1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 24 NĂM 2014

5 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 644,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tỡm trờn đồ thị C điểm M sao cho khoảng cỏch từ điểm M đến đường tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cỏch từ điểm M đến đường tiệm cận đứng.. Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh tho

Trang 1

ễN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 24 NĂM 2014 Thời gian làm bài 180 phỳt

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 ( )

3

x

x

1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2) Tỡm trờn đồ thị ( C) điểm M sao cho khoảng cỏch từ điểm M đến đường tiệm cận ngang bằng 5 lần khoảng cỏch từ điểm M đến đường tiệm cận đứng

8 sin xcos x 3 3 sin 4x3 3 cos 2x9sin 2x11

Cõu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh trờn : x x y xy y

3 6 2 9 2 4 3 0

2

Cõu 4 (1,0 điểm) Tỡm nguyờn hàm của hàm số:  

2 3

f x

 trờn đoạn 1; 8 

Cõu 5 (1,0 điểm) Cho hỡnh chúp S.ABCD cú đỏy ABCD là hỡnh thoi, hai đường chộo AC =

2 3a, BD = 2a và cắt nhau tại O; hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cựng vuụng gúc với mặt phẳng (ABCD) Biết khoảng cỏch từ O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a

Tớnh thể tớch khối chúp S.ABCD theo a

Cõu 6 (1,0 điểm) Cho *

,

a b  Chứng minh rằng: a2 b 3 b2 a 3   2a  1 2b 1

II/ PHẦN RIấNG (3,0 điểm): Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu 7a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng  :x 2y  3 0 và hai điểm A(1; 0), B(3;

- 4) Hóy tỡm trờn đường thẳng  một điểm M sao cho MA3MB

nhỏ nhất

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giỏc ABC, cú điểm A(2; 3), trọng tõm G(2; 0) Hai đỉnh B và C lần lượt nằm trờn hai đường thẳng d1: x + y + 5 = 0 và d2: x + 2y – 7 = 0 Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm C và tiếp xỳc với đường thẳng BG

Cõu 8a (1,0 điểm) Giải bất phương trỡnh trờn : 8 2 1 3x 4 3x 21 3x 5

B Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu 7b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm P( 7;8)  và hai đường thẳng

d xy  ; d2:5x2y 7 0 cắt nhau tại A Viết phương trỡnh đường thẳng d3

đi qua P tạo với d1, d2thành tam giỏc cõn tại A và cú diện tớch bằng 14, 5

2 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho Hypebol (H): 1

9 16

2 2

y

x Viết phương trình chính tắc

của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở

của (H)

Cõu 8b (1,0 điểm) Cho khai triển Niutow  x 1 

2

8 1

log 3 1

  Hóy tỡm cỏc giỏ trị của

x  , biết rằng số hạng thứ 6 từ trỏi sang phải trong khai triển này là 224

Trang 2

ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 24 NĂM 2014

I/ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

* Tập xác định D  \ 3 

* Sự biến thiên:

+/ Giới hạn và tiệm cận:

xlim y 1; limx y 1

      : Đồ thị có tiệm cận ngang là y 1

     : Đồ thị có tiệm cận đứng là x 3

+/ Ta có:

5

3

x

Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;3và

3; 

x  3  '

y  0 0 

y

1 

 1

* Đồ thị:

Gọi M là điểm thuộc đồ thị (C): ;1 5 , 3

3

a

Tiệm cận đứng 1:x 3 0; tiệm cận ngang 2:y 1 0

Theo giải thiết:  2  1

5

3

a

Giải phương trình (1), ta được: a 4;a 2

Vậy các điểm cần tìm là: M 4;6 & M'2; 4 

Câu 2

(1,0

điểm)

Phương trình  2 2 

8 1 3sin  xcos x  3 3 sin 4x 3 3 os2c x 9 sin 2x 11  0

3 3 os2c x 2 sin 2x 1 3 2 sin 2x 3sin 2x 1 0

x

 



Trang 3

Giải phương trình (1): sin 2 1 12  

5 2

12



Giải phương trình (2): 3 os2 sin 2 1 os 2 1 4  

5

12



Câu 3

(1,0

điểm) Ta có: (1)  (x y ) (2 x4 ) 0y   x y

x 4y

 

 

Với x = y: Thay vào (2) ta được x = y = 2

Với x = 4y: Thay vào (2) ta được x32 8 15; y 8 2 15

Câu 4

(1,0

điểm)

Vì hàm số liên tục trên  1;8 Ta có:

3

1 1 1

1

x

= 2

1

d x

x

Vậy nguyên hàm của hàm số  

2 3

1 x

f x

x x

 trên đoạn  1;8 là: F x  ln(x 1) C C;

x

Câu 5

(1,0

60

Hay ABDđều Do SAC ; SBD  ABCDnên giao tuyến của chúng SO (ABCD) Gọi H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có DHAB và DH = a 3;

a

OKDH   OK  AB  AB  (SOK)

Gọi I là hình chiếu của O lên SK  OI  (SAB), hay OI 3

4

a

OI 

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao  12 12 12

2

a SO

đường cao của hình chóp

2

a

SO  Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

.

a

Câu 6

(1,0

2

S

A

B K

H

C

O

I

D

a

Trang 4

Tương tự: b2 a a b 1

2

3 4

2

Thật vậy, (*)  a2 b2 ab a b 1 4ab a b 1

Dấu "=" xảy ra  a b 1

2

A Theo chương trình Chuẩn

7a

(2,0

điểm) Gọi I là trung điểm của AB, J là trung điểm của IB Khi đó I(1 ; -2), J(5; 3

Ta có : MA  3MB  (MA MB   )  2MB  2MI  2MB  4MJ

Vì vậy MA3MB

nhỏ nhất khi M là hình chiếu vuông góc của J trên đường thẳng 

Đường thẳng JM qua J và vuông góc với  có phương trình : 2x – y – 8 = 0

Tọa độ điểm M là nghiệm của hệ

2

5

x

x y

y

  

Vậy M(19; 2

)

Giả sử B x( B;y B)d1x B  y B 5; (C x C;y C)d2 x C  2y C 7

Vì G là trọng tâm nên ta có hệ: 2 6

Từ các phương trình trên ta có: B(-1;- 4) ; C(5;1)

Ta có BG(3; 4)VTPT nBG(4; 3)

nên phương trình BG: 4x – 3y – 8 = 0

Bán kính R = d(C; BG) = 9

5 phương trình đường tròn: (x – 5)2 +(y – 1)2 = 81

25

8a

(1,0

điểm)

Giải bất phương trình: 8 2 1 3x 4 3x 21 3x 5.

Điều kiện: x  3 Đặt 3

t   BPT  2

8  2tt  2t 5

2

t

5 0 2

17 1;

5

 

t

t t

0   t 1 2 x   1 3 x 0 x 3

B Theo chương trình Nâng cao

7b

(2,0

điểm)

Ta có A(1; 1)  và d1 d2 Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d1, d2

là: 1: 7x 3y  4 0 và 2: 3x 7y 10  0

Trang 5

d tạo với d1, d2một tam giác vuông cân d3vuông góc với 1 hoặc 2.

 Phương trình của d3có dạng: 7x 3yC 0 hay 3x7y C 0

Mặt khác, d3qua P ( 7;8)nên C = 25 ; C = 77

Suy ra : d3: 7x3y250 hay d3 :3x7y770

Theo giả thiết tam giác vuông cân có diện tích bằng 29

2  cạnh huyền bằng 58

Suy ra độ dài đường cao A H = 58

2 = d A d( , 3)

 Với d3 : 7x3y250 thì ( ; 3) 58

2

d A d  ( tm)

 Với d3 : 3x7y770 thì ( ; 3) 87

58

d A d  ( loại )

Hypebol (H) có các tiêu điểm F15; 0 ;  F25; 0 Hình chữ nhật cơ sở của (H) có một đỉnh là M( 4; 3),

Gỉa sử PT chính tắc của (E) có dạng: 1

b

y a

x 2 2 2

2

 ( với a > b và 2 2 2

abc ) (E) Cũng có hai tiêu điểm     2 2 2  

   4;3 E 9a 16b a b  2

Từ (1) và (2) ta có hệ:

15 b

40 a b

a b 16 a 9

b 5 a

2 2 2

2 2 2

2 2 2

Vậy phương trình chính tắc của (E) là: 1

15

y 40

8b

(1,0

điểm)

Hãy tìm các giá trị của x   ,

Ta có: 

k 8

8

k 0

Áp dụng với 3 x 1   2 x 1   

2

1

log 3 1 log 9 7 x 1 3 5 x 1 5

+ Theo thứ tự trong khai triển trên, số hạng thứ sáu tính theo chiều từ trái sang phải của

1

T C  9 7    3 1  56 9 7 3 1

+ Theo giả thiết ta có :  x 1   x 1  1 x 1 x 1 x 1

x 1

= 224

 

x 1 2

x 1

x 2

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN