,

6

Câu 2: 2, ĐK x: 23x 1 0

 

1

2

1

2

x

x

2

2

2

ng trình (1)

3

2

8

x

Câu 3:

1 2

Trang 4

 

 

3

3 3

2

3

1

26

1

26 322

91

d x x x

Vậy I

Câu 4:

0

2 Như vậy góc giữa hai mặt phẳng (SAD) và (SCD) là góc giữa HG và HF, ta có HFG có HF= ;

2

a

GF

Câu 5: Tõ gi¶ thiÕt suy ra:1  x2  xyy2  2 xyxyxy ;1  ( xy )2  3 xy   3 xy

3

1

xy

M¨t kh¸c x2  xyy2  1  x2 y2  1  xy nªn x4 y4   x2y2  2 xy  1 §Ỉt t=xy

3

1

; 2

2 2 )

(

2

t

t t t f P

TÝnh

) ( 2 6

2 6 0

) 2 (

6 1 0

)

(

l t

t t

t

f

Do hµm sè liªn tơc trªn  ;1

3

1

3

1 (

f , f( 62), f(1) cho ra kÕt qu¶:

6 2 6 ) 2 6

 f

15

11 ) 3

1 ( minP  f  

G F

E H

A

B

D

C S

4

2

5

E'

O B

A

C

D M

E

Trang 5

   

0 0

Gọi '( ; ) là điểm đối xứng của E qua phân giác ta có hệ

, '(0;1)

2 0

Gọi B(t; t+2), t < 0,do ABCD là hình chữ nhật và E

E x y

E

nằm trong đoạn AB nên E' nằm trên đoạn

phương trình đường thẳng BE là x=-1, pt của đt BE' là y=1

Gọi A(-1;a),a 2 và D(d;9-d) ta có tọa độ

Từ (1) và (2) ta có a=4 và d=5

a d

hay A(-1;4) và D(5;4)C(5;1)



2 2 '



3

và có vtcp u 1;1;2



 

 





1

0

1

Với t=0 ta có A(1;-1;0); 1; 2; 2 Ptct của :

Với

t

t

BA



t=-1 ta có A(0;-3;-1); 2; 2;1 Ptct của :

BA

Câu 7a:

2

1

Vì là số

x x i

z

z

Như vậy có 2 số phức thỏa mãn bài toán là và

x

Trang 6

Câu 6b: 1,

Ta có F1(-2;0) và F2(2;0); F1F2=4

1

2 Từ (1) và (2) ta có 5 Như vậy có 2 điểm tho

y

Câu 6b: 2, Vì mặt cầu (S) đi qua A,B và tiếp xúc với mp(P) mà B nằm trên (P) nên (S) tiếp xúc với (P) tại

B, do đó tâm I của mặt cầu nằm trên đường thẳng d đi qua B và vuông góc với (P), d có vtcp là u 1;1; 3 

xyz

 Mặt khác, tâm I cũng nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB, mặt phẳng này đi qua trung điểm M(-1;2;3) của AB và có vtpt



Như vậy tọa độ của I là nghiệm của hệ

Bán kính của mặt cầu là R=IA= 11 Phương trình của mặt cầu là (x+2)2+(y-2)2+(z-1)2=11

Gọi r là bán kính đường tròn ta có r2d2I Q;( )11r211d2I Q;( )

đường tròn giao tuyến có diện tích nhỏ nhất khi r nhỏ nhất hay d I Q;( ) lớn nhất



Mặt khác, IM AB và ;( ) , dấu bằng xẩy ra khi M là hình chiếu của I lên mp(Q)

d I Q IM

Câu 7b:

2012

2 2

y

+) ĐK: x + 2y + 6 > 0 và x + y + 2 > 0

+) Lấy logarit cơ số 2011 và đưa về pt: x2  log2011( x2  2012)  y2  log2011( y2  2012)

2011

1 Xét hàm số ( ) log ( 2012), 0 '( ) 1 0

2011( 2012) ( ) là hàm số đòng biến trên (0;+ )

t

f t

từ đĩ suy ra x2 = y2  x= y hoặc x = - y

+) Với x = y thế vào (2) và đưa về pt: 3log3(x+2)=2log2(x+1)

Đặt 3t=log2(x+1) ta được x=23t-1 do đĩ 3log3(23t+1)=6t8t+1=9t

1

   

   

   

, cm pt này cĩ nghiệm duy nhất t = 1  x = y =7

2

-2

O

M

Trang 7

+) Với x = - y thế vào (2) được pt: log3(y + 6) = 1  y = - 3  x = 3.Vậy hệ có các nghiệm là (7;7); (3;-3)

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN