1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 10 NĂM 2014

4 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 225,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C.. Tìm trên đường thẳng d: y=2 các điểm kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị C.. Viết phương trỡnh chớnh tắc của đường thẳng , biết  nằm trờn mặt phẳn

Trang 1

ễN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 10 NĂM 2014 Thời gian làm bài 150 phỳt

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Cõu I (2,0 điểm)

Cho hàm số y=ưx3+3x2ư2 (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm trên đường thẳng (d): y=2 các điểm kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị (C )

Cõu II (2,0 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh x2  x 2  3 x  5 x2 4 x  ( x 6  R)

2 Giải phương trỡnh 2 2 cos 2 sin 2 cos( 3 ) 4 sin( ) 0

Cõu III (1,0 điểm) Tớnh tớch phõn

3 2 2 1

log

1 3ln

e

x

Cõu IV(1,0 điểm) Cho hỡnh lăng trụ ABC.A’B’C’ cú đỏy là tam giỏc đều cạnh a, hỡnh chiếu vuụng

gúc của A’ lờn măt phẳng (ABC) trựng với tõm O của tam giỏc ABC Tớnh thể tớch khối lăng trụ

ABC.A’B’C’ biết khoảng cỏch giữa AA’ và BC là a 3

4

Cõu V (1,0 điểm)

Cho x, y, z  0 thoả món x + y + z > 0 Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức

3 16

P

x y z

 

 

II PHẦN RIấNG (3,0 điểm) Thớ sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A.Theo chương trỡnh Chuẩn

Cõu VI.a( 2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai đường thẳng  : x  3 y   8 0 ,

' :3 x 4 y 10 0

    và điểm A(ư2 ; 1) Viết phương trỡnh đường trũn cú tõm thuộc đường thẳng  ,

đi qua điểm A và tiếp xỳc với đường thẳng  ’

2.Trong khụng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1: 1 1 1

 ;

  và mặt phẳng (P): x ư y ư 2z + 3 = 0 Viết phương trỡnh chớnh tắc của đường

thẳng , biết  nằm trờn mặt phẳng (P) và  cắt hai đường thẳng d1, d2

Cõu VII.a (1,0 điểm) Giải phương trỡnh sau trờn tập số phức z4 – z3 + 6z2 – 8z – 16 = 0

B Theo chương trỡnh Nõng cao

Cõu VI.b(2,0 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy, cho hai đường trũn (C1): x2 + y2 – 4 y – 5 = 0 và (C2): x2 + y2 ư 6x + 8y +

16 = 0 Lập phương trỡnh tiếp tuyến chung của (C1) và (C2)

2 Viết phương trỡnh đường vuụng gúc chung của hai đường thẳng sau:

  

 

Cõu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trỡnh 1  4

4

1

( , ) 25

y x

 

Trang 2

ĐÁP ÁN ÔN TOÁN ĐẠI HỌC ĐỀ 10 NĂM 2014

I

1

2 (1,0 điểm): Gọi M  ( ) d M(m;2) Gọi  là đường thẳng đi qua điểm M và có hệ số góc k  PTĐT 

có dạng : y=k(x­m)+2

ĐT  là tiếp tuyến của (C ) khi và chỉ khi hệ PT sau có nghiệm

2

3 6 (2)

(I)

Thay (2) và (1) được: 2x3­3(m+1)x2+6mx­4=0 (x­2)[2x2­(3m­1)x+2]=0

2 2

x

 

Đặt f(x)=VT(3)

Từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị ( C) hệ (I) có 3 nghiệm x phân biệt PT(3) có hai nghiệm phan

biệt khác 2 0 1 hoÆc m>5/3

(2) 0 m 2

m f

Vậy M(m;2) thuộc (d): y=2 với 1 hoÆc m>5/3

m 

thì từ M kẻ được 3 tiếp tuyến đến (C)

II

1

Điều kiện

2

2

2 0

   

  

, PT: 6 x x (  1)( x  2)  4 x2 12 x  4

3 x x ( 1)( x 2) 2 ( x x 2) 2( x 1)

0 1

x x t

x

 ta được bpt

2

2 t  3 t   2 0

1

2 2

2

t

t t

( dot  0)

1

x x

x

3 13

3 13

3 13

x

x x

  

 



( do x  2) Vậy bpt có nghiệm x   3 13

2

2 2 cos 2 sin 2 (cos cos sin sin ) 4(sin cos cos sin ) 0

4cos2x­sin2x(sinx+cosx)­4(sinx+cosx)=0(sinx+cosx)[4(cosx­sinx)­sin2x­4]=0

s inx+cosx=0 (2) 4(cosx-sinx)-sin2x-4=0 (3)

 

PT (2) có nghiệm

4

  

Giải (2) : Đặ s inx-cosx= 2 sin( ), §iÒu kiÖn t 2 (*)

4

    sin 2 x   1 t2, thay vào (2) được PT: t2­4t­5=0  t=­1( t/m (*)) hoặc t=5(loại )

Với t=­1 ta tìm được nghiệm x là : 3

2 hoÆc x= 2

2

III

3

2

3

ln

ln 2

x

x

dx

x

Trang 3

Suy ra  

 

2

3

2 2

2

1 1

1 3ln

x

t

2 3

1

9 ln 2 3 t t 27 ln 2

IV

Gọi M là trung điểm BC ta thấy:

BC O A

BC AM

'  BC  ( A ' AM )

Kẻ MH  AA ' ,(do  A nhọn nên H thuộc trong đoạn AA’.)

AM A HM

AM A BC

) ' (

) ' (

.Vậy HM là đọan vơng gĩc chung của

AA’và BC, do đĩ

4

3 )

BC , A'

Xét 2 tam giác đồng dạng AA’O và AMH

ta cĩ:

AH

HM AO

O A

 '

 suy ra

3

a a 3

4 4

3 a 3

3 a AH

HM AO O '

Thể tích khối lăng trụ:

12

3 a a 2

3 a 3

a 2

1 BC AM O ' A 2

1 S

O ' A V

3

V

Trước hết ta cĩ: 3 3  3

4

x y

xy   (biến đổi tương đương)    xy  2 xy   0

Đặt x + y + z = a Khi đĩ    

(với t = z

a, 0   t 1) Xét hàm số f(t) = (1 – t)

3 + 64t3 với t   0;1 Cĩ

'( ) 3 64 1 , '( ) 0 0;1

9

f t   t   tf t    t

Lập bảng biến thiên  

 0;1

64 inf

81

t

   GTNN của P là 16

81 đạt được khi x = y = 4z > 0

VIa

1 Tâm I của đường trịn thuộc  nên I(­3t – 8; t)

Theo yc thì k/c từ I đến ’ bằng k/c IA nên ta cĩ 2 2

Giải tiếp được t = ­3 Khi đĩ I(1; ­3), R = 5 và pt cần tìm: (x – 1)2 + (y + 3)2 = 25

2 Gọi A = d1(P) suy ra A(1; 0 ; 2) ; B = d2  (P) suy ra B(2; 3; 1)

Đường thẳng  thỏa mãn bài tốn đi qua A và B

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là u   (1; 3; 1) 

Phương trình chính tắc của đường thẳng  là: 1 2

 

VIIa

Xét phương trình Z4 – Z3 + 6Z2 – 8Z – 16 = 0

Dễ dàng nhận thấy phương trình có nghiệm Z1 = –1, sau đó bằng cách chia đa thức hoặc Honer ta thấy phương trình có nghiệm thứ hai Z2 = 2 Vậy phương trình trở thành:

(Z + 1)(Z – 2)(Z2 + 8) = 0 Suy ra: Z3 = 2 2 i và Z4 = – 2 2 i

A

B

C

C

’ B

A

H

O M

Trang 4

Đáp số:   1,2, 2 2 i, 2 2 i   

VIb

1   C1 : I1 0; 2 ,  R1 3;  C2 : I2 3; 4 ,   R2 3.

Gọi tiếp tuyến chung của    C1 , C2 là  2 2 

 là tiếp tuyến chung của    C1 , C2  

 

 

;

;

 

Từ (1) và (2) suy ra A  2 B hoặc 3 2

2

Trường hợp 1: A  2 B.Chọn B   1 A  2  C    2 3 5   : 2 xy   2 3 5  0

Trường hợp 2: 3 2

2

C    Thay vào (1) được

3

ABABAA  B  y   xy 

2 Gọi M  d1 M 2t;1 t; 2     t , N   d2  N    1 2t ';1 t ';3  

1 1

 



 



VIIb

Điều kiện: 0

0

y x y

 

4

2

3

25

10

x y

y

x y

x y

( loại)

Vậy hệ phương trình đã cho vơ nghiệm

Ngày đăng: 31/07/2015, 16:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN